1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI DAI HOC VAT LY 12

86 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN1:DAO ĐỘNG CƠ HỌC:Bài1:Một vật dđđh trên một đường thẳng MN=10cm theo pt x= Asinωt+ϕ.Biết trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dđ và tại thời điểm ban đầu t=o vật ở li độ x=2

Trang 1

PHẦN1:DAO ĐỘNG CƠ HỌC:

Bài1:Một vật dđđh trên một đường thẳng MN=10cm theo pt x= Asin(ωt+ϕ).Biết trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dđ và tại thời điểm ban đầu (t=o) vật ở li độ x=2,5cm và đang chuyển động về phía vị trí cân bằng.1/Tính chu kì và biên độ dao động

2/Tìm toạ độ,vận tốc và gia tốc của vật vào thời điểm t=1,5s

3/Tính vận tốc và gia tốc của vật tại vị trí vật có li độ x=4cm

4/Vật qua li độ x=2,5cm theo chiều dương vào những thời điểm nào? Xác định thời điểm vật qua li độ trên theo chiều âm lần thứ hai tính từ lúc vật bắt đầu dđ

5/Tìm thời gian ngắn nhất để vật cóvận tốc v=vmax/2

Bài2:Một chất điểm dđđh có ptdđ x=Asin(ωt)trên một đường thẳng

MN=20cm, có chu kỳ dao động T=2s

1/Viết biểu thức vận tốc,gia tốc và tính các giá trị cực đại của chúng

2/Vật qua li độ bằng 5cm vào những thời điểm nào

3/Tìm thời gian ngắn nhất để vật có vận tốc v=vmax/2

4/Tính vận tốc và gia tốc khi vật cách VTCB cm

5/Tính vận tốc trung bình của vật trong một chu kì

6/Xác định li độ và thời điểm tương ứng với pha bằng 1500

7/giá trị cực đại của lực gây nên dđ của vật biết khối lượng của vật m=100g

Trang 2

Bài3: Môt con lắc lò xo treo thẳng đứng tại VTCB lò xo có độ giãn

l=10(cm); cho g=10m/s2

1/Chọn trục toạ độ có chiều dương hướng thẳng đứng xuống dưới &chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dđ.Viết ptdđ của vật trong 2 trường hợp

a-Nâng vật theo phương thẳng đứng cách VTCB 2(cm) rồi thả nhẹ

b-Kéo vật đến vị trí lò xo có độ giãn 12cm rồi cung cấp cho nó 1vận tốc V=20(cm/s) hướng về VTCB

2/Tại VTCB cung cấp cho vật một vận tốc V0=20cm/s hướng thẳng đứng xuống theo chiều dương của trục toạ độ, cho m=200g

a-Viết ptdđ của vật.Chọn t=o là lúc vật bắt đầu dđ

b-Tính chiều dài max và min của lò xo khi vật dđ Biết lò xo có chiều dài tự nhiên l0=25cm

c-Tính lực hồi phục t/d lên vật ở thời điểm t= ( )

30 s

π

.d/Tính lực đàn hồi max và min

e/ Viết ptdđ của vật.Chọn t=o là lúc vật có tọa độ x=1cm và đang chuyển đông theo chiều dương của trục toạ độ

g/Viết ptdđ của vật.Chọn t=o là lúc vật qua VTCB lần thứ nhất kể từ lúc vật bắt đầu dđ

Bài 3a: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên l0=30cm, K=100N/m, vật m=100g treo thẳng đứng Bỏ qua ma sát lấy g=10m/s2, π 2=10 Nâng vật theo phương thẳng đứng sao cho lò xo có chiều dài l=29cm rồi truyền cho nó vân

Trang 3

tốc 20π 3cm/s hướng thẳng đứng lên trên.Chọn trục toạ độox hướng thẳng

đứng xuống dưới, gốc o trùng với VTCB của vật

1/Viết ptdđ của vật,chọn gốc thời gian là lúc:

a-Vật ở vị trí thấp nhất

b- Vật ở vị trí cao nhất

c- Vật qua VTCB theo chiều dương

d- Vật qua VTCB ngược chiều dương

e-Truyền vận tốc cho vật

2/Giả sử khi vật ở vị trí biên độ dương ta nhẹ nhàng đặt cho nó 1 gia trọng

m'=300(g) Sau khi đặt cả 2 vật đều dđđh.Viết ptdđ của hệ, chọn t=0 lúc đặt

gia trọng, trục ox vẫn như cũ

Bài 4: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với chu kì T=2s.Vật qua

VTCB với vận tốc V0=31,4cm/s Biết vật có KL m=1kg

1/Viết ptdđ của vật(chọn t=0 lúc vật qua VTCB theo chiều dương)

2/ Tính cơ năng toàn phần và động năng của vật khi vật ở li độ x=-8cm

3/Tìm vị trí của vật mà tại đó động năng lớn gấp 3 lần thế năng

Bài 5 : Hai lò xo mềm cò độ cứng K1=25N/m, K2=75N/mgắn với một

vật có KL m=250g (nhv): Biết tại VTCB tổng độ giãn của 2lò xo là 4cm

1/Tính độ biến dạng của mỗi lò xo tại VTCB

2/Kéo vật theo phương nằm ngang về phía B sao cho lò xo K2 có độ dài bằng

độ dài tự nhiên của nó rồi thả cho không vận tốc ban đầu, CM hệ dđđh

Trang 4

4/Tính lực tác dụng lên giá đỡ tại 2 điểm A &B tại thời điểm t= ( )

60 s

π

Bài 6: Một vật có KL m=1(kg) được gắn với 2 lò xo có độ cứng K1,K2 (nhv)

2 lò xo có cùng chiều dài tự nhiên L0=94cm và K1=3K2 khoảng cách

MN=188cm, kéo vật theo phương MN tới vị trí cách M 1đoạn 90cm rồi buông

nhẹ cho vật dđđh Sau thời gian t=30π (s) kể từ lúc buông

ra vật đi được quãng đường dài 6(cm).Bỏ qua ma sát và kích thước của vật

Cho độ cứng của hệ K=K1+K2

1/ Tính K1, K2

2/ Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ lúc thả vật, vật đi được quãng đường

s=86cm

Bài 7: Cho lò xo có độ cứng K=100N/m, có chiều dài tự nhiên l0=12cm,

liên kết với 1 vật có KL m , độ dày không đáng kể Biết m=200g,

g=10m/s2

1/Cho hệ dđ trên MP nghiêng α khi vật ở VTCB 0 lò xo dài l=11cm, bỏ qua

masát

a-Tính góc α

b-Chọn trục toạ độ có chiều dương hướng lên dọc theo mặt phẳng nghiêng có

gốc ở VTCB 0 người ta kéo đến li độ x=+3(cm) rồi thả cho dđ Chứng minh

hệ dđđh và viết ptdđ của vật

α

1

K K2

Trang 5

c- Giả sử khi vật đến vị trí cao nhất, người ta cung cấp thêm cho vật một vận

tốc 30 5cm/s hướng lên dọc theo mặt phẳng nghiêng Chọn t=0 là lúc cung

cấp thêm vận tốc cho vật Viết phương trình dđđh của vật khi đó

2/Hệ lại được treo thẳng đứng như hình vẽ, quay lò xo xung quanh trục 00'

với

vận tốc góc ωkhi ấy trục của lò xo làm với trục quay 00' 1góc α=300 Xác

định

chiều dài của lò xo, vận tốc gócω

3/ Hệ lại được bố trí như hình vẽ Cho vật dao dộng theo phương thẳng đứng,

Chứng minh hệ ddđh

0 0

Trang 6

Bài 7.1 : Cho hệ (nhv) vật có KL m, kéovật xuống dưới 10 (cm ) rồi thả cho

dđđh với chu kì 2(s)

1/ Tính thời gian ngắn nhất để vật chuyển động tư øVTCB 5cm về phía dưới

đến vị trí cáchVTCB 5cm về phía trên

2/ Để vận tốc của vật tại VTCB là 0,157m/s thì biên độ dao động của vật là

bao nhiêu

Bài 8: Cho hệ như hv, vật có KL m=50(g) lò xo cóđộ cứng K=100N/m,

bỏ qua ma sát, khối lượng ròng rọc, khối lượng dây, cho g=10m/s2

Nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi

thảnhẹ

1/CM hệ dđđh

2/Viết ptdđ của vật, chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dđ và trục ox nhv

3/ Tính sức căng của dây trong trình vật dao động

Bài 8 * :

Cho hệ như hình vẽ L0=125cm vật có khối lượng m Chọn trục ox hướng

thẳng đứng

xuống, gốc toạ độ 0 tai VTCB Quả cầu dđđh trên trục ox theo phương trình

x=10sin(ω −t π6 )cm Trong quá trình dđ của quả cầu, tỉ số giữa độ lớn nhất và

O X

m

0 x

Trang 7

1/ Tính chu kỳ dđ T và chiều dài của lò xo tại thời điểm t=0 Cho g=10m/s2=

2

π và

vật dđ với biên độ A nhỏ hơn độ giãn ∆l của lò xo tại VTCB của vật

2/ Xác định thời điểm vật qua vị trí có li độ x=5cm theo chiều dương lần thứ

của m1 có giá trị tối đa là bao nhiêu

Bài 10 : Một con lắc lò xo như hình vẽ Vật nặng hình trụ KL m, diện tích đáy

Trang 8

đứng 1 đoạn nhỏ hơn nửa chiều cao h0 của vật rồi thả nhẹ.

1/ Xác định độ biến dạng của lò xo khi vật cân bằng? Có nhận xét gì?

2/ Bỏ qua ma sát - Chứng tỏ vật dđđh

Bài 10a: Con lắc lò xo gồm 1vật nặng M=300g; K=200N/m lồng vào1trục

thẳng

đứng (nhv) Khi M đang ở VTCB thảvật m=200g từ độ caoh=3,75cm so với

M Coi ma

sát khôngđáng kể.Va chạm là hoàn toàn mềm lấy g=10m/s2

a-Tính vận tốc của m ngay trước khi va chạm và vận tốc của 2 vật ngay sau

khi va chạm

b-Sau va chạm cả 2 đều dđđh Lấy t=0 là lúc v/c Viết ptdđ của 2 vật trong

hệ

toạ độ(nhv), gốc 0 là VTCB của M trước va chạm

Bài 11: Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên l0=30(cm) , độ cứng lần lượt là

K1=50N/m, K2=150N/m Một vật có khối lượng m=1kg có dạng hình trụ cao

h=4(cm) được mắc vào 2 đầu của lòxo (hv) Biết 0102=64(cm)

a/Xác định chiều dài của mỗi lò xo tại VTCB Lấy g=10m/s2

b/Kéo vật m về phía dưới theo phương thẳng đứng kể từ VTCB 6cm rồi thả

cho dđ Chứng tỏ vật m dđđh

c/Tính chu kỳ và viết ptdđ khi chọn gốc 0 tại VTCB, chiều dương hướng

0 x

0

0 m

Trang 9

xuống, gốc thời gian là lúc thả vật.

d-Tính chiều dài lmax; lmin của mỗi lò xo khi vật dđ

Bài12: Quả cầu có khối lượng m1=0,6kg gắn vào lò xo có độ cứng

K=200N/m,

vật nặng m2=1kg nối với quả cầu khối lượmg m1 bằng 1dây mảnh không

giãn vắt qua ròng rọc.Bỏ qua ms, khối lượng ròng rọc, khối lượng lò xo

a-Tính độ giãn của lò xo khi các vật ở VTCB

b-Kéo vật m2xuống một đoạn x0=2cm rồi thả cho dđ Chứng tỏ

vật m2dđđh Viết ptdđ của m2

c- khi vật của m2về tới VTCB người ta đốt dây.Xác định biên độ và chu kì

dđ của m1

Bài 13:

1/Hai lò xo có độ cứng k1, k2được mắc nối tiếp nhau và liên hệvới 1 vật

có KL m (nhv).Vật dđ theo phươngnằm ngang

Tính độ cứng k của hệ và chu kì dđ của vật

2/ Hai lò xo k1, k2 nói trên có cùng chiều dài tự nhiên, lần lượt treo vật có

khối lượng m=200g thì nó daođộng với chu kỳ T1=0,3s, T2=0,4s Nối 2 lò xo

thành 1 lò xo rồi treo vật m lên thì chu kỳ riêng của hệ là bao nhiêu? Muốn

chu kỳ dao động là T'=12 (T1+ T2 ) thì phải tăng hay giảm khối lượng m bao

Trang 10

3/ Cho1 lò xo có độ cứng K có chiều dài tự nhiên l0 cắt lò xo này thành 2 lò

xo có chiều dài l1, l2 Tính độ cứng K1và K2 của 2 lò xo

5/ Hai lò xo có chiều dài l1, l2được cắt từ lò xo có chiều dài l0 nói trên và

được liên hệ vơi1 vật m=50g như hình vẽ, ở VTCB 0 thì OA= l1=20cm,

OB= l2=30cm và hai lò xo đều ở trạng thái tự nhiên Dùng 1 lực 5N đẩy

quả cầu m dời khỏi vị trí O 1 đoạn 1cm Tính độ cứng K1, K2 của 2 lò xo

DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN.

Bài 1:

1/ Một CLĐ có l=20cm đặt nơi có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 Kéo vật về

phía bên phải VTCB cho dây hợp với phương thẳng đứng 1 góc α=0,1(rad)

rồi cung cấp cho nó 1 vận tốc v=14cm/s hướng về VTCB theo phương vuông

góc với sợi dây Chọn trục toạ độ có chiều dương hướng sang phải và chọn

t=0 lúc vật bắt đầu dđđh Viết ptdđ theo toạ độ dài

2/ Trong những điều kiện nào dao động của con lắc lò xo và con lắc đơn được gọi là dao động điều hòa

3/ So sánh phương trình dđđh của con lắc lò xo và con lắc đơn

Bài 2: Một CLĐ có chiều dài l=1m dđ vơiù biên độ góc α o KL của vật treo

m=100g cho g=10m/s2

1/Tính vận tốc và sức căng T khi dây treo CL hợp với phương thẳng đứng

1góc α +Áp dụng: αo=90o ,α=30 o , α=0

Trang 11

2/Xét trường hợp con lắc vẫn dđ với α o=90o , nếu tại VTCB dây bị đứt Hỏi vật sẽ rơi cách chân đường thẳng đứng đi qua VTCB 1khoảng bao xa Biết điểm treo con lắc cách mặt đất5m.

3/Xét mở rộng cho trường hợp con lắc đang đi lên ứng với α=300 thì dây bị tuột Lập PT quĩ đạo chuyển động

4/Nếu cắt dây ở vị trí cao nhất thì vật sẽ cđ như thế nào? Tính thời gian chạm đất

5/Từ VTCB kéo sang phải cho dây lệch khỏi phương thẳng đứng 1 gócα o

=5,7o rồi thả cho dđđh Chọn TTĐ có chiều + hướng sang phải và gốc thời gian là lúc vật qua VTCB lần thứ nhất Viết ptdđ theo li độ góc

Bài 2.1: Một CLĐ có dây treo dài l0=50cm, quả cầu có khối lượng m=200g được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc α0 rồi thả nhẹ Khi quả cầu qua VTCB nó có vận tốc v0=2m/s Bỏ qua ma sát và lấy g=10m/s2 Tính góc

α0 và lực căng dây khi vật qua VTCB Bài 3: Một CLĐ dài 1m khối lượng

vật treo là m dđ với biên độ α o Biết cosα o=0,875, lấy g==9,8m/s2 Khi từ vị trí biên độ tới VTCB, con lắc va chạm xuyên tâm với với 1 quả cầu có

khối lượng m'=4m đang đứng yên ở VTCB, Sau va chạm 2 vật dính vào nhau và cùng dđđh

1/ Xác định chuyển động của 2 vật (m+m') sau khi va chạm

2/ Giả sử không có vật m', kéo con lắc lệch một gócα=3orồi thả ra.Khi tới VTCB dây vướng vào một cái đinh tại điểm O' cách điểm treo 50cm

a- Xác định chu kỳ của con lắc khi đó

Trang 12

b- Tính biên độ dao động của con lắc ở 2 bên VTCB Vẽ đồ thị dao động.

Bài 5 : Một CLĐ dđđh trong chân không với chu kỳ T0 Khi con lắc dđ nhỏ hãy tính chu kỳ của nó dđ trong 1 chất khí có khối lượng riêng D0 rất nhỏ so với khối lượng riêng D của con lắc

Bài 6: Có 3 CLĐ giống nhau (tức là có cùng khối lượng) trong đó CL 1, 2 tích

điện dương: q1, q2 CL q3 không tích điện Cho 3 CL dđ trong 1 điện trường đều có Ehướng xuống thẳng đứng khi đó chu kì dđ của 3 CL lần lượt là:T1, T

a-Tính lực căng dây và hđt giữa 2bản khi CL ở VTCB Lấy g=10m/s2

b-Cho CL dđ vớibiên độ nhỏ quanh VTCB , tính chu kì dđ

Bài 8: Một con lắc đơn có chu kì dđ T=1(s) tại nơi có gia tốc trọng trường

g=10m/s2, vật có khối lượmg m=100g và con lắc dđ với biên độ α o=10o 1/Tìm năng lượng của CLĐ và vận tốc của nó khi ở vị trí thấp nhất

2/ Cắt con lắc trên thành 2 con lắc có chiều dài l1; l2(l1>l2) thì thấy trong cùng một thời gian con lắc 2 thực hiện số dđ gấp đôi con lắc 1 Tìm l1, l2, T1,

T2

Trang 13

3/Tính chu kì con lắc cóchiều dài (l1-l2) khi đưa nó lên Mặt Trăng biết bán kính Mặt Trăng nhỏ hơn bán kính Trái Đất 3,7 lần và khối lượmg của Trái Đất lớn gấp 81 lần KL Mặt Trăng.

Bài 10: Một CLĐ có dây treo dài l=1(m), vật nặng KL m=500(g).

1/Treo CL vào trong thang máy đang cđ theo phương thẳng đứng với gia tốc a=2g Tính chu kì CL Lấyg=10( 2

m

s )

2/Nếu treo CL vào xe chuyển động theo phương ngang với cùng gia tốc trên Xác định VTCB và tính chu kì dđ lúc này

3/Xác định lực căng dây khi vật ở VTCB trong các trường hợp trên

Bài tập về dao động tắt dần- Dao động cưỡng bức- Sự cộng hưởng.

Bài 1: Hai con lắc làm bằng 2 hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên 2 sợi

dây có cùng chiều dài Khối lượng của 2 hòn bi khác nhau( một hòn bằng chì, hòn kia bằng gỗ) Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường có li độ ban đầu như nhau và vân tốc ban đầu bằng không Hỏi con lắc nào sẽ dừng lại trước trong 2 trường hợp sau:

- Bỏ qua sức cản của không khí

- kể đến sức cản của không khí

Trang 14

Bài 2: Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng K

treo trên một toa tàu đang chuyển động thẳng đều trên một đường ray nằm ngang Đường ray tạo bởi nhiều thanh ray có cùng chiều dài l, đặt cách nhau

1 khoảng rất nhỏ Tính vận tốc của toa tàu để dao động cưỡng bức của lò xo cực đại

Bài 3: Một con lắc lò xo nằm ngang dđđh xung quanh VTCB Lúc t=0 vật ở

VTCB và đang chuyển động sang phải Biết rằng khi qua các vị trí có li độ +3cm và +4cm vật lần lượt có vận tốc 80cm/s và 60cm/s đều hướng theo chiều dương Chọn trục toạ độ nằm ngang, chiều dương hướng sang phải, gốc

O tại VTCB

1/ Viết phương trình dao động

2/ Tại những thời điểm nào vật đi qua vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng

3/ Trong thực tế dao động của vật có biên độ giảm dần Sau một thời gian biên độ của vật là A'=2,5cm Tính độ giảm cơ năng của hệ khi đó và giải thích vì sao cơ năng của hệ giảm dần

Bài 3: Một con lắc lò xo nằm ngang dđđh xung quanh VTCB có phương trình

dao động x=4sin(ωt)cm (t tính bằng giây) Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhaunvà bằngπ /40s thì động năng lại bằng nửa cơ năng

1/ Tính chu kì dao động

2/ Tại nhừng thời điểm nào vật ở vị trí có vận tốc bằng không

Trang 15

3/ Trong thực tế dao động của vật có biên độ giảm dần theo một cấp số nhân lùi vô hạn Biết hệ số ma sát

giữa vật với mặt phẳng nằm ngang làµ=0,02 Tính tỉ số giữa 2 biên độ dao động liên tiếp

TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Bài 1: Hai dđđh cùng phương cùng tần số được viết dưới dạng :

Viết ptdđ tổng hợp của x1, x2, x3

Bài 3: Viết phương trình dđđh tổng hợp của 4 dđđh cùng phương có phương

Trang 16

Bài 4: Cho 2 dđđh cùng phương có phương trình:

x1=4sin(πt)cm

x2=4sin(πt +π/2)cm

Viết phương trình dđđh tổng hợp và vẽ đồ thị của nó

Bài 5:

Cho dđđh có đồ thị như hình vẽ

Hãy viết phương trình dđđh

PHẦN 2: SÓNG CƠ HỌC.

Bài 1 : (Về quá trình sóng từ 1 nguồn)

Một sóng cơ học được truyền từ o theo phương y với ptdđ tại 0 có dạng

u=2sin(π2 t) cm Năng lượng sóng được bảo toàn khi truyền đi Người ta quan

sát được khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp là 6,4 m

1/Tính chu kì T, bước sóng λ, vận tốc truyền sóng

2/Viết ptdđ sóng tại điểm M, N cách 0 lầøn lượt làd1, d2

Cho: d1=0,1m, d2=0,3m

Độ lệch pha của 2 sóng tại M và N ra sao?

3/ Xác định d1 để dđ tại M cùng pha với dđ tại điểm O

4/Biết li độ dđ tại điểm M ở thời điểm t là 2cm Hãy xác định li độ của điểm

Trang 17

tâm là điểm chạm S của quả cầu với mặt nước Cho biên độ sóng a=0,5cm và không đổi.

a-Tính vận tốc truyền sóng, biết rằng k/c giữa 10 gợn lồi liên tiếp là ∆

Bài 1.2: Xét sóng truyền đi trên một sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc

v=4m/s Độ lệch pha giữa 2 điểm trên dây cách nhau một đoạn d=28cm là

(2k 1) / 2

∆ = + (k thuộc z) Tính bước sóng dao động của dây, biết rằng tần số dao động của dây có giá trị nằm trong khoảng từ 22Hz - 26Hz

Bài 1.3: Vào thời điểm nào đó hình dạng của sóng trên

mặt nước có dạng như hình vẽ Biết phần tử A tại mặt nước

có vận tốc v như hình vẽ Hãy cho biết sóng truyền theo

chiều nào?

Bài 2 : (BT về giao thoa sóng)

Hai mũi nhọn cùng dđ với tần số f=100Hz và cùng ptdđ U s1 =U s2=asinωt, khoảng cách s1s2=8cm, biên độ dđ của s1s2là 0,4cm.Vận tốc truyền sóng v=3.2m/s

1/Tìm bước sóng của s1,s2

2/Viết ptdđ tại điểm M cách 2 nguồn lần lượt là d1,d2

A v

r

B

Trang 18

(M nằm trên mặt nước và coi biên độ sóng giảm không đáng kể).

3/Xác định vị trí các điểm dđ với biên độ cực đại và các điểm không dđ

4/Viết ptdđ tại điểm M có d1=6(cm), d2=10(cm)

5/ Xác định số điểm dao dộng với biên độ cực đại (số gợn lồi) trên đoạn s1s2

và vị trí của các điểm đó

6/ Tính khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp trên đoạn s1s2

7/ Gọi x là khoảng cách từ điểm N trên đường trung trực của s1s2đến trung điểm I của s1s2 Tìm x để N dao động cùng pha với dao động tại 2 nguồn.8/ Nếu khoảng cách của s1s2giảm đi chỉ còn 8 (mm) thì ta sẽ quan sát được bao nhiêu gợn lồi trong vùng giữa s1s2

Bài 3: Hai nguồn kết hợp s1,s2cách nhau 50mm dđ theo pt u=asin 200(π t)(mm) trên cùng mặt thoáng của thủy ngân , coi biên độ không đổi Xét 1phía đường trung trực của s1s2ta thấy vân bậc K đi qua điểm M có hiệu số MS1-

MS2=12mm và bậc K+3 (cùng loại với K) đi qua M' có M'S1-M'S2=36(mm)a-Tìm λvà vận tốc truyền sóng trên mặt thuỷ ngân Vân bậc K là cực đại hay cực tiểu

b-Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường nối s1s1 và vị trí của chúng

c-Điểm gần nhất dđ cùng pha với nguồn trên đường trung trực của s1s2cách nguồn s bao nhiêu

Bài

4: Cho 2 nguồn kết hợp chạm nhẹ vào mặt nước tại 2 điểm A vàB cách

nhau 8cm Người ta quan sát thấy khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp trên

Trang 19

a- Tính vận tốc truyền sóng tại mặt nước biết tần số dao động của nguồn f=20Hz.

b- Gọi C,D là 2 điểm tại mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Tìm số điểm dđ với biên độ cực đại trên đoạn CD

Bài 4.1: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dđđh với tần số f=5Hz.Thấy rằng 2 điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhău 1 khoảng d=10cm luôn dđ ngược pha nhau Tính vận tốc truyền sóng, biết rằng vận tốc đó chỉ vào khoảng từ 0,8m/s đến 1m/s

Bài tập về sóng dừng.

Bài 1:Một sợi dây OA có chiều dài l,đầu A cố định,đầu O dđ theo phương

trình u=asinωt

1/Viết ptdđ tại điểm M cách A 1 khoảng d do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xa, biết vận tốc truyền

sóng trên dây làv và coi biên độ sóng giảm không đáng kể

2/Xác định vị trí các nút và khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp

3/Xác định vị trí các bụng và bề rộng của 1bụng sóng

Trang 20

a-Khi chiều dài dây là l= l1=80cm thì trên dây có sóng dừng không?

b -Khi chiều dài dây là l=l2=21cm thì trên dây cósóng dừng Tìm sốnút sóng, số bụng sóng trên dây

c-Để trên dây dài là l=l2=21(cm) có sóng dừng với 8 bó sóng nguyên thì tần số f của âm thoa phải bằng bao

nhiêu?

Bài 3: Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz, quan sát dây đàn

người ta thấy có 4 nút(gồm cả 2

nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng Tính vận tốc truyền sóng trên dây

Bài số 4: Âm thoa T đặt trên miệng ống hình trụ có chứa nước đặt thẳng

đứng.Dưới đáy bình có vòi xả để

Tháo nước ra Quan sát khi gõ âm thoa người ta thấy ứng với các mặt nước liền nhau tính theo chiều dài

của cột không khí từ miệng ống khi l1=39(cm) và l2=65(cm) thì âm thanh do âm thoa phát ra nghe rõ nhất

Giải thích hiện tượng biết vận tốc âm v=340m/s

-Tính tần số của âm thoa

-Tính số bụng sóng khi cột khí cao 65cm

Bài 5: Một sợi dây OA có chiều dài l=22m nằm căng ngang có đầu B cố

định Đầu A dao động với phương

trình uA=4sin(2πt)cm, vận tốc truyền sóng trên dây là v=4m/s Xét điểm M trên dây cách đầu A một đoạn

Trang 21

1/ Viết phương trình dao động tại M với t≤5s

2/ Tìm phương trình mô tả hình dạng sợi dây vào thời điểm t=2s Vẽ đồ thị mô tả hình dạng sợi dây vào thời

điểm đó

3/ Viết phương trình dđđh tổng hợp tại điểm N trên dây cách đầu A một đoạn

dN=3m

4/ Xác định vị trí các nút trên đoạn dây AB

Bài số 6: Một sóng dừng trên một sợi dây: u = asin(bx) cos(ωt) cm (1), trong đó u là li độ dao

động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà VTCB của nó cách gốc O một khoảng x(x đo bằng mét, t

đo bằng giây)

Cho biết: λ=0,4m; f=50Hz và biên độ dao động của một phần tử M cách nút sóng 5cm có giá trị là 5mm

1/ Xác định a, b trong công thức(1)

2/ Tính vận tốc truyền sóng trên dây

3/ Tính li độ u của một phần tử N cách O một khoảng ON=50cm tại thời điểm t=0,25s

4/ Tính vận tốc dao động của phần tử N nói ở câu trên ở thời điểm t=0,25s

Bài tập về con lắc trùng phùng.

Trang 22

1/Cho một con lắc đơn A dđ trước mặt 1 con lắc đồng hồ gõ giây B(chu kì dđ của B là 2s)con lắc B dđ nhanh

hơn con lắc A một chút nên có những lần 2con lắc cđ & trùng với nhau tạiVTCB của chúng(gọi là những lần trùng phùng).Quan sát thấy 2 lần trùng phùngliên tiếp cách nhau 590 giây

a- tính chu kỳ dđ của con lắc đơn A

b- CL A dài 1m.Xác định gia tốc rơi tự do g

2/ Quả cầu của CLđơn Acó KL m=50g,khi dđ vặch ra 1 cung tròn mà ta có thể coi như đoạn thẳng dài 12 cm,

bỏ qua ms

a- tính vận tốc cực đại của quả cầu & vận tốc của nó ứng với độ dời 4cm.b- Tính năng lượng của CL A khi nó dđ

Những bài toán liên quan đến sự biến thiên chu kì giá trị nhỏ

Bài 1: Tại 1 nơi ngang bằng với mặt nước biển ở nhiệt độ 0oc & g=9,8m/s2

,CL đồng hồ coi như 1 một con

lắc đơn có chu kì dđ là 2s chạy đúng giờ

a- Tính chiều dài của thanh treo con lắc

b- Thanh treo con lắc làm bằng kim loại có hệ số nở dàiλ=1,8.10− 5k− 1 Hỏi nhiệt độ tănglên đến 10oc thì

đồng hồ đó chạy nhanh hay chậm đi? Nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm

Trang 23

c- Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao so với mực nước biển la øh=2km,tại nhiệt độlà 0oc thì nó chạy nhanh

hay chậm đi? Trong 1 ngày nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?

Bài 1.1: Một CL đồng hồ coi như 1 CL đơn chạy đúng ở mặt đất ở nhiệt

độ20oc Thanh treo CL có hệ số

nở dàiλ=2.10− 5k− 1

a- Hỏi tại mặt đất nếu nhiệt độ tăng lên 25oc thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau1 ngày đêm

b- Đưa đồng hồ này lên độ cao h=640m và giả sử ở đó nhiệt độ vẫn là 20o

c.Hỏi đồng ho àsẽ chạy nhanh hay

chậm bao nhiêu sau 24 giờ Coi trái đất là hình cầu có bán kính R=6400km.c- Giả sử khi đưa đồng hồ lên độ cao h=640m thì đồng hồ chay nhanh 2s Tính nhiệt độ ở độ cao đó

Bài 2 : Một CL đồng hồ xem như 1 CLĐ chạy đúng giờ ở nhiệt độ25oc và g

0=9,8m/s2 Dây treo CL làm

bằng kim loại có hệ số nở dài λ=20.10− 6k− 1

a- Hỏi ở nhiệt độ 15oc mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu.b- Đưa CL lên cao 5km, để đồng hồ chạy đúng giờ thì nhiệt độ ở độ cao đó phải bằngbao nhiêu? Tại sao?

Bài 2.1:Tại một nơi ngang bằng với mực nước biển,ở nhiệt đo10oc, đồng hồ quả lắc trong1ngày đêm chạy

Trang 24

nhanh 6,48s.Coi CL đồng hồ như 1 CLĐ Thanh treo CL có hệ số nở dài: λ

=2.10− 5k− 1

1/ Tại vị trí nói trên ở nhiệt độ nào đồng hồ chạy đúng giờ

2/Đưa đồng hồ lên đỉnh núi,tại đó nhiệt độ là6oc,ta thấy đồng hồ chạy đúng giờ.Giải thích hiện tượng ?Tính

độ cao của đỉnh núi so với mực nước biển Coi trái đất là hình cầu có bán kính R=6400km

nở dài của thanh treo CL làλ=2.10− 5k− 1

3/Nếu không lên dây cót đồng hồ & để cho CL dđ tự do với biên độ ban đầu là la 5othì nó sẽ dđ tắt dần và

sau 4 chu kỳ biên độ góc của nó chỉ còn la 4o Cho rằng biên độ của con lắc giảm dần theo 1 cấpsố nhân lùi

vô hạn Hãy tính công mà ta phải tốn để lên dây cót đồng hồ sao cho nó chạy được 1 tuần lễ vớibiên độ góc

là 5o Cho biết khối lượng của quả nặng con lắc là m=100g và phải mất 80% năng lượng của dây cót để

Trang 25

thắng ms ở hệ thống bánh xe.

BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN

Bài tập về các đoạn mạch thuần :

Một đoạn mạch AB nối với một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=200

2 sin100πt(V).Viết biểu thức cường độ dòng điện trong các trường hợp:

a- Đoạn mạch AB chỉ có điện trở thuần: R=50Ω Tính điện trở toả ra trên

điện trở R trong mỗi phút

b- Đoạn mạch AB chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1/π=0,318H

c- Đoạn mạch AB chỉ có tụ điện có điện dung C=15,9µF; 2

1

2 10 π µF Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tăng gấp đôi thì phải mắc thêm một tụ C0 với C như thế nào? và có điện dung bao nhiêu?

Các dạng bài tập:

Bài tập 1 :

1/ Cho khung dây gồm 500 vòng, diện tích 54 cm2quay với vận tốc 50

vòng/giây đi qua tâm và song song với 1 cạnh Đặt cuộn dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B =0,1 (T) vuông góc với trục quay

Viết biểu thức của Sđđ xuất hiện trong cuộn dây.Biết rằng ở thời điểm ban đầu bề mặt của cuộn dây vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B

2/ Cho mạch điện như hình vẽ: u=60 2 sin100πt(V) (Cuộn dây thuần cảm)

Biết số chỉ của ampe kế là 1(A); Số chỉ của Vôn kế là 50 (V);

Công suất tiêu thụ là 30 2(w).Tìm R ,L, C và biểu thức của i( )t

A

V

Trang 26

Bài tập 2:Cho mạch điện như hình vẽ:Biết uAB=200 2sin100πt (V).

a- Khoá K đóng,viết biểu thức dòng điện qua R

b- Khoá K mở,viết biểu thức dòng điện qua mạch và hiệu

điện thế ở 2 đầu cuộn dây

c-Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB khi K đóng, K mở

Bài tập 3:

Cho mạch điện R,L nối tiếp.Hđt 2đầu u=150 2 sin100 ( ) πt V R thayđổiđược,

cuộn dây thuần cảm cóL 0, 6( )H

π

= Mạch tiêu thụ công suất P=180(w) Viết biểu thức dòng điện tức thời

Bài số 4 : Cho mạch điện như hình vẽ:

Nếu lấy u AB làm chuẩn thì biểu thức dđ khi K mở và K đóng lần lượt là:

Trang 27

4/ K mở nối tắt tụ c.Viết biểu thức cường độ dđ tức thời qua mạch đó Nhận

xét gì về vai trò của tụ c trong mạch điện trên

Bài tập 5: Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết UAB=37,5V, vôn kế V1 chỉ U1= 50V, vôn kế V2 chỉ U2=17,5V

1/ Chứng minh rằng cuộn dây có điện trở R0 đáng kể

2/ Biết cường độ hiệu dụng là 0,1 (A).Tính R, ZLvà ZAB

3/ Khi tần số f thay đổi đến giá trị f'M=330 Hz thì cường độ dđiện trong mạch

có giá trị cực đại.Tìm L, C, f đã sử dụng ở trên

Bài tâp 6: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L Đặt vào ống dây

một hđt một chiều 12V thì cường độ dđ trong ống dây là 0,24A Đặt vào hai

đầu ống dây một hđt xoay chiều có biểu thức u=100 2 sin100 ( ) πt V thì cường

độ hiệu dụng của dđ chạy trong ống dây là 1A

1/ Tìm R và hệ số tự cảm L

2/ Mắc nối tiếp ống dây trên với tụ điện có điện có điện dung C=87(µF) vào

hđt xoay chiều nói trên Viết biểu thức hđt hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện

và tính công suất tiêu thụ của mạch

Bài tập 7: Cho mạch điện như hình vẽ.Cuộn dây có độ tự cảm

L=0,127(H) và điện trở hoạt động r=40(Ω), điện dung của tụ điện

C=50( µF)

π ,hai bóng đèn giống nhau - Trên mỗi bóng đèn ghi (80V - 20W)

Nối 2 đầu mạch điện với mạng điện xoay chiều 120V - 50Hz

1/ Hãy tính số chỉ của ampe kế Các đèn có sáng bình thường không? Tại

1

C L

A L C

A B

Trang 28

2/ Tìm cách mắc tụ có điện dung C'với tụ C và tính giá trị của C'để đèn sáng

bình thường

Bài số 8 : Cho mạch điện nhv:

Biết R= 200 Ω cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế 2đầu mạch:

400 2 sin100 ( )

AB

Biết hiệu điện thế giữa D và nhanh pha hơn uAB 1góc 2π/3

Và hđt giữa A và E nhanh pha hơn u AB 1 góc π/3

1/ Tìm L, C

2/ Viết biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ

Bài số 9: Cho mạch điện nhv:

1 200sin100 ( ); 100 ; ( ); 0.

AB

π

a- Xác định C để i nhanh pha π/4 so với u AB, viết biểu thức u AN &u MB

b- Xác định C để u AN lệch pha π/2 so với u MB.Viết biểu thức cường độ dòng

điện qua mạch

Bài số 10: Cho mạch điện như hình vẽ:

Có f 3

3 = 10 Hz; khi mắc ampe kế cóR=0 vào mạch MB

thì ampe kế chỉ 0,1A và dòng qua ampe kế lệch pha π/6

so với uAB Nếu thay ampe kế bằng 1 vôn kế có R đủ lớn thì vôn kế chỉ 20 V

và hđt ở 2 đầu vôn kế cũng chậm pha π/6 so với uAB

Trang 29

Bài số 11: Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết u AB =U0 sin100 ( ) πt V Cho vôn kế 1 chỉ 80 3(V);Vôn kế 2 chỉ

120(V); hiệu điện thế 2 đầu vôn kế 1 nhanh pha π/6 so với hđt giữa

2 đầu tụ C và lệch pha π/2 so với hđt giữa 2 đầu vôn kế 2 Ampe kế

chỉ 3(A)cuộn dây có điện trở R0

a- Tìm R, R0, L, C

b- Giữ nguyên điện trở R, cuộn dây, hiệu điện thế u AB như đã cho, thay tụ C

bằng 1 tụ C'khác thì công suất tiêu thụ trong mạch bằng 240(w) Viết biểu

thức dòng điện trong mạch

Bài số 12 : Cho mạch điện nhv:

Hđt 2 đàu mạch u= 30 2 sin100 ( ) πt V ,R thay đổi được Khi biết:

R=R1=9(Ω) thì góc lệch pha giữa i và u làϕ 1

Khi R=R2=16(Ω)thì góc lệch pha giữa i và u là ϕ 2.Biết /ϕ 1/+/ϕ 2/=π/2

1/ Tìm L biết C= 1 3

10 ( ).

2 π F

2/ Viết biểu thức i1 và i2

Bài số 13: Cho mạch điện nhv:uAB=85 2 sin100πt(V) Vôn kê1,

Vôn kế 2 cùng chỉ 35V, vôn kế 3 chỉ 85V

a- Chứng minh cuộn dây có điện trở thuần

b- Biết C có giá trị 107π−3 (F) Tính R0, R, L và số chỉ của vôn kế V4

Bài toán về điều kiện cùng pha cộng hưởng điện

Trang 30

Bài số 12: Cho mạch điện nhv:

Dòng điện qua R có biểu thức: 2(sin100 )( )

1/ Viết biểu thức uAB

2/ Để dđ qua mạch cùng pha với uAB thì phải mắc thêm 1 tụ C0song song hay

nối tiếp với C và có điện dung bằng bao nhiêu

3/ Coi uAB luôn có biểu thức không đổi, hãy viết biểu thức dđ qua mạch trong

trường hợp công suất của đoạn mạch cực đại Tính Pmax

Bài số 13: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm 1 điện trở

R=30Ω Một cuộn dây thuần cảm L=2π1 (H) Một tụ điện biến đổi C Hđt 2

Tìm : a/ Tổng trở của mạch

b/ Biểu thức cường độ dđ qua mạch

2/ Thay đổi C sao cho cường độ dđ qua mạch cùng pha với hđt 2 đầu mạch,

tìm:

a/ Giá trị của C

b/ Biểu thức cường độ dđ qua mạch

Bài số 14 :Cho mạch điện nhv RA=0 Trong đó R=100Ω;

Trang 31

1/ Điều chỉnh C =2 4

10

π − (F) Tính số chỉ của ampe kế, viết biểu thức dđ qua ampe kế

2/ Tìm C để ampe kế có số chỉ 1(A)

3/ Tìm C để ampe kế có số chỉ lớn nhất

BÀI TOÁN CỰC TRỊ.

Bài số 15: Cho mạch điện nhv: Biết : uAB=200(V); L=π2 (H); ω = 100 ( π rad s/ ).

C=10π−4 F

a/ Xác định R để công suất đoạn mạch cực đại, tính Pmax

b/ Vẽ phác hoạ đồ thị biểu diễn sự thay đổi của P theo R

c/ Giả sử cuộn dây có điện trở thuần R0=50Ω Xác định R để công suất của R

cực đại

Bài số 15.1: Cho mạch điện nhv: R là biến trở, tụ điện C=10-3/9π(F), X là

một đoạn mạch gồm 3 phần tử: R0, L0, C0 mắc nối tiếp Đặt vàoAB một hiệu

điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAB không đổi

1/ Khi R=R1=90Ω thì UAM=180 2sin(100πt-π /2) V; UMB=60 2sin(100πt) V

a- Viết biểu thức UAB

b- Xác định phần tử X và giá trị của chúng

2/ Cho R biến đổi từ 0 đến ∞ Khi R=R2 thì công suất mạch đạt cực đại Tìm

M

Trang 32

Bài số 16 : Cho mạch điện nhv:uAB=100 2 sin100 tπ (v) R=50Ω; L=π1 (H); R0L

=0

a/ Điều chỉnh C để uCchậm pha π2 so với uAB Tìm C và viết biểu thức của i

b/ Điều chỉnh C để uC cực đại Tính U Cmax

Bài tập 16.1:Cho mạch điện nhv:

150sin100 ( )

AB

1/K đóng:U AM = 35( );V U MN = 85( )VP MN = 40W Tìm R0,R,vàL

2/K mở:Điều chỉnh U ccực đại Tính U cmax &U AM,U MN khi đó

3/K mở: Điều chỉnh c để số chỉ vôn kế là nhỏ nhất.Tìm c và số

chỉ vôn kế khi đó

Bài số 17 : Cho mạch điện xoay chiều nhv:

uAB=120 2 sin100 ( ) πt V ; Điện trở R=24Ω; Cuộn dây thuần cảm

1

5

L

π

= (H); Tụ điện C1= 2π1 10− 2(F); Vôn kế có điện trở lớn

1/ Tìm : Tổng trở của mạch Số chỉ của vôn kế

2/ Ghép thêm với tụC1 một tụ C2sao cho vôn kế có số chỉ lớn nhất Hãy cho

biết:

a/ Cách ghép và tính C2

b/ Số chỉ của vôn kế khi đó

Bài số 18 : Cho mạch điện nhv: R =0; f=50Hz; L=2 (H)

Trang 33

1/ Điều chỉnh Rx=150Ω thấy dđ qua ampe kế chậm pha π/4 so với hđt đặt vào mạch.

a/ Tìm C

b/ Tìm hđt hiệu dụng của cả mạch, biết ampe kế chỉ 3( )

2 A c/ Tính công suất tiêu thụ của mạch

2/ Tìm Rxsao cho P cực đại Lúc đó dòng qua ampe kế lệch pha so với hđt đặt vào là bao nhiêu

Bài số 19: Cho mạch điện nhv:Biết uAB =120 2 sin(100 )( ) πt V Cuộn dây thuần cảm

Bài số 20 : Cho mạch điện nhv Cuộn dây thuần cảm có thể thay

Trang 34

1/Cho L xác định, điều chỉnh C để V1 thay đổi và đạt giá trịlớn nhất =200

(V)

a/ Tìm số chỉ của V2 khi đó

b/ Biết lúc đó C=C1=104π−3 (F) tìm giá trị của R, L

c/ Điều chỉnh C= 2 3

10 4

C

π

= (F) viết biểu thức của cường độ dđ chạy trong mạch

2/ Khi C=C1=104π−3 (F) thay đổi L thì thấy số chỉ của vôn kế V1 thay đổi Hãy

tìm số chỉ lớn nhất của V1 và giá trị của L khi đó

Bài số 20.1 : Cho mạch điện như hình vẽ: uAB= 200sin100πt (V), R=50Ω,

C=2/π.10-4F

a- Tìm L để ULmax

b- Cho L=π1H=const Giả sử ω thay đổi được Tìm ω để Ucmax

Bài số 20.2 : Cho mạch điện như hình vẽ: u=200sin100πt(V)

a- Khi k đóng thì UR=50V; Ud=50 5V; Pd=50W Tính R, R0, L

b- k mở, xác định C để Udmax Viết biểu thức Ud

Bài số 21: Cho mạch điện nhv R=100Ω; C=10π−4 (F)

uAB =200sin100πt(V) cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được

a/ Tìm L để công suất tiêu thụ mạch là lớn nhất Tình công suất tiêu thụ của

mạch lúc đó

b/ Tìm L để công suất tiêu thụ là 100 w viết biểu thức dđ trong mạch

Trang 35

c/ Khảo sát sự thay đổi của công suất theo sự thay đổi của L từ không đến rất

lớn

Bài số 22: Cho mạch điện nhv R=50Ω; C= 1 4

10 π

(F); uAB=200(V);ω=100π

(rad/s); R0L=0

a/ Xác định L để Pmax Phác hoạ đồ thị của P theo L

b/ Xác định L để ULmax,tính ULmax

c/ Giả sử cho ZL=50Ω không đổi, xác định C để UCmax

Bài số 23: Cho mạch điện nhv uAB =100 2 sin(100 )( ) πt V

r=10Ω; L=10π3 (H)

1/ Cho C=C1=106π−3 (F)

a/ Cho Rx= R1=30Ω Viết biểu thức i(t) và uAN(t)

b/ Tìm Rx=R2 để công suất trên biến trở Rxlà cực đại và tính giá trị cực đại

đó

2/ Tìm C=C2để UMB có cực tiểu với Rx= R1=30Ω, Vẽ đồ thị UMB theo ZC

Bài số 24: Cho mạch điện nhv uAB=300(V); Hệ số công suất của mạch

Là 0,8 của đoạn mạch AN là 0,6, cuộn dây thuần cảm

Trang 36

Và: 4 L1C2 ω2=1; R0L=0 Tìm biểu thức dòng điện qua mạch.

Bài số 26: Cho mạch điện nhv A và B mắc vào hđt xoay chiều có

Tần số f=50Hz, điện trở R= 100Ω.V1chỉ 2003 (V); V2chỉ 150(V);

AN

uu MBlệch pha nhau π/2

1/ Tụ điện có nóng lên không ? vì sao?

2/Xác định điện dung C của tụ điện và L của cuộn thuần cảm

3/ Viết biểu thức hđt uAB

4/ Cho tụ C biến đổi:

a/ Tìm C để công suất tiêu thụ của mạch khi đó cực đại

b/ Tìm C để V1 chỉ giá trị bằng 1 nửa của uAB

* Bài tập lý thuyết:

1/ Ảnh hưởng của điện trở thuần đối với dòng xoay chiều và dòng 1 chiều

2/ Ảnh hưởng của cuộn cảm ứng lên mạch 1 chiều và xoay chiều

3/ Ảnh hưởng tụ điện C

4/ Ảnh hưởng của tần số lên độ sáng của đèn ống

5/ Công suất của dòng xoay chiều:

a/ Công suất mạch xoay chiều

b/ Ý nghĩa của hệsốcông suất và vai trò của độ lệch pha ϕ trong việc sử

dụng công suất dđxc

* Câu hỏi: Ảnh hưởng của cuộn cảm ứng lên mạch 1 chiều và xoay chiều.

Trang 37

+ Khi mắc cuộn cảm L vào mạch điện 1 chiều không đổi,cuộn cảm giống hệt

như 1 điện trở thuần (ZLL=2π fL=0) làm tăng điện trở của mạch, dđ giảm

(là 1 dụng cụ tiêu thụ điện năng) có hiệu ứng Jun ở cuộn cảm, tạo từ trường

không đổi trong lòng ống dây( Nam châm điện)

+ Mặt khác khi đóng ngắt mạch điện _ Từ thông qua cuộn dây biến thiên

_Cuộn cảm sinh ra sđđ tự cảm chống lại sự tăng và giảm của dđ khi đóng

ngắt khoá K, tạo từ trường thay đổi trong ống dây

+ Khi mắc vào mạch xoay chiều, cuộn cảm tiêu thụ điện năng tạo ra cảm

kháng ZLL làm tổng trở của mạch thay đổi sinh ra sđđ tự cảm chống lại sự

tăng giảm của dđ qua mạch Cuộn cảm còn làm lệch pha Giữa hđt và dđ qua

nó ,làm ảnh hưởng đến công suất tiêu thụ của mạch,sinh ra từ trường biến

thiên điều hoà trong lòng cuộn cảm

Bài số 27: Cho mạch điện nhv uAB =110 2sin(πt ) (V)

1/ Khi C có giá trị rất lớn thì UAN=UMB=1103 (v).Tínhhệsốcông suấtcủamạch

2/ Cho R,C có giá trị sao cho UAN=27,5 3(V) ; UMB=55 3(V) Tính hệ số

công suất của mạch AM

Bài số 28: Cho mạch điện nhv.Vôn kế V1 chỉ 35(V), V2chỉ 35 (V),

3

V chỉ 85(V) uAB =85 2sin(100πt ) (V)

1/Chứng tỏ rằng điện trở thuần r của cuộn cảm là khác không

2/ Tính các giá trị C, L,r Biết R=70Ω

3/ Thay điện dung C bằng 1 hộp tụ điện có thể thay đổi được điện dung

Trang 38

a/ Tìm điện dung C1 của hộp tụ điện để U V3(số chỉ của vôn kế V3)

đạt cực đại và tính giá trị cực đại này

b/ Tìm điện dung C2để hộp tụ điện U V2đạt giá trị cực đại và tính giá trị cực đạinày

c/ Tìm điện dung C3Của hộp tụ điện để U V4đạt cực tiểu và tính giá trị cực

tiểu này

d/ Vẽ gần đúng các đường cong U V3(ZC);U V2(ZC);U V4( ZC) trên cùng 1 trục toạ độ (U, ZC) và ghi chú toạ độ của các điểm đặc biệt

BÀI TẬP VỀ MÁY BIẾN THẾ - TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA

Bài số 1: Một máy biến thế có H=1, số vòng cuộn sơ cấp N1=1200 vòng và cuộn thứ cấp N2=600vòng Nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế

U1=200V, f=50Hz Hai đầu cuộn thứ cấp nối với mạch điện như hình vẽ cuộn dây có R0=25Ω, L=2π1 H, tụ C có thể thay đổi được điện dung Cuộn

dây được nhúng trong bình chứa 1kg nước, với Cn=4,18J/kg.độ ở nhiệt độ

300c

a- Cho C=π2.10-4F Hỏi sau bao lâu thì nước trong bình sẽ sôi Tính I1

qua cuộn sơ cấp khi đó Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình và của

môi trường ngoài

b- Để I1max thì điện dung C bằng bao nhiêu? Tính I1max

Bài số 2: Cuộn sơ cấp của máy biến thế được mắc qua 1 ampe kế nhiệt (có

điện trở không đáng kể ) vào 1 mạng điện xoay chiều có hđt hiệu dụng

Trang 39

U=220(V) Cuộn thứ cấp được mắc vào 1 mạch điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm L,1 điện trở R=8Ω và 1 tụ điện có điện dung biến đổi, được mắc nối tiếp nhau Cuộn sơ cấp có N1=1100(vòng), cuộn sơ cấp cóN2=50(vòng) Điện trở thuần của cuộn dây là 2Ω.

1/ Vẽ sơ đồ mạch điện

2/ Ampe kế chỉ 0,032(A) Tính độ lệch pha giữa cường độ dđ và hđt ở mạch thứ cấp, nhiệt lượng toả ra trên nam châm và trên điện trở R trong mỗi phút.3/ Tần số dđ f=50(Hz), Hệ số tự cảm cuộn dây nam châm L=203π (H) Tính điện dung C của tụ điện

4/ Để ampe kế chỉ cực đại thì điện dung C tăng giảm bao nhiêu? Tính hđt của nam châm điện khi đó

Bài số 3: Các dây dẫn có điện trở tổng cộng R=20(Ω) được nối từ máy tăng thế đến máy hạ thế Ở đầu ra của cuộn thứ cấp của máy hạ thế người ta cần 1 công suất 2200W với cường độ100A Biết tỉ số K của số vòng dây cuộn

sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 10

1/ Tính U hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp và I hiệu dụng ở cuộn sơ cấp của máy hạ thế

Tính U hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế

2/ Nếu tại nơi đặt máy hạ thế người ta vẫn cần 1 dđ cócông suất và cường độ như cũ, nhưng không sử dụng máy tăng thế và hạ thế, thì U hiệu dụng ở nơi truyền tải điện (nơi đặt máy tăng thế ) phải bằng bao nhiêu? Khi đó sự hao phí công suất trên đường dây tải điện sẽ tăng lên bao nhiêu lần so với khi

Trang 40

4/ Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hđt 1 chiều được không? Tại sao?5/ Tại sao thuyền tải điện năng đến nơi tiêu thụ lại phải dùng đến máy tăng thế và máy hạ thế.

6/ -Định nghĩa, cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của MBT

-Sự biến đổi hđt và cường độ dđ qua MBT

-Ứng dụng MBT

-Vai trò của MBT trong truyền tải điện năng

Bài số 4: Điện năng được truyền từ trạm tăng thế đến chạm hạ thế nhờ hai

dây dẫn có điện trở tổng cộng là R=20Ω, dây có tiết diện S=2cm2, ρ=2.10-8

Ω.m

a- Tính khoảng cách l từ trạm tăng thế đến trạm hạ thế

b- Biết tại nơi tiêu thụ cần một hiệu điện thế hiệu dụng U2=120V và cường độ hiệu dụng I2=100A Tỉ số số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ thế là 10 Tính hiệu điện thế của hai đầu cuộn thứ cấp ở máy tăng thế và hiệu suất tải điện khi đó Coi hiệu suất của các máy biến thế bằng 1

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ.

Bài số 1:

Một tụ điện có điện dung C=5µF và cuộn dây thuần cảm có L=50mH được nạp tới hđt cực đại U0=12V

1/ Tìm tần số dao động điện từ trong mạch

2/ Viết biểu thức giá trị tức thời của điện tích trên tụ, cường độ dòng điện trong mạch, tính cường độ cực đại của dòng điện

Ngày đăng: 02/11/2015, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w