Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề.. Phần trắc nghiệm2điểm.Hãy chọn chữ cái trớc đáp án đúng trong các câu sau rồi ghi vào bài làm trong giấy thi của mình: Câu1.Cách v
Trang 1Trờng THCS
Trng Trắc- Văn lâm. Đề kiểm tra chất lợng học kì I
Môn: Toán6- Năm học 2007-2007.
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề.
Đề số 1
I Phần trắc nghiệm(2điểm).Hãy chọn chữ cái trớc đáp án đúng trong các câu sau rồi
ghi vào bài làm trong giấy thi của mình:
Câu1.Cách viết nào sau đây đợc gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố:
A 120=2.3.4.5 B 120=1.8.3.5 C 120 = 3.2.2.2 5 D 120 =2.60
Câu2 Số phần tử của tập hợp K ={1976;1978; ; 2000; 2002}
A 26 Phần tử B 14 phần tử C.13 Phần tử D 27 Phần tử
Câu3: Cho 3 điểm A,B,C Biết AB =7cm, AC =3cm ; CB =4cm Ta có:
A Điểm A nằm giữa hai điểm B và C B Điểm B nằm giữa hai điểm A và C C.Không có điểm nào nằm giữa hai điểm D.Điểm C nằm giữa hai điểm Avà B
Câu 4 ƯCLN (18,72) là: A 36 B 18 C 6 D.72
Câu 5:Tổng các số nguyên n thoả mãn :-2< n ≤ 2 là
A 0 B -2 C.2 D.4
Câu 6 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CD khi:
A CI+DI= CD B IC=ID C CI=ID=
2
CD D Một kết quả khác
Câu 7 Tìm x biết 3x - x = 30, thì x bằng:
A x = 0 B x = 15 C x = 3 D x = 5
Câu 8:Qua 3 điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng:
A Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng B.Vẽ đợc 3 đờng thẳng phân biệt
C Vẽ đợc nhiều đờng thẳng phân biệt D Cả 3 câu trên đều đúng
II Phần tự luận (8điểm)
Bài 1(2,5điểm)
1)Điền chữ số thích hợp vào dấu * để: 36* 3M
2)Thực hiện các phép tính sau:
a) 105 – (4 52 – 2.32)
b) 145 + [100 ( 75) + − ] [+ 32 ( 42) + − ]
Bài 2(1,5điểm) tìm số nguyên x biết:
a)(2x – 25) 4 = 20
b)45 – 2 x = 5.(32 – 4)
Bài 3(1,5điểm).Số học sinh của một trờng trong khoảng từ 500 đến 600 em Khi xếp
hàng 12, hàng 18, hàng 20 đều thừa 5 em Tính số học sinh của trờng đó ?
Bài 4(2,0điểm) Trên tia Ax lấy 2 điểm B và C sao cho AB= 3cm, AC = 7cm.
a) Trong 3 điểm A,B,C điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC?
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài MC?
Bài 5(0,5điểm).Cho A = 1+ 2 +22+23+24+25+….+259+260
Chứng minh A chia hết cho 3
-Hết -Họ tên:……… Lớp 6:…
Trờng THCS
Trng Trắc- Văn lâm. Đề kiểm tra chất lợng học kì I
Môn: Toán 6 - Năm học 2010-2011.
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề.
Đề số 2
I Phần trắc nghiệm(2điểm).Hãy chọn chữ cái trớc đáp án đúng trong các câu sau rồi
ghi vào bài làm trong giấy thi của mình:
Câu1.Cách viết nào sau đây đợc gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố:
A 120=2.3.4.5 B 120=1.8.3.5 C 120 = 3.2.2.2 5 D 120 =2.60
Câu2 Số phần tử của tập hợp K ={1976;1978; ; 2000; 2002}
Trang 2A 26 Phần tử B 13 phần tử C.14 Phần tử D 27 Phần tử
Câu3: Cho 3 điểm A,B,C Biết AB =7cm, AC =3cm ; CB =4cm Ta có:
A Điểm A nằm giữa hai điểm B và C B Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
C Điểm C nằm giữa hai điểm Avà B D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm
Câu 4 ƯCLN (18,72) là: A 36 B 18 C 6 D.72
Câu 5:Tổng các số nguyên n thoả mãn :-2< n ≤ 2 là
A 0 B -2 C.2 D.4
Câu 6 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CD khi:
A CI+DI= CD B IC=ID C CI=ID=
2
CD D Một kết quả khác
Câu 7 Tìm x biết 3x - x = 30, thì x bằng:
A x = 0 B x = 15 C x = 3 D x = 5
Câu 8:Qua 3 điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng:
A Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng B.Vẽ đợc 3 đờng thẳng phân biệt
C Vẽ đợc nhiều đờng thẳng phân biệt D Cả 3 câu trên đều đúng
II Phần tự luận (8điểm)
Bài 1(2,5điểm)
1)Điền chữ số thích hợp vào dấu * để: 27* 3M
2)Thực hiện các phép tính sau:
c) 115 – (3 52 – 4.32)
d) 125 + [75 ( 25) + − ] [+ 35 ( 45) + − ]
Bài 2(1,5điểm) tìm số nguyên x biết:
a)(3x – 35) 5 = 35
b)40 – 2 x = 6.(32 – 8)
Bài 3(1,5điểm).Số học sinh khối 6 của một trờng trong khoảng từ 100 đến 150 em Khi
xếp hàng 12, hàng 15, hàng 20 đều thiếu 5 em Tính số học sinh khối 6 của trờng đó ?
Bài 4(2,0điểm) Trên tia Mx lấy 2 điểm N và P sao cho MN= 3cm, MP = 7cm.
a) Trong 3 điểm M, N, P điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng NP?
c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng NP Tính độ dài IN?
Bài 5(0,5điểm).Cho A = 1+ 2 +22+23+24+25+….+259+260
Chứng minh A chia hết cho 7
-Hết -Họ tên:……… Lớp
MA TRậN đề kiểm tra môn toán 6 học kỳ i
Năm học 2010 - 2011 Nội dung Nhận biết TN TL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng
1.Tập hợp, phần tử của tập
hợp
1 0,25
1 0,25
2 Dấu hiệu chia hết cho
2; 3; 5 ; 9
1 1,0
1
1,0
3 Lũy thừa với số mũ tự
3.Số nguyên tố, hợp số- Phân
Trang 30,25 0,25
0,25
1 1,5
2 1,75
5 Thứ tự thực hiện các phép
tính
2 1,5
1 0,25
2 1,5
5 3,25
6 Tập hợp các số nguyên
1 0,25
1 0,25
7 Ba điểm thẳng hàng, điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại
1 0,25
1 0,25
1 0,5
3 1,0
8.Cộng 2 đoạn thẳng- Trung
điểm của 1 đoạn thẳng
1 0,25
1 0,75
1 0,75
3
1,75 3
0,75
8 4,0
7 5,25
18 10,0
đáp án - thang điểm môn toán 6
đề 1 Phần trắc nghiệm (2đ) Mỗi câu 0,25đ
Phần tự luận (8đ)
điểm Bài 1
(2,5đ) 1) + Để 36* 3M ⇔⇔3+6+ 9+∗∗M 3
M 3 +Vì ∗ là chữ số ⇒ ∗∈{0;3;6;9}
+Vậy ta đợc các số 360; 363; 366; 369
0,25 0,25 0,25 0,25 2)
a) =105-(4.25 - 2.9)
=105 - (100-18)
= 105- 88 =13
b) =145 + 25 + (-10)
= 160 + (-10) = 150
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25
Trang 4Bµi 2
(1,5®) a) 2x - 25 = 20:4=5⇔2x = 5+25 =30
⇔ x = 30 :15 = 2
b)45-2 x = 5.(9-4)=25
⇔2 x = 45-25=20
⇔ x = 20: 2= 10
⇔x = ±10
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bµi 3
(1,5®) +Gäi sè HS cña trêng cÇn t×m lµ x (500+Theo ®Çu bµi ta cã: ≤ ≤x 600)
x- 12M 12; 18; 20 ⇒ − ∈x 5 BC(12;18; 20)
+BCNN(12; 18; 20) = 180
(180)
5 (12;18;20) 0;180;360;540;
+ V× 500 ≤ ≤x 600=> 495 ≤ − ≤x 5 595
x - 5 = 540 => x = 540+5 = 545
+VËysè HS cña trêng lµ 545 em
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Bµi 4
a)+Trªn tia Ax cã: AB < AC (v× 3cm< 7cm)
+VËy ®iÓm B n»m gi÷a A vµ C
b) Ta cã: ®iÓm B n»m gi÷a A vµ C (c©u a)
=> AB +BC = AC
=>3 +BC = 7
= BC = 7-3 =4
+VËy BC = 4cm
c) +V× M lµ trung ®iÓm cña BC
=> BM= MC = BC: 2 = 4 : 2 = 2cm
+VËy MC = 2cm
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Bµi 5
(0,5®) A = (1+2) +(2
2+23)+ + (259 +260) = 3+ 22(1+2)+ + 259.(1+2)
= 3+22.3+ + 259.3
= 3.(1+22+ +259) M3 ®pcm
0,25 0,25