CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 7E... 2/ Quy ước làm tròn sốTrường hợp1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.. Trong trườ
Trang 1CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 7E
Trang 21/ Viết các phân số sau đây dưới dạng
số thập phân:
2/ Viết số 0,(25) dưới dạng phân số
Kiểm tra
Trang 35 5 7 3
0,625; 1,(6); 0,4(6); 0,(27)
1/
11
0, (25) 25.0,(01) 25.
9
2
Trang 4Tiết 15
Làm tròn số để làm gì và làm tròn số như thế nào?
Ví dụ1: Làm tròn các số thập phân 4,2 và 4,8 đến hàng đơn vị
5, 4 ≈ 5 5,6 ≈ 6
4,5 ≈ 5 5 ,5 ≈ 6
1/ Ví dụ:
Trang 5?1) Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau khi đã
làm tròn đến hàng đơn vị:
51,3 ≈ 812,7 ≈
84 000
Sô' 0,825 hay 0,826 gâ`n sô ' 0,82578?
8 420 4 ≈
Ví dụ2: Làm tròn các số 84 420; 224 504 đến hàng nghìn
22 504 4 ≈ 22 5 000
Ví dụ3: Làm tròn số 0,82578 đến hàng phần nghìn (ta còn nói là làm tròn số 0,82578 đến chữ số thập phân thứ ba hoặc chỉ giữ lại ba chữ số thập phân)
0,82 78 5 ≈ 0,82 6
Trang 62/ Quy ước làm tròn số
Trường hợp1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
92,148 92,1 ≈ (Làm tròn đến 0,1)
92,148 92,15 ≈ (Làm tròn đến 0,01)
92,148 92 ≈ (Làm tròn đơn vị)
92148 92100 ≈ (Làm tròn trăm)
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
92 748 92 750 ≈ (Làm tròn chục)
92 748 93 000 ≈ (Làm tròn nghìn)
Trang 7?2a) Làm tròn số 99,3826 đến chữ số thập phân thứ ba
d) Làm tròn số 99,3826 đến hàng đơn vị
b) Làm tròn số 99,3826 đến chữ số thập phân thứ hai c) Làm tròn số 99,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất
e) Làm tròn số 99,3826 đến hàng chục
a) 99,383 b)99,38 c)99,4 d)99 e) 100
Trang 8( ) ( )
X= 8 9 7 10+ + + + +9 8,5 10 2 9.3 :13 8,92307 8,9+ + = ≈
1/ Trong học kỳ I, Điểm toán của bạn An như sau:
Hệ số 1: 8; 9; 7; 10
Hệ số 2: 9; 8,5; 10
Hệ số 3: 9
Hãy tính điểm trung bình môn toán học kỳ I của bạn An (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trang 9Sử dụng MTCT fx-500M hoặc fx- 570MS để làm tròn số
(hoặc 2 hoặc 3…)nếu muốn làm tròn đến
1 (hoặc 2,hoặc 3, …) chữ số thập phân
Ví dụ : Làm tròn số 425,3529 đến 0,001
Quy trình ấn:
Kết quả: 425,353
Mode Mode Mode … Fix 1 1
Mode Mode … Fix 1 3
Quy trình ấn:
Trang 102/ Ước lượng kết quả các phép tính:
a) 643.38 b) 495.52 c) 82,36.5,1 d) 6730:48
a) 643 600,≈ 38 40,≈ 600.40 24 000=
643.38 24434 24000= ≈
b) 500.50 = 25000 c) 80.5 = 400 d) 7000:50 = 140
Trang 113/ Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị)của biểu thức sau đây bằng hai cách:
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính;
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả
Ví dụ: Tính A = (17,68.5,8): 8,9
18.6 A
9 2
≈ =
102,544
A 11,521797
Trang 124/ Biết Hỏi khi đó đã làm
tròn chữ số nào? x là chữ số nào?
5/ Biết Hỏi khi đó đã làm tròn chữ số nào?
x là các chữ số nào?
51 9x6 52 000 ≈
Tròn trăm, x = 5; 6; 7; 8 hoặc 9
Tròn chục, x = 9 Tròn trăm, x = 5; 6; 7; 8 hoặc 9 Tròn nghìn, x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 hoặc 9
Trang 13m BMI
h
=
m là khối lượng cơ thể người tính bằng kilôgam,
h là chiều cao tính theo mét ( làm tròn đến 0,1)
Có thể em chưa biết
Trang 14Gầy : BMI 18,5<
Béo phì độ 1(nhẹ):
18,5 BMI 24,9 ≤ ≤
Béo phì độ 2( trung bình): 30 BMI 40 ≤ ≤
Bình thường:
25 BMI 29,9 ≤ ≤
Béo phì độ 3(nặng): BMI 40 ≥
Trang 15Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 79SGK, 105SBT
10