1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra Toan + TV ki 2

5 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi bể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước?. Câu 1:Tìm những hình ảnh nĩi lên sự cần cù, chịu khĩ của vợ chồng người nơng dân?.  b Hai ơng bà thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng và trở v

Trang 1

Trường Tiểu học Chu Văn An KIỂM TRA CUỐI NĂM

Họ và tên : Năm học : 2010 - 2011

Lớp :2 / Môn : Toán

I.Trắc nghiệm: Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Bài 1:Trong các số 348,483,384,834,843 số lớn nhất là:

Bài 2:Số gồm : 1 trăm 7 chục 2 đơn vị được viết là:

Bài 3:Tờ giấy bạc 1000 đồng cĩ thể đổi thành mấy tờ giấy bạc 500 đồng ?

Bài 4:Chu vi hình tam giác ABC cĩ độ dài các cạnh:

AB = 34 cm , BC = 20 cm , AC = 16 cm

A.60cm B.70 cm C.54 cm

Bài 5:Trong hình vẽ bên cĩ:

A.2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

B.2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

C.2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

II Tự luận

Bài 6: Đặt tính rồi tính

254 + 232 46 + 54 768 – 423 80 – 23

Bài 7:Tìm x

567 + x = 877 x – 114 = 612

Trang 2

x : 5 = 4 x X 4 = 24

Bài 8 :

a)Có 45 kg gạo chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 5 kg Hỏi có bao nhiêu túi gạo ?

b)Bể thứ nhất chứa được 768 l nước, bể thứ hai chứa được ít hơn bể thứ nhất 234 l Hỏi bể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước ?

Bài 9 : Viết phép chia có thương bằng số chia

Trang 3

ĐÁP ÁN

I.Trắc nghiệm: Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Bài 1: (0,5đ) B.843

Bài 2: (0,5đ) Số gồm : 1 trăm 7 chục 2 đơn vị được viết là:

C.172

Bài 3: (0,5đ) Tờ giấy bạc 1000 đồng cĩ thể đổi thành mấy tờ giấy bạc 500 đồng ?

B.2 tờ Bài 4: (0,5đ) Chu vi hình tam giác ABC cĩ độ dài các cạnh:

AB = 34 cm , BC = 20 cm , AC = 16 cm

B.70 cm

Bài 5: (1đ) Trong hình vẽ bên cĩ:

C.2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

II Tự luận

Bài 6: Đặt tính rồi tính ( 1đ)

254 + 232 46 + 54 768 – 423 80 – 23

Bài 7:Tìm x ( 2đ)

567 + x = 877 x – 114 = 612

x : 5 = 4 x X 4 = 24

Bài 8 :

a)Có 45 kg gạo chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 5 kg Hỏi có bao nhiêu túi gạo ? (1,5đ)

b)Bể thứ nhất chứa được 768 l nước, bể thứ hai chứa được ít hơn bể thứ nhất 234 l Hỏi bể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước ? (1,5đ)

Bài 9 : Viết phép chia có thương bằng số chia.(1đ)

4: 2 = 2 hoặc 9: 3 = 3

Trang 4

ĐỀ THI CUỐI NĂM Năm học : 2010 - 2011 Môn: Tiếng Việt

I.Chính tả

Nghe viết bài : Hoa phượng SGK TV2 – T2 trang 97

II.Tập làm văn

Đề : Viết một đoạn văn từ 4 đến 5 câu nói về một loài cây mà em thích Gợi ý: - Đó là cây gì, trồng ở đâu?

- Hình dáng cây như thế nào?

- Cây có ích lợi gì ?

III.Đọc thầm bài : Kho báu ( TV 2 T2 trang 83-84) và đánh dấu x vào

trước những ý trả lời đúng

Câu 1:Tìm những hình ảnh nĩi lên sự cần cù, chịu khĩ của vợ chồng người nơng dân ?

 a) Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu

 b) Hai ơng bà thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng và trở về nhà khi đã lặn mặt trời

 c)Đến vụ lúa, họ cấy lúa, gặt hái xong, lại trồng khoai, trồng cà.Họ khơng

để cho đất nghỉ, mà cũng chẳng lúc nào ngơi tay

 d) cả ý a,b, c

Câu 2:Trước khi mất người cha cho các con biết điều gì ?

 a) Kho báu giấu dưới ruộng

 b) Ruộng nhà cĩ một kho báu , các con hãy tự đào lên mà dùng

 c) Cha khơng thể lo cho các con được

Câu 3:Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ?

 a) Vì ruộng được hai anh em đào bới để tìm kho báu, đất được làm kĩ nên lúa tốt

b)Vì hai an h em chăm làm lụng

c) Vì hai anh em biết cách làm ruộng và giống lúa tốt

Câu 4:Những cặp từ nào trái nghĩa với nhau

a)mệt - mỏi

b)sáng - tối

c)nĩng – lạnh

Trang 5

Câu 5:Đặt dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống

Khi bé bước racả nhà tươi cười chào béKhi bé bước racả căn phịng bỗng chan hịa ánh sángMọi người gọi bé , giơ những bàn tay trìu mến vẫy bé

ĐÁP ÁN

TẬP LÀM VĂN

- Đó là cây gì, trồng ở đâu? ( 1,5 đ )

- Hình dáng cây như thế nào? ( 2,5đ)

- Cây có ích lợi gì ? ( 1 đ)

ĐỌC THẦM

Đáp án:

Câu 1:ý d ( 0,5)

Câu 2:ý b ( 0,5)

Câu 3:ý a ( 0,5)

Câu 4:b,c ( 0,5)( mỗi câu 0,25)

Câu 5: ( 1 đ)đặt được mỗi câu 0,5 đ

Câu 6: ( 1đ) (thứ tự các dấu phẩy:, ; , ; ,; )

Ngày đăng: 31/10/2015, 10:03

w