Dữ liệu cục bộ: Phần khai báo của khối Chương trình soạn thảo- các thông số khối - dữ liệu cục bộ/tạm thời Nhãn nhảy Phần soạn thảo khối Chương trình soạn thảo Khái quát về địa chỉ ký hi
Trang 1Ký hiệu
Trang 2Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ ký hiệu
A I 0.0
= Q8.0
A I 0.4
= Q20.5
Call FC18
A “PLANT_ON"
= “ON_INDIC"
A "M_FORW"
= "MOTOR_FORW"
Call “COUNT"
Ký hiệu
Địa chỉ Loại dữ liệu Chỉ dẫn
MOTOR_FORW
COUNT
PLANT_ON
ON_INDIC
M_FORW
Q20.5 FC18
I 0.0 Q8.0
I 0.4
BOOL FC18 BOOL BOOL BOOL
Motor forwards Count bottles Switch on plant Indicator: Plant is “On”
M.-con switch: Motor forwards
Trang 3Dữ liệu cục bộ: Phần khai báo của khối Chương trình soạn thảo
- các thông số khối
- dữ liệu cục bộ/tạm thời
Nhãn nhảy Phần soạn thảo khối Chương trình soạn thảo
Khái quát về địa chỉ ký hiệu
Các ký hiệu dùng ở đâu? Lưu trữ ở đâu? Tạo ra bằng cách nào?
Dữ liệu chung: Bảng ký hiệu Soạn thảo ký hiệu
- Inputs
- Outputs
- Bit mem., timers, counters
- Peripheral I/O
Thành phần khối dữ liệu Phần khai báo của DB Trình soạn thảo
Tên khối: Bảng ký hiệu Soạn thảo ký hiệu
- OB
- FB
- FC
- DB
- VAT
- UDT
Trang 4Mở bảng ký hiệu
Trang 5Soạn thảo: Tìm và thay thể
Trang 6Xem: Filter
Trang 7Xem: Sort
Trang 8Bảng ký hiệu: Export
Bạn muốn lưu vào đâu?
Bạn muốn lưu bảng này ở dạng nào?
Trang 9Bảng ký hiệu: Import
Chọn đường dẫn thư mục
Nhập tên file
Chọn định dạng file
Trang 10Soạn thảo ký hiệu (Trong trình soạn thảo LAD/STL/FBD)
Trang 11Thông tin về ký hiệu (Trong trình soạn thảo LAD/STL/FBD)
Trang 12Chọn ký hiệu (Trong soạn thảo LAD/STL/FBD)
Trang 13"Leading Symbols"
Symbol Table Old Entry:
Plant ON = Q8.0 New Entry:
Plant ON = Q4.0
Priority:
Absolute Value
Priority:
Symbols
Trang 14Bài tập: Tạo một bảng ký hiệu cho khối FC 15
Plant On Manual Mode Automatic Mode Conveyor Forward Conveyor Backward Start
Stop Jog Forward Jog Backward Automatic/Manual Enter Mode
Q 8.1
Q 8.2
Q 8.3
Q 20.5
Q 20.6
I 0.0
I 0.1
I 0.2
I 0.3
I 0.4
I 0.5
Q 4.1
Q 4.2
Q 4.3
Q 8.5
Q 8.6
I 0.0
I 0.1
I 0.2
I 0.3
I 0.4
I 0.5
Ký hiệu (Version A) Address (Version B) Address