1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

học vocabulary nhanh

35 587 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 536,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

>bongbong< p.s: trích great love letters of the world :V Chào các bạn : bữa nay ta học vài từ vựng về chủ đề TỘI PHẠM nha Đã bao giờ bạn lái xe khi đang say rượu không?. Khi bạn thực hiệ

Trang 1

Bữa nay sến súa 1 chút nha các bạn :V

How can I MAKE AMENDS FOR ( tạ lỗi) the terrible thing I did last night? I dont know what

CAME OVER me (anh k biết cái gì cái gì đã xui khiến anh ) but something TOOK HOLD

OF me (nhưng có cái gì đó nó đã xâm chiếm anh ) , and forgetting all reasons, I FELL

VICTIM TO any emotions and I treated you against your will (anh đã k dằn nổi lòng mình để

xúc phạm đến em ) I shall not try to MAKE AN ALIBI for what I did ( anh k cố ý BIỆN BẠCH cho điều anh đã làm suffice it to say, I am sorry, terribly sorry for having done it I was unable to sleep all night I fell and still feel thoroughly ASHAMED OF ( xấu hổ ) myself it is within your power now to TERMINATE OUR SPLENDID FRIENDSHIP ( giờ đây em muốnchấm dứt cái tình bạn cao đẹp của chúng ta, đó là quyền của em ) if you do so, then I shall have

no one to blame but myself If you decide to PASS THE MATTER BY ( bỏ qua chuyện đó đi) ,then you shall make me the happiest man in the world

>bongbong<

p.s: trích great love letters of the world :V

Chào các bạn :) bữa nay ta học vài từ vựng về chủ đề TỘI PHẠM nha

Đã bao giờ bạn lái xe khi đang say rượu không ? Trời ơi, bạn đừng có dại dột lái xe khi có nồng

độ cồn trong người cao quá nha Không thì cảnh sát nó "hốt" hoặc là tử thần " hốt " bạn đi luôn

đó

Driving while you are DRUNK ( say sỉn ) is against the law :((((

Lái xe mà lái không đúng phía, xui thì bị chú TRAFFIC POLICE OFFICER thổi kèn liền :v :vWhen you drive on the wrong side, you are BREAKING THE LAW ( phạm luật )

Khi nói VI PHẠM LUẬT PHÁP ngoài cụm BREAK THE LAW ta còn có cụm VIOLATE THE LAW nữa Còn bạn giỏi, bạn nghiêm chỉnh chấp hành TUÂN THEO LUẬT PHÁP thì

mình nói bạn CONFORM TO THE LAW hay OBEY/OBSERVE THE LAW

Khi Quốc hội THÔNG QUA MỘT ĐIỀU LUẬT tức là khi họ PASS A LAW nha bạn.

=> Parliament will PASS A LAW agains TRAFFICKING ( buôn lậu ) and manufacturing

FAKE DRUGS ( thuốc tây giả ).

Các tội / hành vi phạm luật ( AN OFFENCE ) bao gồm

+ A MINOR / PETTY/ SMALL/ LIGHT OFFENCE = tội nhẹ

Trang 2

+ A SERIOUS OFFENCE = tội nặng

+ A CRIMINAL OFFENCE = tội hình sự

+ A FIRST OFFENCE = phạm tội lần đầu

Bạn có là công dân tốt hay không vậy ? Bạn CÓ NHIỀU HÀNH VI PHẠM PHÁP - MAKE SEVERAL OFFENCES AGAINST THE LAW hay không vậy ta ? ^_^ I hope that your

answer will be "YES" ( for being a good citizen ) and "NO" ( for not making any offence against the law ) :v

_

Gì chứ không PHẠM mấy TỘI ( COMMIT A CRIME / COMMIT A LOT OF CRIMES ) nặng như HỐI LỘ ( BRIBERY ) - BUÔN LẬU ( SMUGGLING ) đặc biệt là BUÔN MA

TÚY ( DRUG TRAFFICKING ) mà mình đảm bảo chắc hẳn ai tham gia giao thông ít nhất 1

lần trong đời cũng gặp mấy anh cảnh sát giao thông dễ thương nhỉ :3 - TRAFFIC OFFENCES (

vi phạm giao thông ) như VƯỢT ĐÈN ĐỎ nè - JUMP TRAFFIC LIGHTS hay QUA MẶT

MÀ KHÔNG BÁO HIỆU nè - TO OVERTAKE WITHOUT SIGNALING hay ĐUA XE NGOÀI ĐƯỜNG nè - ROAD RACING

Hiu hiu từ vựng chủ đề này nhiều bạn, hẹn bạn tập sau nha ;)

5-Bị tình nghi là thế còn BỊ BUỘC TỘI là BE ACCUSED OF nha Nhớ có OF nha nha… :3 Tội

phạm hay dùng dao găm á, đâm đối tượng để cướp tài sản hoặc vì lý do nào đó muốn trả nợ tình

riêng hông chừng :v ĐÂM ai thì là STAB SB (v) còn mà ĐÂM ĐẾN CHẾT luôn ( ôi thật dã

man) là STAB SB TO DEATH

You was accused of stabbing your dog to death several times @@

Khi mà nói ai đó bị thất lạc thì là A MISSING PERSON/BOY/GIRL nha MISS Là nhớ ( I miss you so much, darling) ngoài ra còn là bỏ lỡ ( I miss the bus ) hay thất lạc luôn ( a missing guy )

Trang 3

Police in Ha Giang said the family had been searching for the missing boy for days.

Khi cảnh sát nhận thông báo về 1 vụ mất tích, họ sẽ bắt đầu TIẾN HÀNH ĐIỀU TRA Mình

nói they will LAUNCH AN INVESTIGATION để tìm ra nguyên do

Zị thôi nha :D hẹn gặp lại sau nha

Hi, từ vựng về crime hình như vẫn còn các bạn à =))) zị thì ta tiếp tục hén

Khi bạn thực hiện 1 hành vi phạm tội ( COMMIT A CRIME ) hoặc bạn đang cố gắng thực hiện

1 hành vi phạm tội nhưng không thành công ( ATTEMPT A CRIME ) bạn có thể bị cảnh sát bắt vì tội bạn đang thực hiện ( GET ARRESTED FOR A CRIME) – get caught by the police and taken to jail Bạn giết người nhưng bạn không đi đầu thú ( CONFESS) mà bị người ta TỐ GIÁC, BỊ BUỘC TỘI ( BE ACCUSED OF A CRIME) – having sb say that you did it Hoặc là

BE CHARGED WITH ( a crime ) tức là lúc này tòa án đã có đủ chứng cứ để chứng minh bạn

có tội rồi – be officially accused through a legal process Cái nữa là khi bạn thực hiện hành vi gây án trong bóng tối hay không ai chứng kiến ( WITNESS (a crime)) nhưng họ có thể nghi ngờ bạn là thủ phạm đấy ( A SUSPECT – KẺ TÌNH NGHI) , nghi ngờ tiếng anh là gì nhỉ ? À là BE

SUSPECTED OF ( a crime) – have people think that you did it :3

Nghi ngờ là một chuyện, tòa án còn phải chờ có đủ bằng chứng thì mới có thể ra quyết định được, nếu bạn không có tội thì bạn sẽ BE ACQUITTED OF ( a crime) tức là “have a judge or jury decide that you’re not guilty”TRẮNG ÁN Khi bị tòa quyết định bạn có tội thì mình nói bạn bị BE CONVICTED OF ( tức là bị kết án tội gì á nha ) He was CONVICTED OF drunken driving

Nếu có tội thì bạn sẽ phải SERVE (TIME) FOR ( A CRIME ) IN PRISON tức là ngồi tù bóc lịch bao nhiêu năm dựa theo mức độ nghiêm trọng của hành vi gây án :3

A Vietnamese human rights lawyer has been released from prison after serving a three-year sentence for spreading propaganda against the state

( BE RELEASED FROM PRISON = được thả khỏi tù, cho ra tù )

Stephen Dank, the sports scientist at the centre of the Essendon supplements saga, has BEEN SUSPECTED OF forgery by both a pharmacist and a doctor who worked closely with him.

( FORGERY = giả mạo/ nhái)

Hi, bài vừa rồi mình học về crime với 1số động từ tiêu biểu, bây giờ mình học 1 số noun tiêu biểu nhá =)))

Người thực hiện hành vi phạm tội được cho là A CRIMINAL / A LAWBREAKER, nếu chỉ bị TÌNH NGHI là A SUSPECT, làm sát thủ giết người luôn là AN ACCUSED MURDER và KẺ

Trang 4

ĐỒNG PHẠM là AN ACCOMPLICE tức kẻ tiếp tay cho kẻ chủ mưu Okay, bây giờ ta chuyển sang học về các hành vi phạm tội nha =)

VIOLENT CRIME là những hành vi phạm tội liên quan đến bạo lực >.< chẳng hạn như gì ý nhỉ

?

Thứ nhất là BẮT CÓC – KIDNAPPING – taking sb and keeping them illegally. Mấy kẻ bắt cóc chủ yếu đòi TIỀN CHUỘC ( RANSOM) Bắt cóc còn tên gọi khác hay hơn và formal hơn đặc biệt dành cho trẻ em đó là CHILD ABDUCTION

In some countries such as the United States a large number of CHILD ABDUCTIONS arise after separation or divorce when one parent wishes to keep a child against the will of the other or against a court order.

Kidnapping for RANSOM is a common occurrence in various parts of the world today

BỊ BẮT CÓC là BE KIDNAPPED nhé Actually, I wanna be kidnapped by a handsome guy

/d'elju:dz/ đó bạn à

=> When the snow MELTS ( tan ra ), the moutain stream becomes a deluge

Cũng vậy, nhưng DELUGE còn có nghĩa khác là " a large number of things that happen or arrive

at the same time" - mình hiểu theo nghĩa bóng á nha Nghĩa là có quá nhiều thứ dồn dập, tới tấp (giống như đại hồng thủy vậy đó )

+ A DELUGE OF QUESTIONS = câu hỏi dồn dập

+ A DELUGE OF LETTERS = thư đến tới tấp

khi là đông từ nó nghĩa là LÀM TRÀN NGẬP, DỒN TỚI TẤP ^_^

+ BE DELUGED WITH QUESTIONS = bị hỏi tới tấp luôn

Trang 5

Ngoài ra khi nói đến A HEAVY RAIN ta còn có từ DOWNPOUR nha POUR (v) là RÓT, LÀ

ĐỔ RA DOWN là hướng xuống dưới DOWNPOUR là ông trời đang rót mưa xuống trần giang làm nên 1 trận mưa TO ƠI LÀ TO :v

=> a sudden downpour had filled the GUTTERS ( rãnh nước ) and drains

Mưa thì phải có DÔNG BÃO - THUNDERSTORM ( TORNATIC THUNDERSTORM ) - a storm with thunder and lightning and typically also heavy rain or HAIL ( mưa đá ) Mưa lớn sẽ gây ra DÒNG NƯỚC CHẢY MẠNH - TORRENT - a strong and fast-moving stream of water orother liquid lớn quá thì vỡ ĐÊ ( DIKE / DAM ) gây ra NGẬP LỤT - FLOOD / INUNDATION

Có nơi sẽ tạo nên những ĐẦM LẦY - SWAMP / MARSH :)

=> after so much rain, the field had become A MARSH ( = a very wet area )

Tính từ của 2 từ này là gì? đơn giản thôi, thêm -Y vào thôi nhé là nó biền thành TÍNH TỪ hà =>SWAMPY / MARSHY

+ MARSHY GROUND/ LAND = vùng đất đầm lầy

+ SWAMPY FORESTS/ GROUND = 1 khu rừng / vùng đất đầm lầy

okay, that's all for today Lots of new words that you have to remember, right ? But it's easier if you try to read my post again and again.Then these words will be deeply embedded in your minds ( * not sure but just try it * ) :v

>bongbong<

4 từ thôi :))))

THE HOUSE OF LORDS

thượng nghị viện (ở Anh)

THE HOUSE OF COMMONS

hạ nghị viện (ở Anh)

HOUSE OF REPRESENTATIVES

hạ nghị viện ( Mỹ)

THE HOUSE OF PARLIAMENT

quốc hội, nghị viện

Hi các bạn, lâu r mình k post gì nhỉ :)

H mình giới thiệu bạn 1 số mẫu câu với cách dùng từ mình trích từ 1 đề thi thôi nha

Trang 6

1 ĐẠI LÝ DU LỊCH là gì vậy bạn ? hà hà, đại lý là AGENCY du lịch đơn giản là TRAVEL thôi =>>> ĐẠI LÝ DU LỊCH : TRAVEL AGENCY :))) quá dễ phải k

2 LỊCH TRÌNH là gì ? à, khi bạn đi du lịch bạn phải có cái lịch trình đi đâu đến đâu ở đâu đúng không Đừng quên từ này nhé ITINERARY :)

=>> TRAVEL AGENCY sent us a detailed ITINERARY of our journey to India

=> I was DOG TIRED after such a hard day's work

>bongbong<

that's all, hope that you guys enjoy this lesson :)

Q: Xin hướng dẫn dịch các câu tiếng Việt sau đây sang tiếng Anh

1 Tôi bị mặc cảm

2 Anh ấy tự ái lắm

3 Đừng lớn tiếng với tôi!

4 Đừng nhìn hắn ! Hắn chỉ đang lấy le đó

Trang 7

4 TO SHOW OFF = to behave so as to try to get people to admire one, one’s abilities etc, có nghĩa là lấy le, dợt le, khoe khoang Do đó câu “Đừng nhìn hắn! Hắn chỉ đang lấy le đó” có thể được dịch sang tiếng Anh là : “Don’t look at him! He’s just showing off!”.

>bongbong<

source: http://www.giangduong.vn/content/view-item/option/dich-tu-viet-sang-anh

Hi mọi người,

Các bạn ăn lễ vui vẻ chứ nhỉ ? :D

On September 2nd 1945 ( National Holiday ), chủ tịch Hồ Chí Minh đã TRỊNH TRỌNG

( SOLEMNLY ) đọc bản TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP ( THE DECLARATION OF

INDEPENDENCE ) ở Quảng Trường Ba Đình Hà Nội ( BA DINH SQUARE IN HA NOI ) Sự kiện này đã đánh dấu 1 kỷ nguyên mới của quốc gia VN ( marked the beginning of a new era forVietnamese Nation ) Từ đó ngày này các công nhân và hs đều được nghỉ lễ ( GET A DAY OFF WORK ) Người dân thì treo cờ tố quốc ( NATIONAL FLAGS ) để chào mừng ngày lễ này Anyway, vào những ngày nghỉ như vầy, tai nạn giao thông xảy ra rất nhiều trên khắp cả nước ( TRAFFIC ACCIDENTS OCCUR NATIONWIDE) Có rất nhiều trường hợp vi phạm luật giao thông ( TRAFFIC VIOLATIONS ) Có những trường hợp cảnh sát phải giam xe lại :v ùi ! Giam

Trang 8

xe đó là IMPOUND ( Vd như impound 48 cars ) Số lượng các vụ VA CHẠM cũng tăng hơn mọi ngày ( THE NUMBER OF CRASHES ) Số người chết ( THE DEATH TOLL ) thì cũng có thể tăng, có thể giảm * chẳng biết được * Chạy xe mà chạy kiểu gì làm sao cho cảnh sát TƯỚC BẰNG LÁI XE - REVOKE DRIVERS' LICENSES thì có mà khỏi có xe chở gấu đi chơi luôn nhé LOL

>bongbong<

2/9 Vui vẻ nhé các bạn ^^

Trung thu sắp tới rồi :D 1 bài viết học về Trung Thu nhé ( Mid-autumn Festival)

Trung Thu mấy em nhỏ hay cầm cái gì đi chơi nhỉ ? À đúng rồi, đèn lồng Tiếng Anh là

LANTERN nhé Còn mà JACK-O-LANTERN là ĐÈN BÍ NGÔ à nha Đèn này dùng trong lễ

Halloween cơ ( làm từ PUMPKIN : quả bí ngô )

1 câu chuyện dân gian ( FOLKLORE ) kể rằng có 1 con CÁ CHÉP ( CARP ) muốn hóa rồng Con cá chép này đã làm việc ngày đêm để hóa thành rồng ( TRANSFORM INTO A

DRAGON ) Cậu chuyện có vậy thôi :v :v :v Dùng để nhắc nhở trẻ em muốn đạt cái gì thì phải

làm việc chăm chỉ ( INDUSTRIOUS / LABORIOUS ) bởi vì chỉ có những nỗ lực gian khổ

( PAINSTAKING EFFORT ) thì ng ta mới đạt thành công rực rỡ ( BRILLIANT SUCCESS )

Bánh Trung Thu gọi đơn giản là " Banh Trung Thu" * có khác gì đâu nhỉ :V * ( hay Moon cakes ) Trong bánh có khi có hạt sen ( LOTUS SEEDS ) và lòng đỏ ở giữa ( YOLK ) để đại diện cho "mặt trăng"

_

Khuyến mãi thêm câu chuyện nữa nhé :3

There's also a story about how the Moon Lady ascended to the moon A man named Chu Coi found a lucky tree that had special healing powers Because this tree was sacred, people were forbidden to urinate at the foot of this tree Unfortunately, Chu Coi's wife, Chi Hang forgot the rule and urinated on the tree One day, while she was sitting on the tree's branch, the tree started

to grow and grow Eventually, it reached the moon, Since then, Chi Hang lived on the moon for the rest of her life as a punishment for desecrating the sacred tree

Trang 9

IF A SON CURSES HIS PARENTS, HE SHOULD BE STONED :3

>bongbong<

EXEMPLARY (ADJ)

+ exemplary behaviour = tư cách đạo đức gương mẫu

+ an exemplary punishment = sự trừng phạt đề làm gương

REMORSE (n)

+ feel remorse = cảm thấy hối hận

+ without remorse = không thương xót, tàn nhẫn

.

INFUSE (V)

+ infuse zeal into sb = TRUYỀN lòng sốt sắng cho ai

+ let it infuse far another five minutes = để cho NGẤM độ năm phút nữa

>bongbong<

keep one's word = keep one's promise = giữ lời hứa

be tenacious = be determined = kiên định

ex: Be tenacious and live with persistent determination :)

an upright citizen = an honest and responsible citizen = công dân chân chính

ex: An upright citizen's incapable of lust and crime

>bongbong<

hooded cloak = áo choàng có áo trùm đầu

spark fear = gây sợ hãi

a bogus doctor = lang băm

a childish prank = trò ranh => prankster (n) kẻ ranh

Trang 10

"I see why it could be easy to make a joke out of it, but this is serious," resident Brooke Conrad told The Gaston Gazette "We live in a world today where you don't know what's going on and you don't know people."

It's unclear if the figure is a man or a woman The pale person was snapped standing by trees outside the Hudson Creek apartment complex, the local paper reported

Some say they have seen the person dropping meat near a playground An unnamed resident toldthe newspaper he found a bag of raw meat near the apartment two weeks ago

A Reddit user who posted the photo on the popular networking site said the husband of the photographer of the original image said the figure would "raise its hands upwards and then down."

Police have not confirmed the meat rumor

"We don't know if this is some bogus prank somebody is playing," Gastonia Police Department spokeswoman Donna Lasher told The Gazette

Meanwhile, residents are left scratching their heads and demanding answers

"This isn't just teenagers playing a joke in Gastonia a woman also saw someone just like this doing the same thing two hours away in their town as well," local Kelsie Cooper wrote on Facebook

"This is a serious thing that needs to be addressed."

>bongbong<

slow-witted (adj) chậm tiêu

Quick-witted = nhanh hiểu = mentally nimble and resourceful

disregard = discount = to defy = to belittle = to think nothing of something = to make light

of something = to hold something cheap = to underestimate

=>>>COI THƯỜNG

+ to defy the law = to take the law into one's own hands = coi thường luật pháp

+ have no respect for freedom of speech = to take liberties with freedom of speech = coi

thường quyền tự do ngôn luận

+ her parents seem to think nothing of our opinion = her parents seem to make light of our opinion = her parents seem to disregard out opinion = dường như bố mẹ cô ta coi thường ý

kiến của chúng tôi

+ you shouldn't discount young people = anh k nên coi thường giới trẻ

+ to treat one's colleagues as a bunch of nobodies = coi thường ban đồng nghiệp

+ to laugh at adversities = coi thường nghịch cảnh.

>bongbong<

Trang 11

AIDS = acquired immune deficiency syndrome =>> Hội chứng khiếm khuyết miễn dịch

Ng bênh chết vì AIDS k phải vì nó mà vì 1 căn bênh khác do ng đó k cón khả năng miễn dịch do AIDS gây ra

A hitherto incurable disease = căn bệnh đến nay vẫn là bệnh nan y

( hitherto = until now ( formal ) )

>bongbong<

HI,

Chào buổi tối các bạn :D

Đã bao giờ bạn làm ra vẻ ngây thơ khi nói dối 1 ai đó chưa :D Trong tiếng anh giả bộ ngây thơ

là gì ? bạn biết không ? Thôi, chờ lâu quá để nói luôn cho keke Đó là ASSUME THE

APPEARANCE OF INNOCENCE hay PUT ON THE APPEARANCE OF INNOCENCE

nhé khà khà, INNOCENCE là danh từ của INNOCENT (adj) tức là ngây thơ ( ~ vô số tội :v~ )cái đó là ngây thơ còn mà bạn làm hành động gì đó bạn luôn xem chừng coi hành động đó có bị người khác dàm ngó, gièm pha không hihi, mình nói bạn hành động VÌ THỂ DIỆN - FOR

APPEARANCES' SAKE hoặc FOR THE SAKE OF APPEARANCES

VÍ dụ nè nhé : please stop what you are doing right now for the sake of appearances = xin hãy dừng ngay việc anh đang làm vì thể diện

À, trong tiếng anh còn có cụm SAVE ONE'S FACE hoặc SAVE/KEEP UP APPEARANCES cũng là giữ thể diện nữa đóa ^^ Còn mà tối ngày cứ đi chê người này chê người khác xấu là hư lắm nha, là coi không có được nha Because one should not JUDGE BY APPEARANCES ( không nên xét đoán theo bề ngoài ) và đặc biệt là đừng có TRÔNG MẶT MÀ BẮT HÌNH DONG ( APPEARANCES CAN BE DECEPTIVE)

>bongbong<

HI,

Các bạn biết trong tiếng anh VÔ SINH là gì không ??? :v

Trang 12

haha, để mình nhắc nhé, đó là STERILITY.

Thí dụ 1 cô gái trẻ kết hôn với 1 ông chồng già, sống 1 thời gian mà hok thấy có con, mình nói :

" the young wife blames her STERILITY on her husband Bạn nhớ là BLAME STH ON SB = đỗlỗi cho ai đó nhé ( Cô vợ trẻ đỗ lỗi cho ông chồng già về trình trạng vô sinh của cô :V )

Ông này cũng biết thân biết phận, nghĩ mình già hết xí quách hết mực rồi nên cũng tự nhận lỗi Trong tiếng anh, nhận lỗi, chịu trách nhiệm là BEAR / TAKE / ACCEPT / GET THE

BLAME FOR STH Ngoài ra còn có TAKE/ASSUME/BEAR RESPONSIBILITY FOR STH nữa nha

Thực chất lỗi là do bà vợ thôi :V, tại bả vô sinh chứ hông phải tại ông chồng, khi ấy bả mới đổ lỗi cho ông chồng ĐỔ LỖI mình nói sao nhễ ? à, là LAY THE BLAME ON SOMEONE hoặc

SHIFT THE BLAME ON SOMEONE nhé

haiz mình thấy cô ta đúng là ĐÁNG BỊ KHIỂN TRÁCH đúng không nào :)))) she

DESERVES BLAME ( blame còn có nghĩa là khiển trách nữa )

OKAY, that's enough Pay attention to 2 main structures with "BLAME"

Bữa nay học vài từ hấp dẫn r A Lê Hấp - đi ngủ nhé ;)

PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ - tiếng anh là gì ý nhì :3 Sao dài thế không biết haha, Phó là Vice, chủ tịch là Chairman hay Chairwoman, ủy ban nhân dân là People's Committee

tèn ten nối đuôi lại nào

=>>> Vice-Chairwoman of HCM city people's committee :v

ủa mà biết là ai hông, tên bà là NGUYỄN THỊ HỒNG đó :3

Bà Nguyễn Thị Hồng đã yêu cầu các cơ quan hành chính nhà nước phải ngừng việc thu phí đậu

xe từ những người đến các cơ quan này

Trang 13

thế CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC tiếng anh là cái quái gì ?

Cơ quan là agency, hành chính là administrative, nhà nước là state

Nào tiếp tục nối đuôi

=>>> state administrative agencies :v

Rút cục ta có 1 câu :

Vice-Chairwoman of HCM city people's committee Nguyen Thi Hong has asked state

administrative agencies to discontinue the collection of parking fees from people coming to theseoffices

Bonus :

+ municipal council = hội đồng thành phố

+ municipal government = chính quyền tp

>bongbong<

MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ CÁC CHỦ ĐỀ HAY TRONG TIẾNG ANH smile emoticon

*****Chủ đề Ẩm thực

Tea enthusiast : Những người thích uống trà

Gastronomer: Những người sành ăn

Vegetarian: Người ăn chay

Winebibber: Người nghiện rượu

Big eater: Người ăn khỏe

*****Chủ đề Khoa học công nghệ

Mobile developer: Lập trình viên điện thoại đi dộng

Facebook marketer: Những người làm quảng cáo trên Facebook

Tech innovator: Nhà phát minh công nghệ

Technologist: Kỹ sư công nghệ

Software engineer: Kỹ sư phần mềm

*****Chủ đề Chính trị

Trang 14

Socialite: Người quyền cao chức trọng, có vai vế trong xã hội

Beacon: Người soi sáng, người dẫn đường

Democrat: Người theo chế độ dân chủ

Republican: Người theo chế độ cộng hòa

Statesman: Chính trị gia

*****Chủ đề Y tế

Practitioner: Bác sĩ

General practitioner: Bác sĩ đa khoa

Herbalist: Thầy thuốc đông y

Veterinary physician = vet = animal doctor: Bác sĩ thú y

nguồn: Bập bẹ tiếng anh cùng Infocus

EMBARRASSED :3 hơ lúc đó mặt bạn đỏ như gấc vậy, do bạn thẹn thùng đó mà tiếng anh là gìthế nhỉ ? hà, là BLUSHING nhé ( going red in the cheeks ), do ngại trước vẻ đẹp trai của chàng phỏng vấn, hỏi tới đâu bạn cứ ngập ngừng câu đó, lúc đó mình nói bạn đang STAMMERING ( speak with hesitations and repeated letters ) Khi anh ta đã có dấu hiệu để ý bạn, anh ta sẽ hỏi bạn có người yêu chưa Khi ấy bạn nhanh nhảu LẮC ĐẦU - SHAKING THE HEAD Đột nhiên,anh ta dừng lại nhìn từ đầu đến chân bạn rồi suy nghĩ gì đó, lúc anh ta suy nghĩ, anh ta để tay lên cầm Tiếng anh mình nói là STROKE ONE'S CHIN ( thinking deeply ) chà chà, sau 1 hồi suy nghĩ anh ta hỏi bạn muốn làm người yêu ảnh hông ( hơi bị lãng :v ), bạn quá ngạc nhiên, GÃI ĐẦU - SCRATCH ONE'S HEAD ( vì bối rối - confused) và vì phần anh ta đẹp trai quớ nên gậtđầu đồng ý luôn :V - NODDING HEAD ( agree/yes)

hết :v

Trang 15

Tại s bạn ngẩng cao đầu, vì bạn TỰ HÀO VỚI BẢN THÂN oh yes, you TAKE PRIDE IN yourself

Hey, khi đó bạn trông có vẻ rất tự tin đúng hông, mà đừng có chảnh nhé, trong tiếng anh chảnh

là gì " lemon question " hả :v oh no, "CHẢNH" tiếng anh là" CONCEITED" hay

"ARROGANT" đó ( tức là kiêu căng, ngạo mạn )

À cò 1 từ cũng giống giống là SELF-CENTERED ( self là bản thân, center là trung tâm, tự cho bản thân mình là trung tâm là quan trọng tức là chảnh rồi còn giề :V ) Khi bạn chảnh, bạn có thói quen là hay đi KHOE KHOANG, KHOÁC LÁC về thành tích của bạn Tiếng anh là BRAG ABOUT hay CROW ABOUT à còn nữa, BOAST ( of / about sth ) cũng là khoe khoang đấy nhé Ví dụ, She is always boasting about how wonderful her children are !

hay despite his boasts that his children were brilliant, neither of them went to college ( cho mì chảnh hả keke )

hey, tell me "have you ever boasted about being a good student ? Dont worry, if you think you are brilliant, just walk with your head held high ^_^

>bongbong<

Hi, có bao giờ bạn thấy từ UNINVITING trong 1 quyển sách reading nào chưa :D bạn hiểu nó như thế nào ? Đừng nói mình là "không mời mà tới nha" ( google dịch đấy :V ) hehe, thật ra UNINVITING có nghĩa là UNPLEASANT đó :)))) not attractive at all ~~ KHÔNG HẤP DẪN, KHÔNG LÔI CUỐN TẸO NÀO

ví dụ the water looked cold and uninviting = nước trông lạnh và chả hấp dẫn gì hết ráo

oh yeah,

ngoài ra học thêm mý SYN nè hén: UNAPPEALING, UNATTRACTIVE, OFF-PUTTING EX: I find his manner very OFF-PUTTING.( not pleasant, in a way that prevents you from liking)

Trang 16

Hi,

I'm back :D

Tối ny ta học tiếp vài từ nhé ^^

Khi mà bạn làm nhiều việc, da bạn sẽ xuất hiện những vết CHAI SẦN trong tiếng anh người ta gọi là CALLUS Ví dụ he has a callus on his hand Tính từ của nó là CALLOUS Nhưng mà bạn

ơi, tính từ của nó lại mang nghĩa khác cơ :)))) nó có nghĩa là "not caring about other people's feelings or suffering" tức là bạn chai sạn cảm xúc rồi đấy, bạn không thèm quan tâm đến cảm giác hay nỗi đau của người khác *so indifferent, huh* ( indifferent là thờ ơ đó nhá )

Chẳng hạn bạn có thể nói

a CALLOUS killer = tên sát thủ máu lạnh

a CALLOUS attitude / act = thái độ / hành động vô cảm, lạnh lùng đến đáng sợ nhỉ > <

Có 1 từ khác giống giống * giống vài chữ đầu thôi hehe * đó là CALLOW, Từ này dùng để chỉ những ng mà gọi là "TRẺ NGƯỜI NON DẠ" ( young and without experience )

=>> A CALLOW YOUTH

Hey, bạn có TRẺ NGƯỜI NON DẠ không :D

>bongbong<

Cha mẹ bạn có yêu bạn không ? Chắc là nhiều lắm, đúng hok :)

hi, khi nói đến tình yêu của 1 ông bố hay 1 ng mẹ thương con vô bờ bến, bỏ qua mọi lỗi lầm của con ta có từ DOTING (adj) tức là " showing a lot of love for sb, often ignoring their faults" Chúng ta có thể có A DOTING FATHER or A DOTING MOTHER

Khi con mời chào đời, bố mẹ là người sung sướng nhất =>>> DOTING dad Seb is delighted with his beautiful new daughter

Động từ của nó là DOTE và khi dùng động từ nhớ thêm ON / UPON SB nữa nha

=> He dotes on his children

Các bạn cùng đọc 1 bài báo này nhé :)

Trang 17

"Tanaya had lost her mother six months back and Ashutosh, her father was finding it difficult bringing up his daughter all by himself He was madly in love with his wife and he had ruled out second marriage options as proposed by his relatives He was a doting dad and tried his best to

be a mother and father to Tanaya."

http://thelogicalindian.com/story-feed/awareness/daddy-i-am-so-scared-i-think-i-saw-blood/

>bongbong<

Hi,

Hôm nay mình giới thiệu các bạn biết 1 từ cũng khá quen thuôc - IMPLICATION

Đây thực ra là danh từ xuất phát từ động từ IMPLY (v) vốn có nghĩa là ám chỉ 1 cái gì đó, khi tra

từ điển từ implication, đối với anh việt bạn sẽ thấy nó có nghĩa là ẨN Ý tuy nhiên theo oxford

nó còn có 1 nghĩa khác nữa mà ít ai biết đến đó là " a possible effect or result of an action or decision'" nghe có vẻ cũng tương tự như từ consequence nhỉ :)

""You have to consider that when we talk about spicy food, we can mean vastly different things, with different health implications," said Hayes "That spicy food could be low energy density vegetables, like kimchee Or it could be a high energy density food like barbeque spare ribs."" Trong đoạn văn trên " HEALTH IMPLICATIONS" có thể hiểu là những hậu quả về sức khỏe cóthể xảy ra khi ăn đồ ăn cay

Okay, thêm tí thông tin về từ IMPLY luôn ngoài cái nghĩa ÁM CHỈ giống như từ INFER ra thì IMPLY còn có nghĩa là " make sth necessary in order to be successful" chà chà, áp dụng cho idea hoặc 1 action nó cũng gần giống như từ NEED ấy nhỉ Vậy từ giờ khi muốn diễn đạt trongwriting, k biết thế từ need bằng cái gì cho hay thì dùng thử từ này nhé ;)

" The projects implies an enormous investment in training "

" sustainable development implies a long-term perspective"

>bongbong<

HI,

Phần 2 của chương mục học từ liên quan đến CRIME nhé các bạn :D

GENDER ROLES AND SEX DIFFERENCES

Như trong ta đều biết, các tội phạm thường xảy ra ở Nam, không cân xứng so với tỉ lệ xảy ra ở

nữ (Juvenile delinquency occurrences by males are largely disproportionate to the rate of occurrences by females) Vâng, chính sự khác biệt lớn này ( A GREAT GAP ) đã làm cho cái nghĩa (CONNOTATIONS - nghĩa rộng) của của từ MASCULINITY ( tính chất đực ) trở thành

Ngày đăng: 29/10/2015, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w