1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN LOP 4 HKII (T30 T35)

34 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 656 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát cho mỗi nhóm 1 phiếu chuẩn bị - Gv nêu yêu cầu thực hành - Thực hành , ghi kết quả - Giúp đỡ từng nhóm - Kiển tra hs đóng cọc đúng, sai - Nếu sai yêu cầu hs đóng lại cho đúng +, B

Trang 1

- Hs : Ôn bài + xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Yêu cầu hs đọc đề bài

- Yêu cầu hs làm bài

- Gv chữa bài

- Nhận xét, cho điểm

+Bài 3

- Gọi hs đọc đề toán và hỏi

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Nêu các bớc giải về tìm 2 số khi biết

10 9

- 1 hs làm bảng, lớp giải vở Giải

Tổng số phần bằng nhau là :

Trang 2

- Nx bài hs trên bảng

+ Bài 4

- Yêu cầu hs đọc đề

- Gọi ý bằng câu hỏi để hs làm bài

- Yêu cầu nêu bớc giải

9 - 2 = 7 (phần)Tuổi của em là :

Hình B :

8

2 Hình C :

6 1

- Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam , bản đồ một số tỉnh, thành phố

(Có ghi tỷ lệ bản đồ phía dới)

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

hình nớc Việt Nam đợc vẽ thu nhỏ 10

triệu lần Độ dài 1 cm trên bản đồ dài

- Hs đọc tỉ lệ bản đồ

- Lắng nghe

Trang 3

dm

b, 10.000dm - Đúng vì 1dm tren bản đồ ứng với 10.000 dm trong thực tế

Hs : Xem, bài , ôn bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Giới thiệu bài toán 1

- Treo bản đồ trờng mầm non Thắng lợi và

- 2Hs trả lời => nxét chữa bài

- Quan sát và nghe gv nêu

Trang 4

nêu bài toán

- Yêu cầu trình bày lời giải

* Giới thiệu bài toán 2 (tong tự )

- Gọi hs nêu đề toán

- Gv hớng dẫn (tơng tự BT 1)

- Gọi hs trình bày lời giải

*Thực hành

+ Bài 1

- Yêu cầu hs đọc đề toán

- Yêu cầu đọc cột thứ nhất hỏi

+ Đọc tỉ lệ bản đồ

- Độ dài thu nhỏ của bản đồ là bao nhiêu

- Vậy điền bao nhiêu vào ô trống 1

- Hs trình bày nh SGK

GiảiChiều rộng cổng trờng là :

102 x 100.000 = 102.000.000 (mm)102.000.000 mm = 102 km

Trang 5

* Trọng tâm

- Biết tính độ thu nhỏ dựa vào tỉ lệ bản đồ

II Đồ dùng

Gv : Phấn màu

Hs : Xem, bài , ôn bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Hớng dẫn giải bài toán 1

- Yêu cầu đọc bài toán 1

- HD tìm hiểu đề

+ Khoảng cách giữa 2 điểm A và B trên

sân trờng là bao nhiêu ?

* Hớng dẫn giải bài toán 2

Gọi hs đọc đề bài toán 2

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu hs làm bài

- Nhận xét bài làm của hs

* Luyện tập thực hành

+ Bài 1 : Gọi hs nêu đề

- Yêu cầu hs đọc cột thứ nhất

- Đọc tỉ lệ bản đồ

- Độ dài thật là bao nhiêu km

- Vậy độ dài thu nhỏ trên bản đồ

- Tơng tự hs làm tiếp

=> NX và cho điểm

+ Bài 2

- Gọi hs đọc đề -> yêu cầu tự làm

- Yêu cầu hs làm bài

- 2Hs trả lời => nxét chữa bài

- 1 hs đọc

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- 20 m

- 1 : 500

- Tính khoảng cách giữa 2 điểm A và B

- Lấy độ dài thật chia cho 500

- Đơn vị cm

- 1 hs làm bảng-> lớp làm VBT

Giải

20 m = 2000 cmKhoảng cách giữa 2 điểm A và B trên

- Tỉ lệ 1 : 1.000.000-thu nhỏ trên bản đồ là bao nhiêu mm ?

- 1 hs làm bảng, lớp làm VBT

Giải41km = 41.000.000 mmQuãng đờng Hà Nội - Sơn Tây trên bản

đồ41.000.000 : 1.000.000 = 41 (mm)

Trang 6

1500 : 500 = 3 (cm)Chiều rộng hcn trên bản đồ

1000 : 500 = 2 (cm)

ĐS : Chiều dài :3cm Chiều rộng : 2cm

- Theo dõi bài chữa của giáo viên -> Tự làm lại bài của mình

- Chuẩn bị theo nhóm, mỗi nhóm : 1 thớc dây cuộn, 1 số cọc mốc, 1 số cọc tiêu

- Chuẩn bị phiếu hoạt động nhóm

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

+ Đo đoạn thẳng trên mặt đất

- Lối đi giữa 2 lớp, dùng phấn vạch 2 điểm

- Cố định 1 đầu thớc tại A sao cho vạch số

0 của thớc trùng với điểm A

- Kéo thẳng thớc dây tới điểm B

- Đọc số đo tại vạch trùng điểm B , số đo

là số đo độ dài đoạn thẳng AB

Trang 7

- Phát cho mỗi nhóm 1 phiếu chuẩn bị

- Gv nêu yêu cầu thực hành

- Thực hành , ghi kết quả

- Giúp đỡ từng nhóm

- Kiển tra hs đóng cọc đúng, sai

- Nếu sai yêu cầu hs đóng lại cho đúng

+, Báo cáo kết quả thực hành

- Thu phiếu của các nhóm và nhận xét về

- Biết cách vẽ trên bản đồ ( có tỉ lệ cho trớc ) 1 đoạn thẳng AB ( thu nhỏ ) biểu thị

đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trớc

* Trọng tâm

- Biết vẽ bản đồ thu nhỏ dựa vào tỉ lệ bản đồ

II Đồ dùng

- Giấy vẽ, thớc có vạch chia cm , bút chì

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Yêu cầu tính độ dài AB thu nhỏ

- Vậy đoạn thẳng AB thu nhỏ trên bản

- Trởng bàn báo cáo

=> nxét chữa bài

- hs nghe

- Cần xác định đợc độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ

- Dựa độ dài thật của đoạn thẳng AB và tỉ

Trang 8

+ Nối A với B => Đoạn AB dài 5 cm

lệ 1: 50 là

300 : 50 = 6 (cm)

800 : 200 = 4 (cm)Chiều rộng lớp học thu nhỏ là :

- Đọc viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- Hàng và lớp : Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong 1 số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm cuae dãy số này

* Trọng tâm

-Nhớ về dãy số tự nhiên và đặc điểm của dãy số tự nhiên

II Đồ dùng

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT 1

III Các hoạt động dạy-học

Trang 9

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Yêu cầu hs viết các số trong bài

- Giáo viên chữa bài

a, Yêu cầu hs đọc các số trong bài, và nêu

rõ chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào ?

b, Yêu cầu hs đọc các số trong bài và nêu

rõ giá trị các chữ số 3 trong các số

- Nx bài hs trên bảng

+ Bài 4

- 2 hs hỏi và trả lời

- Trong dãy số tự nhiên 2 số tự nhiên liên

tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?

- STN bé nhất là số nào ? tại sao ?

- Có STN lớn nhất không , tại sao ?

+ Bài 5

- Yêu cầu hs nêu đề bài

- > tự làm

- Yêu cầu hs nhận xét bài làm của bạn

- Hai số chẵn liên tiếp nhau hơn kém nhau

- 2 hs nêu

- 4 hs nối tiếp thực hiện

VD : 67358: sáu mơi bảy nghìn ba trăm năm mơi tám

- Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị

- 5 hs nối tiếp thực hiện

- hs làm theo cặp, hs nêu

- số 0-Không có STN lớn nhất

Trang 10

Hs : Xem, bài , ôn bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Bài cũ

- Từ 10 đến 30 có bao nhiếu số tự nhiên

liên tiếp Hãy tính tổng các số này ?

- Yêu cầu hs đọc đề toán

- Yêu cầu tự làm bài

-> Gv chữa bài, yêu cầu giải thích cách

+, Yêu cầu hs đọc đề và tự viết số

- yêu cầu nối tiếp bào cáo kết quả làm bài

trớc lớp

- Yêu cầu hs theo dõi, nhận xét

Bài 5

- Gv viết bảng 57 < x < 62 yêu cầu đọc

- Yêu cầu hs đọc tiếp phần a

- 2Hs trả lời => nxét chữa bài

-

- 1 hs nêu

- 2 hs làm bài (mỗi hs 1 cột)

- Vì 989 có 3 chữ số , 1312 có 4 chữ số nên 989 nhỏ hơn 1321

Trang 11

Vậy x (phần a) thỏa mãn điều kiện nào ?

Hs : Xem, bài , ôn bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Gọi hs đọc đề -> yêu cầu tự làm

- Yêu cầu hs làm bài

- 2Hs trả lời => nxét chữa bài

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

Trang 12

- Gv chữa bài , yêu cầu giải thích cách

điền số của của mình

- Hỏi : Bài toán cho biết gì ?

- bài toán hỏi gì ?

=> Gv hớng dẫn

+, Hãy tìm số nhỏ hơn 20, vừa chia hết

cho 3, vừa chia hết cho 5

-> Vậy mẹ mua mấy quả cam ?

-> Yêu cầu hs trình bày lời giải bài toán

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm

- x thỏa mãn + Là số lớn hơn 23 nhng nhỏ hơn 31+ là số lẻ

+Là số chia hết cho 5

- Là 0 hoặc 5 , mà x là số lẻ , vậy x là 5 -> Số đó là 25

- Hs làm vào VBT

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm

- 1 hs làm bảng, lớp làm VBT-> Các số đó là 250, 520

- Các tính chất, các mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Ôn các bài toán có liên quan tới phép cộng và phép trừ

* Trọng tâm

- Củng cố về các phép tính với STN

II Đồ dùng

- Phấn màu

- Ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Bài cũ

- Tìm các chữ số a, b để 3a5b - 3 hs thực hiện

Trang 13

- Gọi hs đọc đề -> yêu cầu tự làm

- Yêu cầu hs làm bài

- Gv chữa bài , yêu cầu giải thích cách

tìmx

- Nhận xét bài làm của hs

+ Bài 3 - Gọi hs đọc đề

- Yêu cầu tự làm bài

- Chữa bài, yêu cầu giải thích cách điền

- Hỏi : Bài toán cho biết gì ?

- bài toán hỏi gì ?

đợc số tiền là :

1475 - 184 = 1291 (quyển)Cả 2 trờng khuyên góp đợc số tiền là :

Trang 14

Ôn tập với các phép tính với số tự nhiên

Mục tiêu

- Phép nhân, phép chia các số tự nhiên

- Tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

- Giải bài toán liên quan đến phép nhân và phép chia STN

* Trọng tâm

- Giúp hs nhớ lại các phép tính với STN áp dụng thành thạo

II Đồ dùng

- Phấn màu

- Ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Gọi hs nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Yêu cầu hs đọc đề bài

- Để so sánh 2 kiến thức với nhau, trớc

- Hs hoàn thành bài nh sau:

a x b = b x a(a x b) x c = a x (b x c)

- Hs trả lời nối tiếpVD

13500 = 135 x 100 áp dụng nhân nhẩm 1

số với 100

- hs đọc, lớp đọc thầm + 1 hs làm bảng, lớp làm VBT

Trang 15

Bài 5

- Gọi hs đọc đề toán

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gv chữa bài, nhận xét, cho điểm

Số lít xăng cần tiêu hao để xe ôtô đi đợc

quãng đờng dài 180 km là :

- Các tính chất của các phép tính với STN

- Giải bài toán liên quan đến các phép tính với STN

* Trọng tâm

- Củng cố các phép tính, tính chất, cách giải toán về cộng, trừ, nhân, chia STN

II Đồ dùng

- Phấn màu, ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 16

- Yêu cầu hs làm bài

- Gv chữa bài, hs đổi chéo vở để KT

áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân

18 x 24 : 9 = (18 : 9) x 24 = 2 x 24 = 48

- 1 hs đọc + lớp đọc thầm

- 1 hs làm bảng, lớp làm VBT

GiảiTuần sau cửa hàng bán đợc là :

319 + 76 = 395 (m)Cả 2 tuần cửa hàng đó bán đợc

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu l dầu

=>Nhận xét , Cho điểm

- 2Hs trả lời => nxét chữa bài

Trang 17

- Gv treo biểu đồ-> yêu cầu hs quan sát và

tự trả lời các câu hỏi của bài tập

- Cả 4 tổ cắt đợc bao nhiêu hình ?

- Có bao nhiêu hình tam giác, hình vuông,

hình chữ nhật

- Tổ 3 cắt đợc nhiều hơn tổ 2 bao nhiêu

hình vuông, ít hơn tổ 2 bao nhiêu hình chữ

nhật

- TB mỗi tổ cắt đợc bao nhiêu hình

+ Bài 2

- Gv treo biểu đồ-> Yêu cầu ha quan sát->

Tự trả lời câu hỏi

+ Bài 3

Gv treo biểu đồ -> Yêu cầu hs đọc biểu

đồ, đọc kỹ câu hỏi và làm bài VBT

-> Gv chữa bài, nhận xét cho điểm

- Khái niệm ban đầu về phân số

- Rút gon phân số, quy đồng mẫu số các phân số

- Sắp xếp thứ tự các phân số

* Trọng tâm

- Nắm lại 1 số kiến thức đã học về phân số áp dụng giải toán

II Đồ dùng

Trang 18

Gv Các hình vẽ trên BT 1 vẽ sẵn trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

+ Bài 1 : Gọi hs nêu đề

- Yêu cầu quan sát hình và tìm hình đã tô

- yêu cầu hs đọc đề + Nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

1 với nhau

- Yêu cầu dựa vào những phân số đã cho

theo thứ tự tăng dần

- 2Hs trả lời => nxét chữa bài

- Hình 3 tô

5

2hình

- Hs nêu H1 : đã tô

5

1hình, H2 :

5

3hìnhH4 :

6 : 12 18

4

3 6 : 24

6 : 18 24

18

=

=

- Theo dõi bài chữa của giáo viên

=> Đổi vở kiểm tra chéo lẫn nhau

7 2 5

5 3 7

3

1;

6 1

Vậy

3

1>

6 1

Trang 19

- Yêu cầu hs trình bày vào vở

- Tìm thành phần cha biết của phép tính

- Giải các bài toán liên quan đến tìm giá trị phân số của một số

* Trọng tâm

- Học sinh làm thành thạo về các phép tính với phân số

II Đồ dùng

- Phấn màu

- Ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Gọi hs đọc đề -> yêu cầu tự làm

- Yêu cầu hs làm bài

x =

9 7

Trang 20

x =

7

6

-3 2

5

2m = 40 cm ;

4

1giờ = 15 phút Trong 15 phút con sên thứ nhất bò đợc

40 cm Trong 15 phút con sên thứ hai bò đợc 45cm

Vậy con sên thứ hai bò nhanh hơn con sên thứ nhất

- Ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Trang 21

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Yêu cầu hs làm bài

- Yêu cầu giải thích cách tìm x của mình

- Gv chữa bài

- Nhận xét bài làm của hs

+ Bài 3 - Gọi hs đọc đề

- Giáo viên viết phần a lên bảng

-> HD cách rút gọn ngay từ khi thực hiện

- Yêu cầu làm bài

- Giáo viên chữa bài : Yêu cầu đổi vở

kiểm tra chéo của nhau

3

2 7

2

=

x

7

2 : 3

- Tính S của 1 ô vuông => Chia S của

tờ giấy cho S 1 ô vuông + Lấy số đo cạnh tờ giấy, chia số đo cạnh ô vuông => Mỗi cạnh tờ giấy bao nhiêu phần Lấy số phần nhân với chính nó=> Số ô vuông

-> Đổi ra cm rồi thực hiện + 1 hs đọc trớc lớp

+ Hs làm phần c vào VBT

- Chiều rộng của tờ giấy HCN là :

Trang 22

4 : 25

4

m

=

- Ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Muốn chia một hiệu cho một số

=> áp dụng tính chất để làm bài

+ Bài 2

- Gọi hs đọc đề

- Giáo viên viết phần a lên bảng

=> Yêu cầu hs nêu cách làm

=> Yêu cầu nhận xét cách bạn đa ra

=> Giáo viên kết luận cách thuận tiện

7

3 11

5 11

6 + ì b,

7

3 ) 11

5 11

6 ( + ì

7

3 7

3 11

11 ì =

=

7

3 11

5 7

3 11

33 77

15 77

Trang 23

- Yêu cầu hs làm tiếp phần còn lại

+ Bài 3 - Gọi hs đọc đề

- Giáo viên hớng dẫn

+ Bài toán cho biết điều gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

=> Yêu cầu hs làm bài

- Giáo viên chữa bài

+, Bài 4

- Yêu cầu đọc đề toán

- Yêu cầu tự làm bài

-> Đọc kết quả và giải thích cách làm của

2 :

4 = ( cái túi )

Đáp số : 6 cái túi

- Học sinh đọc

- Học sinh làm bài báo cáo kết quả

điền 20 vào , khoanh Đ

- Giải thích ta đợc :

5

1 5

20

; 5

Vậy điền 20 vào ô trống ta có

5

1 5

: 7

Vậy điền 20 vào ô trống ta có :

5

1 5

: 5

5

1 : 5

4

5 = Vậy = 20

- Ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 24

4 5

2 ì ì

b,

5

3 7

4 5

2

7

4

ì +

+ Bài 3 - Gọi hs đọc đề

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

một biểu thức, sau đó yêu cầu hs làm bài

+ Bài toán cho biết điều gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

=> Yêu cầu hs làm bài

- Phần b làm tơng tự

- Giáo viên chữa bài

+, Bài 4

- Yêu cầu đọc đề toán

- Yêu cầu tự làm bài

-> Đọc kết quả và giải thích cách làm của

10 35

28 7

2 5

4

= +

= +

35

18 15

10 35

28 7

2 5

35

8 7

2 5

28 7

2 : 5

- Một số hs phát biểu

- Lắng nghe và ghi nhớ Thừa

9 12

38 12

9 12

30 12

8 4

3 5

3 5

=

− +

5

3 10

6 3 10

2 3

1 : 2

1 5

2

1 2

1 1 2

1 2

9 9

2 2

1 9

2 : 9

là :

5

4 5

2 5

2 + =

Số lợng nớc còn lại chiếm số phần bể

Trang 25

- Giáo viên nhận xét cách làm của học

1 5

4 − = ( bể)

Đáp số : a,

5

4bể b

- Ôn bài, xem bài

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động dạy Hoạt động học

4 5

2 ì ì

b,

5

3 7

4 5

10 35

28 7

2 5

35

18 15

10 35

28 7

2 5

35

8 7

2 5

4 ì =

5

14 10

28 7

2 : 5

- Một số hs phát biểu

- Lắng nghe và ghi nhớ

Trang 26

+ Bài 3 - Gọi hs đọc đề

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

một biểu thức, sau đó yêu cầu hs làm bài

+ Bài toán cho biết điều gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

=> Yêu cầu hs làm bài

- Phần b làm tơng tự

- Giáo viên chữa bài

+, Bài 4

- Yêu cầu đọc đề toán

- Yêu cầu tự làm bài

-> Đọc kết quả và giải thích cách làm của

9 12

38 12

9 12

30 12

8 4

3 5

3 5

5

3 10

6 3 10

2 3

1 : 2

1 5

2

1 2

1 1 2

1 2

9 9

2 2

1 9

2 : 9

2 ì = ì ì = ì =

- 1 hs đọc đề bài thành tiếng trớc lớp

- 1 hs làm bảng, lớp làm

GiảiSau 2 giờ vòi nớc chảy đợc số phần bể

là :

5

4 5

2 5

2

= +

Số lợng nớc còn lại chiếm phần bể là :

10

3 2

1 5

4 − = ( bể)

Đáp số : a,

5

4bể b

- Củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các ài toán có liênquan

II- Các hoạt động dạy - học

Trang 27

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hớng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so

sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp

- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán cóliên quan

II- Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 28

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài tập 2:

Hớng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra

các đơn vị nhỏ & ngợc lại; từ “danh số phức

hợp” sang “danh số đơn” & ngợc lại

Bài tập 3:

- Hớng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so

sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp

- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình vuông

II- Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng các

cạnh song song và các cạnh vuông góc với nhau

Bài tập 2:

Hớng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình đã

cho

Bài tập 3:

HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So

sánh các kết quả tơng ứng rồi viết Đ, S

Ngày đăng: 02/11/2015, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nớc Việt Nam đợc vẽ thu nhỏ 10 - TOAN LOP 4 HKII (T30 T35)
Hình n ớc Việt Nam đợc vẽ thu nhỏ 10 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w