1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì 2 II

2 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đếm trang Câu 2: Các kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay trong Word là: a.. Chữ cái; chữ số; hình ảnh; âm thanh Câu 4: Hộp thoại Find and Replace trong Word giúp người dùng có thể: a.. Cả

Trang 1

TRƯỜNG THPT EA RỐK

TỔ TỰ NHIÊN

-o0o -ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1122

KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TIN HỌC 10

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Lệnh Insert/Page Numbers trong Word để làm gì:

a Dàn trang b Căn trang c Đánh số trang d Đếm trang

Câu 2: Các kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay trong Word là:

a TELEX b VNI c Cả 2 đều sai d Cả 2 đều đúng

Câu 3: Các đơn vị xử lý trong văn bản gồm:

a Từ, dòng, câu, đoạn, trang b Bai; Kilôbai; Mêgabai

c Chữ cái; chữ số; kí hiệu toán học d Chữ cái; chữ số; hình ảnh; âm thanh

Câu 4: Hộp thoại Find and Replace trong Word giúp người dùng có thể:

a Tìm kiếm b Thay thế c Tìm kiếm và thay thế d.Cả 3 đều sai

Câu 5: Phạm vi mã hóa(MH) dữ liệu là:

a Chỉ MH phần mềm b Chỉ MH phần cứng c Có thể cả 2 d Sai hết

Câu 6: Hệ soạn thảo văn bản là:

a Phần mềm hệ thống b Phần mềm ứng dụng

c Phần mềm tiện ích c Cả 3 đều đúng

Câu 7: Font chữ nào sau đây viết được chữ Việt trong Mã Unicode:

a Vn Time b Times new Roman c VNI Times d Cả 3 font

Câu 8: Tùy chọn nào sau đây trong Word có nghĩa là phân biệt chữ hoa chữ thường:

a Match case b Change case c Frames d Drop Cap

Câu 9: Để về cuối trang trong Word thì nhấn phím nào sau đây:

a Home b Page Down c Page Up d End

Câu 10: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không hợp lệ

a tin_hoc@hcm.vnn.vn b thpt.ncp@hotmail.com

c vitinh@gmail.com d nghia-hanh@yahoo.com.vn

Câu 11: Để chuyển từ chế độ chèn sang chế độ đè trong Word ta nhấn phím:

a Enter b Insert c Delete d Shift

Câu 12: Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí nào sau đây do người Việt Nam cung cấp và quản lý

a www.gmail.com b www.yahoo.com c www.hotmail.com d www.fpt.vn

Câu 13: Bỏ/chọn ô Replace text as you type hộp thoại AutoCorrect trong Word để làm gì:

a Định dạng kiểu chữ b Thay thế khi gõ c Trợ giúp d Viết hoa

Câu 14: Biểu tượng của Microsoft Word có hình:

a Chữ M b chữ MW c Chữ W d Chữ WORD

Câu 15: Lệnh FORMAT là lệnh gì trong Word

a Định dạng b Biên tập c Hiển thị d Công cụ

Câu 16: Chọn phát biểu sai:

a Internet hiện nay cùng sử dung giao thức TCP/IP

b Mỗi người muốn truy cập Internet cần phải có một hộp thư điện tử

c Internet cung cấp một lượng lớn thông tin trên thế giới

d Internet là mạng máy tính toàn cầu.

Câu 17: Có mấy cách để tạo một văn bản trống:

Câu 18: Định dạng kí tự có thể định dạng:

a Font chữ b Căn lề c Hướng giấy d cả 3

Câu 19: Tổ hợp phím "CTRL + S " trên hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word là:

a Tạo ra một văn bản trống b Đổi màu chữ c.Lưu văn bản hiện thời d Xoá văn bản

Trang 2

Câu 20: Để xem trước khi in dung lệnh nào sau đây:

a File/Print Preview b File/Print c File/Preview Print d File/Preview

Câu21: Chức năng AutoCorrect trong Word là chức năng:

a Sửa lỗi b Gõ tắt c Gõ tắt và sửa lỗi d Cả 3 đều sai

Câu 22: Lệnh Table trong Word nằm trên thành phần nào:

a Thanh công cụ b Thanh trạng thái c Thanh tiêu đề d Thanh bảng chọn

Câu 23: Thiết lập thuộc tính định dạng trang trong Word được thực hiện bằng lệnh:

a Format/font b Format/page c.File/page setup d File/page

Câu 24: Sau lệnh FORMAT  Paragraph trong Word người dùng có thể:

a Định dạng kí tự b Định dạng đoạn c Định dạng trang d Cả 3

Câu 25: Khi sử dụng Internet, nội dung nào dưới đây không cần thiết phải quan tâm?

a Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet b Nguy cơ lây nhiễm virus máy tính

c Các luật bản quyền lên quan đến sử dụng Internet d Máy tính kết nối Internet bằng cách nào

Câu 26: Để chọn một hàng trong bảng của Word ta dùng lệnh:

a Table/SelectCell b Click bên trái hàng c Cả 2 đều sai d Cả 2 đều đúng

Câu 27: Mô hình peer to peer là mô hình:

a Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng b Mạng hình sao.

b Có máy chủ đóng vai trò là máy phục vụ d Mạng đường thẳng

Câu 28: Mạng máy tính gồm các thành phần nào sau đây:

a Các máy tính b Các thiết bị kết nối c Các phần mềm kết nối d Cả 3

Câu 29: Mạng cục bộ là mạng có thể có máy chủ hay không:

a Có thể có b.Phải có c.Không thể có d.Cả 3 đều sai

Câu 30: Có mấy kiểu bố trí các máy trong kết nối mạng có dây:

Câu 31: Modem là :

a.Thiết bị ra b Thiết bị vào và thiết bị ra c.Bộ nhớ trong d Thiết bị vào

Câu 32: Bộ các quy tắc phải tuân thủ trong khi trao đổi thông tin trong mạng máy tính được gọi là:

a Phương tiện b Cáp c Giao thức d.Truyền thông

Câu 33: LAN là từ chỉ:

a Mạng không dây b Mạng toàn cầu c Mạng diện rộng d Mạng cục bộ

Câu 34: Để định dạng kiểu danh sách trong Word ta có thể thực hiện các lệnh

a Bullets b Format/Bullet and Numbering c Numbering d Cả 3

Câu 35: Các bước để tạo bảng:

a Table/Insert/table b Insert/Table c Insert d Table

Câu 36: WAP là từ viết tắt tiếng Anh của:

a Điểm truy cập không dây b Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

c Giao thức truyền tin siêu văn bản d Dịch vụ thư điện tử

Câu 37: Địa chỉ máy chủ của hộp thư DvKhoi@moet.edu.vn là gì:

a DvKhoi b moet.edu.vn c moet.edu d edu.vn

Câu 38:Phương tiện truyền thông để kết nối các máy tính trong mạng có mấy loại

Câu 39: Trong Word để chèn một bức tranh ta thực hiện:

a.Insert/Picture b.Insert/Symbol and picture

c.Insert/Picture and Symbol d Insert/Symbol

Câu 40: Trong Word lệnh Table/Split Cells có mục đích gì:

a.Chèn ô b Gộp ô c Tách ô d Xóa ô

-oHếto -Chú ý: - Học sinh không được sử dụng tài liệu.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 04/11/2015, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w