Bài 1: 2 điểm Khoanh vào chữ cỏi trước kết quả đỳng: a.. Đọc thầm bài " Cây đa quê hương" , sau đĩ khoanh trịn vào chữ cái trước ý trả lời mà em cho là đúng, cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Trang 1Tờn : ………
Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cỏi trước kết quả đỳng: a Tỡm x: 4 x X = 32 A x = 36 B x = 28 C x = 7 D x = 8 b Tỡm y: y : 3 = 20 A y = 17 B y = 60 C y = 23 D y = 10 c Biết độ dài cỏc cạnh của hỡnh tam giỏc ABC: AB = 30 cm, BC = 15 cm, AC = 4 dm Chu vi hỡnh tam giỏc ABC là: A 85 cm B 80 cm C 49 cm D 85 dm d Độ dài đường gấp khỳc gồm 5 đoạn thẳng cú số đo lần lượt 6 cm, 9 cm, 7 cm; 1 dm là: A 22 cm B 32 dm C 32 cm D 23 cm Bài 2: (1 điểm) Viết số thớch hợp vào chỗ chấm: 580 ; ; 660 ; 700, 976 ; 994 ; 992 ; ;
Bài 3: (2 điểm) Đặt tớnh rồi tớnh: 57 + 39 92 – 48 306 + 293 875 – 64 ………
………
………
Bài 4: (1 điểm) Tớnh: 5 x 7 + 25 =……… 20 : 4 x 6 =………
=……… =………
3 : 3 x 0 = ……… 0 : 5 x 1 =………
=……… =………
Bài 5: (1 điểm) Điền dấu > , < , = vào ụ trống thớch hợp: 68 cm …… 6 dm 7 cm 3 m 4 cm …… 30cm + 4 cm Bài 6: Quyển sỏch thứ nhất dày 356 trang, quyển sỏch thứ hai mỏng hơn quyển sỏch thứ nhất 12 trang Hỏi quyển sỏch thứ hai dày bao nhiờu trang? ………
………
………
Bài 14: (0,5 điểm) Các số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 375 ; 357 ; 537; 573: ………
B 357 ; 375 ; 573 ; 537: ………
C 357 ; 375 ; 537 ; 573:……….
Trang 2 Đọc thầm bài " Cây đa quê hương" , sau đĩ khoanh trịn vào chữ cái trước ý trả lời mà
em cho là đúng, cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1) Những từ ngữ nào cho biết cây đa sống rất lâu?
a - Cây đa nghìn năm, một tịa cổ kính
b - Cây đa nghìn năm, một tịa nhà lớn
c - Cây đa nhiều năm, một tịa nhà cũ
2) Các bộ phận nào của cây đa được nêu trong bài?
a - Thân, tán lá , cành
b - Thân, cành, ngọn, rễ
c - Rễ, cành, lá
3) Những từ ngữ nào đúng nhất để miêu tả từng bộ phận của cây đa nghìn năm?
a - Thân rất to, cành nhỏ xíu, rễ mọc thẳng, ngọn cụt
b - Thân rất to, cành cây lớn, ngọn chĩt vĩt, rễ rất kì dị
c - Thân cao vút, cành khẳng khiu, ngọn ngoằn ngoèo, rễ mọc thẳng
4) Ngồi hĩng mát dưới cây đa, tác giả cịn thấy những cảnh đẹp nào của quê hương?
a - Lúa vàng gợn sĩng, đàn trâu lững thững ra về, bĩng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,
b - Lúa xanh mơn mởn, đàn trâu đi ăn, bĩng sừng trâu dưới ánh bình minh
c - Mọi người đang gặt lúa, đàn trâu nằm nhai cỏ, sừng trâu đen dưới nắng trưa
Điền c hay k:
…im khâu , …ậu bé, …iên nhẫn , bà …ụ , túi …ẹo , quả …am, ….ể chuyện , ơng trồng….ây cảnh, con ……ổng làng ,cửa …ính, … ính mát,
Điền s hay x:
….oa đầ, ngồi ….ân, chim ….âu , …âu cá, …ương cá , giọt …ương, cá …ấu,
….ắp xếp, ….ếp hàng, sáng ….ủa, xơn … ao, …anh …ao, …inh nhật, ….inh đẹp
Điền ăn hay ăng:
cố g … , g… bĩ , g… sức , yên l… , củ s……, ……cơm , búp m……
Điền tr hay ch:
Cây ….e , mái ….e , ….ung thành , …ung sức , con …….ĩ, mặt …….ời, ….ăng
….ịn, cây … úc, … a mẹ, ……ong ….ĩng, con ……ăn, cái ……ăn, buổi … ưa, con … âu, … e nắng ,…….âu báu, nước … ảy,con …ai, cái … ai
Điền đổ hay đỗ:
……rác , thi ……,trời …….mưa, xe …….lại
Điền n hay l:
….ụ hoa, con cị bay …ả bay …a, …á sen , ….ĩn lá, mầm ….on, …ên bảng, …ên người, ấm ….o, ….o lắng, nước ….ạnh
Điền g hay gh:
….ánh thĩc , … i chép, … i nhớ , nhà ….a, con … à , … e thuyền , hạt …ạo, ……ọn gàng, xuồng … e,
Điền ai hay ay:
m… nhà , thính t… , m…… cày , giơ t… , ch…… tĩc , nước ch…