1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai KT lop 3

4 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào dới đây không thuộc mẫu câu: Ai là gì?. Con ngời muốn sống, con ơi Phải yêu đồng chí, yêu ngời anh em.. Khuyên con ngời sống giữa cộng đồng phải thơng yêu anh em, đồng chí.. Con

Trang 1

bài kiểm tra tiếng việt

Họ tên : Lớp

I) Phần trắc nghiệm: 1 Những từ ngữ nào viết sai ? A loay hoai ; B Xoay xở ; C Quay cóp D Ngoài tít; E Hí hoái; G Ngọ ngoạy 2 Câu nào dới đây không thuộc mẫu câu: Ai là gì ? A Sau trận ma rào, mọi vật đều sáng tơi B Đàn bọ ngựa mới nở chạy tíu tít, dàn quân ra khắp cây chanh C Thỉnh thoảng một chú bọ ngựa con trở về thăm ổ trứng mẹ 3 Điều gì khiến Quang ân hận trớc tai nạn do mình gây ra ? A Bác xích lô nổi nóng B Bác đứng tuổi quát to C Thơng ông cụ bị bóng đập vào đầu, ngã khuỵu xuống 4 Câu thơ sau khuyên chúng ta điều gì ? Con ngời muốn sống, con ơi Phải yêu đồng chí, yêu ngời anh em A Khuyên con ngời sống giữa cộng đồng phải thơng yêu anh em, đồng chí B Con ngời cần phải yêu những ngời xung quanh thì mới có thể sống đợc 5 Những tình huống nào sau đây phải viết điện báo ? A Gửi quà cho ngời thân B Báo tin cho ngời thân C Thăm hỏi ngời ở xa II) Phần tự luận: 1 Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ in đậm: Rạng rơ Mơ màng Chng chạc Thoang thoang Lang tránh rai rác 2 Điền vần en hoặc eng vào chỗ trống thích hợp: a Mẹ hát con kh hay b Ăn quen b mùi c Làm b đi cho xong d Cửa đóng th cài 3 Sắp xếp các bộ phận của những câu dới đây vào mỗi cột cho phù hợp: a Mấy cậu học trò bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân b Các em nhìn cụ già đầy thơng cảm c Các chữ cái và dấu câu bàn cách giúp đỡ bạn Hoàng Bộ phận trả lời cho câu hỏi ai ( cái gì, con gì ) Bộ phận trả lời cho câu hỏi làm gì 1

2

3

1

2

3

Trang 2

4 Viết một đoạn văn ngắn về gia đình em.

Trang 3

bµi kiÓm tra to¸n

Hä tªn : Líp

I) PhÇn tr¾c nghiÖm:

1 Trong c¸c sè: 364, 532, 681, 846, 253, 709 Sè lín nhÊt lµ:

A 532 ; B 364 ; C 709 ; D 846

2 Trong c¸c sè: 502, 469, 946, 964, 496, 649, 694 Sè lín bÐ lµ:

A 469; B 502 ; C 496 ; D 694

3 KÕt qu¶ cña phÐp céng : 428 + 354 lµ :

A 782; B 882 ; C 772 ; D 872

4 KÕt qu¶ cña phÐp trõ : 582 - 391 lµ :

A 291 ; B 891 ; C 973 ; D 191

5 PhÐp tÝnh: 5 7 + 346 cã kÕt qu¶ lµ:

A 371; B 381 ; C 403 ; D 481

6 §ång hå chØ:

12

6

6

Trang 4

II) Phần tự luận:

1 Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ in đậm:

Rạng rơ Mơ màng Chng chạc

Thoang thoang Lang tránh rai rác

2 Điền vần en hoặc eng vào chỗ trống thích hợp:

a Mẹ hát con kh hay

b Ăn quen b mùi

c Làm b đi cho xong

d Cửa đóng th cài

3 Sắp xếp các bộ phận của những câu dới đây vào mỗi cột cho phù hợp:

a Mấy cậu học trò bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân

Ngày đăng: 04/11/2015, 19:34

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w