1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao trinh BT PLC s7 200

28 875 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Trình BT PLC S7 200
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Tự Động Hóa
Thể loại Giáo Trình
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 879,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu giảng dạy S7-200 của NOVAS bao gồm: 1. Giáo trình lý thuyết S7-200 2. Giáo trình tập lệnh S7-200 3. Giáo trình bài tập S7-200 4. Hướng dẫn sử dụng NOVAS Training Kit 5. S7-200 System Manual 6. CD phần mềm Step7-MicroWin v4.0

Trang 1

1.ĐẢO CHIỀU ĐỘNG CƠ

Anti-K3 PE

K3

M 3~

Đảo Chiề u Độ ng Cơ

L3 L2 L1

K3

H2 H1

K4

U1 V1 W1

K4

K4 S0 :

S1 :

S2 :

S5 :

H1 H2

Nút Clockwise : Động cơ quay thuận; Nút Anti-Clockwise : Động cơ quay ngược.3.Địa chỉ văo ra :

Trang 2

4.Giản đồ thời gian :

H1 :

Start : Stop : Clockwise :

H2 :

Anti_clockwise :

K3 : K4 :

Trang 3

2.ĐÈN GIAO THÔNG1.Mục đích : Sử dụng để điều khiển giao thông tại các giao lộ,ngã tư.

2.Mô hình và yêu cầu :

RP2 GP2 RP1 GP1

R2 Y2 G2 R1 Y1 G1

On Automat

On Flash Pedestrian button Off

S0 : S1 : S2 : S3 :

Trang 4

4.Giản đồ thời gian :

Trang 5

3.ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG BĂNG TẢI

1.Mục đích : Sử dụng trong các nhà máy cao su, hệ thống trộn bê tông nhựa nóng, định

lượng phối liệu trong các nhà máy xi măng…

2.Mô hình và yêu cầu :

H4

H1 H2 H3

Conveyor 3 Conveyor 2

Conveyor 1

L3 L2 L1

W3 V3 U3 W2

V2 U2 W1

V1 U1

K3

M 3~

K2

M 3~

K1

M 3~

K3 K2 K1

Chế độ tự động : Nhấn Enable băng tải thứ nhất hoạt động, 10s tiếp theo băng tải thứ hai

hoạt động, 10s tiếp theo băng tải thứ ba hoạt động

Chế độ bằng tay : Muốn băng tải nào hoạt động chỉ cần nhấn nút Conveyor của băng tải đó

3.Bảng đầu vào ra :

Trang 6

C_3 : C_1 : Activity_C1 :

Start_C2 : :

Start_C3 :

Activity_C2 : Activity_C3 :

Off :

Trang 7

4.KHỞI ĐỘNG SAO TAM GIÁC

1.Mục đích : Giảm dòng khởi động, tránh hiện tượng sụt áp trên lưới điện

2.Mô hình và yêu cầu :

H1

L3 L2 L1

K3

Y

W2 V2 U2

M

3 ~

W1 V1 U1

K3

K1

K3 K4

Nhấn nút Start hệ thống đóng contactor K1 và K4 : Động cơ làm việc ở chế độ đấu sao Sauthời gian 12s hệ thống ngắt contactor K4 và chuyển sang đóng contactor K3, động cơ làm việc ở chế độ đấu tam giác Các rơle K1,K3,K4 cho phép đấu nối motor thực hiện bên ngoài

3.Bảng đầu vào ra :

Trang 8

4.Giản đồ thời gian :

Khởi Độ ng Sao Tam Giác

Star_connection :

Start : Stop :

Delta_connection :

K1 : K3 : K4 :

12S

Trang 9

5.ĐIỀU KHIỂN KHỞI ĐỘNG CÁC CẤP ĐIỆN TRỞ

1.Mục đích : Giảm dòng khởi động của toàn hệ thống hoặc thay đôi tốc độ động cơ bằng các

K4

MLK

U1 V1 W1

M 3~

K4 K3

K2 K1

S5 : S4 : S3 : S2 : S1 : S0 :

K2 K3 K4 Manual Automatic

Stop

H4 H3 H2 H1

H1 H2 H3

L3

Chế độ tự động : Nhấn nút AUTO thì hệ thống đóng Contactor K1, sau 10s đóng K4, 10s tiếp

theo đóng K3, và 10s tiếp theo đóng K2 Nhấn Stop thì các contactor đều mở

Chế độ bằng tay : Nhấn Manual để chuyển sang chế độ bằng tay, muốn đóng cấp điện trở nào

nhấn nút tương ứng K2,K3, K4((S1, S2, S3) lúc này các contactor K1 đóng kèm theo với

contactor K2, hoặc K3, hoặc K4

3.Bảng đầu vào ra :

Trang 10

H3 Q0.7 Đèn báo đóng Contactor K4

4.Giản đồ thời gian :

10S 10S 10S

Auto :

K1 :

H2 :

Manual : S1 : S2 :

H3 : H1 : K2 :

S3 : Stops :

K3 : K4 : H4 :

Trang 11

6.ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỰ ĐỘNG

1.Mục đích : Điều khiển cung cấp phân phối nước sinh hoạt dân cư

2 Mô hình và yêu cầu :

K1 H2

S11 S10

S6 S7

K3

S6 S7

S10 S11

H4 H3 H2 H1

H4 H3 H2 H1

H1

Hệ thống bể chứa gồm 4 mức cảm biến S6, S7, S10, S11

PUMP K3;H2 : Bơm nước vào bể chứa; PUMP K1; H1 : Bơm nước từ bể chứa đến hộ sinh hoạt

Chế độ tự động : Pump K3;H2 bơm nước vào bể chứa cho đến mức cao S10 thì tắt Pump

K3, Pump H2 vẫn tiếp tục Pump K1,H1 hoạt động bơm nước đến các hộ sinh hoạt đến mức thấp S7 thì Pump K1 dừng và bật Pump K3 trở lại

Chế độ bằng tay : Nhấn Manual chuyển sang chế độ tay Cho phép thử các Pump K1, K3

độc lập nhau Nhấn S3 thì pump K3 bơm nước vào bể cho đến mức cao S11 thì dừng Nhấn S2 thì pump K1 bơm nước từ bể đến các hộ sinh hoạt cho đến mức thấp S6 thì dừng

Trang 12

Sensor_S10 I0.7 Cảm biến bâo mức cao S10

Pump3_K1 :

H3 :

Hệ thống cấp nước tự động

Sensor_S7 :

Sensor_S10 :

Pump1_K3 : Pump2_H2 : Sensor_S11 :

Auto :

Stops :

Trang 13

H1 H2 H3 H4 H5 H6 H7 H8

Đèn Nhấ p Nháy Bảng Hiệ u

Nút auto : Đỉn sâng quay vòng, Nút clock : Đỉn nhấp nhây với chu kỳ 1s

Trang 14

Down :

H2 :

H6 : H5 :

H1 :

Clock :

H4 :

H7 :

Auto :

Up : Stop :

H8 : H3 : Start :

Trang 15

8.BỘ CHUYÍN ĐỔI NGUỒN DỰ PHÒNG ATS

1.Mục đích : ATS(Automatic Transfer Switch) lă cầu nối quan trọng trong một hệ thống

cung cấp điện cho phĩp lựa chọn nguồn cung cấp điện thay thế một câch tự động trong trường hợp nguồn đang cung cấp bị sự cố hoặc chuyển nguồn có chủ định Thiết bị năy rất thích hợp cho câc phụ tải đòi hỏi yíu cầu cao về cấp nguồn liín tục như : Cơ sở y tế, câc mạng dữ liệu, viễn thông, câc hệ thống an toăn vă câc cơ sở sử dụng điện quan trọng khâc

2.Mô hình vă yíu cầu :

GENERATOR

K1

M 3~

L1 L2 L3

H2 H1

S1 : S2 :

H3

H3 H2 H1

Bộ Chuyể n Đổ i Nguồ n Dự Phòng ATS

Hệ thống điều khiển đóng cắt thông qua cặp contactor K1 vă K3

K1 : Đóng nguồn điện lưới; K3 : Đóng nguồn mây phât

H1 : Tín hiệu đề mây phât;H2 :Tín hiệu dừng mây phât;H3 :Bâo lỗi mây phât không đề được S1 : Status nhận biết trạng thâi của lưới điện Vẫn mất điện sau 10s thì phât tín hiệu đề mây phât(H1) Nếu đề lần đầu mă mây phât hoạt động tốt thì tín hiệu feedback(S2) = 1, bộ điều khiển sẽ không phât tín hiệu đề nữa Nếu mây phât chưa hoạt động thì đề tiếp lần 2,lần3 Sau

3 lần mă mây phât vẫn không hoạt động thì đỉn H3 sẽ bâo lỗi Khi có điện lưới trở lại, sau 10s thì cắt contactor mây phât, sau 30s thì phât tín hiệu dừng mây phât vă phât tín hiệu đóng contactor lưới điện

3.Bảng đầu văo ra :

Trang 16

H2 Q0.3 Phát tín hiệu tắt máy phát

Trang 17

S9 S8

S6 S7

V1

Level 1 Level 2 Level 3 Level 4

Trang 18

H2 Q0.3 Chỉ thị điều khiển ở mức 2

Trang 19

10.ĐIỀU KHIỂN THANG NÂNG HÀNG

1.Mục đích :Điều khiển thang nâng hạ hàng hoá ở các toà nhà cao tầng,bến cảng,nhà máy…

2.Mô hình và yêu cầu :

S10

H2 H1

M1

H4 H3 M2

S11

S9 S8

S6 S7

3.Bảng đầu vào ra :

Trang 20

H2 Q0.3 Chỉ thị điều khiển ở trạm 2

Trang 21

11.HỆ THỐNG TRỘN PHỐI LIỆU

1.Mục đích : Sử dụng trong câc hệ thống định lượng phối liệu câc loại phụ gia trong nhă

mây ximăng,định lượng vă trộn phối liệu trong mây trộn bítông

2.Mô hình vă yíu cầu :

Max Level L+

L-Conveyor 3

Mix Conveyor 1

Substance 2 Substance 1

H1 H2 H3 H4

Min Level Driver Conveyor 2 Driver Conveyor 1

Driver Conveyor 3 Enable Subat 1/2

Automatic Conveyor 2 Conveyor 1 Conveyor 3 Manual Emergency Off

Conveyor 2

Trộ n Phố i Liệ u

Chế độ tay : Điều khiển độc lập câc băng tải 1; 2; 3 bằng câc nút ấn S2, S3, S4.

Chế độ tự động : Tín hiệu điều khiển mở van Enable Substance ½ tâc động để băng tải1 vă 2

hoạt động, Đến khi liệu trong xilô đạt mức cao L+ thì dừng Tiếp đó băng tải 3 hoạt động đưaphối liệu ra ngoăi đến khi liệu trong xilo tới mức thấp L- thì dừng, van Enable Substance ½ tâc động trở lại

3.Bảng đầu văo ra :

Trang 22

H1 Q0.7 Đèn báo hệ thống đang khởi động tay

4.Giản đồ thời gian :

Enable_substance 1/2 :

Conveyor1 : Conveyor2 :

S4 : Stop : Low_level : High_level :

H3 : Conveyor3 :

Auto : Manual :

S2 : S3 :

H2 : H2 : H1 :

Trang 23

H4 H3 H2 H1

M1

V1

Coolant Inert Gas

Catalyat

M1 Substance

Product V1

L+

L-Coolant Outlet

Inlet

Inert Gas

Catalyat

M 3~

Automatic

Inert Gas Catalyat

Manual Emergency Off

S5 : S4 : S3 : S2 : S1 : S0 :

Substance

H1 H2 H3 H4

Trộ n Hoá Chấ t

Chế độ tay : Nhấn nút S2, S3, S4 để đóng câc bơm Substance(lieu chinh),van catalyat(lieu

chinh),van inert gas(khí trơ) độc lập nhau để kiểm tra hoạt động của câc bơm vă van

Chế độ tự động : Tự động mở câc van catalyat, insert gas vă bơm substance văo buồng trộn,

đến khi cảm biến bâo mức cao L+ tâc động thì hệ thống chuyển sang trộn theo hai chiều thuận vă nghịch(mỗi chiều chạy 10s) đồng thời nước lăm mât coolant luđn chuyển lăm mât thùng Hết thời gian trộn, hệ thống xả hoâ chất thông qua van xả V1 cho thănh phẩm đầu ra, đến khi cảm biến mức thấp L- tâc động thì khoâ van V1, khoâ coolant Hệ thống bắt đầu chu trình mới

Trang 24

Inert_gas Q0.5 Mở van khí trơ

Stop : Level_min : Manual :

Mix_dix :

H1 :

Inert_gas : Catylyat : Collant :

Auto : S4 : S3 : S2 :

Level_max :

M1 : V1 :

H4 :

10s 10s

Trang 25

13.HỆ THỐNG CẢNH BÂO TRẠM BIẾN ÂP

1.Mục đích : Sử dụng để cảnh bâo câc lỗi nhiệt độ, âp suất, đóng cắt câc dao câch ly … ở

câc trạm biến âp bằng còi hoặc chuông, đồng thời hiển thị câc lỗi qua bảng Led ở băn điều khiển trung tđm

2.Mô hình vă yíu cầu :

Fault 1Fault 2Fault 3Fault 4Fault 5Fault 6Fault 7Fault 8

H1 H2 H3 H4 H5 H6 H7 H8

H2H3H4H5H6H7H8

H1

K4 K3

Off Bell Horn

Cảnh Báo Trạ m Biế n Áp

Khi có lỗi bâo về thì sẽ có còi hoặc chuông bâo động vă câc đỉn bâo lỗi sẽ bâo vị trí lỗi xuấthiện ở dạng nhấp nhây

Nút Off_bell_horn : tắt bâo động, nút Reset : reset lỗi Nếu lỗi không duy trì đỉn bâo lỗi tắt.Nếu lỗi duy trì đỉn bâo lỗi vẫn sâng cho đến khi người vận hănh khắc phục được lỗi Nút Test_display dùng để kiểm tra câc đỉn còn tốt không

3.Bảng đầu văo ra :

Trang 26

Reset I1.0 Reset lỗi

Trang 27

1.Mục đích : Thiết lập một hệ thống kiểm soát cho phép xe vào ra trong bãi đậu xe Lối vào hoàn toàn bị chặn khi xe đã đầy.

2.Mô hình và yêu cầu :

P Green

Emergency

Off On

Thiết lập một hệ thống kiểm soát cho phép xe vào ra trong bãi đậu xe Lối vào hoàn toàn bị chặn khi xe đã đầy

Khi hệ thống hoạt động đèn giao thông ở lối vào và lối ra sẽ bật đỏ

Trong trường hợp lối vào hoạt động, đèn tại nơi phân phối vé đậu xe sẽ bật xanh, sau một khoảng thời gian thì đèn đỏ sẽ hoạt động trở lại

Khi có yêu cầu tại lối ra hoạt động, đèn tín hiệu đỏ sẽ mất và khi hết thời gian lối ra tự do đèn đỏ sẽ bật trở lại

Hệ thống điều khiển sử dụng bộ đếm để đếm số xe đậu trong bãi Khi bãi đã đầy xe đèn giaothông của nơi đỗ xe sẽ bật hết chỗ, ngược lại đèn bật còn trống

Trang 28

Green Q0.3 Có vé

Ngày đăng: 19/08/2013, 19:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng đầu vào ra : - Giao trinh BT PLC s7 200
3. Bảng đầu vào ra : (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w