Bộ tài liệu giảng dạy S7-200 của NOVAS bao gồm: 1. Giáo trình lý thuyết S7-200 2. Giáo trình tập lệnh S7-200 3. Giáo trình bài tập S7-200 4. Hướng dẫn sử dụng NOVAS Training Kit 5. S7-200 System Manual 6. CD phần mềm Step7-MicroWin v4.0
Trang 11.ĐẢO CHIỀU ĐỘNG CƠ
Anti-K3 PE
K3
M 3~
Đảo Chiề u Độ ng Cơ
L3 L2 L1
K3
H2 H1
K4
U1 V1 W1
K4
K4 S0 :
S1 :
S2 :
S5 :
H1 H2
Nút Clockwise : Động cơ quay thuận; Nút Anti-Clockwise : Động cơ quay ngược.3.Địa chỉ văo ra :
Trang 2
4.Giản đồ thời gian :
H1 :
Start : Stop : Clockwise :
H2 :
Anti_clockwise :
K3 : K4 :
Trang 32.ĐÈN GIAO THÔNG1.Mục đích : Sử dụng để điều khiển giao thông tại các giao lộ,ngã tư.
2.Mô hình và yêu cầu :
RP2 GP2 RP1 GP1
R2 Y2 G2 R1 Y1 G1
On Automat
On Flash Pedestrian button Off
S0 : S1 : S2 : S3 :
Trang 44.Giản đồ thời gian :
Trang 53.ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG BĂNG TẢI
1.Mục đích : Sử dụng trong các nhà máy cao su, hệ thống trộn bê tông nhựa nóng, định
lượng phối liệu trong các nhà máy xi măng…
2.Mô hình và yêu cầu :
H4
H1 H2 H3
Conveyor 3 Conveyor 2
Conveyor 1
L3 L2 L1
W3 V3 U3 W2
V2 U2 W1
V1 U1
K3
M 3~
K2
M 3~
K1
M 3~
K3 K2 K1
Chế độ tự động : Nhấn Enable băng tải thứ nhất hoạt động, 10s tiếp theo băng tải thứ hai
hoạt động, 10s tiếp theo băng tải thứ ba hoạt động
Chế độ bằng tay : Muốn băng tải nào hoạt động chỉ cần nhấn nút Conveyor của băng tải đó
3.Bảng đầu vào ra :
Trang 6
C_3 : C_1 : Activity_C1 :
Start_C2 : :
Start_C3 :
Activity_C2 : Activity_C3 :
Off :
Trang 74.KHỞI ĐỘNG SAO TAM GIÁC
1.Mục đích : Giảm dòng khởi động, tránh hiện tượng sụt áp trên lưới điện
2.Mô hình và yêu cầu :
H1
L3 L2 L1
K3
Y
W2 V2 U2
M
3 ~
W1 V1 U1
K3
K1
K3 K4
Nhấn nút Start hệ thống đóng contactor K1 và K4 : Động cơ làm việc ở chế độ đấu sao Sauthời gian 12s hệ thống ngắt contactor K4 và chuyển sang đóng contactor K3, động cơ làm việc ở chế độ đấu tam giác Các rơle K1,K3,K4 cho phép đấu nối motor thực hiện bên ngoài
3.Bảng đầu vào ra :
Trang 8
4.Giản đồ thời gian :
Khởi Độ ng Sao Tam Giác
Star_connection :
Start : Stop :
Delta_connection :
K1 : K3 : K4 :
12S
Trang 95.ĐIỀU KHIỂN KHỞI ĐỘNG CÁC CẤP ĐIỆN TRỞ
1.Mục đích : Giảm dòng khởi động của toàn hệ thống hoặc thay đôi tốc độ động cơ bằng các
K4
MLK
U1 V1 W1
M 3~
K4 K3
K2 K1
S5 : S4 : S3 : S2 : S1 : S0 :
K2 K3 K4 Manual Automatic
Stop
H4 H3 H2 H1
H1 H2 H3
L3
Chế độ tự động : Nhấn nút AUTO thì hệ thống đóng Contactor K1, sau 10s đóng K4, 10s tiếp
theo đóng K3, và 10s tiếp theo đóng K2 Nhấn Stop thì các contactor đều mở
Chế độ bằng tay : Nhấn Manual để chuyển sang chế độ bằng tay, muốn đóng cấp điện trở nào
nhấn nút tương ứng K2,K3, K4((S1, S2, S3) lúc này các contactor K1 đóng kèm theo với
contactor K2, hoặc K3, hoặc K4
3.Bảng đầu vào ra :
Trang 10H3 Q0.7 Đèn báo đóng Contactor K4
4.Giản đồ thời gian :
10S 10S 10S
Auto :
K1 :
H2 :
Manual : S1 : S2 :
H3 : H1 : K2 :
S3 : Stops :
K3 : K4 : H4 :
Trang 116.ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỰ ĐỘNG
1.Mục đích : Điều khiển cung cấp phân phối nước sinh hoạt dân cư
2 Mô hình và yêu cầu :
K1 H2
S11 S10
S6 S7
K3
S6 S7
S10 S11
H4 H3 H2 H1
H4 H3 H2 H1
H1
Hệ thống bể chứa gồm 4 mức cảm biến S6, S7, S10, S11
PUMP K3;H2 : Bơm nước vào bể chứa; PUMP K1; H1 : Bơm nước từ bể chứa đến hộ sinh hoạt
Chế độ tự động : Pump K3;H2 bơm nước vào bể chứa cho đến mức cao S10 thì tắt Pump
K3, Pump H2 vẫn tiếp tục Pump K1,H1 hoạt động bơm nước đến các hộ sinh hoạt đến mức thấp S7 thì Pump K1 dừng và bật Pump K3 trở lại
Chế độ bằng tay : Nhấn Manual chuyển sang chế độ tay Cho phép thử các Pump K1, K3
độc lập nhau Nhấn S3 thì pump K3 bơm nước vào bể cho đến mức cao S11 thì dừng Nhấn S2 thì pump K1 bơm nước từ bể đến các hộ sinh hoạt cho đến mức thấp S6 thì dừng
Trang 12Sensor_S10 I0.7 Cảm biến bâo mức cao S10
Pump3_K1 :
H3 :
Hệ thống cấp nước tự động
Sensor_S7 :
Sensor_S10 :
Pump1_K3 : Pump2_H2 : Sensor_S11 :
Auto :
Stops :
Trang 13H1 H2 H3 H4 H5 H6 H7 H8
Đèn Nhấ p Nháy Bảng Hiệ u
Nút auto : Đỉn sâng quay vòng, Nút clock : Đỉn nhấp nhây với chu kỳ 1s
Trang 14Down :
H2 :
H6 : H5 :
H1 :
Clock :
H4 :
H7 :
Auto :
Up : Stop :
H8 : H3 : Start :
Trang 158.BỘ CHUYÍN ĐỔI NGUỒN DỰ PHÒNG ATS
1.Mục đích : ATS(Automatic Transfer Switch) lă cầu nối quan trọng trong một hệ thống
cung cấp điện cho phĩp lựa chọn nguồn cung cấp điện thay thế một câch tự động trong trường hợp nguồn đang cung cấp bị sự cố hoặc chuyển nguồn có chủ định Thiết bị năy rất thích hợp cho câc phụ tải đòi hỏi yíu cầu cao về cấp nguồn liín tục như : Cơ sở y tế, câc mạng dữ liệu, viễn thông, câc hệ thống an toăn vă câc cơ sở sử dụng điện quan trọng khâc
2.Mô hình vă yíu cầu :
GENERATOR
K1
M 3~
L1 L2 L3
H2 H1
S1 : S2 :
H3
H3 H2 H1
Bộ Chuyể n Đổ i Nguồ n Dự Phòng ATS
Hệ thống điều khiển đóng cắt thông qua cặp contactor K1 vă K3
K1 : Đóng nguồn điện lưới; K3 : Đóng nguồn mây phât
H1 : Tín hiệu đề mây phât;H2 :Tín hiệu dừng mây phât;H3 :Bâo lỗi mây phât không đề được S1 : Status nhận biết trạng thâi của lưới điện Vẫn mất điện sau 10s thì phât tín hiệu đề mây phât(H1) Nếu đề lần đầu mă mây phât hoạt động tốt thì tín hiệu feedback(S2) = 1, bộ điều khiển sẽ không phât tín hiệu đề nữa Nếu mây phât chưa hoạt động thì đề tiếp lần 2,lần3 Sau
3 lần mă mây phât vẫn không hoạt động thì đỉn H3 sẽ bâo lỗi Khi có điện lưới trở lại, sau 10s thì cắt contactor mây phât, sau 30s thì phât tín hiệu dừng mây phât vă phât tín hiệu đóng contactor lưới điện
3.Bảng đầu văo ra :
Trang 16
H2 Q0.3 Phát tín hiệu tắt máy phát
Trang 17S9 S8
S6 S7
V1
Level 1 Level 2 Level 3 Level 4
Trang 18H2 Q0.3 Chỉ thị điều khiển ở mức 2
Trang 1910.ĐIỀU KHIỂN THANG NÂNG HÀNG
1.Mục đích :Điều khiển thang nâng hạ hàng hoá ở các toà nhà cao tầng,bến cảng,nhà máy…
2.Mô hình và yêu cầu :
S10
H2 H1
M1
H4 H3 M2
S11
S9 S8
S6 S7
3.Bảng đầu vào ra :
Trang 20
H2 Q0.3 Chỉ thị điều khiển ở trạm 2
Trang 2111.HỆ THỐNG TRỘN PHỐI LIỆU
1.Mục đích : Sử dụng trong câc hệ thống định lượng phối liệu câc loại phụ gia trong nhă
mây ximăng,định lượng vă trộn phối liệu trong mây trộn bítông
2.Mô hình vă yíu cầu :
Max Level L+
L-Conveyor 3
Mix Conveyor 1
Substance 2 Substance 1
H1 H2 H3 H4
Min Level Driver Conveyor 2 Driver Conveyor 1
Driver Conveyor 3 Enable Subat 1/2
Automatic Conveyor 2 Conveyor 1 Conveyor 3 Manual Emergency Off
Conveyor 2
Trộ n Phố i Liệ u
Chế độ tay : Điều khiển độc lập câc băng tải 1; 2; 3 bằng câc nút ấn S2, S3, S4.
Chế độ tự động : Tín hiệu điều khiển mở van Enable Substance ½ tâc động để băng tải1 vă 2
hoạt động, Đến khi liệu trong xilô đạt mức cao L+ thì dừng Tiếp đó băng tải 3 hoạt động đưaphối liệu ra ngoăi đến khi liệu trong xilo tới mức thấp L- thì dừng, van Enable Substance ½ tâc động trở lại
3.Bảng đầu văo ra :
Trang 22
H1 Q0.7 Đèn báo hệ thống đang khởi động tay
4.Giản đồ thời gian :
Enable_substance 1/2 :
Conveyor1 : Conveyor2 :
S4 : Stop : Low_level : High_level :
H3 : Conveyor3 :
Auto : Manual :
S2 : S3 :
H2 : H2 : H1 :
Trang 23H4 H3 H2 H1
M1
V1
Coolant Inert Gas
Catalyat
M1 Substance
Product V1
L+
L-Coolant Outlet
Inlet
Inert Gas
Catalyat
M 3~
Automatic
Inert Gas Catalyat
Manual Emergency Off
S5 : S4 : S3 : S2 : S1 : S0 :
Substance
H1 H2 H3 H4
Trộ n Hoá Chấ t
Chế độ tay : Nhấn nút S2, S3, S4 để đóng câc bơm Substance(lieu chinh),van catalyat(lieu
chinh),van inert gas(khí trơ) độc lập nhau để kiểm tra hoạt động của câc bơm vă van
Chế độ tự động : Tự động mở câc van catalyat, insert gas vă bơm substance văo buồng trộn,
đến khi cảm biến bâo mức cao L+ tâc động thì hệ thống chuyển sang trộn theo hai chiều thuận vă nghịch(mỗi chiều chạy 10s) đồng thời nước lăm mât coolant luđn chuyển lăm mât thùng Hết thời gian trộn, hệ thống xả hoâ chất thông qua van xả V1 cho thănh phẩm đầu ra, đến khi cảm biến mức thấp L- tâc động thì khoâ van V1, khoâ coolant Hệ thống bắt đầu chu trình mới
Trang 24Inert_gas Q0.5 Mở van khí trơ
Stop : Level_min : Manual :
Mix_dix :
H1 :
Inert_gas : Catylyat : Collant :
Auto : S4 : S3 : S2 :
Level_max :
M1 : V1 :
H4 :
10s 10s
Trang 2513.HỆ THỐNG CẢNH BÂO TRẠM BIẾN ÂP
1.Mục đích : Sử dụng để cảnh bâo câc lỗi nhiệt độ, âp suất, đóng cắt câc dao câch ly … ở
câc trạm biến âp bằng còi hoặc chuông, đồng thời hiển thị câc lỗi qua bảng Led ở băn điều khiển trung tđm
2.Mô hình vă yíu cầu :
Fault 1Fault 2Fault 3Fault 4Fault 5Fault 6Fault 7Fault 8
H1 H2 H3 H4 H5 H6 H7 H8
H2H3H4H5H6H7H8
H1
K4 K3
Off Bell Horn
Cảnh Báo Trạ m Biế n Áp
Khi có lỗi bâo về thì sẽ có còi hoặc chuông bâo động vă câc đỉn bâo lỗi sẽ bâo vị trí lỗi xuấthiện ở dạng nhấp nhây
Nút Off_bell_horn : tắt bâo động, nút Reset : reset lỗi Nếu lỗi không duy trì đỉn bâo lỗi tắt.Nếu lỗi duy trì đỉn bâo lỗi vẫn sâng cho đến khi người vận hănh khắc phục được lỗi Nút Test_display dùng để kiểm tra câc đỉn còn tốt không
3.Bảng đầu văo ra :
Trang 26
Reset I1.0 Reset lỗi
Trang 271.Mục đích : Thiết lập một hệ thống kiểm soát cho phép xe vào ra trong bãi đậu xe Lối vào hoàn toàn bị chặn khi xe đã đầy.
2.Mô hình và yêu cầu :
P Green
Emergency
Off On
Thiết lập một hệ thống kiểm soát cho phép xe vào ra trong bãi đậu xe Lối vào hoàn toàn bị chặn khi xe đã đầy
Khi hệ thống hoạt động đèn giao thông ở lối vào và lối ra sẽ bật đỏ
Trong trường hợp lối vào hoạt động, đèn tại nơi phân phối vé đậu xe sẽ bật xanh, sau một khoảng thời gian thì đèn đỏ sẽ hoạt động trở lại
Khi có yêu cầu tại lối ra hoạt động, đèn tín hiệu đỏ sẽ mất và khi hết thời gian lối ra tự do đèn đỏ sẽ bật trở lại
Hệ thống điều khiển sử dụng bộ đếm để đếm số xe đậu trong bãi Khi bãi đã đầy xe đèn giaothông của nơi đỗ xe sẽ bật hết chỗ, ngược lại đèn bật còn trống
Trang 28Green Q0.3 Có vé