1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi li 6 ky 2

4 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí.. Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.. - Biết sự ngưng tụ là quá trình ngược với sự bay hơ

Trang 1

THIẾT LẬP MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN VẬT LÍ 6

(Thời gian làm bài 45 phút)

I MỤC TIÊU:

- Phạm vi kiến thức:

Từ tiết thứ 20 đến tiết thứ 33 theo PPCT

1 Kiến thức:

- Biết được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Biết sự ngưng tụ là quá trình ngược với sự bay hơi, Biết tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ, gió

và diện tích mặt thoáng

- Biết nhiệt độ sôi của nước là 1000C

II Thiết lập ma trận

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

tiết Lí thuyết

Tỷ lệ Trọng số bài kiểm tra

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

(chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

Ch.2: Nhiệt học 51,33 3.08 ≈ 3 2 (2đ) 1(3đ) 5,0 Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Ch.2: Nhiệt

Trang 2

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ

đề

Cộng

Chương 1.

Cơ học

2 tiết

1 Hiểu được tác

dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động

7 phân tích được tác dụng của ròng rọc trong các trường hợp cụ thể

C1.1

0,5

Chương 2.

Nhiệt học

13 tiết

2 biết được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

3 Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

4 Biết sự ngưng tụ

là quá trình ngược với sự bay hơi, Biết tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng

5 Biết nhiệt độ sôi của nước là 1000C

6 Hiểu được các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy

và đông đặc, sự bay hơi và ngưng

tụ, sự sôi Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong mỗi quá trình này

8 Đổi được nhiệt độ từ nhiệt giai Xenxiut sang nhiệt giai

pharenhai

9 Nêu được ví

dụ về các vật khi

nở vì nhiệt, nếu

bị ngăn cản thì gây ra lực lớn hai

và ngược lại

Số câu hỏi

1+2/3 C2,3.5a,b C4 2

2 C6 3, 4

1 C8 6

1/3

Trang 3

4 Đề bài

A TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 (1đ) Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau

1/ Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng

A đổi hướng của lực kéo

B giảm độ lớn của lực kéo

C thay đổi trọng lượng của vật

D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo

2/ T rong các khẳng định sau đây

khẳng định nào là đúng nhất?

A Dùng ròng rọc cố định thì lực kéo vật lên sẽ nhỏ hơn trọng lượng của vật

B Dùng ròng rọc động thì lực kéo vật lên phải lớn hơn trọng lượng của vật

C Dùng ròng rọc động thì lực kéo vật lên lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật

D Dùng ròng rọc động thì lực kéo vật lên phải bằng trọng lượng của vật

Câu 2 (1đ) Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ chấm ( )

Nước sôi ở nhiệt độ (1) Nhiệt độ này gọi là (2) của nước

Câu 3 (1đ) Hãy điền dấu X vào ô tương ứng cho thích hợp

Câu 4 (1đ) Nối 1 nội dung ở cột A với 1 nội dung ở cột B để được khẳng định đúng.

1 Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể

lỏng gọi là

a)Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy của băng phiến

1 -

2 Phần lớn các chất nóng chảy (hay

đông đặc)

3 Nhiệt độ nóng chảy của các chát

khác nhau

4 Băng phiến nóng chảy ở 800C d) Sự đông đặc 4 -

e) Ở một nhiệt độ xác định

B TỰ LUẬN: 6 điểm

Câu 5 (3đ):

a) hãy nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí?

b) Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất? c) Lấy một ví dụ chứng tỏ sự co dãn vì nhiệt khi bị các trở sẽ gây ra những lực rất lớn?

Câu 6 (3 đ) Hãy tính xem :

a/ 540C; 320C bằng bao nhiêu 0F? b/ 104 0F bằng bao nhiêu 0C?

5 HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Ngưng tụ là quá trình ngược với sự bay hơi

2 Nhiệt độ càng cao thì tôc độ bay hơi càng nhỏ

Hình 1

F

Trang 4

câu Đáp án Điểm

2 (1) 1000C

(2) Nhiệt độ sôi

0,5 0,5

5 a) – Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi Các chất rắn

khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

- Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi Các chất lỏng

khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

- Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi Các chất khí

khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

0,5 0,5 0,5

b) Trong các chất rắn, lỏng, khí chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất,

chất rắn nở vì nhiệt ít nhất

0,5

c) HS có thể lấy vd như sau:

khi đổ nước sôi vào phích mà nút chặt ngay thì nút phích sẽ bị

bật ra.

6 a) 540C = 00C + 540C

= 320F + 54x1,80F = 129,20F ;

320C = 00C + 320C

= 320F + 32x1,80F = 89,60 F

0,5 0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 02/11/2015, 09:33

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w