1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKII (10 11)

3 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút.. Vẽ đường cao AH... Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HK II – NĂM HỌC: 2010 - 2011

MÔN: TOÁN HỌC 8

I MA TRẬN ĐỀ

Mức độ Nội dung

Phương trình, bất phương trình

Giải bài toán bằng cách lập

(1đ)

1

(1đ)

1

(1đ)

3

(3đ) Lăng trụ đứng, hình chóp đều 1

(5đ)

3

(3đ)

2

(2đ)

10

(10đ)

II ĐỀ, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

Câu 1: Giải phương trình

a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30 <=> 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30

<=> 15x = 30

<=> x = 2 Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {2}

0,5 0,25 0,25

b) 6x 1 2x 5

3x 2 x 3

− = +

2

x ; x 3 3

(6x – 1)(x – 3) = (2x + 5)(3x + 2)

<=> 6x2 – 19x + 3 = 6x2 + 19x + 10

<=> - 38x = 7

<=> x = 7(

38

− TM§K)

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = 7

38

 

 

 

0,25

0,25 0,25

0,25

− + − = −

ĐKXĐ: x 2; x 4≠ ≠ Quy đồng, khử mẫu ta được phương trình 3x2 – 17x + 24 = 0

Giải phương trình ta được: x = 3 (TMĐK);

x = 8( K)

3 TM§

Vậy tập nghiệm của pt đã cho là: S = 3;8

3

 

 

 

0,25 0,25 0,5

Trang 2

Câu 2: Giải bất phương trình sau

(x + 3)2 > 6x + 13 <=> x2 + 6x + 9 > 6x + 13 <=> x2 – 4 > 0

<=> (x – 2)(x + 2) > 0 <=>

x 2 0

x 2 0

x 2 0

x 2 0

 − >

 + >

 − <

 + <



<=>

x 2

x 2

x 2

x 2

 >

 > −

 <

 < −



<=> x 2

x 2

>

 < −

 Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 2; x < - 2

0,25

0,25

0,5

Câu 3: Một người đi xe máy từ A đến B với

vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận

tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian

đi là 20 phút Tính quãng đường AB?

Gọi x (km) là quãng đường AB, (đk: x > 0) Thời gian người ấy đi từ A đến B là: x (h)

25 Thời gian người ấy đi từ B về A là: x (h)

30 Đổi 20’ = 1(h)

3 Theo đề thời gian về ít hơn thời gian đi là 1(h)

3

Đo đó ta có phương trình x x 1

25 30− =3 Giải phương trình: <=> 6x – 5x = 150 <=> x = 150 (nhận) Vậy quãng đường AB dài 150km

0,5

0,5

0,5 0,25 0,25

Câu 4: Cho ∆ABC( µA 90= 0), có

AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH

Vẽ hình, ghi gt, kl đúng 0,5

a) Tính BC ∆ABC( µA 90= 0) có BC2 = AB2 + AC2 (đlý Pytago)

=> BC = 2 2

6 +8 =10(cm)

0,25 0,25 b) Chứng minh AB2 = BH.BC

Tính BH, HC ∆ABC( µA 90= 0) và HBA∆ ( µH 90= 0) có: µB (chung)

Vậy ABC∆ ഗ∆HBA(góc nhọn)

=> AB BC 2

AB BH.BC

HB= AB⇔ =

Từ AB2 = BH.BC => BH =

AB 6

3, 6(cm)

BC =10=

HC = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 (cm)

0,25

0,25 0,25 0,25

A

B

Trang 3

c) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC∈ )

Chứng minh H nằm giữa B và D

Có AD là phân giác của góc A (gt)

=> BD AB

CD =AC(t/c đường phân giác của tam giác)

<=> BD CD BD CD BD CD 10

+

+

=> DB = 10.6 4,3(cm)

14 ≈

Ta có BH = 3,6 (cm), BD = 4,3 (cm) => BH < BD

Mà BH và BD cùng nằm trên một tia BC Vậy H nằm giữa B và D

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích

thước là 3cm; 4cm và 6cm Tính diện tích

toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Stp= 2ab + 2ac + 2bc = 2.3.4 + 2.3.6 + 2.4.6 = 108 (cm2) Thể tích của hình hộp chữ nhật

V = abc = 3.4.6 = 72 (cm3)

0,5 0,5

GVBM

Nguyễn Minh Phú

Ngày đăng: 30/10/2015, 23:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w