Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2.. Phần II: Viết Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2.. Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2... Phòng GD&ĐT Quảng Ninh k
Trang 1Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2 Năm học: 2010-2011
Trờng ……… ……… Môn Tiếng Việt – Lớp1
Họ và tên: ……….……… Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể giao đề)
Lớp: 1…… Đề 1
Phần I: Đọc hiểu: Đề 1 1 Nối cột A với cột B cho phù hợp: A B
2 Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: a ơi hay iêu: kh vũ; con h
b ong hay ông: dòng s ; quả b
3 Gạch dới từ có vần ôc: cơn lốc, con sóc, đùm bọc, chốc lát Phần II: Viết
Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2 Năm học: 2010-2011 Trờng ……… ……… Môn Tiếng Việt – Lớp1 Họ và tên: ……….……… Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể giao đề) Lớp: 1…… Đề 2
Phần I: Đọc hiểu: Đề 2 1 Nối cột A với cột B cho phù hợp: A B
Cô giáo Chú mèo Đàn bớm
trong xanh bay lợn
nh mẹ hiền
Trang 2
2 Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:
a ong hay ông: quả b ; dòng s
a ơi hay iêu: con h ; kh vũ
3 Gạch dới từ có vần oc: cơn lốc, con sóc, đùm bọc, chốc lát.
Phần II: Viết
Bài kiểm tra viết
Môn Tiếng Việt – Lớp1
Học sinh viết cữ chữ vừa theo các yêu cầu sau:
1 Giáo viên đọc cho học sinh viết:
An, ây, uông, ênh, nhà rông, cây bàng, bu điện, con trăn.
2 Giáo viên viết lên bảng cho học sinh nhìn viết:
trên trời mây tráng nh bông
ở dới cánh đồng bông trắng nh mây.
Cô giáo
Đàn bớm Dòng sông
trèo cây cau trong xanh
nh mẹ hiền
Trang 3Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2 Năm học: 2010-2011
Trờng ……… ……… Môn Toán - Lớp 3
Họ và tên: ……….……… Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề)
Lớp: 3…… Đề 1
Đề 1
Bài 1: Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:
a) Số liền sau số 450 là:
A 449 ; B 440; C 451; D 460
b) Số liền trước số 341 là :
A 342; B 340; C 350; D 330
Bài 2: Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:
a) Giỏ trị biểu thức: 24 + 36 : 6 là:
A 27; B 30; C 10; D 32
b) Giỏ trị biểu thức: 80 : 5 x 4 là:
A 20; B 2; C 64; D 56
Trang 4Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 40, chiều rộng 15 m là:
A 55 m; B 95 m; C 70 m; D 110 m
b Đồng hồ chỉ:
A 9 giờ 10 phút; B 8 giờ 50 phút;
C 8 giờ 45 phút; D 9 giờ 50 phút
Bài 4: Tính nhẩm: 9 x 8 = 8 x 4 = 63 : 9 = 48 : 6 =
Bài 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: a) 47g + 15g = g b) 5 m 9 cm = cm Bài 6: Đặt tính rồi tính
a) 75 x 6 b) 136 x 4 c) 378 : 7 d) 89 : 4
.
Bài 7: Tìm x, biết:
x x 7 = 175 x : 6 = 132
Bài 8: Quyển truyện dày 236 trang, Hải đã đọc được 1 4 quyển Hỏi Hải đã đọc được bao nhiêu trang sách?
Giải:
Trang 5
Bài 9: May 3 bộ quần ỏo hết 9 m vải Hỏi cú 195 m thỡ vải may được bao nhiờu bộ quần ỏo như thế? Giải:
Bài 10: Hóy tỡm một số sao cho khi cộng với 119 cũng bằng số 119 trừ đi số đú. Giải:
Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2. Năm học: 2010-2011 Trờng ……… ……… Môn Toán - Lớp 3 Họ và tên: ……….……… Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề) Lớp: 3…… Đề 2
Đề 2 Bài 1: Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:
a) Số liền trước số 341 là :
A 342; B 340; C 350; D 330 b) Số liền sau số 450 là:
A 449 ; B 440; C 451; D 460
Trang 6Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị biểu thức: 80 : 5 x 4 lµ:
A 20; B 2; C 64; D 56 b) Giá trị biểu thức: 24 + 36 : 6 lµ:
A 27; B 30; C 10; D 32 Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 35, chiều rộng 20 m là:
A 110 m; B 95 m; C 70 m; D 55 m
b Đồng hồ chỉ:
A 9 giờ 10 phút; B 9 giờ 50 phút;
C 8 giờ 50 phút; D 8 giờ 45 phút Bài 4: Tính nhẩm: 8 x 4 = 63 : 9 = 9 x 8 = 48 : 6 =
Bài 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: a) 37g + 26g = g b) 6m 7cm = cm Bài 6: Đặt tính rồi tính
a) 136 x 4 b) 75 x 6 c) 89 : 4 d) 378 : 7
.
Bài 7: Tìm x , biết:
x : 6 = 132 x x 7 = 175
Trang 7
Bài 8: May 3 bộ quần ỏo hết 9 m vải Hỏi cú 195 m thỡ vải may được bao nhiờu bộ quần ỏo
như thế?
Giải:
.
Bài 9: Quyển truyện dày 236 trang, Hải đó đọc được 1 4 quyển Hỏi Hải đó đọc được bao nhiờu trang sỏch?
Giải:
Bài 10: Hóy tỡm một số sao cho khi cộng với 119 cũng bằng số 119 trừ đi số đú. Giải:
Phòng GD&ĐT Quảng Ninh kiểm tra định kì lần 2. Năm học: 2010-2011 Trờng ……… ……… Môn Tiếng Việt - Lớp 5 Họ và tên: ……….……… Thời gian làm bài: 55 phút (Không kể giao đề) Lớp: 5……
Trang 8I Chính tả: (20phút) Bài “ Mùa thảo quả ” (TV5 - T1, tr113)
Viết đầu bài và đoạn: “Sự sống dới đáy rừng”
II Tập làm văn: (35phút) Tả một ngời thân của em đang làm việc.
Trang 9
Trờng ……… ……… Môn Tiếng Việt - Lớp 5
Họ và tên: ……….……… Thời gian làm bài: 30 phút (Không kể giao đề)
Lớp: 5…… Đề 1
Đề 1
Đọc thầm bài: “ Mùa thảo quả ” (TV5 - T1, tr113) và làm các bài tập sau:
Câu 1: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào?
A Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa.
B Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm.
C Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm, từng nếp áo, nếp khăn của ngời đi rừng cũng thơm.
Câu 2: Chi tiết cho thấy thảo quả phát triển rất nhanh:
A Qua một năm, hạt thảo quả đã thành cây, cao tới bụng ngời Một năm sau nữa, mỗi thân lẻ
đâm thêm hai nhánh mới.
B Thoáng cái, thảo quả đã thành từng khóm lan toả, vơn ngọn, xoè lá, lấn chiếm không gian.
C Cả hai ý trên.
Trang 10Câu 3: Nội dung bài tập đọc ca ngợi điều gì?
Câu 4: Tìm một từ đồng nghĩa, một từ trái nghĩa với từ “nhân hậu“:
- Từ đồng nghĩa: ; - Từ trái nghĩa:
Ngày qua, trong sơng thu ẩm ớt và ma bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.
- Trạng ngữ:
- Chủ ngữ:
- Vị ngữ:
Câu 6: Từ “nhng“ trong câu sau biểu thị quan hệ gì? “Quân sĩ cùng nhân dân trong
vùng tìm đủ mọi cách cứu voi khỏi bãi lầy nhng vô hiệu“
Câu 7: Đặt một câu có cặp quan hệ từ vì - nên:
Câu 8: “Dới đáy rừng, tựa nh đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, nh chứa lửa, chứa nắng.“
- Trong câu văn trên, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
- Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật đó có ý nghĩa gì?
Trờng ……… ……… Môn Tiếng Việt - Lớp 5
Họ và tên: ……….……… Thời gian làm bài: 30 phút (Không kể giao đề)
Lớp: 5…… Đề 2
Đề 2
Đọc thầm bài: “ Mùa thảo quả ” (TV5 - T1, tr113) và làm các bài tập sau:
Câu 1: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào?
A Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa.
B Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm, từng nếp áo, nếp khăn của ngời đi rừng cũng thơm.
C Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm.
Câu 2: Chi tiết cho thấy thảo quả phát triển rất nhanh:
A Thoáng cái, thảo quả đã thành từng khóm lan toả, vơn ngọn, xoè lá, lấn chiếm không gian.
B Qua một năm, hạt thảo quả đã thành cây, cao tới bụng ngời Một năm sau nữa, mỗi thân lẻ
đâm thêm hai nhánh mới.
C Cả hai ý trên.
Câu 3: Nội dung bài tập đọc ca ngợi điều gì?
Câu 4: Xác định thành phần trong câu sau:
Trang 11Ngày qua, trong sơng thu ẩm ớt và ma bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.
- Trạng ngữ:
- Chủ ngữ:
- Vị ngữ:
Câu 5: Tìm một từ đồng nghĩa, một từ trái nghĩa với từ “nhân hậu“:
- Từ đồng nghĩa: ; - Từ trái nghĩa:
Câu 6: Đặt một câu có cặp quan hệ từ vì - nên:
Câu 7: Từ “nhng“ trong câu sau biểu thị quan hệ gì? “Quân sĩ cùng nhân dân trong
vùng tìm đủ mọi cách cứu voi khỏi bãi lầy nhng vô hiệu“
Câu 8: “Dới đáy rừng, tựa nh đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, nh chứa lửa, chứa nắng.“
- Trong câu văn trên, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
- Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật đó có ý nghĩa gì?
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kì lần 2 Năm học: 2010-2011
Môn Tiếng Việt - Lớp 1
Phần đọc: 10 điểm
* Đọc tiếng: 6 điểm
* Đọc hiểu: 4 điểm
1 Nối cột A với cột B : 1.0 điểm (Đúng 1 cặp 0,25 điểm) Dòng sông - trong xanh
Chú mèo - trèo cây cau Cô giáo - nh mẹ hiền Đàn bớm - bay lợn
2 Điền vần: 2.0 điểm (Đúng 1 vần 0,5 điểm) quả bóng dòng sông
con hơu khiêu vũ
3 Gạch dới từ: 1.0 điểm (Đúng 1 từ 0,5 điểm, chỉ gạch dới tiếng có vần cho 0,25đ)
Đề 1: cơn lốc, con sóc, đùm bọc, chốc lát.
Đề 2: cơn lốc, con sóc, đùm bọc, chốc lát.
Phần viết: 10 điểm
1 Vần: 2.0 điểm Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ 0,5đ/vần.
Viết đúng nhng không đều nét, không đúng cỡ 0,25đ/vần
2 Từ: 4.0 điểm Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ, đúng khoảng cách 0,5 đ/chữ Viết đúng nhng không đều nét, không đúng cỡ 0,25đ/chữ.
3 Câu: 4.0 điểm Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ, đúng khoảng cách 0,25đ/chữ.
Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,15đ/chữ.
* Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai phụ âm đầu, vần, thanh) trừ 0,25đ.
Trang 12Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kì lần 2 Năm học: 2010-2011
Môn Toán - Lớp 3 Bài 1: 0,5 điểm Khoanh đỳng mỗi số 0,25 điểm.
Số liền sau số 450 là: 451
Số liền trước số 341 là: 340
Bài 2: 1,0 điểm Khoanh đỳng mỗi phộp 0,5 điểm.
Giỏ trị biểu thức: 24 + 36 : 6 là: 30;
Giỏ trị biểu thức: 80 : 5 x 4 là: 64;
Bài 3: 0,5 điểm Khoanh đỳng mỗi cõu 0,25 điểm.
Chu vi hỡnh chữ nhật là 110 m.
Đồng hồ chỉ 12giờ 30 phỳt
Bài 4: 1,0 điểm Nhẩm đỳng 1 phộp 0,25điểm.
Bài 5: 0,5 điểm Điền đỳng mỗi phộp 0,25 điểm.
63 g; 607cm
Bài 6: 2.0 điểm
Đỳng mỗi phộp 0,5 điểm (nếu đặt tớnh đỳng nhưng kết quả sai chấm 0,25 điểm).
75 x 6 = 450 136 x 4 = 544 378 : 7 = 54 89 : 4 = 22 dư 1
Bài 7: 1,0 điểm Đỳng mỗi bài 0,5 đ.
x x 7 = 175 x : 6 = 132
x = 175 : 7 0,25đ x = 132 x 6 0,25đ
x = 25 0,25đ x = 792 0,25đ
Bài 8: 1,0 điểm Trong đú: Số trang sỏch mà Hải đó đọc được là:
236 : 4 = 59 (trang) 0,75đ
Đỏp số: 59 trang 0,25đ
Bài 9: 1,5 điểm Trong đú: Số vải để may một bộ quần ỏo là:
9 : 3 = 3 (m) 0,5đ
195 m vải may được là:
195 : 3 = 59 (bộ quần ỏo) 0,75đ Đỏp số: 59 bộ 0,25đ
Bài 10: 1,0 điểm Trongđú:
Gọi số phải tỡm là X, theo đề bài ta cú phộp tớnh:
X + 119 = 119 – X 0,5đ
Rừ ràng X phải là số 0, vỡ X là số khỏc 0 thỡ X = 119 sẽ tăng lờn và X – 119
sẽ bị giảm đi nờn khụng thể bằng nhau 0,25đ Vậy X = 0 0,25đ
Trang 13Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kì lần 2. Năm học: 2010-2011
Môn Tiếng Việt - Lớp 5 Phần đ ọc: 10 điểm
* Đọc tiếng: 5 điểm
* Đọc hiểu: 5 điểm Câu 1: 0,5 điểm
Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm, từng nếp áo, nếp khăn của ngời đi rừng cũng thơm
Câu 2: 0,5 điểm
Phơng án C
Câu 3: 1.0 điểm
Ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả khi vào mùa với hơng thơm đặc biệt và sự sinh
sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả.
Câu 4: 0.5 điểm Trong đó:
- Từ đồng nghĩa: 0.25 điểm
nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu,
- Từ trái nghĩa: 0.25 điểm.
bất nhân, độc ác, bạc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bạo tàn, hung bạo,
Câu 5: 1.0điểm Trong đó:
- Trạng ngữ: Ngày qua, trong sơng thu ẩm ớt và ma bụi mùa đông 0.5 điểm
- Chủ ngữ: những chùm hoa khép miệng 0.25 điểm
- Vị ngữ: bắt đầu kết trái 0.25 điểm
Câu 6: 0.5 điểm
Quan hệ tơng phản
Câu 7: 0.5 điểm
Đặt câu đúng, cuối câu có dấu câu
Câu 8: 0.5 điểm Trong đó:
- Chỉ đợc biện pháp nghệ thuật 0,25 điểm
So sánh
- Nêu đợc ý nghĩa 0,25 điểm
Miêu tả rất rõ, rất cụ thể mùi hơng thơm và màu sắc của thảo quả.
Phần viết: 10 điểm
* Chính tả: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ.
Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm.
(Tùy theo mức độ bài viết để cho điểm 5; 4,5; 4; hoặc 0,5)
* Tập làm văn: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết chữ rõ ràng, sạch, đẹp
HS viết và trình bày bài văn thành 3 phần rõ ràng.
Nội dung bài viết đúng yêu cầu của đề bài.
Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
(Tùy theo mức độ viết bài để GV đánh giá cho điểm 5; 4,5; 4; hoặc 0,5)