1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chạy CISCO IPS V.5 Trên Vmware

20 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 861,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu là chạy CISCO IPS v.5 trênVMware Nguyễn Quốc Lễ Để cài đặt ips Vmware cần được setup vmware có 3 card mang vmnet 3 card này sẽ trở thành 3 interface GigabitEthernet của IPS, 2 ổ

Trang 1

Mục tiêu là chạy CISCO IPS v.5 trên

VMware

Nguyễn Quốc Lễ

Để cài đặt ips Vmware cần được setup vmware có 3 card mang vmnet (3 card này sẽ trở thành 3 interface GigabitEthernet của IPS), 2 ổ cứng

ảo , cần remove các thành phần không cần thiết là ổ đĩa mềm,

soundcard, usb trong cấu hình default cua vmware v cc yu cầu chung Yêu cầu chung:

1.VMware Workstation v5.5 trở ln (trong bi ny mình dng v6.0) phin bản dành cho Windows

2.Cisco IPS image : IPS-K9-cd-1.1-a-5.1.4 ISO

3.Hiểu biết cơ bản về hdh UNIX/LINUX

4.VMware BIOS : CISCO_IDS4215_440.BIOS.ROM ( ơ’ đy mình khơng đề cập đến việc tạo file này, nếu các bạn quan tâm có thể vào các forum như 7200emu, Dynamic, vmware.com để tìm hiểu )

5.Ram 512 và ổ cứng cịn trống 4.5GB

Các bước cài đặt:

1.Setup vmware_workstation.exe (nhớ đăng kí bản quyền)

2.Cài đặt xong, chạy ứng dụng VMWARE Trong cửa sổ HOME chọn New Virtual Machine -> chon Custom ->bấm Next

Trang 2

3.Bấm Next -> Chọn Linux -> chọn típ Red Hat Linux -> bấm Next

4.G đường dẫn sẽ cài đặt IPS và tên thư mục

Trang 3

5.Chọn One -> bấm Next

6.Cấu hình Ram 512mb

Trang 4

7.Chọn network connection như hình vẽ

8.Chọn BusLogic -> bấm Next

Trang 5

9.Típ tục tạo ổ cứng ảo -> bấm Next

10 Chọn loại ổ cứng la IDE

Trang 6

11 size ổ cứng ảo là 0.3GB -> bấm Next

12 đặt tên cho ổ cứng ( để giá tri default cũng được) -> đồng ý bấm Finish

Trang 7

13 Edit your VM Settings

- Remove the sound adapter

- Remove the USB controller

- Remove the floppy disk

14 Tạo thêm 1 ổ cứng bằng cách click vào ADD trong cửa sổ Virtual Machine Settings -> create a new virtual disk -> bấm Next

Trang 8

15 chọn Type l IDE

16 Size 4GB, dưới 4GB sẽ khơng chạy

Trang 9

17 Bấm Next đến khi bấm Finish

18 Típ tục tạo thm 2 card mạng card mạng đầu tin chọn l Vmnet1 ,card thu 2 chon l Vmnet2

Trang 10

19 Modify đường dẫn ỗ đĩa CDROM dng IPS image

20 Hồn thnh qu trinh ci đặt từ bước 1 đến 19 v thốt ra khỏi VMWARE

21 Đến thư mục ci đặt IPS ở bước 4 v dng wordpad edit file Red Hat Linux.vmx Thm vo cc dịng cĩ nội dung như sau:

bios440.filename =

"<path_were_you_extracted_the_archive>/CISCO_IDS4215_440.BIOS.R OM"

Trang 11

ethernet0.virtualDev = "e1000"

ethernet1.virtualDev = "e1000"

ethernet2.virtualDev = "e1000"

22 Now save and close the configuration file

23 Chạy ứng dụng Vmware và bấm Start this virtual machine để cài IPS

Chạy ứng dung Vmware truoc tien bam "edit virtual machine setting", chinh card mang Ethernet tu Bridged thanh vmnet0 bam Start this virtual machine de cai IPS

Trang 12

24 G chữ “k” để khởi động ổ đĩa CD ảo

25 Chờ hiển thị menu lựa chọn Ở chọn lựa Cisco IPS g chữ “e”

26 Xuất hiện menu như hình chọn dịng thứ 2 G chữ “e” lần nữa

Trang 13

27 Thay thế entry “init=loadrc” bằng “init=1” Lưu ý khơng thay đổi bất kì ký tự no khc -> g ENTER

Trang 14

28 Ơ dấu nhắc shell # g như sau

#/loadrc

#/etc/init.d/rc.init

#touch /usr/share/zoneinfo/cidsZoneInfo

29 Xác định tốc độ CPU

#cat /proc/cpuinfo

30 Xem entry “ cpu MHz” và viết vào giấy Ví dụ : tốc độ CPU của mình

l “3215.195”, chỉ can viết lại là 3215

Trang 15

31 Típ tục đánh lệnh

#vi /etc/init.d/ids_functions

Đến dịng

elif [[ 'isCPU 845' -eq $TRUE &&

MODEL=$IDS4215

-Thay “845” bằng tốc độ CPU mà bước 30 đ xc định Ở đây là 3215 -2 dịng phía dưới là "DEFAULT_MGT_OS" and "DEFAULT_MGT_CIDS" sẽ thay bằng

DEFAULT_MGT_OS="ma0_0"

DEFAULT_MGT_CIDS="Management0/0"

Kết quả cuối cùng như hình

Trang 16

32 Save lai và thoát vi

33 Chỉnh sửa file cấu hình interface bằng lệnh

#vi /usr/cids/idsRoot/etc/interface.conf

Kiếm dòng IDS-4215 và modify gia tri pci-bus như sau: [models/IDS-4215/slots/1]

# lower slot

pci-bus=0 # change this to 1

pci-device=17

[models/IDS-4215/slots/2

# upper slot

pci-bus=0 # change this to 2

pci-device=19

Típ tục modify interface như sau:

[models/IDS-4215/interfaces/1]

# built-in 10/100 TX mgmt interface, Intel 82559ER

Trang 17

# was eth1 (int1) in 4.x

# rightmost connector on front panel

# labeled "Ethernet 1" on panel

name-template=FastEthernet0/0 # change this to

Management0/0

pci-bus=0

pci-device= 14 # change this to 17

pci-function=0

vendor-id=0x8086

device-id=0x1209 # change this to 0x100f

type=ge # change this to ge

mgmt-capable=yes

[models/IDS-4215/interfaces/2]

# built-in 10/100 TX sensing interface, Intel 82559ER

# was eth0 (int0) in 4.x

# leftmost connector labeled "Ethernet 0"

name-template=FastEthernet0/1 # change this to

GigabitEthernet0/1

pci-bus=0

pci-device= 13 # change to 18

pci-function=0

vendor-id=0x8086

device-id=0x1209 # change to 0x100f

type=fe # change to ge

sensing-capable=yes

tcp-reset-capable=yes

Bây giờ típ tục modify các interfaces [models/IDS-4215/interfaces/3] to

6 còn lại bằng cách tăng các giá trị pci-device ,interface lên 1

34 Save file và quit vi

35 Giờ thay đổi đến IPS bin directory và thay thế file smbios_bios_info bằng lệnh:

cd /usr/cids/idsRoot/bin/

mv smbios_bios_info smbios_bios_info.orig

vi smbios_bios_info

36 nhâp nội dung như sau:

#!/bin/sh

echo

echo "Platform: IDS-4215"

exit 0

37 Save và thoat vi

38 Tai dấu nhắc g lệnh

chmod +x smbios_bios_info

./smbios_bios_info

39 Hệ thống sẽ hiển thị như hình v reboot VM bằng cch g lệnh “reboot”

Trang 18

40 Lần khởi động thứ 2 này sẽ bị treo đừng lo lắng ,típ tục reboot lại lần nữa

41 Nếu gặp 1 cảnh báo màu vàng Cứ típ tục đến khi gặp login promt yêu cầu nhập password là cisco/cisco

42 Hoàn tất cấu hình!!!!!!!

Trang 20

Hết !!!

Ngày đăng: 24/10/2015, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w