Các loại ngôn ngữ lập trình: ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao, cũng như ưu nhược điểm của từng loại. Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được, tuy nhiên ngôn ngữ này dùng mã nhị phân để diễn tả các lệnh, nên chỉ thích hợp cho các nhà lập trình chuyên nghiệp,...
Trang 1Chào MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC CỦA
LỚP 10A9!
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
Li u máy tính có hi u và th c hi n đ ệ ể ự ệ ượ c
thu t toán này không? ậ
Trang 3Bài 5: NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
Trang 4N i dung chính ộ
NN B C CAO Ậ
H P NG Ợ Ữ NGÔN NG MÁY Ữ
Trang 5gì c ! Mình ả đâu bi t ế
ti ng Pháp! ế
Trang 6NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
Ngôn ng l p trình là gì? ữ ậ
Trang 8Em hãy chuy n xâu kí t sau thành d ng mã ể ự ạ
Trang 9- Ngôn ng máy là ngôn ng duy nh t mà ữ ữ ấmáy tính có th hi u và th c hi n để ể ự ệ ược.
- Các l nh vi t b ng ngôn ng máy d ng ệ ế ằ ữ ở ạ
mã nh phân ho c mã hexa.ị ặ
NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
Trang 10- Ư u đi m: ể Khai thác tri t đ các đ c ệ ể ặ
đi m ph n c ng c a máy tính.ể ầ ứ ủ
- Nh ượ c đi m: ể Khó nh câu l nh, chớ ệ ương trình dài, khó hi u ch nh Không th c ệ ỉ ự
hi n đệ ược trên lo i máy tính khác.ạ
Ngôn ng này không thích h p ữ ợ
v i s đông ng ớ ố ườ ậ i l p trình.
NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
Trang 13- Ư u đi m: Là m t ngôn ng k t h p gi a ể ộ ữ ế ợ ữ ngôn ng máy và ngôn ng t nhiên c a con ữ ữ ự ủ
ng ườ ể i đ th hi n các l nh trên thanh ghi ể ệ ệ
- Nh ượ c đi m: Không thích h p v i s đông ể ợ ớ ố
ng ườ ậ i l p trình, còn ph c t p, ph thu c ứ ạ ụ ộ vào nhi u lo i máy ề ạ
Trang 14- L u ý: ư Chương trình vi t b ng h p ng ế ằ ợ ữ
th c hi n đự ệ ược trên máy tính, nó c n ầchuy n sang ngôn ng máy b ng chể ữ ằ ương trình h p d ch.ợ ị
Ví d : ụ Tasm, Emu8086v…
Máy tính có th c ự
hi n đ ệ ượ c ngay các ch ươ ng trình
Trang 16- Ngôn ng b c cao là ngôn ng g n v i ữ ậ ữ ầ ớngôn ng t nhiên, có tính đ c l p cao, ít ữ ự ộ ậ
ph thu c vào các lo i máy c th ụ ộ ạ ụ ể
NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
2 H p ng : ợ ữ
Trang 17- M t s ngôn ng b c cao thộ ố ữ ậ ường dùng hi n ệnay:
+ Pascal, C…: đ minh h a, di n t các thu t ể ọ ễ ả ậtoán
Trang 18- Ư u đi m: Ít ph thu c vào máy tính, ch ể ụ ộ ươ ng trình vi t ng n g n, d hi u, d ch nh s a ế ắ ọ ễ ể ễ ỉ ử
- Nh ượ c đi m: Máy tính không tr c ti p hi u ể ự ế ể
Trang 19NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
2 H p ng : ợ ữ
Trang 20NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
2 H p ng : ợ ữ
Trang 21NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
2 H p ng : ợ ữ
Trang 22NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ
2 H p ng : ợ ữ
Trang 23KI N TH C C N NH Ế Ứ Ầ Ớ
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH HỢP NGỮ
NGÔN NGỮ BẬC CAO NGÔN NGỮ MÁY
Trang 24Sử dụng một số từ (tiếng anh) thể hiện các
lệnh Cần có chương trình hợp dịch để chuyển sang ngôn ngữ
máy.
Ví dụ: ADD AX, BX
Gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên
Cần có chương trình dịch để chuyển sang ngôn ngữ máy.
Ví dụ: Pascal, C, C++, C#, VB.Net,
Trang 25Câu 1: Phát bi u nào d ể ướ i đây là sai khi nói v ề ngôn ng máy: ữ
B Vi t ch ế ươ ng trình b ng ngôn ng máy t n d ng ằ ữ ậ ụ
đ ượ c nh ng đ c đi m riêng bi t c a t ng máy ữ ặ ể ệ ủ ừ nên ch ươ ng trình s th c hi n nhanh h n; ẽ ự ệ ơ
C Ngôn ng máy không th dùng đ vi t nh ng ữ ể ể ế ữ
Trang 26Câu 2: Khi vi t ch ế ươ ng trình, ng ườ ậ i l p trình không nh t thi t ph i làm gì? ấ ế ả
B Dùng các câu l nh đ mô t các thao tác; ệ ể ả
C Th ườ ng xuyên ki m tra, phát hi n và s a l i; ể ệ ử ỗ
D V s đ kh i ẽ ơ ồ ố
BÀI T P C NG C Ậ Ủ Ố
A T ch c d li u (vào/ra); ổ ứ ữ ệ
Trang 27Câu 3: Lo i ngôn ng nào mà máy có th hi u ạ ữ ể ể
Trang 28Câu 4: Hãy ghép m i đ c đi m c t bên ph i v i ngôn ỗ ặ ể ở ộ ả ớ
ng l p trình t ữ ậ ươ ng ng c t bên trái cho đúng: ứ ở ộ
Trang 29Bài học đến đây là kết thúc!