1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiếng Việt 1 HK 2

5 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Năm học 2010 – 2011 Chữ ký GT GT 1 STT MẬT MÃ GK 1 MẬT MÃ STT I/ Bài viết nghe đọc: 20 phút ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 1

Trường TH Sông Mây

Họ và tên :

………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Năm học 2010 – 2011

Chữ ký GT

GT 1

STT

MẬT MÃ

GK 1

MẬT MÃ STT

I/ Bài viết (nghe đọc): (20 phút)

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

II/ Bài tập : (10 phút)

1) Điền r, d hoặc gi:

- ……ọng nói; ……ong biển; con … ao.

2) Điền uôt hoặc uôc:

- Ch……… sa chĩnh gạo - Bài học th……… lòng

Trường TH Sông Mây

Họ và tên :

………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Năm học 2010 – 2011

Chữ ký Giám thị

GT 1

STT

MẬT MÃ

Bài viết:

………/6 điểm

………/2 điểm

Chữ viết:

………/2 điểm

Trang 2

Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét Chữ ký Giám khảo MẬT

MÃ STT

II/ ĐỌC THẦM ( 4 đ)

Bài đọc: Người trồng na

Một cụ già lúi húi ngoài vườn, trồng cây na nhỏ Người hàng xóm thấy vậy, cười bảo:

- Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao còn trồng na ? Cụ trồng chuối có phải hơn không ? Chuối mau ra quả Còn na, chắc gì cụ đã chờ được đến ngày có quả.

Cụ già đáp:

- Có sao đâu ! Tôi không ăn thì con cháu tôi ăn Chúng sẽ chẳng quên người trồng.

Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng:

1/ Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm khuyên cụ điều gi ?

a) Nên trồng chuối để mau ra quả.

b) Nên trồng chuối mau ra quả để con cháu được ăn.

c) Nên trồng na để con cháu được ăn.

2/ Cụ già trả lời thế nào ?

a) Trồng na để mình được ăn.

b) Trồng na để con cháu ăn.

c) Trồng na để cho đẹp vườn.

3) Nối ô chữ tạo câu đúng:

Từ nhà đến trường em phải qua nhanh thoăn thoắt

Trang 3

4) Nối đúng từ ngữ:

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

A – ĐỌC

GV phát phiếu cho HS làm đọc thầm trong 30 phút rồi gọi đọc theo danh sách Khi

HS đọc, GV đưa phiếu của mình cho HS đọc và dùng phiếu của HS để đánh giá

I/ ĐỌC TIẾNG :

GV cho HS bắt thăm đọc một đoạn (khoảng 30 – 35 tiếng/phút) của một trong các bài tập đọc sau và nêu một câu hỏi về nội dung bài đọc cho HS trả lời

1 Bài: Cây bàng (SGK TV 1 tập 2 trang 127)

Trang 4

+ Đoạn : “Mùa đông… khoảng sân trường” Câu hỏi: Về mùa đông, cây bàng thay đổi như thế nào ?

(vươn dài, khẳng khiu, trụi lá)

+ Đoạn : “Xuân sang, … trong kẽ lá” Câu hỏi: Về mùa xuân, cây bàng thay đổi như thế nào ? (chi chít lộc

non mơn mởn)

2 Bài Nói dối hại thân (SGK TV 1 tập 2 trang 133)

+ Đoạn : “Một chú bé… chẳng thấy sói đâu” Câu hỏi: Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã chạy tới

giúp ? (các bác nông dân)

+ Đoạn : “Chú bé còn nói … đàn cừu” Câu hỏi: Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến giúp không, Vì

sao ? (không vì nghĩ chú bé nói dối)

3 Bài Không nên phá tổ chim (SGK TV 1 tập 2 trang 151)

+ Đoạn : “Chim non đang sống với mẹ…… giúp ích con người” Câu hỏi: Thấy em bắt chim non, chị

khuyên em thế nào? (không nên bắt chim vì chim giúp ích cho con người)

4 Bài Con chuột huênh hoang (SGK TV 1 tập 2 trang 157)

+ Đoạn : “Một lần, Chuột rơi …… mèo phải sợ nó” Câu hỏi: Con Chuột trong bài có tính gì? (Huênh

hoang khoác lác)

* Thang điểm đọc tiếng : 5 đ

1 Đọc trơn, phát âm đúng, rõ ràng, ngắt hơi đúng chỗ, tốc độ đúng yêu cầu (30 tiếng/phút) :4,5 - 5 đ

2 Đọc trơn, phát âm đúng, rõ ràng, ngắt hơi chưa đúng vài chỗ, tốc độ đúng yêu cầu (30 tiếng/phút) :3,5 - 4 đ

3 Đọc trơn nhưng có 1 – 2 chỗ đánh vần, phát âm đúng, rõ ràng, ngắt hơi chưa đúng vài chỗ, tốc độ đúng yêu cầu (30 tiếng/phút) :2,5 - 3 đ

4 Đọc còn vấp, có 3 – 4 chỗ đánh vần, phát âm sai 1 – 2 tiếng, ngắt hơi chưa đúng 2-3 chỗ, tốc độ đúng yêu cầu (30 tiếng/phút) :1,5 - 2 đ

- Đọc chậm, sai nhiều : 0,5 – 1 đ

* Thang điểm trả lời câu hỏi: 1 đ

- Trả lời đúng câu hỏi: 1 đ - Trả lời chưa đầy đủ : 0,5 đ

- Trả lời sai : 0 điểm - Trả lời đúng nhưng không tròn câu : 0,5 đ

II/ ĐỌC THẦM:

* Thang điểm, đáp án đọc thầm : 4 đ

Câu 1: a (1đ) Câu 2 : b (1 đ) Câu 3: (1 đ) sai 1 câu trừ 0, đ

Câu 4 : (1 đ) Mỗi từ 0,25 đ

.

B- VIẾT:

1 Chính tả : 20 phút GV đọc cho HS nghe, viết :

Hai cậu bé và người bố

Hai cậu bé lần đầu được bố dẫn đến trường Một cậu tên là Việt, cậu kia tên là Sơn Hai cậu làm quen với nhau Việt hỏi:

- Bố bạn làm gì ?

Sơn trả lời :

- Bố mình là bác sĩ Thế bố bạn làm gì ?

Trang 5

- Bố mình làm ruộng.

2 Bài tập : 10 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Bài viết: 6 đ Mỗi lỗi sai trừ 0,5 đ Không viết hoa trừ 0,25 đ/1 chữ Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm một lần

2 Bài tập : 2 đ

1) Điền r, d hoặc gi (1 đ):

- giọng nói; (0,5 đ) rong biển; (0,25 đ) con dao (0,25 đ)

2) Điền uôt hoặc uôc (1 đ):

- Chuột sa chĩnh gạo (0,5 đ) - Bài học thuộc lòng (0,5 đ)

3 Chữ viết: 2 đ

- Bài viết sạch, trình bày đẹp : 1 đ

- Chữ viết đều nét : 1 đ

Ngày đăng: 03/11/2015, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w