1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Lớp 4 HKII

153 538 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi : Em có nhận xét gì về các cặp đối diện của hình bình hành.. - HS khá , giỏi - HS nhận dạng và nêu được hình bình hành MNPO có các cặp đối diện song song và bằng nhau... - GV nhận

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 19

Ngày dạy 27 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Ki – lô – mét – vuông

(Chuẩn KTKN : 70 ; SGK: 99 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích

- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông

- Biết 1km2 = 1000000m2

- Bước đầu biết chuyển đổi từ km2 sang m2 và ngược lại

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 4 (b)

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Bài cũ:

- Nêu lại các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9

mỗi dấu hiệu cho một VD

- GV nhận xét

2 Bài mới:

3 Giới thiệu:

1/ giới thiệu kilômét vuông

- Để đo diện tích lớn như thành phố , khu rừng

người ta dùng đơn vị đo diện tích km2

- GV cho SH xem tranh cách đồng , khu rừng

- Ki – lô –mét – vuông là diện tích hình vuông

có cạnh là 1 ki- lô – mét – vuông

- Đọc : Ki – lô – mét – vuông

- Viết : km2

2/ Thực hành

Bài 1: viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2 HS thực hiện yêu cầu

- HS quan sát hình dáng về diện tích khu rừng hay cách đồng

- - ( HS TB , Y )

- HS làm bài vào SGK

- Gọi các em lần lượt lên bảng điền

Chín trăm hai mươi mốt kilômet vuông 921km

2

Hai nghìn kilômet vuông 2000 km2

Năm trăm linh chín kilômet

Trang 2

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 28 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 70 : SGK: 100 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Chuyển đổi được các số đo diện tích

- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 3 (b), bài 5 , nâng cao TB4

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 1: GV yêu cầu HS đọc kĩ từng câu của bài

và tự làm bài sau đó GV yêu cầu HS trình bày kết

quả

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3: làm bài (b)

- GV yêu cầu HS đọc kĩ bài toán và trả lời câu

hỏi

- GV nhận xét câu trả lời

Bài 4 : Nêu các bước giải

- Tìm chiều rộng

- Tìm diện tích

Bài 5

- CaÙc nhóm quan sát biểu đồ hoạt động nhóm trả

lới 2 câu hỏi :

2 HS thực hiện yêu cầu

3 : 3 = 1 (km)Diện tích khu đất là

3 x 1 = 3 (km2)ĐS: 3 km2

- Các nhóm báo cáo kết quả

a) Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớn nhất

b) Mật độ dân số thành phố HCM gấp khoảng

2 lần mật độ dân số ở Hải Phòng

Trang 4

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Hình bình hành

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 29 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Hình bình hành

(Chuẩn KTKN : 71 ; SGK: 102 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nó.

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2 Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành

Hỏi : Em có nhận xét gì về các cặp đối diện của

hình bình hành

- GV gọi học sinh nêu ví dụ về các đồ vật trong

thực tế có dạng hình bình hành

- GV giới thiệu cho học sinh về các cặp đối diện

của hình tứ giác ABCD

- GV sữa chữa và kết luận

- HS quan sát về hình vẽ trong phần bài học SGK và nhận xét về hình dạng tả đo biểu tượng về hình bình hành

- Hình bình hành có 2 cặp đối diện song song và bằng nhau

- ( HS TB, Y )

- Học sinh nhận dạng và trả lời câu hỏi

- Các hình 1 , 3 , 5 là hình bình hành

- ( HS khá , giỏi )

- HS nhận dạng và nêu được hình bình hành MNPO có các cặp đối diện song song và bằng nhau

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

Trang 6

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình bình hành

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 30 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Diện tích hình bình hành

( Chuẩn KTKN : 71 ; SGK: 103 )

A MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn KTKN )

- Biết cách tính diện tích hình bình hành

 Bìa tập cần làm : Bài 1, bài 3 (a) , nâng cao TB 2

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- GV vẽ lên bảng HBH : ABCD vẽ AH vuông góc

với DC , rồi giới thiệu là đáy của HBH , AH là

chiều cao

- GV đặt vấn đề : tính diện tích HBH , ABCD đã

cho

- Cho HS lầy bộ ĐDHTra , cắt HBH theo hính tam

giác sau đó ghép lại thành hình chữ nhật

- Diện tích HBH thế nào so với diện tích hình chữ

nhật ?

- Rút ra diện tích chữ nhật

- GV nhận xét kết luận ghi công thức lên bàng

Trang 8

- Em có nhận xét gì ?

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 9

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 71 ; SGK: 105 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Nhận biết đặc điểm của hình bình hành

- Tính được diện tích, chu vi của hình bình hành

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (a) , nâng cao TB 4

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

- Nêu công thức tính diện tích hình bình hành ?

- Tính diện tích hình bình hành có a = 18 cm ,

Bài tập 1 : Nêu tên các cặp cạnh đối diện

- Gv nhận xét chữa bài

Bài tập 2 :

- HS vận dụng công thức tính diện tích hình bình

hành khi biết độ dài đáy và chiều cao rồi viết kết

quả vào ô trống

- GV nêu kết luận

Bài tập 3 :

- GV vẽ hình bình hành lên bảng, giới thiệu cạnh

của hình bình hành lần lượt là 9,b rồi viết công

GH và EK

- (HS khá ,giỏi )

- HS nêu kết quả từng trường hợp

- Cả lớp nhận xét kết quả

S = 14 x 13 = 182 dm 2

S = 23 x 16 = 368 m2

P = ( a + b ) x 2

- Vài học sinh nhắc lại công thức

“ Muốn tính chu vi hình bình hành ta lấy tổng độ dài hai cạnh nhân với 2

- HS áp dụng tính làm bài

a ) P = ( 8 + 3 ) x 2 = 22 cm

Trang 10

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 20

Trang 11

Tên bài dạy : Phân số (Chuẩn KTKN:71; SGK: 106 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)

Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số

 Bài tập cẩn làm ; Bài 1, bài 2

B CHUẨN BỊ

- Các mô hình , hình vẽ SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

- Cho a = 80 cm , b = 68 cm Hãy tính chu vi

và diện tích hình bình hành

- GV nhận xét cho điểm

Bài mới:

Giới thiệu :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số

+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần bằng nhau

- Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau , tô

màu 5 phần Ta nói : Đã tô màu năm phần sáu

hình tròn Năm phần sáu viết thành

6

5 ( viết số

5 , viết gạch ngang , viết số 6 dưới gạch ngang và

thẳng cột với số 5 )

- Giới thiệu : Ta gọi

6

5 là phân số 5 là tử số , 6 là mẫu số

- Hướng dẫn HS nhận ra :

+ Mẫu số viết dưới gạch ngang Nó cho biết hình

tròn được chia thành 6 phần bằng nhau Mẫu số

phải là số tự nhiên khác 0

+ Tử số viết trên gạch ngang Nó cho biết đã tô

màu 5 phần bằng nhau đó Tử số cũng là số tự

3

;21rồi cho HS tự nêu nhận

Hoạt động 2 : Thực hành

3

;2

1

là những phân số Mỗi phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang

- HS TB , Y

- Nêu yêu cầu BT , sau đó làm bài và chữa bài

Trang 12

5 , đọc năm phần ba + Các hình còn lại :

7

3

;6

3

;10

7

;43

- (HS khá , giỏi )

- HS làm vào vở

- Ờ dòng 2 : Phân số

10

8: có tử số là 8 mẫu số là 10

- Ở dòng 4 : Phân số

8

3 có tử số là 3 mẫu số là 8

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Phân số và phép chia số tự nhiên

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 13

Tên bài dạy : Phân số và phép chia số tự nhiên

(Chuẩn KTKN 70 ; SGK: 108 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số; tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

 Bài tập cần làm Bài 1, bài 2 (2 ý đầu), bài 3

B CHUẨN BỊ

- Bộ đồ dùng học toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

- Viết các phân số sau :

+ Bảy phần tám , Mười lăm phần sáu

- GV nhận xét cho điểm

Bài mới:

Giới thiệu :

Hoạt động 1 : Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn HS

tự giải quyết vấn đề

- Nêu : Có 8 quả cam chia đều cho 4 em Hỏi mỗi

em được mấy quả cam ?

- Kết quả phép chia này là loại số nào ?

- Nêu tiếp : 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi

mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh ?

- Kết quả phép chia này là loại số nào ?

- Em kết luận điều gì qua hai phép chia nêu trên ?

+ GV nêu câu hỏi

- Thương của phép chia 1 số tự nhiên cho một số

tự nhiên khác 0 có thể là gì ?

Hoạt động 2 :Thực hành

Bài tập 1 :

Bài tập 2 (2 ý đầu),

- Cho HS làm theo mẫu rồi chữa bài

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Nêu : 8 : 4 = 2 (quả cam)

- Là một số tự nhiên

- Nêu : 3 : 4 =

4

3 (cái bánh)

- Là một phân số

- Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số , tử số là số bị chia , mẫu số là số chia

- Thương có thể là một phân số

- Tự nêu thêm các ví dụ : 8 : 4 =

4

8 ;

3 : 2 =

2

3 ; 5 : 5 =

55

8

5 ;

6 : 19 =

19

6 ; 1 : 3 =

31

- HS làm bài

Trang 14

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 3 :

b ) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có tử

số là số tự nhien đó và mẫu số là 1

+ 36 : 9 =

9

36 ; 88 : 11 =

1188

- ( HS khá , giỏi )

- HS làm bài vào vở

6 = 1

6 ; 1 =

1

1 ; 27 =

127

0 = 1

0 ; 3 =

13

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Phân số và phép chia số tự nhiên

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 15

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 5 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Phân số và phép chia số tự nhiên ( tt) (Chuẩn KTKN : 71; SGK: 109 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số

- Bước đầu biết so sánh phân số với 1

 Bài tập cần làm ; Bài 1, bài 3

B CHUẨN BỊ

- Bộ đồ dùng học toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1 : Nêu vấn đề và hướng dẫn HS tự

giải quyết vấn đề

- Nêu vấn đề như 2 dòng đầu của phần a bài học

Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải quyết vấn đề

- GV chia HS xem trên bảng đồ dùng học tập

- Nêu vấn đề như dòng đầu của phần b bài học

Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải quyết vấn đề

- Nêu câu hỏi giúp HS nhận biết :

+

4

5

quả cam là kết quả của phép chia đều 5 quả

cam cho 4 người Ta có : 5 : 4 =

4

5 +

4

5

quả cam nhiều hơn 1 quả cam Ta viết :

45

> 1

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Aên 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay

4

4 quả cam ; ăn thêm

4

1 quả nữa tức là ăn thêm 1 phần ; như vậy , Vân đã ăn tất cả 5 phần hay 4

5 quả cam

- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì mỗi người nhận được

4

5 quả cam

- Nhận xét : Phân số

45 có tử số lớn hơn mẫu

Trang 16

- Tương tự , giúp HS nêu tiếp

Hoạt động 2 :Thực hành

Bài tập 1 :

- GV nhận xét sửa chữa

Bài tập 3 :

- GV nhận xét chữa bài

số , phân số đó lớn hơn 1

- Nêu : Phân số

4

4 có tử số bằng mẫu số , phân số đó bằng 1

- Nêu tiếp : Phân số

4

1 có tử số bé hơn mẫu số , phân số đó bé hơn 1

5

8 ; 19 : 11 =

1119

+ 3 : 3 =

3

3 ; 2 : 15 =

152

9

;14

b ) Bằng 1

24

24 = 1

c ) LơÙn hơn 1

17

19

;13

7

> > 1

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học Các nhóm cử đại diện thi đua so sánh các phân số với 1 ở bảng

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 17

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 5 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 71; SGK: 110 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết đọc, viết phân số

- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

 Bài tập cần làm ; Bài 1, bài 2, bài 3 nâng cao BT 4

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

- HS lên làm bài tập 3 SGK trang 110

- GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 :Thực hành

kg tức là bao nhiêu ?

- GV nhận xét chữa bài

2

1 kg đọc là : một phần hai kg

8

-5 m : Năm phần tám mét

12

-19 giờ : mười chín phần mười hai giờ

- Có 1 kg chia đều cho 2 phần bằng nhau lây`1 một phần tức là kg

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- HS lên bảng chữa bài

1

11

;1

00

;1

3232

1

88

;1

1414

+ Sáu phần mười :

106

+ Mười tám phần mười lăm :

1518

+ Bảy mươi hai phần một trăm :

10072

- ( HS khá , giỏi )

- Gọi 3 em lên bảng làm bài

Trang 18

- GV nhận xét chữa bài

a) Bé hơn 1 :

7

5

;15

11

;97

b ) Bằng 1 :

7

7

; 6 6

c ) Lớn hơn 1 :

4

6

; 10 11

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Phân số bằng nhau

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 19

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 6 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : phân số bằng nhau (Chuẩn KTKN : 71; SGK: 111 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau

 Bài tập cần làm Bài 1; nâng cao BT 2

B CHUẨN BỊ

- Các băng giấy hình vẽ SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

6

;5

3 = và

tự nêu được tính chất cơ bản của phân số

- Hai băng giấy này như thế nào ?

- Băng giấy thứ nhất được chia làm mấy phần tô

màu mấy phần ?

- Băng giấy thứ hai được chia làm mấy phần tô

màu mấy phần ?

- Hướng dẫn HS quan sát 2 băng giấy SGK và nêu

câu hỏi giúp HS nhận ra hai băng giấy này bằng

nhau

- Giới thiệu : Phân số

4

3 bằng phân số

86

- Làm thế nào để biết phân số

4

3 bằng phân số

86

?

- Giới thiệu cho HS biết : Đó là tính chất cơ bản

của phân số

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài tập 1 :

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS quan sát băng giấy như hình vẽ

- 2 băng giấy bằng nhau

- Được chia làm 4 phần tô màu 3 phần được phân số

43

- Chia làm 8 phần tô màu 6 phần được phân số

86

+ 4

3 = 86

- Tự viết :

8

624

234

2:68

325

=

Trang 20

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 2

- GV nhận xét sửa chữa

14

827

247

18 =

- ( HS khá , giỏi )

- HS làm vào vở bài tập

- 2 HS lên bảng chữa bài Giải

a ) 18 : 3 và ( 18 x 4 ) : ( 3 x 4 ) + 18 : 3 = 6

+ ( 18 x 4 ) : ( 3 x 4 ) = 72 : 12 = 6

b ) 81 : 9 và ( 81 : 3 ) : ( 9 : 3 ) + 81 : 9 = 9

+ ( 81 : 3 ) : ( 9 : 3 ) = 27 : 3 = 9

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Rút gọn phân số

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 21

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 21

Ngày dạy 10 tháng 01 năm 2011

Tên bài dạy : Rút gọn phân số

(Chuẩn KTKN; 71; SGK: 112 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản (trường hợp đơn giản)

 Bài tập cần làm Bài 1 (a), bài 2 (a) nâng cao BT3

B CHUẨN BỊ

- Các băng giấy hình vẽ SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a ) Tổ chức cho HS hoạt động để nhận biết thế

nào là rút gọn phân số

- Nêu vấn đề như dòng đầu của mục a ( phần Bài

học ) Cho HS tự tìm cách giải quyết vấn đề và

giải thích đã căn cứ vào đâu để giải quyết như

thế :

3

25:15

5:1015

10 = =

- Nhắc lại nhận xét đó rồi giới thiệu : “ Ta nói

rằng phân số

15

10 đã được rút gọn thành phân số

32

” và nêu tiếp : “ Có thể rút gọn phân số để được

một phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân số

mới vẫn bằng phân số đã cho ”

b ) Cách rút gọn phân số

VD : Rút gọn phân số

86

- Ta thấy 6 và 8 đều chia hết cho 2 nên

2:

6 =

- Hướng dẫn HS rút gọn phân số

8

6 rồi giới thiệu

Hoạt động lớp

- Tự nhận xét về 2 phân số như SGK

- Nhắc lại nhận xét này

- Trao đổi để xác định các bước của quá trình rút gọn phân số rồi nêu như SGK

Trang 22

phân số

4

3

không thể rút gọn được nữa nên ta gọi

nó là phân số tối giản

- Tương tự , hướng dẫn HS rút gọn phân số

2418

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài tập 1 : Rút gọn phân số

- Làm câu a

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 2 : làm câu a

a ) Phân số tối giản là :

73

72

;7

4

;31

- GV nhận xét sửa bài

- Một số em nhắc lại các bước này

- Cả lớp làm vào vở

2:46

4 = = ;

2

34:8

4:128

12 = =

5

35:25

5:1525

15= = ;

2

111:22

11:1122

5

182

:10

2:3610

12

253

:36

3:7536

4:812

8 = = ;

6

56:36

6:3036

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Các nhóm cử đại diện thi đua rút gọn các phân số ở bảng

- Nêu lại cách rút gọn phân số

- Nhận xét tiết học

- Làm các bài tập tiết 101 sách BT

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 23

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 11 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 72 ; SGK: 114 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Rút gọn được phân số

- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số

 Bài tập cần làm Bài 1, bài 2, bài 4 (a, b)

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- GV nhận xét chửa bài

Bài tập 4 : làm câu (a, b)

+ Vừa viết ở bảng , vừa giới thiệu cho HS một

dạng bài tập mới :

753

532

7:1428

6:4830

954

20

; 128

- ( HS khá , giỏi )

- Nhìn vào bài tập và đọc lại

- Nêu : Tích ở trên và ở dưới gạch ngang đều có thừa số 3 và thừa số 5

- Nêu cách tính như SGK để được kết quả là

Trang 24

- GV nhận xét bài làm của HS 7

2

- Nêu lại cách tính

- Tự làm phần b

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Nêu lại cách rút gọn phân số

- Nhận xét tiết học

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 25

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 12 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Quy đồng mẫu số các phân số (Chuẩn KTKN : 72 ; SGK: 115 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Bước đầu biết qui đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản

 Bài tập cần làm : Bài 1, nâng cao BT 2a

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

- HS làm bài tập rút gọn phân số

36

30 ; 28

42 ; 55

2 , làm thế nào để tìm được hai phân số đó có cùng mẫu

số , trong đó một phân số bằng

3

1 và một phân số bằng

51

325

2 = =

x x

- Em có nhận xét gì về mẫu số của hai phân số ?

- Từ hai phân số

3

1 và 5

2 chuyển thành hai phân số nào ?

- 15 được gọi là gì ?

- Mẫu chung 15 chia hết cho các số nào ?

- Hãy nêu các bước quy đống mẫu số hai phân số

2 / Thực hành

Bài tập 1 :

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Suy nghĩ để giải quyết vấn đề trên

- Trao đổi ý kiến để thấy cần phải nhân cả tử số và mẫu số của phân số này với mẫu số của phân số kia để tìm được

- Nêu đặc điểm của các phân số

15

5 và 15

6

- Đều có mẫu bằng nhau

- Chuyển thành hai phân số có cùng mẫu số là

15

5 và 156

- Là mẫu số chung của hai phân số

15

5 và 156

- Nêu nhận xét : Mẫu số chung 15 chia hết cho các mẫu số 3 và 5

- Vài em nhắc lại

- Cho HS làm bài rồi chữa bài + Cách trình bày :

Trang 26

+ Quy đồng mẫu số hai phân số đó , ta nhận được

các phân số nào ?

+ Hai phân số mới nhận được có mẫu số chung

bằng bao nhiêu ?

+ Giới thiệu cách viết tắt mẫu số chung là MSC

để HS sử dụng

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 2 : làm 2a

- GV nhận xét chữa bài

6

5 và 41

Ta có :

24

2046

456

614

3và 7

3

ta có

35

2175

735

3 = =

x x

35

1557

537

3

=

=

x x

- ( HS khá , giỏi )

a ) 5

7 và118

ta có

55

77115

1175

5811

×

×

=

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Nêu lại cách quy đồng mẫu số của hai phân số

- Nhận xét tiết học

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 27

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 13 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Quy đồng mẫu số các phân số ( tt) (Chuẩn KTKN : 72 ; SGK: 116 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết qui đồng mẫu số hai phân số

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (a, b, c)

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

- Quy đồng mẫu số các phân số

7

5 và 56

5

- Hỏi : Có thể chọn 12 là MSC được không ?

- Gợi ý HS nêu cách quy đồng mẫu số trong

trường hợp này

276

- Khi quy đồng mẫu số hai phân số , trong đó mẫu số của một trong hai phân số là MSC , ta làm như sau :

+ Xác định MSC + Tìm thương của MSC và mẫu số của phân số kia

+ Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC

- ( HS TB , Y )

- Cho HS làm vào vở :

a ) 9

7và 32

vì 9 : 3 = 3

Trang 28

- GV nhận xét sửa bài

Bài tập 2 : (a, b, c)

Quy đồng mẫu số các phân số

- GV nhận xét sửa bài

9

633

323

2 = =

x x

b )

10

4

và 20

11

vì 20 : 10 = 2 20

8210

2410

4

=

=

x x

b )

24

19 8

8

3 3 8

×

×

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Nêu lại cách quy đồng mẫu số của hai phân số

- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lại bài tập 2

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 29

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 14 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 72 ; SGK: 117 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Thực hiện được qui đồng mẫu số hai phân số

 Bài tập cần làm : Bài 1 (a), bài 2 (a), bài 4

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

- Quy đồng mẫu số các phân số

8

7 và 182

Bài tập 1 : làm bài a

- GV nhận xét sửa bài

Bài tập 2 : bài 2 (a),

- GV hướng dẫn cách làm

- GV nhận xét sửa bài

Bài tập 4 :

- Viết các phân số lần lượt bằng

12

7 ; 30

23có mẫu chung là 60

- GV nhận xét sửa bài

- 2 HS thực hiện yêu cầu

4

*

9

5 và

36 7

+

30

5 5 6

5 1 6

4 5 9

5

=

=

x x

+

30

2465

645

4

=

=

x x

- 2 Hs lên bảng làm

a ) 5

3 và 2 được viết là

5

3 và 1

2 ø+

5

3 và 1

2 quy đồng thành

5

1051

521

2

=

=

x x

12

6 7 12

22330

Trang 30

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lại các bài đã làm ở lớp

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 22

Trang 31

Tên bài dạy : Luyện tập chung

(Chuẩn KTKN : 72 ; SGK: 118)

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Rút gọn được phân số

- Qui đồng được mẫu số hai phân số

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (a, b, c)

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

7 ; 9

5 và 3

8 hãy quy đồng mẫu số các phân số trên

- GV nhận xét cho điểm

Bài mới

Thực hành

Bài tập 1 :

- Rút gọn các phân số :

- GV nhận xét sửa bài

Bài tập 2 :

- GV đọc yêu cầu BT 2 hướng dẫn cách làm

- GV nhận xét

Bài tập 3 : (a, b, c)

+ Quy đồng mẫu số các phân số :

- GV nhận xét sửa bài

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- ( HS TB , Y )

- HStự làm bài vào vở

- Gọi 4 em lên bảng chữa bài

+ 3012 =1230::66 =52 + 4520 =4520::55 =94

+

5

214:70

14:2870

28 = = +

3

2 17 : 51

17 : 34 51

34

=

=

- 2 Hs lên bảng làm

a ) Phân số bằng

9

2 là27

6 và 69

14 ø+

8

5 không rút gọn được

8

536

4 và 85

*

24

32 8

3

8 4 3

358

4 và 95

Trang 32

- GV nhận xét chốt ý đúng

*

45

3695

945

559

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lạicác bài đã làm ở lớp

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 33

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 18 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : So sánh hai phân số cùng mẫu (Chuẩn KTKN : 72 ; SGK: 119)

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Nhận biết một phân số lớn hơn hoặc bé hơn 1

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 a, b (3 ý đầu)

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

7 ; 9

5 ; 38

- GV nhận xét cho điểm

Bài mới

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS so sánh hai phân số

cùng mẫu số

Giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để khi trả lời

- Độ dài đoạn thẳng AC bằng phân số nào ?

- Độ dài đoạn thẳng AD bằng phân số nào ?

- Vậy em so sánh độ dài hai đoạn thẳng này như

thế nào ?

- Em thấy mẫu số của hai phân số này thế nào ?

- Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu ta làm thế

- GV nhận xét sửa chữa

- Bài 2 : a, b (3 ý đầu)

+ Nêu vấn đề và tổ chức cho HS giải quyết vấn đề

2 HS thực hiện yêu cầu

- Độ dài của AC bằng

5

2 AB

- Độ dài AD bằng

5

3 AB

- AC ngắ hơn AB vậy

5

2 <

5

3 hay 5

3 >

52

- Có mẫu bằng nhau

- Ta chỉ cần so sánh hai tử số với nhau , phân số nào có tử bé hơn thì phân số bé hơn

3 và 7

5

7

3 < ø 75

b ) 8

7 >

32

d ) 11

2 <

119

Trang 34

+ Nêu câu hỏi để khi HS trả lời thì biết được phân

số như thế nào thì bé hơn , lớn hơn hoặc bằng 1

5

5 ( vì 5

7

9 và 7

7 nhận ra

7

9 >

7

7 ( vì 7

7 = 1 ) nên

- Tử số lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lạicác bài đã làm ở lớp

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 35

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 19 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 72 SGK: 120)

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- So sánh được hai phân số có cùng mẫu số

- So sánh được một phân số với 1

- Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (5 ý cuối), bài 3 (a, c)

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

5 ; 10

7 và 1011

- GV nhận xét cho điểm

2 Thực hành

Bài tập 1:

- GV nhận xét

Bài tập 2 : (5 ý cuối), So sánh các phân số với 1

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 3 : (a, c)

- Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

- 2 HS thực hiện yêu cầu

3 và 5

1

5

3 >

5

1

b ) 10

9 và 10

11

10

9 <

10

11

c ) 17

13 và

1715

d ) 19

25 và 19

22

19

25 >ø 1922

- HS tự làm cá nhân

- gọi 1 em làm bài đầu đúng chỉ bạn khác làm tiếp và đến hết

13

7

;15

9

;17

3

;14

1 < < > >

111

14

;116

16

;115

14

>

=

<

- HS làm theo nhóm

- Mỗi nhóm làm 2 bài bài a ,b hoặc c , d

a ) Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là :

Trang 36

- Cả lớp nhận xét tuyên dương nhom làm tốt

5

3

;5

4

;51

c ) Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là :

9

8

;9

7

;95

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập 3 vào vở

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 20 tháng 1 năm 2011

Trang 37

Tên bài dạy : So sánh hai phân số khác mẫu (Chuẩn KTKN : 72 SGK: 121)

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số

 Bài tập cẩn làm : Bài 1, bài 2 (a) nâng cao bài tập 3

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS so sánh hai phân số

khác mẫu số

- Nêu ví dụ SGK So sánh hai phân số

3

2 và 4

3

- Em có nhận xét gì về hai phân số ?

- Gợi ý từng phần giúp các nhóm giải quyết vấn

đề

- Vậy ta so sánh như thế nào ?

- GV đưa ra phương án thứ nhất : vẽ hính như

SGK Viết các phân số

3

2 và 4

*

12

84

334

3

2 < ø 4

3

- Kết luận : Cách so sánh hai phân số khác mẫu

Hoạt động 2 :Thực hành

Bài tập 1 :

- GV tổ chức cho Hslàm bài chữa bài

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 2 : ( a ) Rút gọn rồi so sánh

- 2 HS nêu cầu

- Là hai phân số khác mẫu số

- Do đó , so sánh hai phân số trên là so sánh hai phân số khác mẫu số

- HS lên bảng quy đồngmẫu số

- Vài HS nêu

- ( HS TB , Y )

- Cả lớp chữa bài vào vở

a ) ø 4

3và 54

*

20

1554

534

445

20

16 vậy

4

3 < ø 54

- HS làm bài vào vở 2 em lân bảng sử bái

Trang 38

Bài tập 3 : GV đọc đề toán

- Cả lớp nhận xét

a ) 10

6 và 5

4

5

410

6 =

vậy 10

6 = 5

4

2 +

40

1558

538

825

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu ta làm sau ?

- Dặn HS về nhà tập so sánh các phân số khác mẫu

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 39

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 21 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 72 ; SGK: 122)

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết so sánh hai phân số

 Bài tập cần làm : Bài 1 (a, b), bài 2 (a, b), bài 3

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Bài cũ:

- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số ?

- So sánh các phân số sau :

5

4 và 7

6

- GV nhận xét cho điểm

15và 54

Rút gọn :

25

15

= 53

Ta có 5

3 <

5

4 vậy

25

15 <

54

d ) 20

11 và 10

2610

20

12 vậy

20

11 <

106

- HS đọc lại suy nghĩ làm vào vở theo 2 cách đã hướng dẫn

Rút gọn 2 phân số

16

12 và 21

28 +

4

34:16

4:1216

12 = = +

3

47:21

7:2821

28 = =

Vậy

3

44

3

<

- ( HS khá , giỏi )

Trang 40

a ) GV hướng dẫn Hs so sánh hai phân so

5

4 và 7

4như VD SGK

- GV nhận xét chữa bài

- HS áp dụng nhận xét của phần a để làm bài +

11

9 và 14

9

9

8 và 11

8

- HS làm bài vào vở

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét teit61 học

- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập đã làm vào vở

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Ngày đăng: 27/06/2015, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình bình hành biểu tượng về hình bình hành. - Toán Lớp 4 HKII
1. Hình bình hành biểu tượng về hình bình hành (Trang 5)
Hình tròn . Năm phần sáu viết thành - Toán Lớp 4 HKII
Hình tr òn . Năm phần sáu viết thành (Trang 11)
Hình chữ nhật ABCD có diện tích - Toán Lớp 4 HKII
Hình ch ữ nhật ABCD có diện tích (Trang 69)
Hình mới và dùng mô hình mới và dùng mô hình - Toán Lớp 4 HKII
Hình m ới và dùng mô hình mới và dùng mô hình (Trang 83)
Hình chữ nhật , hình vuông , DT hình thoi , hình - Toán Lớp 4 HKII
Hình ch ữ nhật , hình vuông , DT hình thoi , hình (Trang 89)
Hình chữ nhật trên bản đồ . - Toán Lớp 4 HKII
Hình ch ữ nhật trên bản đồ (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w