1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA Hóa 12CB Kỳ 1 2010 2011

4 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.. 20,50g Câu 2: Số liên kết peptit trong một tripeptit là Câu 3: Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các chất

Trang 1

TRƯỜNG THPT VẠN TƯỜNG

TỔ HÓA-SINH-THỂ DỤC

*****

ĐỀ THI HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2010-2011

MÔN HÓA 12-CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 60 phút,không kể giao đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 14,6g đipeptit ( Ala-Gly) bằng dung dịch HCl (dư) Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị m bằng

A 23,70g B 18,25g C 16,45g D 20,50g

Câu 2: Số liên kết peptit trong một tripeptit là

Câu 3: Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các chất chứa trong các dung

dịch riêng biệt: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột?

A dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/OH- D Dung dịch iot

Câu 4: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch

polime?

A xenlulozơ + H2O H →+,t B cao su thiên nhiên + HCl →t

C poli (vinyl axetat) + H2O OH →−,t D poli (vinyl clorua) + Cl2 →t

Câu 5: Chất có tính bazơ mạnh nhất là

A C2H5NH2 B C2H5-NH-C2H5 C C6H5NH2 D NH3

Câu 6: Cho m gam kim loại M vào dung dịch HNO3 chỉ thu được các sản phẩm khử: 0,1 mol

NO, 0,15 mol N2O và 0,05 mol NO2 Số gam HNO3 đã phản ứng là

A 63,0g B 126,0g C 6,3g D 12,6g

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam policaproamit thu được hỗn hợp hơi (X) gồm CO2, H2O và

N2 Tỉ khối hơi X so với H2 là

Câu 8: Thủy phân chất béo (X) trong dung dịch loãng H2SO4, sản phẩm tạo thành không có

chất nào dưới đây?

A Axit lactic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit stearic

Câu 9: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

A propen B isopren C alanin D stiren

Câu 10: Cho 5,4g một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,28g muối sunfat Công thức phân tử của X là

A CH3NH2 B C2H7N C C3H9N D C4H11N

Câu 11: Cho 2,95 gam hỗn hợp X gồm propylamin và trimetylamin tác dụng vừa đủ với V

ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :

A 75 ml B 100 ml C 50ml D 125 ml

Câu 12: Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm?

A CH3OOCCH2NH2 B CH3NH3Cl C HOOCCH2NH2 D C6H5NH3Cl

Trang 2

Câu 13: Những chất nào dưới đây có số đồng phân cấu tạo bằng nhau?

(1) C3H9N; (2) C3H8O; (3) C4H10O ( ancol); (4) C3H6O2 (đơn chức)

A (2) và (4) B (1) và (2) C (1) và (3) D (1),(2) và (4)

Câu 14: Để chứng minh aminoaxit lưỡng tính, người ta cho tác dụng với dung dịch

A HCl và CH3OH B HCl và Na2CO3 C HCl và NaOH D NaOH và CH3OH

Câu 15: Công thức tổng quát của amin no đơn chức mạch hở là

A CnH2n+1N B CnH2n+2N C CnH2nN D CnH2n+3N

Câu 16: Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

A Cu2+, Zn2+,Fe2+ B Fe2+,Cu2+, Zn2+ C Fe2+,Zn2+,Cu2+ D Cu2+, Fe2+, Zn2+

Câu 17: Hòa tan 4,8 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 537,6 ml khí N2 duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được

m gam chất rắn khan Giá trị m bằng

A 17,16 gam B 31,2 gam C 29,6 gam D 19,68 gam

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Thuỷ phân xenlulozơ thu được β-glucozơ

B Glucozơ và Fructozơ đều làm mất màu nước brom

C Thuỷ phân tinh bột thu được hỗn hợp gồm fructozơ và glucozơ

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

Câu 19: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,

những loại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ tằm và tơ enang

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat

Câu 20: Cho chuỗi phản ứng: Alanin →+NaOH X  +HCl→Y Chất Y là:

A CH3CH(NH3Cl)COOH B CH3CH(NH2)COONa

C CH3CH(NH3Cl)COONa D CH3CH(NH2)COOH

Câu 21: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

A saccarozo B tinh bột C Glixylalanylglyxin D glixin

Câu 22: Khi cho 15,0 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì khối lựơng muối khan tạo thành là

A 19,4 gam B 20 gam C 9,0 gam D 9,7 gam

Câu 23: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây?

(1) dd HCl, (2) dd H2SO4 , (3) dd NaOH , (4) nước brom , ( 5 ) quì tím

A (1) , (2) , (4) B (1), (3) , (4) C (1) , (4) D (1) , (2) , (4), (5) Câu 24: Este (E) mạch cacbon không phân nhánh, có công thức thực nghiệm là (C3H6O)n Số lượng công thức cấu tạo có thể có của E là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

B Chất béo không tan trong nước

C Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

D Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Este là hợp chất hữu cơ sinh ra khi thay nhóm –OH của axit cacboxylic bằng nhóm –OR

B Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol

C Este là hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm

–COO-D Công thức tổng quát của este là R-COO-R/

Trang 3

Câu 27: Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào ( ion đặt trước sẽ bị khử trước )

A Ag+, Cu2+, Pb2+ B Ag+, Pb2+, Cu2+ C Pb2+, Ag+, Cu2+ D Cu2+, Ag+, Pb2+

Câu 28: Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được

A Axit axetic và ancol etylic B Axit axetic và anđehit axetic

C Axit axetic và ancol vinylic D Axit axetic và ancol vinylic

Câu 29: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A poli(vinyl clorua) B polisaccarit

C nilon-6,6 D poli (etilen terephtalat)

Câu 30: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tác dụng được với axit

B dễ nhận e để trở thành các ion dương

C thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học

D tác dụng với phi kim

Câu 31: Thủy phân 6,0 gam HCOOCH3 dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 3,4 gam B 6,4 gam C 10,8 gam D 14,5g

Câu 32: Tại chỗ hàn thiếc một vật làm bằng hợp kim Al-Cu để lâu ngày trong không khí ẩm

đã bị xây xước và xảy ra ăn mòn điện hóa Các kim loại bị ăn mòn là

A Cu,Al,Sn B Al C Cu ,Al D Al,Sn

Câu 33: Các ion nào sau đây đều có cấu hình giống khí hiếm Ne ( Z=18)?

A K+, Ca2+, Mg2+ B Na+

, Ca2+, Al3+

C Na+, Mg2+, Al3+ D Ca2+, Mg2+, Al3+

Câu 34: Một hỗn hợp bột gồm Cu và Ag , để tách được Ag nguyên chất ra khỏi hỗn hợp cần

dùng dung dịch nào sau đây?

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D HCl

Câu 35: Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 36: Este vinylaxetat (CH3COOCH=CH2 ) tác dụng được với những chất nào?

(1) H2O/OH- (2) H2/Ni, t0 (3) dung dịch KOH (4) dung dịch Br2

A (2), (4) B (3), (4) C (2),(3),(4) D (1), (2), (3), (4)

Câu 37: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,15M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là

A 5,21 g B 9,62g C 7,62 g D 4,80 g

Câu 38: Dung dịch chất nào làm quỳ tím hóa đỏ?

A axit glutamic B axit aminoaxetic C phenylamin D valin

Câu 39: Cho các chất glucozơ, glixerol, saccarozơ, fomalin lần lượt tác dụng với

Cu(OH)2/OH- ( đun nóng ) Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 40: Chỉ dùng dung dịch AgNO3/NH3 có thể phân biệt được:

A fructozơ và mantozơ B glucozơ và saccarozơ

C tinh bột và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ

- HẾT

Trang 4

-ĐÁP ÁN ĐỂ KIỂM TIẾT HỌC KÌ I Môn: HÓA HỌC 12 ( Chuẩn ) Năm học: 2010-2011

Câu Mã đề 121 Mã đề 122 Mã đề 123 Mã đề 124

Ngày đăng: 01/11/2015, 12:03

w