1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 1:các bài tập về Nucleotit

5 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng N loại A trong phân tử đó =1/5 số N của cả phân tử AND a Tính số lượng và thành phần % các loại N trong phân tử AND b Tính khối lượng của phân tử AND trên c Tính số vòng xoắn cu

Trang 1

CÂU HỎI BÀI TẬP VỀ NUCLEOTIT

1) Trong mạch đơn của phân tử AND có T=245N, A=186N G=324N X=123N

a) Xác định số lượng các loại N trong mạch đơn BS

b) Tính số lượng các loại N trong phân tử AND đó

2) Thành phần % các loại N trong mạch đơn của phân tử AND là A-12% X=45% G=18% T=25%

a) Xác định thành phần % các loại N trong mạch BS

b) Tính thành phần % các loại N trong phân tử AND

3) 1 phân tử AND có tổng số N là 1000 và G=2/3T Xác định số lượng các loại N trong phân tử AND trên

4) Trong 1 mạch đơn của phân tử AND có A=8000 T=6000 G=4000 X=2000 Xác d9inh5 số lượng các loại N trong mạch BS Tính số lượng các loại N trong AND đó

5) Thành phần % các loại N trên 1 mạch đon của phân tử AND có tỷ lệ A:T:G:X=1:2:3:4

a) Xác định thành phần % trên từng mạch đơn

b) Tính thành phần % các loại N trong phân tử AND

6) phân tích hóa học phân tử AND, T chiếm 20% tổng số các loại N

a) Tính thành phần % các loại N còn lại tron gphan6 tử AND

b) Tính số lượng các laoi5 N còn lại trong phân tử AND cho biết phân tử AND có N=6000

7) Phân tử AND có hiệu số % X vs 1 loại N khác là 20%

a) Tính thành phần % các loại N còn lại trong phân tử AND

b) Tính số lượng các loại N còn lại trong phân tử AND, cho biết phận tử AND có T=300

8) 1 gen có A/G=2/3 và số N trên một mạch là 1200 tính số lượng và tỷ lệ % từng loại N trong gen

9) 1 phân tử AND có 320N loại A và 145N loại X

a) tính chiều dài của phân tử AND ra nacromet

b) tính khối lượng phân tử AND cho biết 1N=300 đvc

c) tính số vòng xoắn của phân tử AND trên

10) 1 phân tử AND có chiều dài là 3060 angstrong Số lượng T=438N

a) Tính số lượng và thành phần % cac loại N trong phân tử AND

b) Phân tử AND này có bao nhiêu liên kết Hidro

11) 1 phân tử AND có chiều dài là 3,4.10-6 angstrong Số lượng N loại A trong phân tử đó =1/5 số N của cả phân tử AND

a) Tính số lượng và thành phần % các loại N trong phân tử AND

b) Tính khối lượng của phân tử AND trên

c) Tính số vòng xoắn cua3phan6 tử AND

12) 1 phân tử AND có hiệu số giữa số lượng N loại T vs số lượng N loại khác là 1020 trong đó số lượng T gấp 3 lần G

a) Tính thành phần % các loại N

b) Tính chiều dài phân tử AND ra nacromet

13) 1 đoạn phân tử AND dài 0.32572(nacromet) và có 2534 kiên kết H

a) Tính số lượng và thành phần % các loại N trong phân tử AND

b) Tính khối lượng của phân tử AND

14) 1 gen có M=216.10^3 đvc và có 930 lk H

a) Tìm số lượng và tỷ lệ % các loại N trong gen trên

b) Gen dài bao nhiêu nacromet

15) 1 đoạn phân tử AND dài 0.408 nacromet

a) Tính số lượng và thàh phần % các loại N trong phân tử AND, biết rằng trên 1 mạch đơn của nó có 120 loại A và tỷ lệ A:X:G:T=1:3:4:2

b) Tính khối lượng của phân tử AND trên

16) trên 1 mạch đơn của gen có trình tự N như sau:

5’…ATTGXTGXATATTAAXXXGXXGTT…3’

a) Xác định trình tự N trên đoạn mạch thứ 2

b) Đoạn mARN được tổng hợp từ doạn mạch thứ 2 có trình tự như thế nào?

c) Chiều dài của đoạn gen trên là bao nhiêu angstrong?

Trang 2

17) 1 đoạn mạch mARN có trình tự các N như sau

3’…AUGAAAAUAAAXXGGGGXAGGAAA…5’

Hãy viết trình tự các N trên mạch gốc và mạch BS của đoạn gen đã phiên mã, tạo ra đoạn mARN nói trên

18) trong mạch 1 của gen có số lượng các loại N là: A=125, T=456, X=360, G=124

a) Xác định số lượng các loại N trong mạch 2 và trong gen

b) Tính số lượng các loại N trong phân tử ARN, biết rằng mạch 2 làm khuôn mẫu

19) Trong mạch ARN có thành phần % các loại N là A=15% X=17.5% G=23%

a) Xác định thành phần % các loại N trong từng mạch của gen Cho biết mạch 1 là mạch gốc

b) Xác định thành phần % các loại N trong gen

20) 1 gen có 1200N trong mạch 1co1 tỷ lệ G:X:T:A=3:4:2:3

a) tính số lượng các loại N trong acc1 mạch đơn của gen

b) tính số lượng các loại N trong mạch ARN do mạch 2 của gen tổng hợp

21) 1 gen có A+G=900 và X=2/3T mạch 1 của gen có T=1/4 A của gen, mạch 2 có X=1/4 G

a) TÍnh tỷ lệ % từng loại N của gen

b) Tính số N từng loại trên mỗi mạch của gen

c) 1 gen thứ 2 có số liên kết H= số lk H nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn 204 angstrong Tính số N từng loại của gen

22) gen D có 186N loại G và 1068 lk H gen ĐB d hơn gen D 1 lk H nhưng chiều dài 2 gen bằng nhau

a) ĐB gen liên quan đến bao nhiêu cặp N và thuộc dạng nào của ĐB gen

b) Xác định số lượng các loại N trong gen D, gen d

23) Gen B ĐB thành gen b Gen B có M=54.10^4đvc

a) Tính chiều dài của gen B ra nacromet

b) Xác định dạng ĐB Cho biết gen b có M=5394.10^2 đvc

24) gen D thàn ĐB gen d Gen d có chiều dài hơ gen D là 3.4 angstrong

a) Xác định dạng ĐB

b) Tính chiều dài gen D biết gen d có M=6006.10^2 đvc

25) gen B dài 0.408 nacromet, tỷ lệ A/G=5/7 gen ĐB ít hơn gen bình thường 1 lk H nhưng 2 gen có chiều dài bằng nhau

a) ĐB này liên quan đến bao nhiêu cặp N và thuộc dạng nào của ĐB gen?

b) Số lượng N mỗi loại trong gen bình thường và gen ĐB

26) một phân tử AND có M=21.10^5 đvc, trong đó T=16%N

a) Xác định số lượng các loại N trong phân tử AND

b) Khi phân tử AND tự nhân đôi, hỏi môi trường nội bào phải cung cấp bao nhiêu N

27) 1 phân tử AND tự nhân đôi 2 lần, tổng số N được nội bào cung cấp là 19500000

a) tính chiều dài phân tử AND ra angstrong

b) tính số lượng các loại N trong phân tử AND cho biết trong phân tử AND có A=37.4%

28) 1 gen có chiều dài là 5100 angstrong và 3900lk H, trên mạch gốc của gen có A=200N và G=450N gen đó phiên

mã 1 lần đẻ tạo ra mARN Tính:

a) Tỷ lệ % từng loại N trên gen

b) Số lượng từng loại ribonucleotit trên mARN

29) 1 gen có T=400, X=800 Gen tự nhân đôi 3 lần, hãy tính:

a) Số gen con được tạo ra

b) Số N mỗi loại môi trường đã cung cấp cho quá trình tự nhân đôi

30) 1 gen có 60 chu kỳ xoắn, G=20% nhân đôi liên tiếp 5 đợt mỗi gen con phiên mã 3 lần, mỗi phân tử mARN cho 5 riboxom trượt qua để tổng hợp protein

a) Tính số lượng N mỗi loại của gen

b) Tính khối lượng của gen

c) Tính số lượng N mỗi loại mà môi trường nội bào cần cung cấp cho gen tái bản

d) Số lượng riboN mà môi trường nội bào cung cấp để các gen con tổng hợp là bao nhiêu? (mARN)

e) Tính số lượng phân tử protein được tổng hợp, số lượng axit amin ma` môi trường cung cấp để tổng hợp các phân tử protein

Trang 3

31) trên mạch đơn của gen có trình tự các loại N như sau”

A-X-A-X-X-T-X-X-A-G-T-T-T-G-A-X-A-A

Xác định trình tự các loại N trong mạch của gen ĐB và nêu nhận xét trong các trường hợp sau:

a) Do phóng xạ, làm mất N số 3 ra khỏi gen

b) Thêm vào giữa N số 6 và 7 1N loại T

c) Thay thế N số 8 = N loại A

d) Trình tự axit aminđược mã hóa do gen ĐB ở câu a có trình tự như thế nào? Cho biết các bộ mã axit amin là:

- AXA: xiztein

- XXT và XXA: gluxin

- AXX: trytophan

- GTT:glutamin

- TGA:treonin

- XAA và XAG: valin

- TTX và TTT :lizin

- XTX: axit glutamic

32) 1 đoạn AND có 2 gen, mỗi gen có M=36.10^4 đvc Gen 1 có tỷ lệ A+T/G+X=2 / 3, gen 2 co’ tỷ lệ X+G/T+A=5/3 a)Tìm số N từng loại của gen

b) Tính số lượng N từng loại của đoạn AND

c) trong đoạn AND, mạch 1 có A=350N, mạch 2 có X=535N Tính số N từng loại của mỗi mạch đó

33) 1 gen có tích số 2 loại N BS cho nhau bằng 2% tổng số N trong gen

a) Tính tỷ lệ % từng loại N của gen

b) Nếu số N loại T của gen là 630, hãy xác định số N mỗi loại của gen

34) 1 gen có tổng tỷ lệ 2 loại N=40% tổng số N của gen và có A=600N

a) Tính tỷ lệ % mỗi loại N

b) Tính số lượng N mỗi loại của gen

35) 1 phân tử AND có chiều dài = 1,02mm

a) Tính tổng số N của AND

b) Nếu A% chiếm 10% tổng số N, tính số lk H của AND

36) 1 gen có A=2/3 G và 150 vòng xoắn

a) Tính chiều dài của gen ra nacromet

b) Số N mỗi loại của gen

37) 1 gen có M=45.10^4 đcv và 1950 lk H, trên mạch gốc của gen có T=100N và X=225N gen đó phiên mã một lần

để tạo ra mARN Tính:

a) Tỷ lệ % từng loại N trên gen

b) Số lượng từng loại RiboN trên mARN

38) 1 phân tử AND có H=8.10^5 lk, phân tử AND đó có G và X nhiều gấp 2 lần số N loại A và T Hãy:

a) Tính số lượng từng loại N của phân tử AND

b) Tìm chiều dài, khối lượng phân tử AND Biết 1N trung bình dài 3.4 angstrong và nặng 300đvc

39) một loài thực vật có 2n=10

a) Trong những cây mà TB sinh dưỡng có bộ NST là 15 thì sự biến đổi số lượng NST này do loại ĐB nào gây nên? Trình bày cơ chế dẫn đến sự biến đổi đó?

b)Trong những cây mà TB xo6ma có 11NST (2n+1) hoặc chỉ có 9NST (2n1) thì sự biến đổi số lượng NST này do loại ĐB nào gây nên? Trình bày cơ chế hình thành dạng ĐB trên

40) 1 cặp gen Bb tồn tại trên 1 cặp NST tương đồng, gen B có chiều dài là 5100 angstrong, có A=15%, gen b có chiều dài là 4080angstrong, có số lượng 4 loại N bằng nhau

a) Tính số lượng N mỗi loại của mỗi gen

b) Khi đem lai các cơ thể chứa cặp gen trên, hãy xác định số lượng N mỗi loại trong từng KG ở đời con Bb x Bb c) 1 TB chứa cặp gen nói trên nguyên phân 3 đợt liên tiếp, đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp mỗi loại N là bao nhiêu?

41) 1 mạch của gen có các trình tự N như sau:

3’… AGTXXXTATTTTAAAGXGGGGXXGXGG…5’

Hãy viết trình tự các N trên mạch BS và trình tự các riboN trên phân tử mARN do gen trên phiên mã tạo ra ( biết chiều phiên mã là từ trái qua phải)

Trang 4

42) 1 đoạn mạch đơn của gen có trình tự các N như sau:

3’… ATXTTTGXGAATAAA…5’

chiều phiên mã trình tự các riboN trên mạch đơn mARN nhứ thế nào khi gen trên tiến hành phiên mã

43) 1 gen có chiều dài 5100angdtrong và 3900lkH, trên mạch gốc của gen có A=200N G=450N gen đó phiên mã một lần để tạo ra mARN

a) Tính tỷ lệ % từng loại N trên gen

b) Số lượng từng loại RiboN trên mARN

44) Khi gen tự nhân đôi tạo thành 2 gen con đã hình thành được 3800 lk H Trong đó, số kh H trong các cặp G-X nhiều hơn số lk H A-T là 1000

a) Tìm chiều dài của gen

b) gen tự nhân đôi liên tiếp tạo ra các gen con có tỷ số mạch đơn gấp 8 lần so vs số mạch đơn ban đầu của gen Tìm số lần tự nhân đôi của gen và số N ỗi loại mà môi trường cugn cấp cho quá trình tự nhân đôi nói trên

45) 1 phân tử mARN được tổng hợp chứa 1200 riboN Gen tạo ra phân tử mARN này tự nhân đôi 3 lần

Xác định số lượng N, chiều dài gen và số lượng N có trong gen con được tạo ra sau nhân đôi

46) có 5 gen có cấu trúc giống nhau đều nhân đôi vs số lần bằng nhau Các gen con tạo ra có chứa tổng số 60000N biết mỗi gen có chiều dài là 5100 angstrong

a) xác định số lần tự nhân đôi của mỗi gen

b) Tính số lượng N môi trường cung cấp cho các gen nhân đôi

47) 1 đoạn phân tử AND có trỉnh tự sắp xếp các N như sau:

3’…ATGXTAXXXGGXXATXX…5’

5’…TAXGATGGGXXGGTAGG…3’

Biết trình tự các N trong đoạn mARN được tổng hợp từ phân tử AND đó

48) bệnh mù màu do gen lặn m tồn tại trên NST giới tính X gây nên Không mù màu do có gen trội M một cặp vợ chồng bình thường sinh được một đứa con trai mắc bệnh mù màu và một đứa con gái dạng XO mù màu hãy giải thích

cơ chế hình thành 2 đứa trẻ nói trên

49) một gen có chiều dài 0.51 nacromet và có 3900 lk H giữa các cặp bazo nitric Khi gen tự sao liên tiếp 2 đợt đã tạo ra số gen vs tổng số 15604 lk H

a) Có hiện tượng gì đã xảy ra trong quá trình tự sao nói trên

b) Xác định số N từng loại trong mỗi gen mới được tạo ra

50) 1 gen có chiều dài là 5100 angstrong, có hiệu số giữa G vs 1 loại N không bổ sung vs nó là 98N gen M bị ĐB thành gen m khi gen m tự sao 2 lần liên tiếp đã phá vỡ 11406 lk H quá trình này cần 9006N tự do từ môi trường nội bào

a) Tính số lượng N mỗi loại của gen m

b) ĐB từ gen M thành 2 gen m là ĐB dạng nào giải thích

51) ỏ Ruồi giấm, xét 1 NST sau:

ABCDE * FGHIJK (* là tâm động, chữ cái là biểu hiện các gen trên NST)

Các trường hợp ĐB sau

1 ABCDE*FGHKJI

2 ABCDF*EGHIJK

3 ABE*FGHIJK

4 ABCDEE*FGHIJK

a) xác định dạng ĐB ở mỗi trường hợp

b) trình bày cơ chế hình thành dạng ĐB ở trường hợp 2

c) cho biết đặc điểm ở trường hợp 4, ý nghĩa của dạng ĐB này đối vs quá trình tiến hóa

52) một phân tử AND có chiều dài 3,4.10^6 angstrong Số lượng N loại A trong phân tử đó bằng 1/5 số N của cả phân tử AND

a) tính số lượng và thành phần % các loại N trong phân tử AND

b) Tính khối lượng của phân tử AND

c) Tính số vòng xoắn của phân tử AND

53) 1 phân tử AND có hiệu số T vs 1 loại N khác là 1020 trong đó số lượng T gấp 3 lần G

a) Tính thành phần % các loại N

b) Tình chiều dài của phân tử AND ra nacromet

Trang 5

54) 1 gen có tích haj loại N bổ sung cho nhau bằng 40% tổng số N cùa gen

a) Tính tỷ lệ % từng loại N của gen

b) Nếu số N laoi5 T của gen là 630, hãy xác định số N mỗi loại của gen

55) một gen dài 0.255 nacromet, trong đó X=105N

a) Tính khối lượng của gen

b) Tìm số lượng và tỷ lệ % mỗi loại N của gen

c) trên mạch 1 của gen có T=450, G=30 tính số lượng N từng loại trên mỗi mạch của gen

56) một gen có A + G=900, X=2/3 T mạch 1 có T=1/4 A của gen, mạch 2 có X=1/4 G của gen

a) Tính số N và % từng loại N của gen

b) Tính số N và % từng loại N của mỗi mạch

57) 1 đoạn AND gồm 2 gen 1 và 2 gen 1 có chiều dài 0.204 nacromet và số lk H của gen 1 là1560 gen 2 có số lk H

ít hơn gen 1 là 258 và trên 1 mạch của gen 2 có G=36%, X=12%

a) Tìm số N từng loại của gen 1

b) Tính chiều dài của gen 2

c) Tính số N từng loại của đoạn AND

58) trong đoạn AND có hiệu số của A vs một loại N khác là 1500, tổng số giữa 2 loại N này là 7500N

a) Tìm số N mỗi loại của AND

b) Trên mạch 1 có A=4125, G=1125 Tính số N từng loại trên mỗi mạch của ADN

59) trên một mạch của gen A, A=15% và G=25% trên mạch 2 của gen A1, A=40%, G=300N

a) Tính số N mỗi loại ở từng mạch của gen A

b)gen B dài bằng 1/2 gen A và G hơn số N loại khác nó là 300 trên một mạch cùa gen B, A=2T, G=2/3X Tính số lượng từng loại N

60) 1 đoạn AND, T=800, X=700 khi đoạn AND đó nhân đôi 3 lần Xác định

a) số đoạn AND con tạo ra

b) số N mỗi loại môi trường cung cấp cho qua’ trình tự nhân đôi của AND trên

61) 1 gen có A=20%, G=900 khi gen nhân đôi 1 số lần môi trường nội bào cung cấp 9000N loại A

a) số lần tự nhân đôi

b) Số gen con dc tạo thêm

62) 1 gen tự nhân đôi 1 số lần, người ta thấy có 14 mạch đơn mới được tạo ra từ N tự do của môi trường trên mạch 1 của gen A1=G1=550, T1=X1=150

a) Tính số lần tự nhân đôi của gen

b) Tính số N mỗi loại mà môi trường cung cấp cho quá trình tự nhan đôi của gen

63) 1 phân tử AND co’ M=18.10^6 Phân tử nay` nhân đôi một số lần, được môi trường cung cấp 42.10^4N các loại, trong đó số N loại A là 147000

a) tính số lần phân tử AND nhân đôi

b) tính số N mỗi loại phải cung cấp riêng

Ngày đăng: 05/11/2015, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w