1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nâng Cao Bảo Mật Vlan Access-list (VACLs)

19 521 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 427,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vlan Access-list có thể áp dụng trong phạm vi Vlan, hoặc giữa các Vlan intervlan Vlan Access-list có các dặc tính như Router Access-listRACLs, có thể loại bỏ, cho qua, hay tái định hướng

Trang 1

Lab 20-2: Vlan Access – List

Vlan Access-list (VACLs) là một trong những phương pháp nâng cao tính bảo mật trong mạng Cho phép kiểm soát lưu lượng chạy trên Switch Khi cấu hình Vlan Access-list, người dùng có thể phân loại lưu lượng:ip, tcp, www…Tuỳ vào chính sách của nhà quả trị mạng có thể lọc bỏ hoạc cho các loại thông tin đó lưu thông trong mạng

Vlan Access-list có thể áp dụng trong phạm vi Vlan, hoặc giữa các Vlan (intervlan) Vlan Access-list có các dặc tính như Router Access-list(RACLs), có thể loại bỏ, cho qua, hay tái định hướng (redirection) các gói tin

Trong phạm vi bài Lab gồm hai phần:

-Phần 1: Minh hoạ đặc tính của VACLs trong phạm vi một Vlan

-Phần 2: Minh hoạ đặc tính của VACLs vượt khỏi phạm vi Vlan

1: Minh hoạ đặc tính của VACLs trong phạm vi một Vlan

Đồ hình

Mô tả:Trong Vlan 10 dùng một Cisco Router dùng làm Access server, được cấu hình với địa chỉ 192.168.10.254/24, cho phép telnet Management IP của Vlan 10 là

192.168.10.1/24, các Work Station có địa chỉ từ 192.168.10.2…… 192.168.1.253/24 Cấu hình Vlan Access-list cấm không cho các Work Station có địa chỉ IP trong khoảng 192.168.10.2/24 đến 192.168.10.15/24 không thể telnet vào Access Server, ngoại trừ

Trang 2

192.168.10.3/24 (192.168.10.3/24 vẫn có thể telnet vào).

Thông tin về trạm 192.168.10.3

Dùng một Work Station trong khoảng cấm để thử nghiệm:giả sử dùng trạm 192.168.10.4

Các bước cấu hình:

1 Để mô tả bài Lab, trước hết phải cấu hình cơ bản gồm Vlan, và các máy trạm như đồ hình Cấu hình Vlan

Vnpro#vlan database

Vnpro(vlan)#vtp domain Vnpro

Changing VTP domain name from NULL to Vnpro

Vnpro(vlan)#vlan 10 name Admin

VLAN 10 added:

Trang 3

Name: Admin

Vnpro(vlan)#vlan 20 name User

VLAN 20 added:

Name: User

Vnpro(vlan)#apply

APPLY completed

Vnpro(vlan)#exit

APPLY completed

Exiting

Cấu hình Management IP cho các Vlan

Vnpro#config terminal

Enter configuration commands, one per line End with CNTL/Z

Vnpro(config)#interface vlan 1

Vnpro(config-if)#ip address 192.168.1.1 255.255.255.0

Vnpro(config-if)#no shutdown

Vnpro(config-if)#exit

00:06:14: %LINK-3-UPDOWN: Interface Vlan1, changed state to up

Vnpro(config)#interface vlan 10

Vnpro(config-if)#ip address 192.168.10.1 255.255.255.0

Vnpro(config-if)#no shutdown

Vnpro(config-if)#exit

Vnpro(config)#

00:07:05: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface Vlan10, changed state to down

Vnpro(config)#interface vlan 20

Vnpro(config-if)#ip address 192.168.20.1 255.255.255.0

Vnpro(config-if)#no shut

Vnpro(config-if)#exit

00:06:40: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface Vlan20, changed state to down

Sau khi cấu hình Vlan, người dùng có thể đưa các port vào các Vlan tương ứng

Bước 2:

Cấu hình Vlan Accest-list

-Cấu hình access-list

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproAllow1

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp host 192.168.10.3 host 192.168.10.254 eq tenet Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproBlock1

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp 192.168.10.0 0.0.0.15 host 192.168.10.254 eq telnet Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproDefault1

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp any any

Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Vnpro(config)#

kiểm tra thông tin về Access-list

Vnpro#show ip access-lists

Trang 4

Extended IP access list VnproAllow1

permit tcp host 192.168.10.3 host 192.168.10.254 eq telnet

Extended IP access list VnproBlock1

permit tcp 192.168.10.0 0.0.0.15 host 192.168.10.254 eq telnet

Extended IP access list VnproDefault1

permit tcp any any

Vnpro#

Khái niệm Access-list không còn bó hẹp trong ý nghĩa thông thường (dùng để chặn traffic, hay chặn các IP), Access-list được dùng để lọc , phân loại traffic, địa chỉ IP, sau

đó đối với từng loại traffic hay IP đã phân loại, người dùng có thể có chính sách đối xử khác nhau Lấy VD trong bài Lab này, dùng các Access-list phân các Work Station thành các nhóm sau

- VnproAllow1 tương ứng với host 192.168.10.3, loại traffic “tcp cụ thể là telnet”

-VnproBlock1 tương ứng với host từ 192.168.10.1/28 đến 192.168.10.15/28 , loại traffic

“tcp cụ thể là telnet”

-VnproDefault tương ứng với các host còn lại trong Vlan 10, loại traffic “tcp cụ thể là telnet”

Sau tuỳ vào từng nhóm, người dùng có các chính sách khác nhau:cụ thể như sau:

-Đối với nhóm VnproAllow1: cho phép

-Đối với nhóm VnproBlock1: bị cấm (tức traffic tương ứng khi truy cập đến IP tương ứng trong nhóm này sẽ bị DROP)

-Đối với nhóm VnproDefault1: cho phép

⁄ Nguyên tắc: sau khi có chính sách cấm các loại traffic truy cập đến các IP tương ứng nào đó, cần thiết phải kết thúc với Access-list có nội dung “permit any any”, nếu không,

do tính chất “implicit deny” của Access-list, các host khác sẽ bị cấm đối với mọi loại traffic còn lại

Trong trường hợp bài Lab, nhóm VnproDefault1 được dùng với chức năng nêu trên Cấu hình Vlan Access-map (dùng để áp đặt chính sách đối với từng nhóm đã phân loại) Vnpro(config)#vlan access-map VnproMap1 10

Vnpro(config-access-map)#match ip address VnproAllow1

Vnpro(config-access-map)#action forward

Vnpro(config-access-map)#exit

Vnpro(config)#vlan access-map VnproMap1 20

Vnpro(config-access-map)#match ip address VnproBlock1

Vnpro(config-access-map)#action drop

Vnpro(config-access-map)#exit

Vnpro(config)#vlan access-map VnproMap1 30

Vnpro(config-access-map)#match ip address VnproDefault1

Vnpro(config-access-map)#action forward

Vnpro(config-access-map)#end

00:18:33: %SYS-5-CONFIG_I: Configured from console by console

Kiểm tra thông tin về Vlan Access-map vừa cấu hình

Vnpro#show vlan access-map

Vlan access-map "VnproMap1" 10

Match clauses:

Trang 5

ip address: VnproAllow1

Action:

forward

Vlan access-map "VnproMap1" 20

Match clauses:

ip address: VnproBlock1

Action:

Drop

Vlan access-map "VnproMap1" 30

Match clauses:

ip address: VnproDefault1

Action:

forward

Muốn kích hoạt các chính sách đó, phải áp dụng (apply) các Access-map này vào Vlan cụ thể (trong trường hợp này là Vlan 10

Trước khi Apply vào Vlan 10, host 192.168.10.3/28 và 192.168.10.4/28 đều có thể telnet vào 192.168.10.254

Kết quả telnet thành công từ Work Station 192.168.10.3/24 và 192.168.10.4/24 vào Access Server 192.168.10.254 Apply vào một Vlan (kích hoạt các Access-map trên Vlan 10)

Vnpro(config)#vlan fiter VnproMap1 vlan-list 10

Kiểm tra

Vnpro#show vlan filter

VLAN Map VnproMap1 is filtering VLANs:

10

Kiểm tra sự hoạt động của Vlan Access-list sau khi kích hoạt bằng cách tiến hành telnet

từ các Work Station 192.168.10.3/28 và 192.168.10.4/28 và ghi nhận kết quả

Trang 6

Work Station 192.168.10.3/28 vẫn telnet thành công vào Access Server 192.168.10.254

vì Work Station này có địa chỉ IP được phân loại bởi nhóm VnproAllow1, và chính sách

áp dụng cho nhóm này là “action: forward” Workstation 192.168.4/28 bị từ chối khi telnet vào Access Server 192.168.254 vì Work Station này có địa chỉ IP được phân loại bợi nhóm VnproBlock1, và chính sách áp dụng cho nhóm này là “action: drop” Đối với các Work Station còn lại nằm trong nhóm VnproDefault1 vẫn có thể telnet vào Access Server 192.168.10.254 vì chính sách đối với nhóm này là “action: forward” Tuy nhiên khi chú ý cấu hình “VnproDefault1 ” như sau:

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproDefault1

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp any any

Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Với cấu hình như vậy, các Work Station trong nhóm VnproDefaul1 chỉ có thể telnet chứ không thể ping thấy Access Server do “quên” dòng lệnh “permit ip any any”

Muốn ping thấy Access Server cần cấu hình như sau:

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproDefault1

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp any any

Vnpro(config-ext-nacl)#permit ip any any

Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Trang 7

Đó là do đặc tính “implicit deny” của Access-list Phần 2 sẽ minh hoạ việc khắc phục lỗi trên Một lưu ý khác:khi được kích hoạt, các Access-list sẽ kiểm tra theo thứ tự từ trên xuống, gặp dúng điều kiện, Switch sẽ áp đặt chính sách đã được cấu hình vào rồi kết thúc quá trình kiểm tra Trong bài Lab này, nếu đổi thứ tự các Access-map, kết quả sẽ hoàn toàn khác

VD :nếu đặt vào”VnproMap1 10” cấu hình như sau:

Vnpro(config)#vlan access-map VnproMap1 10

Vnpro(config-access-map)#match ip address VnproDefault1

Vnpro(config-access-map)#action forward

Vnpro(config-access-map)#exit

Access-map sẽ được kiểm tra từ trên xuống, ngay lần kiểm tra đầu tiên gặp “permit ip any any” vì tất cả các IP đều thoả điều kiện “any any”Switch lập tức áp đặt chính sách

“action: forward” và nhóm này rối kết thúc quá trình kiểm tra Kết quả : tất cả các Work Station đều có thể telnet vào Access Server 192.168.10.254 (kể cả các Work Station có địa chỉ IP trong khoảng 192.168.10.1/28 đến 192.168.10.15/28)

Vì vậy khi cấu hình, thứ tự các Access-list và Access-map là một điều hết sức quan trọng Phần 2: Minh hoạ đặc tính của VACLs vượt khỏi phạm vi Vlan

Đồ hình

Cấu hình InterVlan Routing: Tham khảo cấu hình InterVlan Routing trong bài InterVlan Routing & MultiLayer Switching

Trong trường hợp này InterVlan Routing dùnh giao thức định tuyến Rip để dợn giản hoá cấu hình (vì mục tiêu chính là: minh hoạ VACLs)

Trang 8

Mô tả: Trong phần này , cấu hình Vlan Access-list áp dụng vào Vlan 20

Dùng Cisco Router kết nối với MultiLayer Switch qua công FastEthernet có sơ đồ địa chỉ như hình vẽ, Router có hostname là “Remote” dùng làm Access Server

Management IP của Vlan 20 là 192.168.20.1/24, các Work Station có địa chỉ từ

192.168.20.2…… 192.168.20.253/24

Cấu hình Vlan Access-list cấm không cho các Work Station có địa chỉ IP trong khoảng 192.168.20.2/24 đến 192.168.20.15/24 không thể telnet vào Access Server, ngoại trừ 192.168.20.3/24 (192.168.20.3/24 vẫn có thể telnet vào Remote router 10.200.0.2/24) Các bước tiến hành tương tự như trên:

Cấu hình MLS trên Switch Vnpro

Vnpro(config)#interface fa0/1

Vnpro(config-if)#no switchport

Vnpro(config-if)#

Vnpro(config-if)#ip address 10.200.0.1 255.255.255.0

Vnpro(config-if)#no shutdown

Vnpro(config-if)#exit

01:28:35: %LINK-3-UPDOWN: Interface FastEthernet0/1, changed state to up

01:28:36: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface FastEthernet0/1, changed state to up

Vnpro(config)#ip routing

Vnpro(config)#router rip

Vnpro(config-router)#network 192.168.1.0

Vnpro(config-router)#network 192.168.10.0

Vnpro(config-router)#network 192.168.20.0

Vnpro(config-router)#network 10.200.0.0

Vnpro(config-router)#^Z

01:29:53: %SYS-5-CONFIG_I: Configured from console by console

Cấu hình địa chỉ IP và định tuyến trên Remote router

Remote#config terminal

Enter configuration commands, one per line End with CNTL/Z

Remote(config)#interface Ethernet0/0

Remote(config-if)#ip address 10.200.0.2 255.255.255.0

Remote(config-if)#no shutdown

Remote(config-if)#exit

Remote(config)#interface loopback 0

Remote(config-if)#ip address 172.168.0.1 255.255.255.0

Remote(config-if)#no shutdown

Remote(config-if)#exit

Remote(config)#router rip

Remote(config-router)#network 10.200.0.0

Remote(config-router)#network 172.168.0.0

Remote(config-router)#^Z

Kiểm tra thông tin định tuyến trên Remote router vào Vnpro Switch

Vnpro#show ip route

Gateway of last resort is not set

Trang 9

C 192.168.10.0/24 is directly connected, Vlan10

R 172.168.0.0/16 [120/1] via 10.200.0.2, 00:00:24, FastEthernet0/1

C 192.168.20.0/24 is directly connected, Vlan20

10.0.0.0/24 is subnetted, 1 subnets

C 10.200.0.0 is directly connected, FastEthernet0/1

Cấu hình các Vlan Access-list mới

Vnpro#telnet 10.200.0.2

Trying 10.200.0.2 Open

User Access Verification

Password: cisco

Remote>enable

Password: vnpro

Remote#show ip route

Gateway of last resort is not set

R 192.168.10.0/24 [120/1] via 10.200.0.1, 00:00:09, Ethernet0/0

172.168.0.0/24 is subnetted, 1 subnets

C 172.168.0.0 is directly connected, Loopback0

R 192.168.20.0/24 [120/1] via 10.200.0.1, 00:00:09, Ethernet0/0

10.0.0.0/24 is subnetted, 1 subnets

C 10.200.0.0 is directly connected, Ethernet0/0

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproAllow2

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp host 192.168.20.3 host 10.200.0.2 eq telnet Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproBlock2

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp 192.168.20.0 0.0.0.15 host 10.200.0.2 eq telnet Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproDefault2

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp any any

Vnpro(config-ext-nacl)#permit ip any any

Vnpro(config-ext-nacl)#end

Vnpro#

01:56:55: %SYS-5-CONFIG_I: Configured from console by console

Kiểm tra thông tin về Access-list

Vnpro#show ip access-lists

Extended IP access list VnproAllow1

permit tcp host 192.168.10.3 host 192.168.10.254 eq telnet

Extended IP access list VnproAllow2

permit tcp host 192.168.20.3 host 10.200.0.2 eq telnet

Extended IP access list VnproBlock1

permit tcp 192.168.10.0 0.0.0.15 host 192.168.10.254 eq telnet

Extended IP access list VnproBlock2

permit tcp 192.168.20.0 0.0.0.15 host 10.200.0.2 eq telnet

Extended IP access list VnproDefault1

permit tcp any any

Trang 10

Extended IP access list VnproDefault2

permit tcp any any

permit ip any any

Vnpro#

Cấu hình Vlan Access-map

Vnpro#config terminal

Enter configuration commands, one per line End with CNTL/Z Vnpro(config)#vlan access-map VnproMap2 10

Vnpro(config-access-map)#match ip address VnproAllow2 Vnpro(config-access-map)#action forward

Vnpro(config-access-map)#exit

Vnpro(config)#vlan access-map VnproMap2 20

Vnpro(config-access-map)#match ip address VnproBlock2 Vnpro(config-access-map)#action drop

Vnpro(config-access-map)#exit

Vnpro(config)#vlan access-map VnproMap2 30

Vnpro(config-access-map)#match ip address VnproDefault2 Vnpro(config-access-map)#action forward

Vnpro(config-access-map)#end

Vnpro(config)#

Kiểm tra thông tin Vlan Access-list

Vnpro#show vlan access-map

Vlan access-map "VnproMap1" 10

Match clauses:

ip address: VnproAllow1

Action:

forward

Vlan access-map "VnproMap1" 20

Match clauses:

ip address: VnproBlock1

Action:

drop

Vlan access-map "VnproMap1" 30

Match clauses:

ip address: VnproDefault1

Action:

forward

Vlan access-map "VnproMap2" 10

Match clauses:

ip address: VnproAllow2

Action:

forward

Vlan access-map "VnproMap2" 20

Match clauses:

ip address: VnproBlock2

Action:

Trang 11

Vlan access-map "VnproMap2" 30

Match clauses:

ip address: VnproDefault2

Action:

forward

Vnpro#

Khi chưa áp dụng (apply) Vlan Access-map “VnproMap2” vào Vlan 20, tất cả các Work Station trên Vlan 20 đều có thể telnet và Ping thành công Remote router

Work Station telnet thành công vào Remote router khi chưa áp dụng Vlan Access-map

“VnproMap2” vào Vlan 20

Work Station ping thành công vào Remote router khi chưa áp dụng Vlan Access-map

“VnproMap2” vào Vlan 20

Áp dụng (apply) Vlan Access-map “VnproMap2” vào Vlan 20

Vnpro(config)#vlan filter VnproMap2 vlan-list 20

Trang 12

Kiểm tra cấu hình Vlan Access-map khi đã áp dụng vào các Vlan trên Switch

Vnpro#show vlan filter

VLAN Map VnproMap1 is filtering VLANs:

10

VLAN Map VnproMap2 is filtering VLANs:

20

Kiểm tra sự hoạt động của Vlan Access-list sau khi áp dụng Vlan Access-map

“VnproMap2” vào Vlan 20 bằng cách ping và telnet Remote router từ các Work Station

và ghi nhận kết quả

Từ kết quả trên có thể thấy:Work Station có IP 192.168.20.4/28 chỉ có thể ping chứ không thể telnet vào Remote router 10.200.0.2/24, qua đó thấy được tính năng của VACLs trong môi trường intervlan Lưu ý: không như ở phần1, sau khi áp dụng Vlan Access-map VnproMap2 vào Vlan 20 Work Station 192.168.20.4/28 chỉ bị cấm khi gửi traffic “tcp cụ thể là telnet” đến Remote router qua IP10.200.0.2/24, còn các loại traffic khác( trong trường hợp này là ip vẫn trong suốt (transparent) với Vlan Access-list) Tính chất “implicit deny” của Access-list đã được khắc phục so với cấu hình trình bày ở phần1

Tham khảo sự khác biệt đó qua đặc điểm sau:

Phần 1:

Vnpro(config)#ip access-list extended VnproDefault1

Vnpro(config-ext-nacl)#permit tcp any any

Vnpro(config-ext-nacl)#exit

Vnpro(config)#

Ngày đăng: 23/10/2015, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w