Vai trò của ngành dịch vụ: Tại sao nói các ngành DV phát triển mạnh có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất?... Nhân tố-Trình độ phát triển kinh tế -Năng suất lao động xã hội
Trang 4NỘI DUNG BÀI HỌC
I KHÁI NIỆM NGÀNH DỊCH VỤ
II CƠ CẤU VÀVAI TRÒ NGÀNH DV Ø III CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 5Nuôi bò sữa
Công nghiệp chế biến
NHỜ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP(SỮA TƯƠI) TỚI NƠI CHẾ BIẾN(NHÀ
MÁY) - CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN) NÊN SẢN
PHẨM NÔNG NGHIỆP CÓ GIÁ CAOHƠN
VẬY DỊCH VỤ CÓ TRỰC TIẾP TẠO RA SẢN
PHẨM KHÔNG?
CÔNG NGHIỆP SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
NÔNG NGHIỆP SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
DỊCH VỤ ?
Trang 6Nông nghiệp Công nghiệp
Dịch vụ
Ngành Công nghiệp
và nông nghiệp khác ngành dịch vụ ở điểm nào?
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
không trực tiếp sản xuất
ra của cải vật chất
Trang 7Vận chuyển nguyên vật liệu đến nơi sản xuất
Vận chuyển hàng hoá đến nơi tiêu thụ
Trang 8Dịch vụ là một ngành không trực tiếp tạo ra
của cải vật chất, mà phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.
I KHÁI NIỆM
Trang 91 Cơ cấu:
II CƠ CẤU VÀVAI TRÒ NGÀNH DV
Trang 10Các loại dịch vụ
Trang 11D ch v kinh doanh ịch vụ kinh doanh ụ kinh doanh
Trang 12Dòch vuï tieâu duøng
Trang 13Dòch vuï coâng
Trang 14- Các hoạt động đoàn thể
- Bán buôn
- Bán lẻ
- Dịch vụ cá nhân:
Y tế
Giáo dục Thể dục thể thao …
Trang 152 Vai trò của ngành
dịch vụ:
Tại sao nói các ngành DV
phát triển mạnh có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất?
Trang 16BÀI 35,LỚP 10 A11
3 TNTN, di sản văn hóa, lịch sử
và các thành tựu của khoa học.
DỊCH
VỤ 2 Nguồn lao động.
1 Các ngành sản xuất vật chất.
Trang 17Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
Sử dụng tốt nguồn lao động tạo thêm việc làm.
Khai thác tốt hơn TNTN, di sản văn hóa, lịch sử và các thành tựu của khoa học.
Trang 183 Đặc điểm và xu hướng phát triển.
Tại sao cơ cấu lao động ngành dịch vụ ngày
càng tăng?
55.9 55.6
61.6 66.9 67
0 10 20 30 40 50 60 70
1985 1991 1995 1999 2001
Cơ cấu lao động theo ngành dịch vụ của Nhật Bản từ 1985 đến 2001
%
năm
Trang 19Số người làmviệc trong ngành dịch
vụ: ngày càng
tăng.
Trang 20Bi u đ c c u lao d ng theo khu v c ểu đồ cơ cấu lao dộng theo khu vực ồ cơ cấu lao dộng theo khu vực ơ cấu lao dộng theo khu vực ấu lao dộng theo khu vực ộng theo khu vực ực
Bi u đ c c u lao d ng theo khu v c ểu đồ cơ cấu lao dộng theo khu vực ồ cơ cấu lao dộng theo khu vực ơ cấu lao dộng theo khu vực ấu lao dộng theo khu vực ộng theo khu vực ực
Trang 21Ơû các nước đang phát triển dưới số người
làm việc trong ngành dịch vụ dưới 30%.
Trang 22Ơû các nước phát
triển số người
làm việc trong
ngành dịch vụ có thể lên tới 80%.
Trang 23* CƠ CẤU GDP CÁC NGÀNH KINH TẾ TRÊN THẾ GiỚI
* CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NĂM 2004
Trang 24CƠ CẤU GDP THEO NGÀNH NĂM 2004
Trang 25Sơ đồ các nhân tố
ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân
bố các ngành dịch vụ.
III CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
Trang 26Nhân tố
-Trình độ phát triển kinh tế
-Năng suất lao động xã hội
- Quy mô, cơ cấu dân số
-Truyền thống văn hoá,
phong tục tập quán
Tài nguyên thiên nhiên
-Di sản văn hoá lịch sử
- Cơ sở hạ tầng du lịch
-Phân bố dân cư và mạng
lưới quần cư
- Mức sống và thu nhập
-Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
- Mạng lưới ngành dịch vụ
-Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Trang 27ngành Dịch vụ Aûnh hưởng
1
Trang 28Chuyển lao động từ khu vực 1 qua khu vực 3
VD:Ngành CN và NN cĩ trình độ cao sẽ giải phĩng lao động để chuyển sang
dịch vụ
Trang 29Quy mô,
cơ cấu
dân số
Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
2
Trang 30- Quy mô, cơ cấu dân số -Nhịp độ phát triển và
cơ cấu ngành dịch vụ
-Dân số trẻ => Chăm sóc sắc đẹp, thời trang…
-Dân số già => Phúc lợi xã hội
VD: Dân càng đông và tăng nhanh nhu cầu dịch vụ
càng lớn.
Cơ cấu ds già sẽ xuất hiện
các dịch vụ chăm sóc người già
Trang 31dòch vuï
3
Trang 32Dân cư phân tán thành diểm nhỏ gây khó khăn gì cho ngành dịch vụ?
Thành phố
-Phân bố dân cư và mạng
lưới quần cư - Mạng lưới ngành dịch vụ
Nơng thơn
Trang 33VD:Nơi có mđộ dân cao sẽ
có nhiều cơ sở và loại hình dịch vụ hơn những nơi thưa
dân cư.
Trang 34mạnglưới ngành
dịch vụ
4
Trang 35Tết nguyên đán
VD:Phong tục gĩi bánh
chưng, bánh giị, bán hoa tươi,…vào dịp tết Nguyên đán ở Việt nam
Trang 365
Trang 38nhu cầu dịch vụ gia tăng
Trang 39và phân bố ngành dịch vụ
6
Trang 40Tài nguyên thiên nhiên
-Di sản văn hoá lịch sử
- Cơ sở hạ tầng du lịch
-Sự phát triển và phân
bố ngành dịch vụ du lịch
Vịnh Hạ Long
Trang 42MỘT VÀI ĐIỂM DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI
Trang 43Aûnh hưởng
củaTNTN, di
sản văn hóa,
cơ sở hạ tầng
đến sự phân
bố và phát triển ngành DV du
lịch.
Trang 44>70 51-60
30-50
<30 Khơng cĩ số liệu 61-70
THÁI
BÌNH
DƯƠNG
ẤN ĐỘ DƯƠNG
Hình 35: tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước, năm 2001 (%)
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 45Nhận xét về sự phân hóa tỉ trọng của các ngành DV
trong cơ cấu GDp của các nước trên thế giới?
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 46Hình: 35 Tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước, năm 2001
Trang 47Ơû các nước phát triển, ngành dịch vụ
chiếm tỉ trọng cao trong
cơ cấu GDP.
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 48- Ở các nước phát triển ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP(trên 60%) Các nước đang phát triển chỉ chiếm dưới 50%.
Tại sao ở các nước phát triển ngành dịch vụ có tỉ trọng cao hơn so với các nước đang phát triển trong cơ cấu
Trang 49Các thành phố cực lớn chính là các trung
tâm dịch vụ lớn.
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 51- Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên TG:
Niu I – ooc, Luân Đôn, Tôkiô.
- Các trung tâm lớn thứ hai trên TG:
Lốt An – giơ- let, Sicagô, Oasinhtơn (Hoa Kỳ), Xao Pao – lô (Bra –xin), Bruc – xen (Bỉ), Phran – phuốc (Đức), Pa – ri (Pháp), Duy – rich (Thụy Sĩ), Singapo.
Trang 53Mỗi nước lại có các thành phố chuyên môn
hóa về một số dịch vụ
nhất định.
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 54- Mỗi nước có các thành phố chuyên môn hóa một
số loại dịch vụ nhất định.
VD: Pari: Du lịch, Văn hóa, giáo dục…
H.1 (Tháp Eiffel ) H.2 (Mua sắm ) H.3
(Trường ĐHSorbonne)
Trang 55Las Vegas
Trang 56- Niu I-ooc: Thương mại, tài chính giao dịch, bảo hiểm,
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN- NEW-YOOK
NGÂN HÀNG TW-HOA KỲ
Trang 57Các thành phố lớn hình thành các trung tâm giao dịch, thương mại.
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 58- Trong các thành phố lớn thường hình thành các trung tâm giao dịch thương mại, ngân hàng, siêu thị, nên xuất hiện các ngôi nhà cao tầng.Ví dụ:
Lôt An giơ let Sở giao dịch chứng khoáng New York
Trang 59New York - Hoa Kú
Lu©n §«n - Anh
§ªm Tokyo – NhËt B¶n
Trang 60“Sßng b¹c thÕ giíi Las Vegas” – Las Vegas –
Trang 61Trung t©m tµi chÝnh Wall Street (Phè Wall) Hoa Kú– Hoa Kú
Trang 62Kinh đô thời trang Milan (Italia)
Kinh đô ánh sáng Paris (Pháp)
Trang 63Hång C«ng (Trung Quèc) Los Angeles (Hoa Kú )
Trang 64Ơû nước ta Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh
là hai trung tâm giao dịch và thương mại lớn nhất
nhì nước.
IV ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 65Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Trang 66Mét tho¸ng Hå G ¬m
§ªm Sµi Gßn
§ªm V¨n MiÕu CÇu Thª Hóc
Hµ néi
Tp hå chÝ minh
Trang 67Dịch vụ là ngành:
a chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của các nước trên thế giới.
b chiếm tỉ trọng cao nhất trong
cơ cấu GDP của các nước đang
phát triển.
c a, b, đúng.
Củng cố:
Trang 68Các d ki n về ngành dịch vụ ữ kiện về ngành dịch vụ ện về ngành dịch vụ
Các d ki n về ngành dịch vụ ữ kiện về ngành dịch vụ ện về ngành dịch vụ
- Đây là ngành khơng trực tiếp sản xuất ra
Trang 69Dưới đây là hình ảnh về những thành phố nổi tiếng nào trên thế giới?
Thành phố Newyork - Mĩ Thủ đô Tokyo của Nhật BảnThủ đô Paris - Cộng Hoà PhápThủ đô London - Anh
Trên thế giới, các thành phố lớn đồng thời là các
trung tâm dịch vụ lớn, nhất là các ngành dịch vụ có vai trò to lớn trong nền kinh tế toàn cầu như dịch vụ
về tiền tệ, giao thông vận tải, viễn thông, sở hữu trí tuệ…Các trung tâm lớn nhất là Newyork, London, Tokio.Các trung tâm lớn đứng hàng thứ hai là
Lot – an – giơ – let, Si – ca – gô, Xao Pao Lô,
Bruc xen, Paris, Xingapore…
Trang 70Hãy cho biết hoạt động dịch vụ chính của các thành phố sau?
hóa về một số loại dịch vụ nhất định, chẳng hạn các thành phố trước đây là những trung tâm công nghiệp chế biến lớn, thì nay đã biến đổi thành những trung tâm dịch vụ kinh doanh lớn Một số đô thị nổi tiếng là những trung tâm
du lịch, giải trí Lại có các đô thị là các trung tâm về giáo dục, đào tạo…
Sòng bạc lớn của thế giới - Dịch vụ giải trí
Thành phố Cambris - Anh Trung tâm giáo dục, đào tạo
Phố Wall – Mỹ
Trung tâm tài chính,
chứng khoán
Thành phố Haoai – Mỹ Thành phố du lịch
Trang 71Câu 1: Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu
dùng?
a, Hoạt động đoàn thể
b, Hành chính công
c, Hoạt động buôn, bán lẻ
d, Thông tin liên lạc
Câu 2: Dịch vụ không phải là ngành:
a, Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
b, Làm tăng giá trị hàng hoá nhiều lần
c, Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống cho con người
d, Góp phần giải quyết việc làm
Trang 72Câu hỏi 3: Loại hình nào sau đây không đ ợc xếp vào
nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ ?
Trang 73C¬
cÊu
Vai trß
§Æc
®iÓm
vµ xu
h íng PT
KT –
XH
§iÒu kiÖn
tù nhiªn
Trang 74ĐÁNH GIÁ, CỦNG CỐ.
1 Hãy sắp xếp các ý ở cột A và cột B sao cho hợp lý?
Các Nhân Tố
(A)
Ảnh Hưởng
(B)
1 Quy mô, cơ cấu dân số.
2 Phân bố dân cư và
mạng lưới quần cư.
3 Truyền thống văn hoá,
phong tục tập quán.
4 Mức sống, thu nhập
thực tế.
a Mạng lưới ngành dịch
vụ.
b Hình thức tổ chức mạng
lưới ngành dịch vụ.
c Sức mua, nhu cầu dịch
vụ.
d Nhịp độ phát triển và cơ
cấu ngành dịch vụ.
Trang 75Dặn dò chuẩn bị
bài 36
Trang 76Về nhà:
-Học bài và làm Bài tập 4( Sgk- tr137).
-Đọc trước bài 36.