1- Mô hình mạch:Mạch điện có thông số tập trung là một mô hình diễn tả sự phân bố khoanh vùng các quá trình năng lượng điện từ trong 1 thiết bị điện ghép bởi một số hữu hạn các phần tử.
Trang 1MÔ HÌNH HÓA MẠCH ĐIỆN
CHƯƠNG 1
Trang 21- Mô hình mạch:
Mạch điện có thông số tập trung là một mô hình diễn tả sự phân bố khoanh vùng các quá trình năng lượng điện từ trong
1 thiết bị điện ghép bởi một số hữu hạn các phần tử Trong đó các quá trình chuyển hóa, tích lũy, truyền đạt năng lượng điện từ được đặc trưng bởi điện áp và dòng điện phân bố theo thời gian.
- Điều kiện mạch hóa:
Kích thước của TBĐ<<vận tốc sóng điện từ
- Ưu điểm: Đưa bài toán khảo sát TBĐ từ bài toán giải
trường điện từ (E,H) với các phương trình vi phân riêng trong không gian và thời gian về bài toán mạch mô tả bởi các
phương trinh vi phân thường (u, i) trong thời gian đơn giản
hơn
- Nhược điểm:
Bỏ qua hiện tượng truyền sóng
Sai số chấp nhận được
Trang 3Các đại lượng đặc trưng cho quá trình biến đổi
năng lượng trong mạch điện.
Cường độ dũng điện là đại lượng biểu thị tốc độ biến thiên của cỏc điện tích qua một tiết diện ngang của dây dẫn
Là hiệu điện thế giữa hai điểm của mạch điện
uAB = ϕ A - ϕ B = i.R
p = u.i p > 0 mạch nhận năng lượng từ nguồn
p < 0 mạch phát trả năng lượng về nguồn
1- Dòng điện:
2- Điện áp:
Đặc trưng cho sự trao đổi năng lượng của cỏc phần tử trong mạch
3- Công suất:
+
ϕA
_
ϕB
R
uAB i
+
dt dq
i =
Trang 4Cỏc phần tử cơ bản của mạch điện
Nguồn điện: là thiết bị biến đổi năng lượng từ các dạng khác thành
điện năng (Vớ dụ: Pin, ỏc qui, mỏy phỏt điện…)
Phụ tải: là các thiết bị tiêu thụ năng lượng điện Chúng biến đổi
điện năng thành các dạng năng lượng khác (Vớ dụ: Đốn điện,
động cơ điện…)
Dây dẫn: nối cỏc phần tử tạo thành mạch điện kớn
Cỏc thiết bị phụ trợ: gồm các khí cụ đóng cắt, đo lường, bảo vệ
và tự động hoá bảo đảm cho mạch điện làm việc bình thường
Dõy dẫn A
Trang 5Sơ đồ nguyên lý mạch điện, các thông số của
mạch điện
Là sơ đồ thay thế của mạch điện, trong đú kết cấu hỡnh học và quỏ trỡnh năng lượng giống như ở mạch điện thực, song cỏc phần tử của mạch điện đó được mụ hỡnh bằng cỏc biểu tượng và thụng số đặc trưng: e, j, R, L, M, C…
1- Sơ đồ nguyên lý mạch điện
2- Biểu tượng và thụng số đặc trưng của cỏc phần tử
Nguồn điện
Trang 6- Nguồn ỏp:
Là nguồn năng lượng điện từ cú khả năng tạo ra và duy trỡ một điện ỏp u(t) trờn 2 cực của nú không phụ thuộc vào mạch ngoài
- Nguồn dòng điện:
Là nguồn năng lượng điện từ cú khả năng tạo ra và duy trỡ dũng điện j(t) không phụ thuộc vào mạch ngoài
Trang 7Phụ tải điện
- Biểu tượng
- Thụng số
đặc trưng
Điện trở R: đặc trưng cho sự tiờu thụ điện năng của thiết bị điện (năng lượng điện biến đổi thành nhiệt năng, quang năng, cơ năng…)
Đơn vị R là Ω (đọc là ụm)
R
i
uR
- Quan hệ giữa dũng điện và điện ỏp:
- Cụng suất điện trở tiờu thụ:
i R
uR =
2
.i
R
pR =
Trang 8Điện dung C: đặc trưng cho khả năng tích điện q của tụ và khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện
Đơn vị C là F (đọc là fara)
i
uC
- Quan hệ giữa dũng điện và điện ỏp:
- Năng lượng điện trường:
+ +
_ _
C u
q
C =
∫
=
→
=
C
u dt
du C
dt
dq
C
q U
C
E
2 2
=
=
Trang 9Điện cảm L:
ψ
Từ thông móc
vòng
Điện cảm L đặc trưng cho hiện tượng xuất hiện sức điện động cảm ứng khi dòng điện trong cuộn dây biến thiên, nó cũn biểu thị khả năng tích lũy năng lượng từ trường trong cuộn dây
Đơn vị L là H (đọc là henry)
i
uL eL
- Năng lượng từ trường:
- Sức điện động tự cảm:
W
i
Φ
=
i
L = Ψ
dt
di L e
uL = − L =
2
2
i L
dt
di L dt
d
eL = − Ψ = −
Trang 10Hç c¶m M:
w2 w1
I1
ψ11
Tõ th«ng mãc
Tõ th«ng mãc vßng hç c¶m
- Sức điện động hỗ cảm:
M
Liên hệ từ thuận
Khi có liên hệ từ thuận thì eL và eM cùng chiều, Khi có liên hệ từ nghịch thì eL và eM ngược chiều
eL1 eM1
eL2
M
Liên hệ từ nghịch
eL2 eM2
eL1 eM1
1
12
I
M = Ψ
dt
di M dt
d
1
Trang 11- Nh¸nh: lµ mét tËp hîp c¸c phÇn tö cña m¹ch ®iÖn m¾c nèi tiÕp nhau, cã cïng mét dßng ®iÖn ch¹y qua
e3 r31 L31 r32 L32
e4 r4 L4 r5 L5
e2
i1
i4
i3 i5
i6
d
c
i2 C1
2 Kết cấu hình học của mạch điện: Gồm 3 yếu tố
Trang 122 Các định luật Kiếchốp
a- Định luật Kiếchốp 1:
Tổng đại số các dòng điện tại mỗi điểm nút bằng không.
A
i 1
i2
i3 i4
i1 - i2 - i3 + i4 = 0 i1+ i4 = i2 + i3
Cỏch phỏt biểu khỏc: Tổng các dòng điện đi vào một điểm nút bằng tổng các dòng điện đi ra khỏi điểm nút đó.
Qui ước dấu: Tuỳ ý chọn chiều dòng điện trong cỏc nhỏnh, nếu các
dòng điện nào có chiều đi vào nút lấy dấu (+), các dòng điện có chiều ra khỏi nút lấy dấu (-) hoặc ngược lại
∑i = 0
Trang 13Đi theo một vũng kớn với chiều tựy ý, tổng đại số các điện áp giáng trên cỏc phần tử R, L, C bằng tổng đại số các sức điện
động có trong các nhánh thuộc vòng kín đó
Qui ước: Chọn chiều u cựng
chiều i Lấy dấu (+) trước các
số hạng u và e nếu chiều của
chúng cùng chiều đi vòng, ngư
ợc lại sẽ đặt dấu (-)
b- Định luật Kiếchốp 2:
r3
C1
r2
L3
r4
e1
d
c
i1 i3
i2
i4
∑
∑
=
=
= n
k
k
m j
u
1 1
1 2
3 3
3 3
0
1 1
4 4 2
2
1
e e
r
i dt
di L
dt
i C
r i r
i
t
−
=
−
− +
Trang 14Bài tập
Vớ dụ: Phương trình định luật Kiếchốp 2, viết cho mạch vòng số 2
Viết cỏc phương trỡnh kiờchop 1 cho cỏc nỳt và cỏc phương trỡnh kiờchop 2 cho cỏc vũng của mạch điện trờn
e3 r31 L31 C3 r32 L32
e4 r4 L4 r5 L5
e2
r1 C1
C6
L2
i4
i3 i5
i6
d
c
1
∫
− +
+
C
r
i dt
di L
dt
di L
e
0
6 6
5 5
5 5
2 2
2
1
Trang 15CÁC LOẠI BÀI TOÁN VỀ MẠCH ĐIỆN
Cho sơ đồ và các thông số
R, L, C Tìm dòng, áp và
công suất trên các nhánh
nếu biết sđđ của nguồn hoặc
dòng (áp) trên 1 nhánh nào
đó
Thành lập một sơ đồ mạch với kết cấu và các thông số thích hợp sao cho với tác dụng của nguồn cho trước có được một dòng, áp, công suất cần thiết
Trang 16Lµ m¹ch có tÊt c¶ c¸c phÇn
tö tuyÕn tÝnh (R, L, C vµ M
lµ h»ng sè)
Là mạch cã mét hoặc nhiều phần tử phi tuyến (R, L, C vµ
M là hàm số phụ thuộc dßng
®iÖn i hoÆc ®iÖn ¸p u).
M¹ch ®iÖn tuyÕn tÝnh M¹ch ®iÖn phi TUYẾN
Theo tÝnh chÊt cña c¸c th«ng
sè
U
I
đặc tính (V-A) U
I
đặc tính (V-A)
Trang 17Các chế độ làm việc của mạch điện
Dòng điện và điện áp
trên tất cả các nhánh đạt
trạng thái ổn định, và
biến thiên theo thời gian
cựng tần số với nguồn
Là quá trình chuyển tiếp từ chế độ ban đầu nào đú đến một trạng thỏi xác lập (khi ta đóng, cắt hoặc thay đổi thông số của mạch cú chứa L, C) Trong chế
độ quá độ, dòng điện, điện áp biến thiên theo thời gian khỏc quy luật biến thiên của nguồn