1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi THPT 3

5 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để cả hai hàm số luôn nghịch biến trong R... Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AM; AN.. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC và MN.. Chứng minh IN//AB.. Chứng minh rằng tâm đường trò

Trang 1

Mã phách: D058 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ĐẠI TRÀ Môn: TOÁN

I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng

Câu 1: Biểu thức

x

14 7

3

− có nghĩa khi

A x ≥

2

1

; B x <

2

1

; C x≤

2

1

; D x >

2 1

Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất y = 2mx - 1 và y = (m + 1)x + 9 Tìm m để cả hai

hàm số luôn nghịch biến trong R

A m > 0 B M > -1 C m < 0 D M < -1

Câu 3: Hệ phương trình 2x + 2y = 9 có nghiệm là

2x - 3y = 4

A 

 ;1

2

7

B 

2

7

;

 ;1

2

11

D 

2

11

; 1

Câu 4: Nếu x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình x2- 2x -1 = 0 thì (x1 - x2)2 bằng:

A 6 B -6 C 4 D Một kết quả khác

Câu 5: Cho đường tròn (0; R) vẽ dây AB = R Số đo cung nhỏ AB là:

A 300 B 450 C 600 D 900

Câu 6: Cho tam giác vuông ABC có cạnh huyền BC = 20 đường cao AH = 9,6 (AB

+ AC)2 bằng:

A 784B 400C 192D 384

Câu 7: Cho hình vẽ(H.1)

Biết 0B = 5cm; AB = 8cm Độ dài của IM là:

A 1cm B 2cm C 1,5cm D 2,5cm

Câu 8: Một đường tròn có chu vi C và diện tích của hình tròn đó là S Nếu S và C có

cùng giá trị (không kể đơn vị) thì bán kính của đường tròn đó là:

PHẦN II: TỰ LUẬN( 8ĐIỂM)

Bài 1(2đ):

Câu 1(0,75đ): Rút gọn biểu thức:

5 3 2 15 4 15

Câu 2 (1,25đ): Cho parabol (p): y = ax2 và đường thẳng (d): y = (m - 1) x – (m - 1)

với m≠1

a Tìm a và m biết (p) đi qua điểm I (-2; 4) và tiếp xúc với đường thẳng (d)

b Vẽ đô thị của (p) với giá trị a tìm được ở câu a

Bài 2(2 điểm):

B .

A

.

I

O

.

M

H.1

Trang 2

Cho hệ phương trình 2x – my =-3

mx + 3y = 4

a Giải hệ phương trình khi m = 1

b Với giá trị nguyên nào của m thì hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn x0 < 0 và y0 > 0 Bài 3 (3đ): Cho 3 điểm A; B; C nằm trên đường thẳng xy theo thứ tự đó Vẽ đường tròn (O) đi qua B và C Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AM; AN Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC và MN

a Chứng minh AM2 = AN2 = AB.AC

b Đường thẳng ME cắt đường tròn (O) tại I Chứng minh IN//AB

c Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OEF nằm trên một đường thẳng cố định khi đường tròn (O) thay đổi

Bài 4(1đ)

Tính: 3 20+14 2 +3 20−14 2

Hết

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

TN(2đ) 1 B 2 D 3 A 4.A 5 C 6.A 7 B

8.B

Mỗi ý đúng 0,25đ

TL(8đ) Bài1

(2đ)

Câu 1 (0,75đ

Câu 1 (1,25đ )

2

15 2 8 2

15 2 8

− + +

2 2

1 5 2 2

3 5 2

5 3

− +

+

= 2 5− 2 5+ 2 = 2

a (p): y = ax2 đi qua I (-2;4) nên a=1 Phương trình hoành độ giao điểm của (p)

và (d) là:

x2 = (m-1) x – (m-1) ⇔x2 – (m-1)x + m-1= 0 ∆=[ (m−1) ]2 −4(m−1)

= m2 – 6m + 5 (p) tiếp xúc với (d) khi

∆ = m2 + 6m + 5 = 0

=> m1 = 1 (loại) m2 = 5 (TMĐK) Vậy m = 5

b Với a = 1 thì (p) có dạng y = x2

Vẽ đồ thị đúng

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) Bài

2(2đ)

a (1đ) )

b (1 đ)

a Khi m =1 ta có hệ phương trình

= +

=

4 3

3 2

y x

y x

=

+

=

5 7

3 2

x

x y

⇔ y =

7 11

x=

7

5

Vậy m=1 hệ phương trình có nghiệm là (x;y) = (

7

11

; 7

5

)

b

2xmy=−3

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

Trang 4

+

= +

=

m y

m

my x

3 8 ) 6 ( 2 3

2



+

+

= +

=

6

8 3 6

9 4

2

2

m

m y m

m x

Vì m2 + 6>0 với mọi m nên :

x < 0 khi 4m-9 <0 ⇔m <

4 9

y > 0 khi 3m + 8 > 0 ⇔m>

3

8

Kết hợp 2 điều kiện trên ta có các số nguyên m thoả mãn đề bài là: -2; -1; 0; 1; 2

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) Bài

3(3đ) a

0,75đ

b (1đ)

c

0,75đ

Vẽ hình đúng a.Xét ∆AMB và ∆ACM có ∠A chung,∠

AMB = ∠ACM(Cùng chắn cung MB)

=> ∆AMB đồng dạng ∆ACM (G.G)

=> AM2= AB AC = AN2

b

Xét tứ giác ANOM có

∠ANO + ∠AMO = 1800=> tứ giác ANOM nội tiếp đường tròn đường kính AO

Lại có:

∠OEA = ∠OMA = 900 => Tứ giác AOEM nội tiếp đường tròn đường kính AO

=> 5 điểm A; M; E; O; N cùng nằm trên đường tròn đường kính OA

=> ∠AEM = ∠ANM (cùng chắn cung AM)

∠ANM = ∠NIM (cùng chắn cung NM)

=> ∠AEM = ∠NIM

=> NI // AB

c Gọi K là giao điểm của BC với MN

Ta có tứ giác OFKE nội tiếp trong đường tròn đường kính OK

=> ∆AKO đồng dạng ∆AFK

=> AK.AE = AF AO

Mà AF AO = AM2 = AB AC

=> AK.AE = AB.AC không đổi

=> AK không đổi => K cố định Vậy tâm đường tròn ngoại tiếp ∆OEF là trung điểm của OK cố định

0,5 đ (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) Bài

4(1đ) Đặt x =

3 20+14 2+ 3 20−14 2 (0,25đ)

Trang 5

x3 = 20 + 14 2+ 20 – 14 2+ 20 – 14 2

+3x

310+14 2 3 20−14 2 = 40+6x

⇔x3 - 6x - 40= 0

⇔x3 – 4x2 + 4x2 – 16x+10x - 40 = 0

⇔x2 (x-4) + 4x (x-4) + 10 (x-4) = 0

⇔ (x – 4) (x2+ 4x+10) = 0

Vì x2+ 4x + 10 = (x+2)2 + 6 > 0 nên x – 4 = 0

=> x = 4

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Ngày đăng: 31/10/2015, 11:03

Xem thêm

w