1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê thi HSG lớp 1

4 207 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy sắp xếp lại để tạo thành một câu hợp lý.. Câu 32điểm : Viết lại câu sau cho đúng chính tả: Khi em bé khốc, anh phãi dỗ dần... Tuổi của chị Minh là: A.. Lan gọi chúng đến cho ăn..

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1 NĂM HỌC 2010 - 2011

Họ và tên: ……… Môn Tiếng Việt

Lớp: 1 Thời gian làm bài 40 phút

Câu 1(2điểm): Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho thành câu, Khoanh tròn

các tiếng có chứa vần oang, oa:

Xuân về, hàng phượng trên

Sân trường

tỏa hương thoang thoảng

Câu 2(2điểm): Cho các từ sau: chăm ngoan, bạn An, học giỏi, Bố, mẹ, nên, vui lòng

Em hãy sắp xếp lại để tạo thành một câu hợp lý

Câu 3(2điểm) : Viết lại câu sau cho đúng chính tả:

Khi em bé khốc, anh phãi dỗ dần.

Trang 2

Câu 4(2điểm): Tìm 5 tiếng có chứa vần anh; 5 tiếng có chứa vần ân

Câu 5(2điểm): Viết 2 đến 3 câu giới thiệu về người Ông( Bà) kính yêu của em.

Trang 3

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1 NĂM HỌC 2010 - 2011

Họ và tên: ……… Môn TOÁN

Lớp: 1 Thời gian làm bài 40 phút

Phần I Trắc nghiệm –( 4điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1(1điểm): a) Số liền trước của số 69 là:

A 68 B 70 C 67 D 71

b) Số liền sau của số 90 là:

A 80 B 99 C 91 D 89

Câu 2 (1điểm): : a) Chị của Minh có số tuổi bằng số lớn nhất có một chữ số cộng

thêm 10 Tuổi của chị Minh là:

A 29 B 18 C 19 D 19 b) Lan nuôi một số gà Lan gọi chúng đến cho ăn Con đi trước đi trước 2 con Con đi giữa đi giữa 2 con Con đi cuối đi sau 2 con Số gà lan nuôi là:

A 4 con B 6 con C 3 con D 9 con

Câu 3 (1điểm): : Thứ sáu của một tuần là ngày 11 trong tháng, thứ bảy của tuần

liền sau đó là ngày:

A 18 B 19 C 20 D 17

Câu 4 (1điểm): : Hình vẽ bên có:

A 4 điểm; 5 hình tam giác

B 6 điểm ; 4 hình tam giác

C 6 điểm; 6 hình tam giác

D 5 điểm; 6 hình tam giác

II Tự Luận (6điểm):

Câu 5 (1điểm): : Cho các số 17; 27; 7; 39; 9; 60; 12; 98; 88; 58; 5 Hãy xếp các

số đó theo thứ tự từ bé đến lớn

………

………

………

Câu 6 (2điểm): : Tính :

30 + 15 – 5 = 56 – 35 + 17 =

……… ………

……… ………

Trang 4

35 + 6 – 20 = 66 – 33 + 5

……… ………

……… ………

Câu 7 (2điểm): : Nam có 29 viên bi, Nam có nhiều hơn Bắc 8 viên bi Hỏi Bắc có bao nhiêu viên bi? ………

………

………

………

Câu 8 (1điểm): : Tìm một số biết rằng khi lấy số đó trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì được 10 ………

………

………

Ngày đăng: 31/10/2015, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w