Số thớch hợp để điềm vào chỗ trống là: A... Bài 11: Tớnh tổng của số bộ nhất cú ba chữ số số và lớn nhất cú hai chữ số.. b Viết các số sau:1đ Bảy trăm năm mơi mốt:.. Bài 4 1 điểm Điền s
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Môn: Toán - Khối lớp 2.
Bài 1: (1điểm)
a Đọc các số sau:
514:………
955:………
b Viết các số sau:
Bảy trăm linh tám:………
Chín trăm mười chín:………
Bài 2: (1điểm)
a Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
783; 584; 854; 617 ………
b Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
620; 539; 782; 749………
Bài 3: (1điểm) >; <; =
579…….580 432………425 308…….308 369………360 + 9
Bài 4: Tính (1 điểm)
a 8 + 5 = 11 – 4 = b 4 x 5 = 24 : 3 =
Bài 5: (2điểm)
a Đặt tính rồi tính:
75 – 57 38 + 28 316 + 462 785 – 521
b Tìm Y:
4 x Y = 28 Y : 5 = 3
Bài 6: (1điểm)
Một sợi dây đồng dài 9dm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 3dm Hỏi sợi dây đó cắt được thành mấy đoạn như thế?
Bài: 7 (1điểm) : Điền đúng (Đ) và sai (S) vào các câu sau:
a Số liền trước của 950 là 951 b Số liền trước của 700 là 699
d Số liền sau của 789 là 788 c Số liền sau của 309 là 310
Bài : 8 (1điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (0,5 điểm)
A 8 giờ B 12 giờ C 9 giờ
b) Thứ hai tuần này là ngày 12 vậy thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu.(0,5điểm)
A 18 B 19 C 20
Bài 9 : (1điểm)
a Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình
tam giác bên để có thêm một hình tứ giác
b Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh là :
AB = 6dm ; BC = 7dm ; CD = 5dm ; AD = 9dm
Chu vi của hình tứ giác đó là :
Trang 2ẹEÀ THI CUOÁI HOẽC KYỉ 2 Naờm hoùc : 2010 – 2011Moõn : Toaựn
Phaàn A ( Traộc nghieọm ):
1/ ẹuựng ghi ẹ, sai ghi S :
2/ - Coọt cụứ trong saõn trửụứng cao khoaỷng 10 cm
- Chieàu daứi caõy buựt chỡ khoaỷng 19 cm
3/ Baực thụù may duứng 15 m vaỷi may 5 boọ quaàn aựo gioỏng nhau Hoỷi ủeồ may moọt boọ quaàn aựo nhử theỏ caàn bao nhieõu meựt vaỷi ?
Phaàn B ( Tửù luaọn ):
1/ ẹieàn soỏ ?
2/ Vieỏt caực soỏ : 875, 1000, 299, 420 theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn
3/ Tớnh chu vi hỡnh tam giaực ABC bieỏt ủoọ daứi caực caùnh laứ :AB = 30 cm, BC = 15 cm , AC = 35 cm 4/ Coự 27 buựt chỡ maứu chia ủeàu cho 3 nhoựm Hoỷi moói nhoựm coự maỏy buựt chỡ maứu ?
KIỂM TRA HỌC KỲ II NH 2010 - 2011 MOÂN : Toaựn
Caõu 1 : Tớnh (2ủ)
5 x 7 = ………… 23 – 18 = ………
4 x 9 = ………… 65 + 18 = ………
24 : 3 = ………… 94 – 25 = ………
32 : 4 = ………… 34 + 44 = ………
Caõu 2 : ẹaởt tớnh roài tớnh (2ủ) a) 453 + 325 b) 424 + 370 c) 968 – 865 Caõu 3 : Tỡm X (2ủ) a) X + 700 = 1000 b) X : 5 = 4 c) 700 – X = 400 Caõu 4 : ẹuựng ghi ẹ sai ghi S (1ủ) a) 4 x 5 = 12 b) 5 x 8 = 40 c) 25 : 5 = 5 d) 32 : 4 = 7 Caõu 5 : Con lụùn to naởng 94 kg, con lụùn beự nheù hụn con lụùn to 25 kg Hoỷi con lụùn beự caõn naởng bao nhieõu ki – loõ – gam ? ( 1,5 ủ)
Caõu 6 : Moói tuaàn leó meù ủi laứm 5 ngaứy Hoỷi 4 tuaàn leó meù ủi laứm bao nhieõu ngaứy ? (1,5ủ)
đề kiểm tra cuối học kì Ii-Khối 2 năm học: 2010 - 2011 Bài 1: Tính nhẩm 3 x 7 = 36 : 4 = 4 x 6 = 18 : 3 =
Trang 3Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tìm x
Bài 4: Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
673, 376, 763, 637, 736
Bài 5: Khoanh tròn vào 1
3 số hoa thị
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 dm = cm 3 m = cm
6 dm + 8 dm = dm 15 km - 8 km = km
Bài 7: Buổi sáng mẹ bán 3 chục quả trứng gà Buổi sáng mẹ bán ít hơn buổi chiều 20 quả Hỏi:
a) Buổi chiều mẹ bán đợc bao nhiêu quả trứng gà ?
b) Cả ngày mẹ bán đợc bao nhiêu quả trứng gà ?
Bài 8: Cho hình tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau
và mỗi cạnh bằng 7 cm Tính chu vi hình tam giác đó ?
Bài 9: Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tứ giác ?
Kiểm tra cuối kì II
Môn thi: Toán 2
Điền số thích hợp vào ô trống :
5 + = 98 7 - 59 = 5
6 - 2 = 24 5 + 6 = 77
Bài 2 : (4đ)
a) Điền dấu + , - thích hợp vào chỗ chấm :
14 … 5 … 7 = 12 38 … 15… 14 = 39
b) Tìm X :
X + X + X - (X + X) = 29 + 43 X + X + X - 33 = 27
Bài 3 : (2đ)
Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng của 4 ô liên tiếp bằng 72
Bài 4 (3đ)
Ngày 3 tháng 2 năm 2001 là thứ ba Hỏi :
Ngày 11 tháng 2 năm 2001 là thứ ………
Trong tháng 2 có ………… chủ nhật ? ( Biết rằng tháng 2 đó có 28 ngày )
Bài 5 : (5đ)
Nam và Bắc có cùng một số nhãn vở Nam vừa đợc mẹ cho thêm 36 nhãn vở Nam cho Bắc 19 nhãn vở Bây giờ Nam và Bắc ai nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn bao nhiêu ?
Đề kiểm tra cuối kỳ 2 - Năm học : 2010 -2011
Môn Toán lớp 2 ( Thời gian làm bài 60 phút )
II Đề bài
Bài 1: Chọn ý đúng :
a Trong số 684 chữ số 6 cú giỏ trị là:
A 60 B 600 C 6
b Cho 2 m 5 dm = cm Số thớch hợp để điềm vào chỗ trống là:
A 25 B 205 C 5
Bài 2: a) Đọc các số sau: 310; 451; 234; 396
b) Viết các số sau:
Chớn trăm mười hai: ………
Sỏu trăm linh bảy: ………
Trang 4Bảy trăm linh sỏu: ………
Bảy trăm năm mơi mốt:
Một trăm linh năm:
Bài 3: Tính nhẩm
2 x 6 =
3 x 6 =
4 x 4 =
18 : 2 =
24 : 4 =
15 : 5 =
5 x 7 =
2 x 8 =
3 x 9 =
10 : 5 =
20 : 4 =
27 : 3 =
Bài 4 : Đặt tính rồi tính.
Bài 5 : a,Hà có 12 viên bi, Mĩ có nhiều hơn Hà 8 viên bi Hỏi Mĩ có bao nhiêu viên bi?
b, Đàn vịt cú 787 con Đàn vịt nhiều hơn đàn gà 122 con Đàn gà cú bao nhiờu con?
Bài 6: Tính chu vi hình tam giác ABC biết :
AB = 25cm ; BC = 14cm ; CD = 16cm
Bài 7 : Cho hình tứ giác ABCD ( nh hình vẽ) (1,5 điểm)
a, Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
b, Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình để đợc 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
Bài 8: a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (0.5 điểm)
739 , …… , 741 , …… , …… , …… , …… , 746
b, Số liền sau số 999 là số nào?
c, Số ở giữa số 998 và số 1000 là số nào?
d, Tỡm số liền trước, số liền sau :
.; 612 ; .; 500 ;
.; 119 ; .; 211 ;
Bài 9: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm.
613 …… 821 30cm + 70cm 1m
Bài 10: Tớnh:
5 x 7 + 25 =……… 20 : 4 x 6 =………
3 : 3 x 0 = ……… 0 : 5 x 1 =………
4 x 6 + 17 = 0 x 3 + 8 =
Bài 11: Tớnh tổng của số bộ nhất cú ba chữ số số và lớn nhất cú hai chữ số.
Đề kiểm tra cuối kỳ 2 - Năm học : 2010 -2011
Môn Toán lớp 2 ( Thời gian làm bài 40 phút )
Bài 1( 2 điểm)
a) Đọc các số sau: (1đ)
310: 451: b) Viết các số sau:(1đ)
Bảy trăm năm mơi mốt: Một trăm linh năm: Bài 2: ( 3 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 42 + 26 b)100 - 36 c) 976 - 231 d) 312 + 124
Bài 3:(2đ) Tìm X
X +375 = 999 X - 364 = 435
Bài 4( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 mm = cm phút = 1 giờ
D
2cm
3cm
4cm
6cm
Trang 51000 m = km giê = 1 ngµy.
Bµi 5: (2 ® ) Hoa cã 40 con tem Hoa cho Hång 1/5 sè con tem Hái :
a Hoa cho Hång bao nhiªu con tem ?
b Hoa cßn l¹i bao nhiªu con tem ?
Bµi 6: (1®) An cã 45 hßn bi BiÕt r»ng An cã nhiÒu h¬n Nam 12 hßn bi TÝnh sè bi cña Nam ?
PhiÕu «n tËp to¸n cuèi häc kú II - sè 1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số 4 trăm 5 chục 7 đơn vị được viết là:
A 475 B 447 C 457
Câu 2: Hình có
3
1
số ô vuông được tô màu?
Hình A Hình B Hình C
Câu 3: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A 12 giờ
B 9 giờ
C 10 giờ
Câu 4: 1 km = … m
A 1000m B 100m C 10m
Câu 5: Cho phép chia : 20 : 5 = 4 Số chia là :
A 3 B 5 C 4
Câu 6: Cho hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là : AB = 10cm , BC = 5 cm ,AC = 10cm Vậy chu vi
hình tam giác ABC là :
A 15cm B 25cm C 20cm
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
67 – 52 312 + 252
Bài 2: Điền dấu (> ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm : (1điểm)
a 317 + 371 … 371 + 317 b 200 … 400 - 300
Bài 3 : Tìm x biết (2 điểm)
Bài 4 : (2 điểm) Một túi có 3 kg gạo Hỏi 7 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Bài 5 : Số? (1đ)
PhiÕu «n tËp to¸n cuèi häc kú II - sè 2
Câu 1: Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau: (1đ)
Bảy trăm hai mươi ba
Tám trăm mười lăm
419 500
Câu 2: Điền tiếp các số vào chỗ chấm thích hợp: (2đ)
a) 216; 218; 220; ; ;
b) 310; 320; 330; ; ;
Câu 3: Đặt tính rồi tính: (2đ)
532 + 245 351 + 46 972 – 430 589 - 35
0
Trang 6Cõu 4:Tỡm x, biết: (2đ)
a/ x x 3 = 12 b/ x : 4 = 5
Cõu 5: Tớnh chu vi hỡnh tam giỏc cú độ dài cỏc cạnh là: 24mm, 16mm, 28mm (1đ)
Cõu 6: Mỗi con bũ cú 4 chõn Hỏi 3 con bũ cú tất cả bao nhiờu chõn? (1đ)
Cõu 7: (1đ)
Hỡnh bờn cú …… hỡnh tam giỏc.
Phiếu ôn tập toán cuối học kỳ II - số 3
A Phần trắc nghiệm: (3đ)
Bài 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 111 ; …… ; 113 là:
Bài 2 Số 144 đọc là:
Bài 3 .… m = 1 km Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Bài 4 Một tuần lễ có 2 ngày nghỉ Vậy em còn đi học mấy ngày trong tuần?
Bài 5 Để mua đợc một con tem giá 1000 đồng Việt Nam, số tờ giấy bạc 500 đồng em cần sử dụng là:
Bài 6 Lớp của bạn An có 30 bạn, cô chia đều lớp thành 5 nhóm Vậy số bạn trong 1 nhóm là:
B Phần tự luận (7 điểm)
Bài 7: Đặt tính rồi tính (2đ)
Bài 8: (2đ) Một trờng tiểu học có 265 học sinh gái và 234 học sinh trai Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh? Bài 9: (2đ) Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài cạnh AB và BC đều bằng 15 cm, độ dài cạnh AC là 18
cm
Bài 10: (1đ) Viết tất cả các số có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10
Phiếu ôn tập toán cuối học kỳ II - số 4 Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: (2đ)
1/ Soỏ 989 ủoùc laứ :
A Chớn traờm C Chớn traờm taựm mửụi chớn
B Chớn traờm taựm chớn D Chớn taựm chớn
2/ Caực soỏ : 28,81,37,72,39,93 vieỏt theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn laứ:
A 28, 37, 39, 72, 81, 93 C 37, 28, 39, 72, 93 , 81
B 93, 81,72, 39, 37, 28 D 39, 93, 37, 72, 28, 81
3/ 5 x 3 – 9 =
A 24 B 7 C 6 D 5
4/ 5 +5+ 5 + 4 =
A 5 x 4 B 5 x3 + 4 C 4 x 5 + 5 D 5 x 3
II/ PHAÀN Tệẽ LUAÄN
Baứi 1 Viết số liền trớc, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp: 2đ
525 499
Bài 2 Đặt tính rồi tính: 2đ
Trang 7632 + 245 451 + 46 772 - 430 386 - 35
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1đ
1m = dm 1m = cm
Bài 4 Đội Một trồng đợc 350 cây, đội Hai trồng đợc ít hơn đội Một 160 cây Hỏi đội Hai trồng đợc bao
nhiêu cây? (2đ)
Bài 5: Trong hình bên có: (1đ)
a) hình chữ nhật
b) hình tam giác
Phiếu ôn tập toán cuối học kỳ II - số 5
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Khoanh vào chữ cỏi (A,B,C,D)đặt trước kết quả đỳng
Cõu 1: Sỏu trăm, bốn chục, bảy đơn vị hợp thành số nào?
Cõu 2: Số liền sau số 539 là số nào?
Cõu 3: Cõu nào đỳng?
A Muốn tỡm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia
B Muốn tỡm số bị chia ta lấy thương trừ đi số chia
C Muốn tỡm số bị chia ta lấy thương nhõn với số chia
Cõu 4: Tỡm đỏp số của bài toỏn:
Lớp 2A cú 36 học sinh chia đều thành 4 tổ học tập Hỏi mỗi tổ cú bao nhiờu học sinh?
A 7 học sinh B 8 học sinh C 9 học sinh
Cõu 5: Cõu núi nào đỳng giờ trong ngày?
A 18 giờ sỏng B 17 giờ chiều C 9 giờ tối D 10 giờ tối
Cõu 6: Cõu nào thớch hợp?
A Chiếc bàn học sinh cao 3 m B.Quóng đường dài 20dm
c. Chiếc bỳt bi dài khoảng 15cm d.Chiếc thước kẻ dài khoảng 1km
Cõu 7: Đồng hồ chỉ:
A 3 giờ 10 phỳt B 9 giờ 15 phỳt
C 10 giờ 15 phỳt D 3 giờ 30 phỳt
Cõu 8: Tờ giấy bạc 1000 đồng cú thể đổi được mấy tờ giấy bạc 500 đồng?
Cõu 9: … cm = 1m Số thớch hợp điền vào chỗ chấm là:
Cõu 10: Viết số sau thành tổng cỏc trăm, chục, đơn vị:
580 = ………
B.Phần tự luận: (7 điểm)
Cõu 1: Đặt tớnh rồi tớnh (2điểm):
Cõu 3: Tỡm x (1 điểm)
a) x - 34 = 49 b) x x 4 = 36
Cõu 4: Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào cỏc lớp Mỗi lớp được chia 5 bộ Hỏi cú bao nhiờu lớp
được nhận bàn ghế mới ? (2 điểm)
Phiếu ôn tập toán cuối học kỳ II - số 6
Bài 1: (1điểm)
a Đọc cỏc số sau: 605:………
515:………
b Viết cỏc số sau:
Trang 8Chín trăm mười:……… Ba trăm hai mươi tư:………
Bài 2: (1điểm) a Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1000; 783; 384; 854; 617; 604 b Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 99; 620; 539; 782; 749; 478 Bài 3: (1điểm) Điền dấu >; <; = : 679…….680 232……… 200 + 30 + 2 708…….699 469………460 + 9 Bài 4: (3điểm) a Đặt tính rồi tính: 85 – 57 49 + 28 237 + 462 785 – 345 b Tìm Y: 4 x Y = 32 Y : 3 = 6 Bài 5: (1điểm) Học sinh lớp 2A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 4 học sinh Hỏi lớp 2Acó bao nhiêu học sinh ? Bài 6: (1điểm) : Điền đúng (Đ) và sai (S) vào các câu sau: a Số liền trước của 850 là 851 b Số liền trước của 400 là 399 d Số liền sau của 689 là 688 c Số liền sau của 509 là 510 Bài 7: (1điểm) Thứ hai tuần này là ngày 12 vậy thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu A 18 B 19 C 20
Bài 8: (1điểm) a Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình tam giác bên để có thêm một hình tứ giác b Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh là : AB = 6dm ; BC = 7dm ; CD = 5dm ; AD = 9dm Chu vi của hình tứ giác đó là : A 13dm B 14dm C 27dm PhiÕu «n tËp to¸n cuèi häc kú II - sè 7 Bài1 Tính nhẩm (2đ) 2 x 8 = 2 x 9 = 12 : 2 = 5 x 6 =
3 x 9 = 12 : 3 = 5 x 7 = 4 x 5 =
5 x 2 = 20 : 2 = 4 x 4 = 30 : 5 = Bài2 Tính (2đ) 5 x 7 + 25 =……… 20 : 4 x 6 =………
=……… =………
3 : 3 x 0 = ……… 0 : 5 x 1 =………
= ………… = ………
Bài3: (2đ) Lan cắm được 7 lọ hoa, mỗi lọ có 5 bông Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bông hoa?(2đ)
Bài4: Tính chu vi hình tam giác ABC,biết độ dài các cạnh là : (1đ)
AB = 30 cm , BC = 15 cm , AC = 35 cm
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (2đ)
1m = … cm 2 x 3 = … 1 giờ = ….phút Số bé nhất có 2 chữ số là
A 100 cm A 5 A 24 phút A 99
B 10 B 6 B 30 B 10
C 10 dm C 4 C 60 phút C 11
Bài 6 Điền số thích hợp vào chỗ trống (1đ)
0 x 5 = 5 x … 1 x … = … x 1
Trang 9Phiếu ôn tập toán cuối học kỳ II - số 8 Phần I: Khoanh trũn vào chữ cỏi đặt trước kết quả đỳng.
Cõu1: (2đ)
a) 10m = ……dm
A , 100dm ; B, 1000dm ; C, 1dm ; D, 10dm
b) 2m + 100 cm = …….cm
A, 102 cm ; B , 200cm ; C, 2100 cm ; D, 300 cm
c) 250cm + 5dm = … m
A, 30 m ; B, 3m ; C , 2m ; D , 300m
d) 175m + 425m + 400m = … km
A, 10km ; B, 100km ; C, 1km ; D, 1000km
Cõu2: 1đ
a) 1000đồng – 800 đồng + 300 đồng = ……đồng
A, 500 đồng ; B, 8000 đồng ; C, 800đồng D, 200 đồng
b) 32 : 8 X 8 – 32 = ……
A, 32 , B, 23 ; C , 0 D , 64
Cõu 3: Hỡnh sau cú bao nhiờu đoạn thẳng ?0,5đ
A, 4 ; B, 5 ; C , 6 ; D , 8
Phần II :Tự luận:
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh (2điểm)
75 – 57 38 + 28 316 + 462 785 – 521
Bài 2: Điền số thớch hợp vào chỗ chấm (2 điểm)
100 cm =……m 1m =……mm
24cm – 4cm + 30cm =…… 30cm + 7cm – 37cm =……
Bài 3: Một sợi dõy đồng dài 9dm được cắt thành cỏc đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 3dm Hỏi sợi dõy đú cắt
được thành mấy đoạn như thế? (2điểm)
Phiếu ôn tập toán cuối học kỳ II - số 9
b) Điền tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp :
- 216 ; 218 ; 220 ; ; ;
- 1 ; 6 ; 11 ; ; ;
Bài 2 (3điểm)
a) Tính :
4 x 6 = 5 x 7 = 24 : 4 = 35 : 5 =
b) Đặt tính rồi tính :
532 + 225 354 + 35 972 - 430 586 – 42
Bài 3.(1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 1dm = 10cm b) 1m = 10cm
c) 1dm = 100cm d) 1m = 100cm
Bài 4 (2 điểm) Giải toán :
a) Một con bò có 4 chân Hỏi 3 con bò có tất cả bao nhiêu chân ?
b) Có 35 quả cam xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp đợc vào mấy đĩa ?
Bài 6.(2điểm) Cho hình tứ giác ABCD (nh hình vẽ)
a) Chu vi hình tứ giác ABCD là :
b) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình để đợc 1 hình tam giác
và 2 hình tứ giác
Bài 7 (0,5 điểm) Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với 2 rồi cộng với 16 thì đợc 30.
6cm
4cm A
C B
D
Trang 10Phiếu ôn tập toán cuối học kỳ II - số 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM / 3 điểm: Khoanh trũn ý đỳng nhất
Cõu 1: Số 475 đọc là:
c Bốn trăm bảy mươi lăm d Bốn trăm bảy chục năm đơn vị
Cõu 2: Số lớn nhất trong cỏc số: 598, 873, 589, 738
Cõu 3: Số 737 viết thành tổng cỏc trăm, chục, đơn vị là:
Cõu 4: Phũng học lớp em dài: 7 …… Đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
Cõu 5: Kết quả của phộp tớnh: 238 – 23 =
Cõu 6: Cho hỡnh tứ giỏc ABCD Biết AB = 7cm, BC = 9 cm, CD = 5 cm, DA = 6 cm Chu vi hỡnh tứ giỏc đú là:
II TỰ LUẬN:( 7 đ)
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh: ( 2đ)
Bài 2: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm: ( 1đ)
Bài 3: Tỡm x: ( 1đ).
Bài 4:(2đ) Em Khiờm cao 98 cm Nhi cao hơn em 3dm Hỏi Nhi cao bao nhiờu xăng-ti-một?
Cõu 5: Điền số thớch hợp vào chỗ chấm (1đ).
1, 2, 3, 5, 8,…… , ………, 34
ẹEÀ KIEÅM TRA HKII NH: 2010-2011 Cõu 1 : Đặt tớnh rồi tớnh (3đ) 36 + 38 = 53 + 47 = 100 – 65 = 100 – 8 = Cõu 2 : Số ? (1,5đ) a) 3 ; 5 ; 7 ; …… ; ……
b) 10 ; 12 ; 14 ; ………… ; …………
c) 18 ; 19 ; 20 ; ……….;………
Cõu 3: Tỡm X (1đ) a) 35 - X = 25 b) 3 x X = 27 Cõu 5 : Anh cõn nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15 kg Hỏi em cõn nặng bao nhiờu ki – lụ – gam ? Cõu 6 : Mỗi nhúm cú 4 học sinh cú 9 nhúm như vậy Hỏi cú tất cả bao nhiờu học sinh? Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ iI Môn toán - Lớp 2 I trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: (1điểm) Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau: Đọc số Viết số Bảy trăm tám mơi hai
Sáu trăm mời lăm
315
700