1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TOÁN LOP 4

2 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm dới tia số là: A.. Dãy phân số nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn?. Diện tích hình bình hành bằng: AA. Độ dài đáy nhân với chiều cao cù

Trang 1

PHềNG GD&ĐT HUYỆN A LƯỚI

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYấN

Họ và tờn:………

Lớp :……….…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2010 - 2011 MễN: TOÁN - KHỐI 4

(Thời gian 40 phút)

Bài 1 Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm dới tia số là:

A B C

Bài 2 Phân số nào dới đây bé hơn ?

Bài 3 Dãy phân số nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn ?

A ; ; B ; ; C ; ;

Bài 4 Kết quả của phép đổi 2 giờ 20 phút = phút là:

Bài 5 Kết quả của phép tính: x 10 = là:

Bài 6 Diện tích hình bình hành bằng:

A Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) chia cho 2

B Độ dài đáy cộng với chiều cao (cùng một đơn vị đo) chia cho 2

C Độ dài dáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)

Bài 7: (1 điểm)

Tìm X : a) X -

4

3 = 2

1 b) X :

4

1 = 3

Bài 8 (1,0 điểm) Tính:

+ x

Bài 9 (2,0 điểm) Một trờng Tiểu học có 429 học sinh Số học sinh nữ bằng 6

số học sinh nam Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh nam ?

Bài giải

4

1

2

1

4

2 4

3 2

3

75

8

65 35 32

3 1

Trang 2

PHềNG GD&ĐT HUYỆN A LƯỚI

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYấN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2010 - 2011

MễN: TOÁN - KHỐI 4

* Gồm 6 bài (Từ bài 1 đến bài 6): Khoanh đúng mỗi bài cho 1 điểm

- Bài 7:(1,0 điểm):

Tìm đúng X ở mỗi phần (a,b) cho 1,0 đ

- Bài 8: (1,0 đ)

- Bài 9: ( 2,0 đ):

+ Tìm đợc tổng số phần: 6 + 5 = 11 (phần) : 0,5 đ

+ Tìm đúng số học sinh nam: 429 : 11 x 5 = 195 (hs) : 1,0 đ

+ Ghi đúng lời giải, đáp số : 0,5đ

Ngày đăng: 03/11/2015, 10:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w