1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ VẬT LÝ 9 HKI

7 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Động cơ điện hoạt động dựa vào.. b, Nam châm điện hoạt động dựa vào.. Năng lợng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển thành cơ năng.. Tác dụng của từ trờng lên dòng điện đặt trong nó.. Tí

Trang 1

Họ và tên: kiểm tra chất lợng học kì I

Lớp 9A Môn: Vật lý 9

Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể giao đề )

Đề bài

Câu 1 (2 điểm):

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua nó là 6mA Muốn dòng điện trong mạch giảm đi 4mA Thì hiệu điện thế khi đó là: A- 3V; B- 8V; C- 5V; D- 4V Hãy chọn đáp án đúng? Câu 2 (1 điểm) :

Hãy ghép mỗi phần a, b, c, d, e với một phần 1, 2, 3, 4, 5, 6 để đợc một nội dung đúng a, Động cơ điện hoạt động dựa vào b, Nam châm điện hoạt động dựa vào c, Nam châm vĩnh cửu đợc chế tạo dựa vào d, Động cơ điện là động cơ trong đó e, Động cơ nhiệt là động cơ trong đó 1 Sự nhiễm từ của sắt và thép 2 Năng lợng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển thành cơ năng 3 Tác dụng của từ trờng lên dòng điện đặt trong nó 4 Tác dụng từ của dòng điện 5 Khả năng giữ đợc tính lâu dài của thép khi bị nhiễm từ 6 Điện năng chuyển hoá thành cơ năng ………

Câu 3 (2 điểm): Điền vào chỗ trống (…… ) để đợc một lết luận đúng? a, Điện trở của dây dẫn tỷ lệ……… , tỷ lệ………

và phụ thuộc……… của dây b, Nhiệt lợng toả ra……… tỷ lệ……… với………

và ……… chạy qua Câu 4 (1 điểm) :

Có 2 điện trở R1 = R2 = 20Ω a, Tính Rtđ khi R1ntR2 b, Tính Rtđ khi R1// R2

Câu 5 (3 điểm):

Trang 2

Cho 3 điện trở R1 = 10Ω, R2 = 20Ω và R3 = 30Ω đợc mắc theo sơ đồ: (R1ntR2)// R3 vào U = 15V

1 Vẽ sơ đồ mạch điện

2 tính Rtđ

3 Tính cờng độ dòng điện mạch chính và cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở?

4 Tính công suất trên mỗi điện trở?

Câu 6 (1 điểm): C D Cho mạch điện

Biết R1= 6Ω ; R2= 2Ω ; R3= 3Ω Các A có điện trở không đáng kể UAD=12V 1 Tính Rtđ? 2 Tính I1; I2; I3?

Họ và tên: kiểm tra chất lợng học kì I

Lớp 9B, C Môn: Vật lý 9

Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể giao đề )

Trang 3

Đề bài

Câu 1 (2 điểm):

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua nó là 6mA Muốn dòng điện trong mạch giảm đi 4mA Thì hiệu điện thế khi đó là: A- 3V; B- 8V; C- 5V; D- 4V Hãy chọn đáp án đúng? Câu 2 (1 điểm) :

Hãy ghép mỗi phần a, b, c, d, e với một phần 1, 2, 3, 4, 5, 6 để đợc một nội dung đúng a, Động cơ điện hoạt động dựa vào b, Nam châm điện hoạt động dựa vào c, Nam châm vĩnh cửu đợc chế tạo dựa vào d, Động cơ điện là động cơ trong đó e, Động cơ nhiệt là động cơ trong đó 1 Sự nhiễm từ của sắt và thép 2 Năng lợng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển thành cơ năng 3 Tác dụng của từ trờng lên dòng điện đặt trong nó 4 Tác dụng từ của dòng điện 5 Khả năng giữ đợc tính lâu dài của thép khi bị nhiễm từ 6 Điện năng chuyển hoá thành cơ năng ………

Câu 3 (2 điểm): Điền vào chỗ trống (…… ) để đợc một lết luận đúng? a, Điện trở của dây dẫn tỷ lệ……… , tỷ lệ………

và phụ thuộc……… của dây b, Nhiệt lợng toả ra……… tỷ lệ……… với………

và ……… chạy qua Câu 4 (1 điểm) :

Có 2 điện trở R1 = R2 = 20Ω a, Tính Rtđ khi R1ntR2 b, Tính Rtđ khi R1// R2

Câu 5 (4 điểm):

Cho 3 điện trở R1 = 10Ω, R2 = 20Ω và R3 = 30Ω đợc mắc theo sơ đồ: (R1ntR2)// R3 vào U = 15V

1 Vẽ sơ đồ mạch điện

2 Tính Rtđ

Trang 4

3 Tính cờng độ dòng điện mạch chính và cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở?

4 Tính công suất trên mỗi điện trở?

Hớng dẫn chấm Môn vật lý 9- Lớp 9a Học kì I Năm học : 2006 - 2007 Câu 1 (2 điểm): 1 2 2 1 2 12 6 2 U U U R I I = = → = 2

12.2

4( )

Câu 2 (1 điểm):

a-3; b-4; c-5; d-6; e-2

Câu 3 (2 điểm):

a(1đ) 1- với chiều dài của dây

2- nghịch với tiết diện của dây

Trang 5

3- bản chất của chất làm dây (1 điểm) b(1 điểm) 1- Trong 1 dây dẫn

2- Thuận với bình phơng CĐdđ

3- Điện trở

Câu 4 (1 điểm) :

a, Rtđ = R1 + R2 = 20 + 20 = 40 Ω (0,5 điểm)

b, Rtđ = 1 2

1 2

10

20 20

R R

Câu 5 (3 điểm):

1 Sơ đồ mạch điện:

(0,5 điểm)

1 2 3

15

10 20 30

td

R

1 2

1 2

15 1( ) 15

15

0,5( )

10 20

1 0,5 0,5( )

td

U

R

U

R R

= − = − =

(1 điểm)

P =I R = = W

P =I R = = W (1 điểm)

P3 =I R32 3 = 0,5 30 7,5( )2 = W

Câu 6 (1 điểm):

A C≡ ; B D≡ ; và các A có điện trở không đáng kể.

Ta có:

A CB D

1 2 3

1

td

+ +

= + + = + + = = (0,5 điểm)

Vậy Rtđ = 1 Ω

R 2

R 1

R 3

I 3

R 2

R 1

R 3

U=15V

3.

Trang 6

1 2

3

3

6

2( ) 3

U

R

= = =

Híng dÉn chÊm M«n vËt lý 9- Líp 9b,c

Häc k× I N¨m häc : 2006 - 2007

C©u 1 (2 ®iÓm):

1 2

12

R

I I

12.2

4( )

C©u 2 (1 ®iÓm):

a-3; b-4; c-5; d-6; e-2

Trang 7

Câu 3 (2 điểm):

a(1đ) 1- với chiều dài của dây

2- nghịch với tiết diện của dây

b(1 điểm) 1- Trong 1 dây dẫn

2- Thuận với bình phơng CĐdđ

3- Điện trở

Câu 4 (1 điểm) :

a, Rtđ = R1 + R2 = 20 + 20 = 40 Ω (0,5 điểm)

b, Rtđ = 1 2

1 2

10

20 20

R R

Câu 5 (4 điểm):

1 Sơ đồ mạch điện:

(0,5 điểm)

1 2 3

15

10 20 30

td

R

1 2

1 2

15 1( ) 15

15

0,5( )

10 20

1 0,5 0,5( )

td

U

R

U

R R

= − = − =

(1,5 điểm)

P =I R = = W

P =I R = = W (1,5 điểm)

P3 =I R32 3 = 0,5 30 7,5( )2 = W

R 2

R 1

R 2

R 1

R 3

U=15V

3.

Ngày đăng: 30/10/2015, 23:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ mạch điện: - ĐÊ VẬT LÝ 9 HKI
1. Sơ đồ mạch điện: (Trang 5)
1. Sơ đồ mạch điện: - ĐÊ VẬT LÝ 9 HKI
1. Sơ đồ mạch điện: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w