1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Điểm chuẩn dự kiến của 126 trường đại học, cao đẳng năm 2015

186 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại học Điện lực Mã trường DDL Chỉ tiêu công bố Chỉ tiêu xét Mã tổ hợp Tổng số TS đăng ký Mức điểm Số TS đạt Tổng số TS trúng tuyển Ghi chú... Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp

Trang 1

DỰ KIẾN ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÍA BẮC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

(Cập nhật đến 19h00 ngày 19 tháng 08 năm 2015)

1 Học viện Tài chính (Mã trường: HTC)

Số lượng hồ sơ/chỉ tiêu mỗi ngành (tính đến thời điểm 17h ngày 17/08/2015):

* HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUI:

Ngành Ngôn ngữ Anh: 227/160 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu (Tiếng Anh nhân 2): 28.92

Ngành Kinh tế: 465/180 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 22.25

Ngành Quản trị kinh doanh: 442/240 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 22.50

Ngành Tài chính – Ngân hàng: 2159/2000 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 21.50

Ngành Kế toán: 1466/1300 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 23.25

Ngành Hệ thống thông tin quản lý (A00+A01): 225/100- Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 21.25

Ngành Hệ thống thông tin quản lý (D01): 82/20 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu (Toán nhân 2): 28.75

* HỆ LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC:

Ngành Tài chính – Ngân hàng của hệ Liên thông đại học (A00+A01): 13/90

Ngành Tài chính – Ngân hàng của hệ Liên thông đại học(D01): 0/30

Ngành Kế toán của hệ Liên thông đại học: 30/120

Tổng số hồ sơ đăng ký xét tuyển đến thời điểm 17h ngày 17/08/2015: 5.110 hồ sơ

2 Viện Đại học Mở Hà Nội (MHN)

Điểm chuẩn dự kiến đến 17h ngày 18/08/2015

TT Các chuyên ngànhđào tạo đại học Mãchuyên

ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến Ghi chú

1 Công nghệ thông tin 101 D01A01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 16,0

2 Công nghệ kỹ thuật 102 A00 VẬT LÝ, Toán, Hóa học 19,0 Môn Vật lý đã

Trang 2

điện tử, truyền thông A01

C01 VẬT LÝ, Toán, Tiếng AnhVẬT LÝ, Toán, Ngữ văn 19,020,5 tính hệ số 2

3 Công nghệ sinh học 301 B00 Hóa học, Sinh học, Toán 15,0

D01A01A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 16,0

5 Quản trị kinh doanh 402 D01A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ vănToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 16,0

6 Quản trị du lịch,khách sạn 403 D01A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ vănToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 16,0

7 Hướng dẫn du lịch 404 D01A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ vănToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 15,0

8 Tài chính - Ngânhàng 405 D01A00 Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 15,0

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 16,0

10 Luật quốc tế 502 D01A00 Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học 15,0

11 Ngôn ngữ Anh 701 D01 TIẾNG ANH, Toán, Ngữvăn 22,0 Môn Tiếng Anhđã tính hệ số 2

12 Ngôn ngữ TrungQuốc 702 D01D04

TIẾNG ANH, Toán, Ngữvăn

TIẾNG TRUNG, Toán,Ngữ văn

21,020,25

Môn Tiếng Anh

và Tiếng Trung

đã tính hệ số 2

VẼ MỸ THUẬT, Toán,Vật lý

HÌNH HỌA, Toán, Ngữvăn

19,0

Môn Vẽ mỹthuật và Hìnhhọa đã tính hệ số2

Trang 3

14 Thiết kế nội thất 103 H00

H02H03

HÌNH HỌA, BỐ CỤCMÀU, Ngữ văn

HÌNH HỌA, Ngữ văn,Tiếng Anh

HÌNH HỌA, Toán, Ngữvăn

24,019,019,0

2/ Đây là điểm chuẩn dự kiến tính đến 17h ngày 18/08/2015, có thể thay đổi ở các ngày tiếp theo

3/ Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ ĐKXT đến 17h ngày 20/08/2015 (hồ sơ nộp qua bưu điện tính theo dấu trên phong bì thư)

3 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (Mã trường VUI)

Dự kiến điểm trúng tuyển cho các ngành: (Cập nhật đến 14 h 00’ ngày 18 tháng 8 năm 2015)

+ Trình độ đại học: 15.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)

+ Trình độ cao đẳng: 12.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)

* Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam bộ được xét điểm trúng tuyển thấp hơn 1.0 điểm

4 Trường Đại học Điện lực (Mã trường DDL)

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét Mã tổ hợp

Tổng số

TS đăng ký

Mức điểm Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

Ghi chú

Trang 6

18 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiếtbị điện 30 30 A00 11 12 2 2

Trang 11

1 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

2 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyềnthông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

3 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

4 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

Trang 12

5 D580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

6 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

7 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

8 D510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 15

9 D340101 Quản trị kinh doanh

15 D340406 Quản trị dăn phòng A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04,D05, D06 15

16 D220113 Việt Nam học A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04,D05, D06 15

22 C480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, 12

Trang 13

23 C340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,D06 12

25 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05,

6 Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp

Cho đến 15h00 ngày 19/8/2015 trên cơ sở kết quả điểm môn Văn được thí sinh nộp về trường Đại học Mỹ thuật Côngnghiệp, nhà trường đã tổng hợp cùng các môn thi năng khiếu và thông báo như sau:

- Dự kiến điểm chuẩn vào trường: 27.0 điểm

- Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Đồ họa (D210403): 32.5 điểm

- Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Thời trang (D210404): 29.5 điểm

- Dự kiến điểm chuẩn vào các ngành còn lại: 27.0 điểm

Điểm dự kiến trên có thể thay đổi do chưa hết thời hạn nộp điểm môn Văn, điểm chuẩn chính thức sẽ được công bố saukhi hết thời hạn xét tuyển đợt 1 (20/8/2015) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

7 Học viện Ngân hàng

HỆ ĐẠI HỌC

STT Mã ngành Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng

số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Trang 14

2 D220201_1 Ngôn ngữ Anh 35 35 28 7 7 5 47 21.25

8 Trường Đại học Y Hải Phòng

STT ngành Mã Tên ngành Chỉ tiêu công bố Chỉ tiêu xét Trúng tuyển

NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng

số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Trang 15

7 601 Răng hàm mặt 49 49 4 47 0 0 51 25.25

9 Trường Đại học Dược Hà Nội (mã trường: DKH)

- Mã ngành: D720401

- Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán học, Vật lý, Hoá học)

- Điểm trúng tuyển dự kiến: 26.50

10 Trường Đại học Ngoại thương – Cơ sở 1

Trang 16

14 D310106 Kinh tế quốc tế A00 26.25

Mã tổ hợp Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

dự kiến Ghi chú

1 Công nghệ thông tin 101

D01A01A00

Toán, Ngữ văn, TiếngAnh

Toán, Vật lý, Tiếng 17,0

Trang 17

AnhToán, Vật lý, Hóa học

2 Công nghệ kỹ thuậtđiện tử, truyền thông 102

A00A01C01

hệ số 2

3 Công nghệ sinh học 301 B00 Hóa học, Sinh học,Toán 15,0

D01A01A00

Toán, Ngữ văn, TiếngAnh

Toán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hóa học

Toán, Ngữ văn, TiếngAnh

Toán, Vật lý, Hóa học 16,5

9 Luật kinh tế 501

D01A00

Toán, Ngữ văn, TiếngAnh

Toán, Vật lý, Hóa học 19,0

Trang 18

10 Luật quốc tế 502

D01A00

Toán, Ngữ văn, TiếngAnh

Toán, Vật lý, Hóa học

16,5

11 Ngôn ngữ Anh 701 D01 TIẾNG ANH, Toán,Ngữ văn 24,0 Môn Tiếng Anhđã tính hệ số 2

12 Ngôn ngữ TrungQuốc 702 D01D04

TIẾNG ANH, Toán,

Ngữ văn

TIẾNG TRUNG, Toán,

Ngữ văn

23,5 20,25

Môn Tiếng Anh vàTiếng Trung đã tính

hệ số 2

V00V02

H03

HÌNH HỌA, BỐ CỤC MÀU, Ngữ văn

Môn Hình họa và

Bố cục màu đãtính hệ số 2

15 Thiết kế thời trang 104

16 Thiết kế đồ họa 106

Ghi chú:

1/ Điểm chuẩn dự kiến trên là điểm của HSPT ở KV3, các khu vực và nhóm đối tượng ưu tiên khác tương ứng giảm 0,5 và 1,0điểm

2/ Đây là điểm chuẩn dự kiến tính đến 14h ngày 19/08/2015, có thể thay đổi ở các ngày tiếp theo

12 Trường Đại học Lao động xã hội – Cơ sở Hà Nội (Mã trường DLX)

Trang 19

Bảo hiểm 15.00 15.00 15.00 350

13 Trường Đại học Kiểm sát (Mã trường DKS)

ĐỐI VỚI CÁC THÍ SINH Ở MIỀN BẮC (TỪ TỈNH QUẢNG TRỊ TRỞ RA)

Thí sinh căn cứ vào nguyên tắc xác định điểm trúng tuyển quy định tại tiểu mục 4 Thông báo số 60/TB-ĐHKS-ĐT ngày

09/8/2015 (xem thông báo tại đây) để xác định mình có thuộc diện dự kiến trúng tuyển hay không.

Ghi chú:

- Điểm trên đã bao gồm cả điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực

Trang 20

- Thí sinh có thể đến Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội hoặc lên Sở Giáo dục và Đào tạo tại địa phương hoặc tới các trường THPT do sở Giáo dục và Đào tạo quy định để rút và nộp hồ sơ điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét

tuyển

14 Học viện Quản lý Giáo dục

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng

số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

7 D310403M Tâm lý học giáo dục A00 (Gốc); B00 (0) 30 30 9 0 0 0 9 15

8 D480201 Công nghệ thông tin A00 (Gốc); A01 (0) 190 190 15 0 0 0 15 15

9 D480201M Công nghệ thông tin A02 (Gốc); A04 (0) 30 30 2 0 0 0 2 15

15 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

Trang 21

STT Tên ngành Chỉ tiêu

Điểm chuẩn dự kiến

(cho tất cả các tổ hợp môn)

Hồ sơ NV1

đã nhận

Chỉ tiêu còn thiếu

1 C510102 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 75 12 52 23

Trang 22

6 C580302 - Quản lý xây dựng 60 12 6 54

16 Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội (mã trường CCM)

- Điểm chuẩn dự kiến: 12 điểm (đối với thí sinh KV3)

- Số lượng thí sinh đăng ký đến ngày 19/8/2015: 450 thí sinh

17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

CHUYÊN NGÀNH

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

Trang 26

AVL 29,0

18 Học viện thanh thiếu niên Việt Nam (Mã trường HTN)

Điểm trúng tuyển dự kiến (KV3, HSPT)

Ghi chú

Công tác Thanh thiếu niên D760102 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15.0 Mức chênh lệchgiữa các đối tượng

ưu tiên là 1 điểm,giữa các khu vực là0,5 điểm

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý 15.0

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước D310202 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15.0

Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử 15.0

Công tác xã hội D760101 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15.0

19 Trường Đại học Mỏ - Địa chất

dự kiến

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng

số TS trúng tuyển

Trang 28

37 DH107 A00 KT điều khiển và tự động

hóa; KT điện, điện tử 320

52 DH201 A00 KT Mỏ; Quản trị kinh

doanh; Kế toán tại cơ sở

KT điện - điện tử tại cơ sởVũng tàu

Trang 29

20 Trường Đại học Tài chính – Kế toán

1 Bậc đại học:

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển tạm thời

1 D340101 Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh 1.350

2 Liên thông từ cao đẳng lên đại học.

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển tạm thời

1 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển tạm thời

Trang 30

1 C340101 Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa họcToán, Vật lý, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh 200

21 Trường Đại học Thương Mại (Mã trường TMA)

STT Tên ngành Khối Chỉ tiêu Mức điểm trúng tuyển tạm thời Ghi chú

9 Marketing (Marketing thương mại) A00 190 21.5

10 Marketing (Marketing thương mại) D01 60 21.75

11 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00 150 20

12 Marketing (Quản trị thương hiệu) D01 50 20.5

14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 200 20

Trang 31

18 Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp) A00 190 21.5

19 Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp) D01 60 21.5

20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp

21 Quản trị kinh doanh (Tiếng Phápthương mại) D03 75 17

22 Trường Đại học Tân Trào

I Các ngành đào tạo đại học:

2 Giáo dục Mầm non D140201 1 Toán, Văn, Sử;

2 Văn, Tiếng Anh, Sử;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

Trang 32

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Lý

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

2 Toán, Văn, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Sử

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

5 Quản lý đất đai D850103 1 Toán, Lý, Hóa;2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Hóa, Sinh;

4 Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

6 Khoa học môi trường D440301 1 Toán, Lý, Hóa;2 Toán, Lý, Tiếng Anh

3 Toán, Hóa, Sinh;

4 Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

7 Khoa học cây trồng D620110 1 Toán, Lý, Hóa;2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Hóa, Sinh;

15.0 điểm15.0 điểm

Trang 33

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến

4 Toán, Văn, Sinh 15.0 điểm

15.0 điểm

8 Chăn nuôi D620105 1 Toán, Lý, Hóa;2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Hóa, Sinh;

4 Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

1 Toán, Lý, Hóa;

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

10 Kinh tế Nông nghiệp D620115

1 Toán, Lý, Hóa;

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

15.0 điểm15.0 điểm15.0 điểm

II Các ngành đào tạo cao đẳng:

Trang 34

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến

12.0 điểm

2 Giáo dục Mầm non C140201 1 Toán, Văn, Sử;

2 Văn, Tiếng Anh, Sử;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

3 Giáo dục Công dân C140204 1 Văn, Sử, Địa.;

2 Toán, Văn, Sử;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

4 Sư phạm Toán học C140209 1 Toán, Lý, Hóa;

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

5 Sư phạm Tin học C140210 1 Toán, Lý, Hóa;

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

6 Sư phạm Vật lý C140211 1 Toán, Lý, Hóa;

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

Trang 35

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến

7 Sư phạm Hóa học C140212 1 Toán, Hóa, Sinh;2 Toán, Lý, Hóa;

3 Toán, Văn, Hóa

4 Toán, Tiếng Anh, Hóa

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

8 Sư phạm Sinh học C140213 1 Toán, Lý, Hóa;2 Toán, Hóa, Sinh;

3 Toán, Văn, Sinh;

4 Toán, Tiếng Anh, Sinh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

9 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp C140215 1 Toán, Lý, Hóa;2 Toán, Hóa, Sinh;

3 Toán, Văn, Sinh;

4 Toán, Tiếng Anh, Sinh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

10 Sư phạm Ngữ văn C140217 1 Toán, Văn, Tiếng Anh;

2 Văn, Sử, Địa;

3 Toán, Văn, Sử

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

11 Sư phạm Lịch sử C140218 1 Toán, Văn, Tiếng Anh;

2 Văn, Sử, Địa;

12.0 điểm

Trang 36

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến

12.0 điểm

12 Sư phạm Địa lý C140219 1 Toán, Lý, Tiếng Anh;2 Văn, Sử, Địa;

3 Toán, Văn, Địa;

4 Toán, Tiếng Anh, Địa

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

13 Tiếng Anh C220201 1 Toán, Lý, Tiếng Anh;

2 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm

14 Quản lý Văn hóa C220342 1 Văn, Sử, Tiếng Anh;

2 Văn, Sử, Địa;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

15 Quản lý đất đai C850103 1 Toán, Lý, Hóa;

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

1 Toán, Lý, Hóa;

2 Toán, Lý, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Tiếng Anh

12.0 điểm12.0 điểm

Trang 37

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn dự kiến

12.0 điểm

17 Khoa học cây trồng C620110 1 Toán, Hóa, Sinh;

2 Toán, Tiếng Anh, Sinh;

3 Toán, Văn, Sinh

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

18 Khoa học thư viện C320202 1 Toán, Lý, Tiếng Anh;

2 Toán, Văn, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Sử

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

19 Quản trị văn phòng C340406 1 Toán, Lý, Tiếng Anh;

2 Toán, Văn, Tiếng Anh;

3 Toán, Văn, Sử

12.0 điểm12.0 điểm12.0 điểm

23 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Dự kiến điểm chuẩn trúng tuyển Đại học sư phạm kỹ thuật

Khu vực

Trang 38

24 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu công bố Chỉ tiêu xét Trúng tuyển

NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng

số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Trang 39

50 50 Có thôngbáo tuyển sinh sau 25/8/2015

9 D580201 Xây dựng dân dụng vàcông nghiệp 450 450 452 5 2 1 460 18.75

10 D580201_1 Xây dựng công trìnhngầm đô thị 50 50 6 9 0 1 16 15.75

Điểm chuẩn dự kiến

Ghi chú Các ngành đào tạo đại học:

Trang 40

1 Luật D380101

-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Khối C) -Toán, Văn, tiếng Anh ( Khối D1)

-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1) -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Khối D1)

200 16.5

3 Quản trị Kinh doanh D340101

-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

4 Tài chính - Ngân hàng D340201

-Toán, Lý, Hóa (Khối A) -Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

240 15.5

5 Kỹ thuật Xây dựng D580208-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1) 80 15

7 Quy hoạch Vùng và Đô thị D580105

Toán, Lý, Vẽ mĩ thuật (Khối V)

Ngày đăng: 04/11/2015, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w