Đối tượng xét tuyển lànhững thí sinh đã đăng ký xét tuyểnvào ngành Quản trị dịch vụ du lịch và 50 Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng
Trang 1ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2015
Lưu ý:
- Vùng Bắc Trung bộbao gồm 06tỉnh: Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng trị,Thanh Hoá, Thừa Thiên Huế;
- Các trường đánh dấu(*)là các trường ngoài công lập;
- Trong tổ hợp môn xét tuyển, các môn được viết chữ hoa, in đậm là những môn thichính
Trang 217 HDT TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 33
21 DVD TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DULỊCH THANH HOÁ 47
25 CGN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢIMIỀN TRUNG 55
27 CEI TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬTCÔNG THƯƠNG 57
30 C33 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THỪA THIÊNHUẾ 60
31 CMM TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔITRƯỜNG MIỀN TRUNG 63
32 CTO TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỂ DỤC THỂ THAOTHANH HOÁ 65
33 CVV TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬTNGHỆ AN 65
34 CVH TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀDU LỊCH NGUYỄN DU 67
Trang 3ĐẠI HỌC HUẾ 12.385 * Đại học Huế có 8 trường đại học
thành viên, 2 khoa trực thuộc và 1phân hiệu là: Trường ĐH Khoa học(DHT), Trường ĐH Sư phạm (DHS),Trường ĐH Y Dược (DHY), Trường
ĐH Nông Lâm (DHL), Trường ĐHNghệ thuật (DHN), Trường ĐH Kinh
tế (DHK), Trường ĐH Ngoại ngữ(DHF), Trường Đại học Luật (DHA),Khoa Giáo dục Thể chất (DHC),Khoa Du lịch (DHD) và Phân hiệuĐại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Huế tổ chức một Hội đồngtuyển sinh chung để tuyển sinh chotất cả các trường thành viên, khoatrực thuộc và Phân hiệu Đại học Huếtại Quảng Trị
- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Đại họcHuế sử dụng kết quả kỳ thi trung họcphổ thông quốc gia để tuyển sinh theoquy chế tuyển sinh hiện hành
- Điểm trúng tuyển xác định theongành học Riêng các Trường ĐHKhoa học, ĐH Nông Lâm, Phân hiệuĐại học Huế tại Quảng Trị có một số
Số 02 Lê Lợi, Thành phố Huế
ĐT: (054) 3828 493, 3833 329
Fax: (054) 3825 902
Website: www.hueuni.edu.vn
ĐH 12.085 CĐ 300
DHA Khu quy hoạch Đại học Huế,
Phường An Tây, Thành phố Huế
500
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Trang 4Giáo dục Thể chất D140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu(Bật xa tại chỗ, Chạy 100m,
ngành tuyển sinh theo nhóm ngành:Điểm trúng tuyển xét theo nhómngành và tổ hợp kết quả các môn thi
- Các ngành sư phạm không tuyểnnhững thí sinh dị hình, dị tật, nóingọng, nói lắp
1 Khoa Giáo dục thể chất:
- Ngành Giáo dục Thể chất có điều kiệnxét tuyển là: Thí sinh có thể hình cânđối, nam cao 1,65m nặng 45kg trở lên;
nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên
- Thí sinh xét tuyển vào ngành Giáodục Thể chất, ngoài các môn văn hóa,thí sinh phải thi các môn năng khiếu
theo quy định, gồm: Bật xa tại chỗ,
Chạy cự ly 100m, Chạy luồn cọc.
- Điểm môn thi năng khiếu có hệ số 2;điều kiện xét tuyển là điểm môn năngkhiếu chưa nhân hệ số phải >= 5
2 Khoa Du lịch:
- Trong 300 chỉ tiêu Ngành Quản trịdịch vụ du lịch và lữ hành, có 50 chỉtiêu đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tạiQuảng Trị Đối tượng xét tuyển lànhững thí sinh đã đăng ký xét tuyểnvào ngành Quản trị dịch vụ du lịch và
50
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh (*)
200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
300
DHF
Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm,
Phường An Tây, Thành phố Huế
ĐT: (054) 3830 678
Website:http://hucfl.edu.vn
Trang 5Các ngành đào tạo đại học: 1.200 điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng
tuyển được đào tạo tại Huế
3 Trường Đại học Ngoại ngữ:
- Các ngành Sư phạm Tiếng Anh,Ngôn ngữ Anh, điều kiện xét tuyển làđiểm môn Tiếng Anh chưa nhân hệ sốphải >= 5
4 Trường Đại học Kinh tế:
- Ngành Tài chính - Ngân hàng (Liênkết đào tạo đồng cấp bằng với Trường
ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp), sẽ cóthông báo xét tuyển cụ thể sau
Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệKhoa Kế toán - Tài chính ĐT054.3691333 hoặc 054.3817399.Website:
www.hce.edu.vn/khoaketoan hoặcphòng ĐTĐH-CTSV Trường Đại họcKinh tế, Nhà C, số 99 Hồ Đắc Di,Phường An Cựu, TP Huế ĐT054.3938567
- Ngành Kinh tế nông nghiệp - Tàichính, đào tạo theo chương trình tiêntiến (chương trình đào tạo của Trường
ĐH Sydney, Australia) giảng dạybằng tiếng Anh, do các giáo sư củaTrường ĐH Sydney, Australia vàTrường ĐH Kinh tế - ĐH Huế trực
Sư phạm Tiếng Anh D140231 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(hệ số 2) 160
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
(hệ số 2)
20
Sư phạm Tiếng Trung Quốc D140234
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
(hệ số 2)
20
Việt Nam học D220113 Toán, NGỮ VĂN (hệ số 2),Tiếng Anh 50
Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(hệ số 2) 500
(hệ số 2)
50
Trang 6Ngôn ngữ Trung Quốc D220204
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Trong 250 chỉ tiêu Ngành Quản trịkinh doanh có 50 chỉ tiêu đào tạo tạiPhân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị Đốitượng xét tuyển là những thí sinh đãđăng ký xét tuyển vào ngành Quản trịkinh doanh – Trường ĐH Kinh tế -
ĐH Huế, có điểm trúng tuyển thấphơn điểm trúng tuyển được đào tạo tạiHuế
5 Trường Đại học Nông Lâm:
- Điểm trúng tuyển xét theo nhómngành và tổ hợp kết quả các môn thi.Sau khi học chung năm thứ nhất, sinhviên được xét vào học các ngành dựavào nguyện vọng đã đăng ký và kếtquả học tập
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT (hệ số 2) 180 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
(hệ số 2)Ngôn ngữ Hàn Quốc D220210 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(hệ số 2) 50
Quốc tế học D220212 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(hệ số 2) 50
Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy: 20
Sư phạm Tiếng Anh D140231 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(hệ số 2) 10
Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(hệ số 2) 10
260
Trang 7Quản trị kinh doanh D340101
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
250
6 Trường Đại học Nghệ thuật:
- Thí sinh xét tuyển vào các ngànhcủa Trường Đại học Nghệ thuật,ngoài môn văn hóa, thí sinh phải thicác môn năng khiếu theo quy định,gồm: Các ngành: Hội họa; Sư phạm
Mĩ thuật; Đồ họa; Thiết kế đồ họa;Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thấtthi môn Hình họa và Trang trí NgànhĐiêu khắc thi môn Tượng tròn và Phùđiêu
* Điểm các môn thi năng khiếu có hệ
số 2 Điều kiện xét tuyển là điểm mỗimôn thi năng khiếu chưa nhân hệ sốphải >= 5
- Trong 55 chỉ tiêu Ngành Thiết kế đồhọa có 15 chỉ tiêu đào tạo tại Phânhiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
Trong 50 chỉ tiêu Ngành Thiết kế nộithất có 15 chỉ tiêu đào tạo tại Phânhiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
Đối tượng xét tuyển là những thí sinh
đã đăng ký xét tuyển vào các ngànhThiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất –Trường ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế, cóđiểm trúng tuyển của ngành tươngứng thấp hơn điểm trúng tuyển được
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
80
Kinh doanh thương mại D340121
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
150
Tài chính - Ngân hàng D340201
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
150
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
160
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
150
Trang 8Quản trị nhân lực D340404
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
70
đào tạo tại Huế
7 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị:
- Các ngành tuyển theo nhóm ngành:Điểm trúng tuyển xét theo nhómngành và tổ hợp kết quả các môn thi.Sau khi học chung năm thứ nhất, sinhviên được xét vào học các ngành dựavào nguyện vọng đã đăng ký và kếtquả học tập
8 Trường Đại học Sư Phạm:
- Điều kiện xét tuyển vào tất cả cácngành đào tạo của Trường Đại học Sưphạm là điểm hạnh kiểm của 3 nămhọc lớp 10, 11, 12 phải đạt từ loại khátrở lên (căn cứ theo học bạ THPT)
- Đào tạo ngành Vật lí theo chươngtrình tiên tiến của Trường Đại họcVirginia Hoa Kỳ, giảng dạy bằngtiếng Anh Chỉ tiêu dự kiến tuyển là
30 sinh viên Thí sinh phải qua kỳkiểm tra trình độ tiếng Anh để xéttuyển Ngành này chỉ xét tuyển nhữngthí sinh đã trúng tuyển vào đại họcnăm 2015 trên toàn quốc thuộc các
Hệ thống thông tin quản lí D340405
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
150
Kinh doanh nông nghiệp D620114
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
50
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
150
+ Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học
+ Kinh tế nông nghiệp - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng
dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney,
Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy: 20
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
10
Trang 9Kế toán D340301
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Vật lí (*)
10
khối Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Anhtruyền thống (Toán, Vật lí, Hóa học;Toán, Vật lí, Tiếng Anh) và có điểmthi bằng hoặc cao hơn điểm chuẩnvào ngành Vật lí của Trường đại học
Sư phạm – Đại học Huế
- Đào tạo chương trình kỹ sư liên kếtvới Trường Đại học Kỹ sư Val deLoire - Cộng hòa Pháp, đào tạo 2 nămtại Việt Nam, 3 năm ở Pháp TrườngĐại học Kỹ sư Val de Loire - Cộnghòa Pháp cấp bằng Chỉ tiêu dự kiến
là 12 sinh viên Lớp này chỉ xét tuyểnnhững thí sinh đã trúng tuyển vào đạihọc năm 2015 trên toàn quốc thuộccác khối Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý,Anh truyền thống (Toán, Vật lí, Hóahọc; Toán, Vật lí, Tiếng Anh) cóđiểm thi cao và tự nguyện đăng ký xéttuyển
Các ngành này sẽ có thông báo xéttuyển cụ thể sau
- Trong 150 chỉ tiêu ngành Sư phạmToán học có 30 chỉ tiêu đào tạo bằngTiếng Anh
- Thí sinh xét tuyển vào ngành Giáodục Mầm non, ngoài các môn văn
6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG
Toán, Vật lí, Tiếng AnhCông nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Kĩ thuật cơ - điện tử D520114 Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
2 Nhóm ngành: Công nghệ chế
biến và bảo quản nông sản thực
Công nghệ thực phẩm D540101 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Trang 103 Nhóm ngành: Quản lí tài
nguyên và môi trường 250 hóa, thí sinh phải thi các môn năngkhiếu theo quy định, gồm: Hát tự
chọn, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theotranh; Môn năng khiếu ngành Giáodục Mầm non có hệ số 1
9 Trường Đại học Khoa học:
- Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiếntrúc, ngoài các môn văn hóa, thí sinhphải thi các môn năng khiếu theo quyđịnh, cụ thể như sau:
Môn Toán có hệ số 1,5; môn Vẽ Mĩ
thuật có hệ số 2 (gồm Vẽ Mĩ thuật 1:
6 điểm và Vẽ Mĩ thuật 2: 4 điểm);
điều kiện xét tuyển là điểm môn Vẽ
mĩ thuật chưa nhân hệ số phải >= 5
- Các ngành tuyển theo nhóm ngành:Điểm trúng tuyển xét theo nhómngành và tổ hợp kết quả các môn thi.Sau khi học chung năm thứ nhất, sinhviên được xét vào học các ngành dựavào nguyện vọng đã đăng ký và kếtquả học tập
- Trong 200 chỉ tiêu Nhóm ngành Kĩthuật có 50 chỉ tiêu của ngành Kĩthuật trắc địa - Bản đồ đào tạo tại
Quản lí đất đai D850103 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Khoa học đất D440306 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Nông học D620109 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Khoa học cây trồng D620110 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan D620113 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
5 Nhóm ngành: Chăn nuôi
Chăn nuôi (song ngành Chăn
Thú y D640101 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Nuôi trồng thủy sản D620301 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Quản lí nguồn lợi thủy sản D620305 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Trang 117 Nhóm ngành: Lâm nghiệp 300 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị Đối
tượng xét tuyển là những thí sinh đãđăng ký xét tuyển vào ngành Kĩ thuậttrắc địa - Bản đồ - Trường ĐH Khoahọc - ĐH Huế, có điểm trúng tuyểnthấp hơn điểm trúng tuyển được đàotạo tại Huế
LƯU Ý:
(*) là những tổ hợp môn thi mới củangành hoặc nhóm ngành tương ứng.Các tổ hợp này chỉ được xét tuyển25% chỉ tiêu của ngành hoặc nhómngành
Công nghệ chế biến lâm sản D540301 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hoá học
Lâm nghiệp D620201 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Lâm nghiệp đô thị D620202 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Quản lí tài nguyên rừng D620211 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
8 Nhóm ngành: Phát triển
Khuyến nông (song ngành
Khuyến nông - Phát triển nông
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Sinh học, Hoá học
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy: 100
Khoa học cây trồng D620110 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Chăn nuôi D620105 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Nuôi trồng thủy sản D620301 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Quản lí đất đai D850103 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Trang 12Công thôn D510210 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hoá học
Khoa học cây trồng C620110 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học 40
Chăn nuôi C620105 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học 60
Nuôi trồng thủy sản C620301 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học 60
Quản lí đất đai C850103 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học 60
Công thôn C510210 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hoá học 30
Sư phạm Mĩ thuật D140222 Ngữ văn, Năng khiếu (Hìnhhọa, Trang trí) 40
Hội họa D210103 Ngữ văn, Năng khiếu (Hìnhhọa, Trang trí) 30
Đồ họa D210104 Ngữ văn, Năng khiếu (Hìnhhọa, Trang trí) 10
Trang 13Điêu khắc D210105 Ngữ văn, Năng khiếu (Tượngtròn, Phù điêu) 10
Thiết kế đồ họa D210403 Ngữ văn, Năng khiếu (Hìnhhọa, Trang trí) 55
Thiết kế thời trang D210404 Ngữ văn, Năng khiếu (Hìnhhọa, Trang trí) 15
Thiết kế nội thất D210405 Ngữ văn, Năng khiếu (Hìnhhọa, Trang trí) 50
8 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Sinh học, Hoá họcToán, Hoá học, Tiếng Anh (*)
50
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (*)
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (*)
Trang 14Các ngành đào tạo cao đẳng: 50
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Sinh học, Hoá họcToán, Hoá học, Tiếng Anh (*)
Trang 15Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp D140215 Toán, Sinh học, Hoá học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) 30
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng Anh (*)Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(*)
50
Giáo dục Quốc phòng - An ninh D140208
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng Anh (*)Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Trang 16Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
(*)Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
50
Giáo dục Tiểu học D140202 Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa lí 200
Giáo dục Mầm non D140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếuNgữ văn, Tiếng Anh, Năng
Đào tạo chương trình kỹ sư (Liên kết đào tạo với Trường ĐH Kỹ sư Val de Loire, Cộng
hòa Pháp)
Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình
đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)
Liên kết đào tạo đại học chính quy theo địa chỉ tại Trường Đại học An Giang:
Giáo dục Mầm non D140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếuNgữ văn, Tiếng Anh, Năng
Trang 1710 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
(*)
40
Triết học D220301 Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 40
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(*)
70
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(*)
50
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(*)
150
Trang 18Sinh học D420101 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
50
Công nghệ sinh học D420201 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
80
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*) 60
Hoá học D440112 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (*)
70
Địa lí tự nhiên D440217 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (*)
40
Khoa học môi trường D440301 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (*)
Công nghệ kĩ thuật điện tử,
truyền thông D510302 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hoá học 70
Trang 19Kiến trúc D580102
TOÁN, Vật lí, VẼ MĨ THUẬT(*) TOÁN, Ngữ văn, VẼ MĨ
(*)
150
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 Toán, Sinh học, Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
70
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(*)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(*)Văn học D220330 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa lí
(*)
Trang 20Kĩ thuật địa chất D520501 Toán, Hoá học, Tiếng Anh (*)Toán, Vật lí, Hoá học
Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ D520503 Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)Toán, Vật lí, Hoá học
Địa chất học D440201 Toán, Hoá học, Tiếng Anh (*)Toán, Vật lí, Hoá học
DHY Số 06 Ngô Quyền, Phường VĩnhNinh, Thành phố Huế ĐT: (054)
3822 173
www.huemed-univ.edu.vn
Trang 21Y học cổ truyền D720201 Toán, Sinh học, Hoá học 80
Kĩ thuật hình ảnh y học D720330 Toán, Sinh học, Hoá học 60
Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy: 45
Kĩ thuật hình ảnh y học D720330 Toán, Sinh học, Hoá học 15
12 HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ 200 -Tuyển sinh trong cả nước-Tổ chức thi tuyển riêng tại Học viện
âm nhạc Huế
- Ngày thi: 03/8 đến 07/8/2015
- Hồ sơ ĐKDT thí sinh nộp trực tiếphoặc chuyển phát nhanh gửi về PhòngĐào tạo, Học viện Âm nhạc Huế
- Môn Ngữ văn xét tuyển dựa vàođiểm tổng kết môn Ngữ văn lớp 12trung học phổ thông, điểm ngữ văn có
hệ số 1;
- Điểm môn thi Năng khiếu nhân hệ
số 2
* Điều kiện để xét trúng tuyển:
HVA Số 01 Lê Lợi – Thành phố HuếĐT: (054) 3898490 Fax: (054)
Hòa âm, Piano, Chuyên ngành
Trang 22Thanh nhạc D210205 xướng âm (ghi âm, xướng âm),Ngữ văn, Môn năng khiếu: Ký
+ Đối với các ngành Thanh nhạc,Biểu diễn nhạc cụ phương Tây, Biễudiễn nhạc cụ truyền thống: mônchuyên ngành từ 7.0 điểm trở lên.+ Đối với ngành Sáng tác, Âm nhạchọc và chuyên ngành Chỉ huy âmnhạc: môn chuyên ngành từ 6.0 điểmtrở lên
Biểu diễn nhạc cụ phương tây,
gồm các nhóm chuyên ngành:
Đàn phím (Piano, Accordeon,
Guitare); Đàn dây
(Violon,Viola,Violoncelle,
Contrebas); Kèn (Flute, Hautbois,
Clarinette, Basson, Trompette,
Trombone, Cor Francais)
D210207 xướng âm (ghi âm, xướng âm),Ngữ văn, Môn năng khiếu: Ký
Chuyên ngành
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống,
gồm các nhóm chuyên ngành:
Nhạc cụ dân tộc (Tranh, Bầu, Nhị,
Nguyệt, Tỳ bà, Tam thập lục, Sáo
- Nguyên tắc xét tuyển chung: lấy thí sinh có kết quả thi từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu
đã xác định, trong đó điểm môn Ngữ văn và môn Chuyên ngành các ngành phải đạt điểm
ngưỡng trở lên
- Thí sinh phải dự thi đầy đủ các phần thi trong môn năng khiếu của ngành dự thi Ngành
sư phạm không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp
- Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ: Phòng Đào tạo, Học viện âm nhạc Huế Số 01 Lê
Lợi, Thành phố Huế
ĐT: (054)3898490 hoặc website: www.hocvienamnhachue.vn
Trang 2313 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ VẠN XUÂN (*) 900 - Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trongcả nước
* Tiêu chí và điều kiện tuyển sinh:
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trởlên
- Đối với bậc đại học: Trung bìnhchung điểm tổng kết 3 môn thuộcngành đăng ký xét tuyển của học kỳ 2lớp 11 và học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12 (3học kỳ) không dưới (≥) 6.0 điểm
- Đối với bậc cao đẳng: Trung bìnhchung điểm tổng kết 3 môn thuộcngành đăng ký xét tuyển của học kỳ 2lớp 11 và học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12 (3học kỳ) không dưới (≥) 5.5 điểm
3 Các thông tin khác:
+ Số lượng KTX: 500 chỗ+ Mức học phí:
Đại học: 700.000 – 750.000đ/thángCao Đẳng: 600.000đ/tháng
DVX Số 103, Đại lộ Nguyễn Sinh
Cung, TX Cửa Lò, Nghệ An
ĐT: 0383.956.573
Website: www.vxut.edu.vn
Toán,Văn, Anh;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
200
Công nghệ sinh học D420201 Toán, Hoá học, Sinh họcToán, Vật lí, Hóa học 100
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học 100
Toán, Ngữ văn, Anh;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
100
Công nghệ sinh học C420201 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hoá học, Sinh học 50
Trang 2414 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VINH (*) - Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong
cả nước
- Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt
nghiệp THPT hoặc tương đương
- Phương thức TS:
+ Trình độ đại học:
40% Trường tuyển sinh dựa vào kếtquả kỳ thi THPT Quốc gia với tổ hợpcác môn thi đạt ngưỡng tối thiểu do
Bộ quy định
60% Trường tuyển sinh dựa vào thísinh tốt nghiệp THPT và kết quả họctập bậc THPT với tổ hợp các môn xéttuyển tương ứng như sau:
-> Tổng điểm ba môn của 5 kỳ: 2 kỳlớp 10; 2 kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12(05 học kỳ) đối với thí sinh hệ Đạihọc đạt 90 điểm trở lên
-> Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khátrở lên
+ Trình độ cao đẳng:
40% Trường tuyển sinh dựa vào kếtquả kỳ thi THPT Quốc gia với tổ hợpcác môn thi đạt ngưỡng tối thiểu do
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
150
Công nghệ thực phẩm D540101 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
250
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
150
Trang 25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành D340103 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh;
200 tập bậc THPT với tổ hợp các môn xéttuyển tướng ứng.
-> Tổng điểm ba môn của 5 kỳ: 2 kỳlớp 10; 2 kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12(05 học kỳ) đối với thí sinh hệ Caođẳng đạt 82,5 điểm trở lên
-> Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trởlên
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Đợt 1: 10/03/2015 - 30/6/2015 đốivới học sinh đã tốt nghiệp THPT từnăm 2014 về trước
+ Đợt 2: Từ 10/08/2015 - 15/11/2015đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPTnăm 2015 trở về trước
- Các thông tin khác:
+ Nhà trường có KTX cho những sinhviên ở xa
+ Được hưởng chế độ chính sách donhà nước quy định
+ Được cấp học bổng do các doanhnghiệp tài trợ
+ Được giới thiệu, ký kết việc làm.+ Được học tập trong môi trườngnăng động
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hoá C510303 Toán, Vật lí, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Công nghệ thực phẩm C540101 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
150
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Trang 2615 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ
II Phương thức tuyển sinh: Xét
tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốcgia 2015 và Xét tuyển theo kết quả họcTHPT, trường có tổ chức thi môn năngkhiếu để xét tuyển ngành ĐH GDTCđối với thí sinh chưa thi môn năngkhiếu ở các trường đại học khác
1 Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2015:
- Điều kiện xét tuyển: Đã tốt nghiệp
THPT năm 2015 (và các năm trước);Các môn thuộc Tổ hợp môn xét tuyển
có kết quả điểm thi trong kỳ thi THPTquốc gia 2015 (ở các cụm thi do cáctrường Đại học chủ trì), xét tuyển từngưỡng điểm tối thiểu của Bộ GD&ĐTquy định trở lên
- Cộng điểm ưu tiên đối tượng và khuvực theo quy chế TS hiện hành
2 Xét tuyển theo kết quả học THPT:
- Điều kiện xét tuyển: Đã tốt nghiệp
THPT năm 2015 (và các năm trước);
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Hoá học, Sinh họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng AnhCông nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Ngữ văn
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Hoá học, Sinh họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng AnhTài chính - Ngân hàng D340201
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Hoá học, Sinh họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng Anh
Trang 27Văn học D220330
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
cộng điểm TRUNG BÌNH CẢ NĂM ởlớp 10,11,12 của các môn thuộc Tổhợp môn xét tuyển (làm tròn đến 1 chữ
a Thí sinh chọn 1 trong 2 phương thức
sau để xét tuyển môn văn hóa:
- Xét tuyển môn văn hóa theo kết quả
kỳ thi THPT quốc gia 2015 (Điều kiện
XT như mục 1, phần I ở trên)
- Xét tuyển môn văn hóa theo kết quảhọc THPT: Điều kiện xét tuyển: Đã tốtnghiệp THPT năm 2015 (hoặc các nămtrước); Có trung bình cộng điểmTRUNG BÌNH CẢ NĂM ở lớp10,11,12 của mỗi môn văn hóa thuộc
Tổ hợp môn xét tuyển (làm tròn đếnmột chữ số thập phân)>=5,5 hoặc Tổngcủa trung bình cộng điểm lớp 10,11,12của môn Toán và môn Sinh (làm tròn
Toán, Hoá học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Tiếng Anh, Toán, Ngữ vănTiếng Anh, Toán, Vật líTiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sửTiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng TrungNgữ văn, Lịch sử, Tiếng TrungToán, Vật lí, Tiếng Trung
Môn năng khiếu, Toán, Sinh
họcMôn năng khiếu và Sinh họcMôn năng khiếu và ToánMôn năng khiếu và Ngữ văn
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Hoá học, Sinh họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng Anh
60
Trang 28Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Ngữ văn
kỳ thi tuyển sinh ĐH hệ CQ năm 2015
- Trường ĐH Phú Xuân tổ chức thi cácmôn năng khiếu GDTC (Bật xa tại chỗ,Chạy cự ly 100m, Chạy con thoi4x10m (hệ số 2))
Thực hiện quy định ưu tiên xét tuyển
và tuyển thẳng năm 2015 của BộGD&ĐT về chế độ ưu đãi đối với vậnđộng viên
* Điểm trúng tuyển theo ngành, lấy từ caoxuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu
III Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển:
1 Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT
quốc gia 2015: Ngay khi có kết quả xéttốt nghiệp THPT và tiêu chí đảm bảo chấtlượng đầu vào của Bộ đến hết ngày31/10/2015 hoặc đến khi hết chỉ tiêu
2 Xét tuyển theo kết quả học THPT:
Từ ngày 15/03 đến 31/10 hoặc đến khihết chỉ tiêu
3 Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển ngành ĐH GDTC: Thí sinh nộp hồ sơ
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Hoá học, Sinh họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng Anh
80
Tài chính - Ngân hàng C340201
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Hoá học, Sinh họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng Anh
50
Toán, Vật lí, Hoá họcToán, Hoá học, Sinh họcToán, Ngữ văn, Tiếng AnhToán, Vật lí, Tiếng Anh
50
Tiếng Anh, Toán, Ngữ vănTiếng Anh, Toán, Vật líTiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sửTiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí
50
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng TrungNgữ văn, Lịch sử, Tiếng TrungToán, Vật lí, Tiếng Trung
40
Trang 29Việt Nam học C220113
Toán, Hoá học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
40
xét tuyển các môn văn hóa như thời
gian nộp hồ sơ ở mục 1 và 2 (ở trên),
- Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đại học môn năng khiếu GDTC ở các trường ĐH khác để xét tuyển vào trường ĐH Phú Xuân: Tiếp tục nộp
bổ sung giấy chứng nhận kết quả thimôn năng khiếu ngay khi có, để đủđiều kiện xét tuyển
- Đối với thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu GDTC ở trường ĐH Phú Xuân: Dự kiến thời gian tổ chức kiểm
tra điều kiện thể hình và thi môn năngkhiếu GDTC vào đầu tháng 7/2015(Nhà trường sẽ có thông báo lịch cụ thểđến các thí sinh, hoặc xem trên websitecủa trường)
IV Các hình thức đào tạo khác: Trường có đào tạo liên thông từ TCCN lên hệ CĐ và từ
CĐ lên hệ ĐH; Đào tạo bằng 2 đại học hệ chính quy 2 ngành Ngôn ngữ Anh và Kế toán
V Các chế độ ưu đãi:
- Nhà trường có xét cấp học bổng khuyến khích học tập cho các sinh viên có học lực tốt
và hoàn cảnh khó khăn trong từng học kỳ
- Hỗ trợ sinh viên làm thủ tục vay vốn học tập và thủ tục miễn giảm học phí cho sinh viên
diện chính sách
- Có ký túc xá cho sinh viên, nhà trường có tổ chức hướng dẫn sinh viên tìm phòng trọ
phù hợp
VI Địa chỉ của Bộ phận tư vấn tuyển sinh & nơi nộp hồ sơ:Phòng Giáo vụ - CTSV,
176 Trần Phú, Tp Huế,ĐT: 054 382.9770 - 389.8477 - 384.5885 Mời phụ huynh & thí
sinh vào website: www.phuxuanuni.edu.vn để biết thêm các thông tin khác
+ Các ngành sư phạm, thí sinh có hộkhẩu thường trú tại Hà Tĩnh đượcmiễn học phí;
+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển thísinh trong cả nước
- Phương thức TS:
+ Trường tuyển sinh dựa vào kết quả
kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015
HHT Số 447, Đường 26-3, Phường Đại
Trang 30Sư phạm Toán học D140209 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh; TOÁN, Vật lí, Hóa học;
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh.
+ Đối với ngành Giáo dục mầm non,năng khiếu Trường tổ chức thi 2 môn:
Kể chuyện; Hát, múa Thời gian thi:
xem tại Website http://htu.edu.vn+ Đối với ngành Giáo dục thể chất,năng khiếu Trường tổ chức thi 2 môn:
Chạy 100 mét; Bật xa tại chỗ Thời gian thi: xem tại Website
+ Phương thức TS: theo phương thứctuyển sinh của các cơ sở liên kết đàotạo;
+ Thí sinh trúng tuyển học tại TrườngĐại học Hà Tĩnh 3 học kỳ, thời giancòn lại học ở Hà Nội hoặc Đà Nẵng;+ Chính sách hỗ trợ của Tỉnh HàTĩnh:
Sinh viên được hỗ trợ kinh phí đàotạo ngoài học phí;
Riêng sinh viên có hộ khẩu thường
Sư phạm Vật lí D140211 VẬT LÍ, Toán, Tiếng Anh; VẬT LÍ, Toán, Hóa học;
VẬT LÍ, Hóa học, Tiếng Anh.
TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn;
TIẾNG ANH, Toán, Lịch sử;
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch
sử
Giáo dục Mầm non D140201 NĂNG KHIẾU, Ngữ văn; NĂNG KHIẾU, Toán;
NĂNG KHIẾU, Tiếng Anh.
Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử;
Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí;
Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán
Kế toán D340301 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng D340201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Trang 31Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 Toán, Vật lí, Tiếng Anh.Toán, Vật lí, Hóa học; trú tại Hà Tĩnh được hỗ trợ 50% họcphí; 100% tiền ở ký túc xá; bù lãi suất
0,5%/tháng cho sinh viên vay tíndụng
- Số chỗ trong KTX: 3000
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn;
TIẾNG ANH, Toán, Lịch sử;
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch
sử
TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn;
TIẾNG ANH, Toán, Lịch sử;
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch
sử
30
Giáo dục Mầm non C140201 NĂNG KHIẾU, Ngữ văn; NĂNG KHIẾU, Toán;
NĂNG KHIẾU, Tiếng Anh.
50
Giáo dục Thể chất C140206 NĂNG KHIẾU, Hóa học; NĂNG KHIẾU, Toán;
NĂNG KHIẾU, Sinh học.
Trang 32Kế toán C340301 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 60
Các ngành đào tạo nhân lực cho
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
40 Đại học Điện Lực
Kĩ thuật tuyển khoáng D520607 Toán, Vật lí, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Trung
40 Đại học Mỏ Địa chất
Công nghệ chế tạo máy D510202 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 50 Đại học Bách khoa Đà Nẵng
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 50
Khoa học môi trường D440301 Toán, Hóa học, Sinh học;Toán, Hóa học, Vật lí;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
40
Đại học Hà TĩnhCông nghệ thông tin D480201 Toán, Vật lí, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; 40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử;
Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí;
Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán 40
Trang 33Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 Toán, Vật lí, Tiếng Anh.Toán, Vật lí, Hóa học; 40
Kĩ thuật điều khiển và tự động
hóa D520216 Toán, Vật lí, Tiếng Anh.Toán, Vật lí, Hóa học; 40 Đại học Vinh
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh. TOÁN, Vật lí, Hóa học; 50
Đại học Bách khoa Hà Nội
Kĩ thuật cơ khí D520103 TOÁN Vật lí, Tiếng Anh. TOÁN, Vật lí, Hóa học; 50
Công nghệ kĩ thuật hóa học D510401 TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh TOÁN, Vật lí, Hóa học;
TOÁN, Hóa học, Sinh học 50
17 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2550 - Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trongcả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Có 2phương thức:
+ Về tuyển sinh đào tạo liên thông:
Liên thông từ cao đẳng lên đại học
tuyển sinh tất cả các ngành Liên
thông từ trung cấp lên đại học 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Kế toán,
Nông học
HDT Số 565 Quang Trung, phường
Đông Vệ, TP Thanh Hóa
ĐT: (037) 3910.222; 3910.619
Fax: (037) 3910.475
Website: www.hdu.edu.vn
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(*)Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học(*)Kĩ thuật điện, điện tử D520201 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Trang 34(*)Công nghệ thông tin D480201 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPTQuốc gia theo tổ hợp môn thi của
ngành dự kiến đăng ký học liên thôngtương ứng
- Ngành Giáo dục thể chất (D140206)tuyển sinh những thí sinh có ngoạihình cân đối, nam cao 1,65m, nữ cao1,55m trở lên
- Thi năng khiếu: Tại Trường Đại họcHồng Đức
- Môn thi năng khiếu:
+ NgànhGD Mầm non, GD Tiểu học gồm: Đọc, kể diễn cảm và Hát + Ngành Giáo dục thể chất, gồm:
Bật xa tại chỗ và chạy 100m+ Điểm tối thiểu môn năng khiếuđăng ký vào ngành GD Mầm non và
GD Thể chất phải đạt từ 4,0 điểm trởlên (theo thang điểm 10.0)
(*)Nông học (định hướng công
Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh học(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) D620105 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học(*)Nuôi trồng thủy sản D620301 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học(*)Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học(*)Lâm nghiệp D620201 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học(*)Kinh doanh nông nghiệp D620114 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Kế toán D340301 Toán, Ngữ văn, Vật líToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhQuản trị kinh doanh D340101 Toán, Ngữ văn, Vật líToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Trang 35Tài chính - Ngân hàng D340201 Toán, Ngữ văn, Vật líToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
bậc đại học (không có môn nào dưới5,0) và 16,5 đối với bậc cao đẳng.Riêng đại học Giáo dục thể chất:Tổng điểm trung bình trong 3 nămhọc THPT của 2 môn thuộc tổ hợpmôn xét tuyển đạt 12,0 trở lên (không
có môn nào dưới 5,0) Điểm ưu tiên
được cộng với tổng điểm trung bình các môn để được xét trúng tuyển Điểm cộng ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định
ưu tiên của Bộ GD&ĐT.
Khi đạt tất cả các điều kiện xét tuyển thì tổng điểm trung bình các môn xét tuyển được tính để xét tuyển Quá trình xét tuyển được tính từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Ghi chú: Những ngành đánh dấu (*) sử dụng cả 2 phương thức tuyển sinh.
Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng Anh(*)Việt Nam học (định hướng
Quản lí Du lịch-Khách sạn) D220113
Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng Anh(*)Tâm lí học (định hướng Quản
Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líToán, Ngữ văn, Tiếng AnhLuật D380101 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh,Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Vật lí, Hóa học
Sư phạm Toán học D140209 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học
Sư phạm Vật lí D140211 Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Hóa học