1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan6 ki2

11 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS hiểu và nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên HS biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích của các số nguyên II.. Khi đổi dấu của hai thừa số của tích thì thì tích không thay đổi

Trang 1

Tiết 61: Nhân hai số nguyên cùng dấu

Ngày dạy : / /2009

I Mục tiêu:

HS hiểu và nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên

HS biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích của các số nguyên

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi bài tập củng cố: ? 4; bài 79 (SGK)

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7

phút)

GV nêu câu hỏi và gọi 2 HS lên

bảng

HS 1: Phát biểu quy tắc nhân hai

số nguyên khác dấu

Chữa bài 113 (SBT)

HS 2: Chữa bài 77 (SGK)

GV cho HS nhận xét bài làm của 2

bạn và cho điểm HS

HS 1: Lên bảng phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu và chữa bài 113 (SBT)

HS 2: Chữa bài 77 (SGK) Lời giải

Số vải tăng mỗi ngày là:

250 x (dm)

a, Với x = 3 thì số vải tăng là 250 3 = 750 (dm)

b, Với x = -2 thì số vải tăng là 250 (- 2) = - 500 (dm)

Hoạt động 2: Nhân 2 số nguyên dơng (5 phút)

GV yêu cầu HS cho VD về hai sô

nguyên dơng và tìm tích của chúng HS lấy VD về hai số nguyên dơng và tìm tích của chúng GV: Vậy phép nhân hai số nguyên

dơng chính là phép nhân hai số tự

nhiên khác 0

Hãy tính

a, 12 3

b, 5 120

HS đọc kết quả của phép tính

Hoạt động 3: Nhân 2 số nguyên âm (15 phút)

GV cho HS làm ?2 theo nhóm

khoảng 3 phút

HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)

Quan sát kết quả 4 tích đầu và dự

đoán kết quả của hai tích cuối

3 (- 4) = - 12

2 (- 4) = - 8

Trang 2

1 (- 4) = - 4

0 (- 4) = 0

(- 1) (- 4) = ?

(- 2) (- 4) = ?

HS dự đoán kết quả

(- 1) (- 4) = 4 (- 2) (- 4) = 8 Vì sao các em dự đoán kết quả là 4

và 8 HS: Vì theo quy luật khi một thừa số giảm 1 đơn vị thì tích sẽ giảm đi 1 lợng bằng thừa số giữ

nguyên tức là giảm – 4 hay tăng 4 nên ta có kết quả là 4 và 8

(?) Hãy điền số thích hợp vào ô

trống

a, (- 1) (- 4) =  

b, (- 2) (- 4) =  

HS điền số

a, (- 1) (- 4) = 1 4

b, (- 2) (- 4) = 2 4

Các thừa số trong ô trống có quan

hệ gì với các thừa số ban đầu ? HS các thừa số trong ô trống chính là GTTĐ của các thừa số ban đầu Dựa vào các kết quả trên em nào

có thể nêu Quy tắc nhân hai số

nguyên âm?

HS nêu quy tắc nhân hai số nguyên âm

GV cho HS đọc quy tắc (SGK) HS đọc quy tắc (SGK/90)

áp dụng hãy tính

a, (- 3).(- 7)

b, (-4).(- 150)

HS thực hiện phép tính ra bảng con (giấy trong)

a, (- 3).(- 7) = 3.7 = 21

b, (-4).(- 150) = 4.150 = 600 (?) Các em có nhận xét gì về tích

của hai số nguyên âm HS: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dơng

GV giới thiệu nhận xét (SGK)

GV cho học sinh làm ?3

Tính: a, 5.17

b, (- 15).(-6) HS cả lớp cùng làm sau đó 1 HS lên bảng thực hiện phép tính

Hoạt động 3: Kết luận Củng cố (15 phút)

Qua các biểu thức đã học các em

rút ra kết luận gì về tích của một

số nguyên với số 0, tích của hai số

nguyên khác dấu, tích của hai số

nguyên cùng dấu

GV ghi kết luận lên bảng

a.0 = 0.a = 0

Nếu a, b cùng dấu thì

a.b = |a|.|b|

Nếu a, b khác dấu thì

a.b = (|a|.|b|)

HS – Tích của một số nguyên với số 0 bằng 0

- Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

- Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dơng

GV yêu cầu HS nhìn vào phần kết

luận để phát biểu quy tắc nhân hai - HS phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Trang 3

số nguyên

GV giới thiệu chú ý (SGK)

Cách nhậ biết dấu của tích

a.b = 0

-> a = 0

b = 0

GV giới thiệu chú ý (SGK)

1, Cách nhận biết dấu của tích

2, a.b = 0

=> a = 0

b = 0

3, Khi đổi dấu một thừa số của tích

thì tích đổi dấu

Khi đổi dấu của hai thừa số của

tích thì thì tích không thay đổi

GV cho HS làm bài tập HS đọc đề bài và suy nghĩ làm bài

1, Điền vào chỗ chấm

a Nếu a > 0 và a.b > 0 thì b

b Nếu a > 0 và a.b < 0 thì b

a Nếu a > 0 và a.b > 0 thì b > 0

b Nếu a > 0 và a.b < 0 thì b < 0

a, (+ 3) (+ 9) a, (+ 3) (+ 9) = 3.7 = 27

b, (- 3) 7 b, (- 3) 7 = - (3.7) = - 21

c, 13.(- 5) c, 13.(- 5) = - (13.5) = - 65

d, (+ 7) (- 5) d, (+ 7) (- 5) = - (7.5) = - 35

e, (- 9) (- 8) e, (- 9) (- 8) = 9.8 = 72

3 Bài 79 (SGK)

Tính 27.(- 5) từ đó suy ra các kết

(+ 27) (+ 5)

(- 27) (- 5)

(- 27) (+ 5)

(+ 5) (- 27)

27.(- 5) = - (27.5) = -135 Suy ra: (+ 27) (+ 5) = 135 (- 27) (- 5) = 135

(- 27) (+ 5) = -135 (+ 5) (- 27) = -135 Trong bài này các em vận dụng

kiến thức nào vừa học

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

(3phút)

- Học thuộc các quy tắc nhân hai

số nguyên, các chú ý trong bài

Trang 4

- Lµm bµi 80, 81, 82, 83 (SGK);

- HS kh¸ giái lµm bµi 125, 126,

127 (SBT)

Trang 5

Tiết 62 : Luyện tập

Ngày dạy : / /2009

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố quy tắc về dấu trong phép nhân 2 số nguyên

- Rèn luyện kỹ năng tính tích của hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tích của 2 số nguyên

II Chuẩn bị của giáo viên và HS

* GV : - Bảng phụ ghi bài 84, 86 (SGK)

- Bảng phụ gắn các kí tự của máy tính bỏ túi

* HS: Học thuộc quy tắc nhân số nguyên

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

GV nêu câu hỏi:

HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu, nhân hai số

nguyên khác dấu

HS 1 Lên bảng phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên và thực hiện phép tính

Tính

a, (+ 5).(+ 11) a, (+ 5).(+ 11) = 55

c, 23.(- 7) c, 23.(- 7) = - (23.7) = -161

d, (- 250).(- 8 ) d, (- 250).(- 8 ) = 250.8 = 2000

HS 2 Chữa bài 82 (SGK) HS 2 lên bảng chữa bài 82 (SGK)

So sánh

a, (- 7) (- 5) với 0 a, (- 7) (- 5) = 7.5 = 35 > 0

b, (- 17) (5) với (- 5) (-2) b, (- 17) (- 5) = - (17.5) = -85

(- 5) (-2) = 5.2 = 10

=> (- 17) (5) < (- 5) (-2)

c, (+19).(+6) với (-17).(-10) c, (+19).(+6) < (-17).(-10)

Hoạt động 2: Chữa bài tập (10

phút)

Bài tập 81 (SGK 191) HS đọc đề bài

Muốn biết bạn nào bắn đợc số

diểm cao hơn ta làm nh thế nào?

HS lên bảng trình bày lời giải

GV cho 1 HS lên bảng trình bày

lời giải Tổng số điểm của Sơn là:3.5 + 1.0 + 2.(-2) = 15 + 0 + (-4) = 11

Tổng số điểm của Dũng là:

2.10 + 1.(-2) + 3.(-4) = 20 -2 -12 = 6

GV cho HS nhận xét lời giải của Vậy bạn Sơn bắn đợc số điểm cao hơn

Trang 6

bạn

GV cho 1 HS trả lời kết quả và giải

Giá trị của biểu thức (x - 2).(x + 4)

khi x = -1 là số nào trong 4 đáp án

sau

A.9 ; B.-9 ; C.5 ; D.-5

Giá trị của biểu thức (x-2) (x+4) khi x = -1 là B.-9 Vì (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3).3 = - 9

Hoạt động 3: Luyện tập (20 phút)

Bài 84:

Điền các dấu “+” “-” vào ô trống

HS đọc đề bài

GV cho 1 HS lên bảng làm bài trên

bảng phụ HS cả lớp cùng làm1 HS lên bảng làm bài

Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b 2

-Bài 85 (SGK/93)

Tính

GV cho 2 HS lên bảng làm bài HS 1 làm câu a, c

HS 2 làm câu b, d Bài 86 (SGK/93)

Điền vào ô trống cho đúng HS làm bài theo nhóm (4 HS/nhóm)

GV treo bảng phụ và cho HS cả

lớp làm bài theo nhóm 1 HS đại diện cho nhóm lên bảng điền kết quả

GV cho 1 nhóm trình bày kết quả

và yêu cầu các nhóm khác nhận

xét kết quả

HS nhóm khác nhận xét kết quả

Bài 89 (SGK/193)

Sử dụng máy tính bỏ túi để nhân

hai số nguyên

GV giới thiệu cho HS các nút x, +,

- trên bảng phụ sau đó giới thiệu

HS theo dõiGV hớng dẫn và thực hành theo trên máy tính của mình

Trang 7

cách thực hiện phép nhân

(-3).7 bằng máy tính

GV cho HS áp dụng để tính

8.(-5)

(-17) (-15)

(-1356) 17

39.(-152)

(-1909) (-75)

- HS sử dụng máy tính để tính kết quả các phép tính và báo cáo kết quả

Hoạt động 4: Giới thiệu sự ra đời của số âm (5 phút)

GV cho HS đọc phần “có thể em cha biết” (SGK/92)

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 phút )

Ôn lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu

- Làm bài tập: 87, 88 (SGK)

128, 129, 130, 132, 133*(SBT)

Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N

*H

ớng dẫn bài tập 133/sbt

? Để biết địa điểm của ngời đó so với điểm O ta phải biết đợc gì?

HS : PhảI biết đợc gt của quãng đờng và dấu của thời gian

? Dấu của tg cho biết gì?

HS : Cho biết thời điểm ngời đó xuất phát?

Tiết 63 : Tính chất của phép nhân

Ngày dạy : / /2009

I Mục tiêu:

- HS hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- HS biết tìm dấu của tích nhièu số nguyên

- Bớc đầu HS có ý thức biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng ghi các tính chất của phép nhân

HS: Ôn lại các tính chất của phép nhân trong N

III Các hoạt động dạy học

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 9

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7

phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên

Tính a, (-16).12

b, 22.(-5)

c, (-2500) (-100)

d, (11)2

HS 2 Viết các tính chất của phép

nhân các số tự nhiên

GV cho HS nhận xét bài làm của

hai bạn lên bảng

Hoạt động 2: Tính chất giao

hoán (3 phút)

GV giới thiệu: Các tính chất của

phép nhân trong Z cũng giống nh

các tính chất của phép nhân trong

N Sau đó giới thiệu tính chất giao

hoán

a.b = b.a

GV cho HS phát biểu tính chất

giao hoán bằng lời HS phát biểu tính chất giao hoán của phép nhân VD: 2.(-3) = (-3).2 (= -6)

(-7).(-4) = (-4) (-7) (= 28)

Hoạt động 3: Tính chất kết hợp

(12 phút)

GV cho HS nhắc lại tính chất kết

hợp của phép nhân trong N HS phát biểu tính chất kết hợp của phép nhân trong N Tơng tự nh phép nhân trong N em

nào có thể nêu công thức về tính

chất kết hợp của phép nhân trong

Z

HS a.(b.c) = (a.b).c

Hãy tính bằng hai cách Học sinh nêu 2 cách tính

a, 9.(-5).2 9.(-5).2 = [9.(-5)].2 = (-45).2 = -90

b, 15.(-2).(-5)(-6) 9.(-5).2 = 9.[(-5).2] = 9.(-10) = -90

GV giới thiệu các chú ý (SGK/94) HS đọc lần lợt các chú ý (SGK/94)

GV cho học sinh hoạt động nhóm

bài ?1, ?2 yêu cầu HS lấy VD

minh hoạ

HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm) khoảng 3 phút

GV cho 1 nhóm trình bày két quả Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả

Trang 10

sau đó yêu cầu HS nhóm khác

nhận xét đánh giá ?1 có dấu “+”?2 có dấu “-”

GV giới thiệu nhận xét (SGK/94)

a, 4.7.(-11).(-2) a, = (4.7).[(-11).(-2)] = 28.22 = 616

c, (-3)4 c, = (-3) (-3) (-3) (-3) = 81

Hoạt động 4: Nhân với 1 (3 phút)

GV giới thiệu tính chất nhân với 1 HS phát biểu thành lời tính chất nhân với 1

a.1 = 1.a = a “Mọi số nguyên nhân với 1 đều bằng chính nó”

GV cho HS làm ?3 và ?4 HS cả lớp cùng làm ?3 và ?4

GV yêu cầu HS báo cáo kết quả

của ?3 và ?4

HS trả lời

GV Vậy hai số đối nhau có bình

phơng bằng nhau ?3 a.(-1) = (-1).a = -a?4 (-3)2 = 32 (=9)

Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (6 phút )

GV cho học sinh nêu công thức và

phát biểu nội dung của tính chất

trên

GV Phép nhân trong Z cũng có

tính chất tơng tự

HS: a.(b+c) = a.b + a.c Muốn nhân một số với một tổng ta có thể nhân

số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại

(?) Tính chất trên có đúng với phép

trừ hay không? Lấy VD minh hoạ HS Tính chất trên có đúng với phép trừ vì phép trừ đợc định nghĩa bởi phép cộng

VD: 5 (2-7) = 5.(-5) = - 25

5 (2-7) = 5.2 - 5.7 = 10 - 35 = -25

GV giới thiệu chú ý (SGK/95)

a(b-c) = a.b - a.c

GV cho HS làm ?5 HS cả lớp cùng làm ?5

GV cho 2 HS lên bảng làm bài HS 1 lên bảng làm câu a

HS 2 lên bảng làm câu b

ĐS: a, = -64

b, = 0

Hoạt động 6: Củng cố (12 phút)

GV cho HS phát biểu lại các tính

chất của phép nhân trong tập hợp

Z So với tính chất của phép nhân

trong N

HS phát biểu các tính chất của phép nhân trong Z Các tính chất của phép nhân trong Z hoàn toàn

t-ơng tự nh các tính chất của phép nhân trong N

GV cho HS làm bài 91(SGK)

Thay một thừa số bằng tổng để

Trang 11

b, 75.(-21) b, 75.(-21) = 75.(-20-1) = 75.(-20) - 75.1 =

-1500-75 = - 1575

GV cho HS nhận xét bài làm

Làm bài 92 (SGK/95)

GV cho 2 HS lên bảng làm theo 2

cách khác nhau

Nhận xét cách nào nhanh hơn ?

Làm bài 94a (SGK/95)

C1: (37-17).(-5)+23.(-13-17)

= 20.(-5)+23.(-30)

= -100-690 = -790 C2: (37-17).(-5)+23.(-13-17)

= 37.(-5)+17.5+23.(-13)-23.17

= -175+85-299-392 = -790

Hoạt động 7: H ớng dẫn về nhà(2ph)

Học thuộc các tính chất của phép nhân trong Z

Làm bài 92b, 93, 94b (SGK), 134, 135, 137 (SBT)

HS khá giỏi làm bài 139, 140, 141 (SBT)

*H

ớng dẫn bài tập140/SBT

? Tích của 2 thừa số bằng 0 khi nào?

HS : Khi 1 trong 2 thừa số bằng 0

GV: Từ đk đó chúng ta tìm đợc yêu cầu của bài toán

Ngày đăng: 02/11/2015, 08:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ HS cả lớp cùng làm - toan6 ki2
Bảng ph ụ HS cả lớp cùng làm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w