1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề casio sơ cấp

5 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 563,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ.. Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ.. Tính số công nhân lúc đầu của tổ nếu năng suất của mỗi ngườ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2010-2011

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

Hệ hai phương trình

bậc nhất hai ẩn

1 1.0

1 1.0 Phương trình bậc hai

một ẩn

2 2.0

2 2.0

1 1.5

5 5.5 Góc với đường tròn

1 1.0

1 0.5

1 1.0

3 2.5 Hình trụ – Hình nón –

Hình cầu

1 1.0

1 1.0 Tổng

5

5.0

3 2.5

2

2.5 10 10.0

Trang 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC

Bài 1: (2 điểm) Không dùng máy tính, hãy giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 5x2 − 7x− = 6 0 ; b) 2 1

3 2 12

x y

x y

+ =

 − =

Bài 2 : (2điểm) Cho phương trình x2 −(2m+ 1)x m+ 2 + 2 , trong đó m là tham số.

a) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm?

b) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để 3x x1 2 + = 7 5(x1 +x2)

Bài 3: (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ Tính số công nhân lúc đầu của tổ nếu năng suất của mỗi người là như nhau

Bài 4: (3,5điểm)

Cho hình vuông ABCD, lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C)

Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng

DC tại K

a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó b) Chứng minh KMDB

c) Chứng minh KC KD KH KB =

d) Giả sử hình vuông ABCD có là a Tính thể tích của hình do nửa hình tròn tâm I quay một vòng quanh đường kính

Võ Văn Khương Đỗ Quang Minh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn : TOÁN 9

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 9

HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 -2011

1a

(1,0đ)

2

5x − 7x− = 6 0 Ta có ∆ = 49 120 169 0 + = >

Vậy PT đã cho có hai nghiệm phân biệt: 1 7 169 2

10

x = + = ;

2

7 169 3

10 5

x = − = −

0,5 0,5

1b

(1,0đ)  − =23x x y+ =2y 112 ⇔ 34 22 122

x y

x y

 − =

7 14

3 2 12

x

x y

=

 − =

3.2 2 12

x y

=

2 3

x y

=

 = −

Vậy hệ PTđã cho có nghiệm duy nhất (x y; ) (= 2; 3 − )

0,5 0,25 0,25

2a

(1,0đ) Phương trình x2 −(2m+ 1) x m+ 2 + 2 có nghiệm ⇔ ∆ ≥ 0

2m 1 4 m 1 0

4

m

Vậy với 7

4

m≥ thì PT đã cho có nghiệm

0,25 0,25 0,25 0,25

2b

(1,0đ) Với

7 4

m≥ , PT đã cho có nghiệm Theo hệ thức Viét, ta có:

x1 + =x2 2m+ 1 và 2

1 2 2

x x =m +

Theo đề bài : 3x x1 2 + = 7 5(x1 +x2) ⇔ ( 2 ) ( )

3 m + + = 2 7 5 2m+ 1

⇔ 3m2 − 10m+ = ⇔ 8 0 1

7 2 4

m = ≥ (nhận); 1

4 7

m = (không thỏa điều kiện)

Vậy với m1 = 2 thì 3x x1 2 + = 7 5(x1 +x2)

0,25 0,25

0,25 0,25

3

(2,5đ) Gọi x (người) là số công nhân của tổ lúc đầu Điều kiện x nguyên và x> 3

Số dụng cụ mỗi công nhân dự định phải làm là: 144

x (dụng cụ)

Số công nhân thực tế khi làm việc là: x− 3 (người)

Do đó mỗi công nhân thực tế phải làm là: 144

3

x− (dụng cụ)

Theo đề bài ta có phương trình: 144 144 4

3

xx =

Rút gọn, ta có phương trình : x2 − − 3x 108 0 =

∆ = + 9 432 441 = ⇒ 441 21 =

1

3 21

12 2

x = + =

(nhận) ; 2

3 21

9 2

x = − = −

(loại) Vậy số công nhân lúc đầu của tổ là 12 người

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,5 0,25

Trang 4

(1,0đ)

a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp

Ta có · 0

90

BCD= (vì ABCD là hình vuông)

90

BHD= (vì BHDM)

⇒H, C cùng thuộc đường tròn đường kính BD

Vậy tứ giác BHCD nội tiếp được đường tròn

đường kính BD, có tâm I là trung điểm đoạn BD

0,25

0,25 0,25 0,25

4b

(0,5đ)

b) Chứng minh KMDB

Trong ∆KBD có: ( )

( )

DH BK gt

BC DK gt

⊥ ⇒ KMDB(đường cao thứ ba)

0,5

4c

(1,0đ)

c) Chứng minh KC KD KH KB =

Xét ∆KCB và ∆KHD có: µ µ 0

90

C H= = ; µK là góc chung ⇒ ∆KCBKHD(g-g)

KC KB

KH = KD

KC KD KH KB = (đpcm)

0,25 0,25

0,25 0,25

4d

(1,0đ)

d) Nửa hình tròn tâm I quay một vòng quanh đường kính, ta được một

hình cầu có bán kính:

2

BD

R= Trong đó: BD= a2 +a2 =a 2 ⇒ . 2

2

R a=

Vậy thể tích của hình cầu là: 4 3

3

V = πR

3

.

3 π a 2 

3

2

3 πa

= (đơn vị thể tích)

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú thích:

- Một số bài toán học sinh có thể làm khác nhau nhưng điểm số không được vượt quá thang điểm

- Hình vẽ của bài 4, chỉ phục vụ giải toán, không có điểm số cho hình vẽ

- Điểm bài kiểm tra là tổng điểm của các bài, các phần và được làm tròn đến 0,5đ

-HẾT -H

K B

A

Ngày đăng: 01/11/2015, 11:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cầu - chuyên đề casio sơ cấp
Hình c ầu (Trang 1)
Hình cầu có bán kính: - chuyên đề casio sơ cấp
Hình c ầu có bán kính: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w