a Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vờn đó.. b Tính diện tích của mảnh vờn đó ra đơn vị m2... Tính tuổi mẹ và tuổi con , biết rằng tuổi con bằng5 2 tuổi mẹ... Câu 4: Công thức tính d
Trang 11
24 18
4
3
4 5
7
6
10 5
16
20
42 36
đề thi Cuối học kì II môn toán
Thời gian : 40 phút
1. Nối mỗi phân số ở cột trái với phân số bằng nó ở cột phải :
Bài 2 :Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : A B Trong hình bình hành ABCD có :
a) Cạnh AB bằng cạnh :………
b) Cạnh AD bằng cạnh :………
c) Cạnh AB song song với cạnh :……… D C d) Cạnh AD song song với cạnh :………
Bài 3 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
a) Chữ số 7 trong số 347 856 chỉ :
A 7 B 7856 C 700 D 7000
b) Phân số 5
4
bằng :
Trang 2A 16
20
B 20
16
C 15
16
D
16
12
c) Kết quả của phép tính : 7
6
+ 14
5
là :
A 21
11
B 14
11
C 14
17
D 7
11
d) Số thích hợ viết vào chỗ chấm để 45m 2 6cm 2 là :
A 456 B 4506 C 450 006 D 456 000 Bài 4 : Tính :
a) 5
4
x 7
9
=………
b) 5
3
: 7
2
=
c) 7
3
x4
5
-14
5
= -Bài 5: Một mảnh vờn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90 dm , chiều rộng bằng 5
4
chiều dài
a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vờn đó
b) Tính diện tích của mảnh vờn đó ra đơn vị m2
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bµi 6: ViÕt tiÕp vµo chç chÊm : T×m X : X : 5 11 = 5 2 : 3 2 X : 5 11 =………
X =………
X =………
Trang 4
đáp án chấm điểm :
Bài 1: ( 1điểm ) Mỗi cặp phân số bằng nhau đợc 0,25 điểm Bài 2: ( 1 điểm ) Ghi đúng mỗi câu đợc 0,25 điểm
Bài 3 : ( 2 điểm ) Khoanh đúng vào chữ đặt trớc mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
a D b) B c C d ) C
Bài 4: ( 3 điểm ) Tính đúng mỗi câu đợc 1 điểm
a) b ) c)
28
5 10
21 35
36
Trang 5Bài 5 : ( 2 điểm )
Bớc vẽ sơ đồ ( 0,5 điểm )
Tìm tổng số phần ( 0,25 điểm )
Tìm chiều rộng ( 0,25 điểm )
Tìm chiều dài ( 0, 25 điểm )
Tìm diện tích và bớc đổi ra m 2 ( 0,5 điểm )
đáp số : ( 0, 25 điểm )
a) 50m ; 40m
b) 20m 2
Bài 6 : ( 1 điểm )
X = 5
14
đề thi giữa học kì II môn toán
Thời gian : 40 phút Bài 1: Tính
a) 15
7
+ 5
4
= -b) 7
5
x 3
8
= -c) 5
4
: 7
8
= -Bài 2: điền dấu > ; < ; =
Trang 6a) 12
7
……13
7
b) 18
10
…………18
11
c) 8
5
…….16
10
d) 1……….71
70
Bài 3 : Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng
a) Chữ số 5 trong số 435 869 chỉ :
A 5 B 50 C 500 D 5000
b) Phân số 5
3
bằng phân số nào dới đây ?
A 18
30
B 30
18
C 15
12
D 20
9
c) Phép trừ 18
9
- 18
4
có kết quả là :
A 18
5
B.5 C 18
13
D 18
36
d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m 2 9 dm 2 = ……….dm 2
A 379 B 3709 C 37009 D 3790
Bài 4 : Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống :
a) 2 phút 35 giây =155giây
b) 48 x ( 37 + 15 ) = 48 x 37 + 48 x 15
c) a- 0 = 0 B
d) 0 : a = 0
Bài 5 : Cho hình thoi ABCD ( Nh hình bên ) A C
Trang 7a) Cạnh AB song song với cạnh: ……… D
b) Cạnh AD song song với cạnh :………
c) Tích hình thoi ABCD là : ………
………
………
Bài 6: Mẹ hơn con 30 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con , biết rằng tuổi con bằng5 2 tuổi mẹ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7 :Lớp 4 A và lớp 4 B trồng đợc 330 cây Lớp 4 A có 34 học sinh Lớp 4 B có 32 học sinh hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây ? Biêt mỗi học sinh trồng số cây là nh nhau ………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
Trang 9đánh giá và cho điểm Bài 1 ( 3 điểm )
Bài 2 : ( 1điểm ) điền đúng mỗi câu đợc 0, 25 điểm
Bài 3 : ( 2điểm ) Khoanh đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm
a) D b) B c ) A d) B Bài 4 : ( 1 điểm ) Ghi đúng mỗi câu đợc 0, 5 điểm
Bài 5 : ( 1, 5 điểm ) Làm đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm
a) AB //CD b) AD// BC
c) Diện tích hình thoi ABCD là :
) 2 ( 24 2
) 4 4 ( ) 3 3 (
cm
x + = +
Bài 4 : ( 1,5 điểm )
Vẽ sơ đồ : 0,5 điểm
Tìm hiệu số phần bằng nhau : ( 0,25 điểm )
Tìm tuổi con : ( 0,25 điểm )
Tìm tuổi mẹ : ( 0,25 điểm )
Đáp số : ( 0,25 điểm )
Trang 10TRƯỜNG TIỂU HỌC Thứ……ngày….thỏng 3 năm 2011
Họ và tờn:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Lớp 4:… MễN: TOÁN- KHỐI 4
Năm học: 2010-2011
( Thời gian 40 phút )
A Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan (trả lời mỗi ý đúng 0,5đ)
Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các số 4512; 7640; 8935; 10084 số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A 4512 B 7640 C 8935 D 10084
Câu 2: Trong các số: 7435; 4568; 2529; 2357 số chia hết cho 9 là:
A 7435 B 4568 C 2529 D 2357
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ trống của 53m2 = ………dm2 là:
A 5300 B 530 C 503 D 350
Câu 4: Công thức tính diện tích hình bình hành là:
Lời phờ của giỏo viờn Điểm
Trang 11A 2
a h
S = ì
B S = a + h C S = a x h D S
= a x 2h
Câu 5: Phân số nào bé hơn 1:
A
8
11
B
11 8
C
8 8
D
110 8
Câu 6: Một hình bình hành có độ dài đáy là 14dm, chiều cao là 13dm Diện tích của hình bình hành đó là:
A.128dm2 B 1820 dm2 C 218 dm2 D 182 dm2 Câu 7 : Thơng của phép chia 67 200 : 8 là :
A 8 400 B 840 C 84000 D 8040
Câu 8: Số nào trong các số dới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
A 93 574 B 29 687 C 17 932 D 80 296
II Phần tự luận:
Bài 1: Tính (2điểm – Mỗi ý đúng đợc 0,5đ)
a
=
+
4
3
3
2
b
=
−
3
1
6
5
c
=
8
15
5
2
x
d
=
6
2
:
2
1
Trang 12Bài 2: Tìm x
(2điểm)
a
5 ì =x 7
b
:
x =
Bài 3: ( 0,5 điểm)
Viết số thích hợp vào chỗ trống ( )…
1 giờ = phút 1 thế kỉ = năm.… …
Bài 4: ( 1,5 điểm) Một lớp học có 16 học sinh nam, số học sinh nữ bằng
9 8
số học sinh nam Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC 2010 – 2011
MễN TOÁN LỚP BỐN Thời gian làm bà 40 phút (khụng kể thời gian giao đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đúng :
1) Viết số, biết số đú gồm: 5 triệu, 9 trăm nghỡn, 5 nghỡn, 3 trăm, 2 đơn vị:
A 595352 B 5905302 C 59053002 D 5950302
Trang 132) Trong các số sau, số nào không chia hết cho cả 2 và 3 ?
A 1906 B 5645 C 2763 D 5454 3) Phân số tô màu trong hình dưới dây bằng phân số nào ?
A 4
3
B 7
4
C 12
9
D 21 9
4) Phép tính:
+
5
4 10 = 1, số cần điền vào chỗ chấm là :
A 5 B 2 C 4 D 1
5) Phân số 15
4 lớn hơn phân số nào dưới dây ?
A 5
3
B 3
2
` C 45
11
D 30 8
6) Tỉ số của 3 cm và 2dm là:
A 20
3
B 20
3
cm C 2
3
cm D 3
2
B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
489557 + 373348 682460 – 434792 563 ×
607 338208 : 624
Trang 14
Bài 2: Tính (1 điểm) a) = + 21 8 7 5 .b) = ×5 8 7
c) = − 13 6 1 .d) = 5 4 : 7 3
Bài 3: (1 điểm) Tìm x: a) 16 4 8 7×x= .b) 25 8 5 3−x=
Bài 4: Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy hơn chiều cao là 348m Tính diện tích hình bình hành, biết chiều cao bằng 5 2 độ dài đáy (2 điểm) Bài giải
Trang 15
P M
Q 76mm
57m
48m
Bài 5: Một hình thoi có MNPQ có kích thước như hình vẽ, tính chu vi và điện tích hình thoi (1 điểm) Bài giải