1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Unit 2: Personal Experiences

2 605 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 5,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PERSONAL EXPERIENCES  VOCABULARY  affect (v) ảnh hưởng  appreciate (v) trân trọng  attitude (n) thái độ  bake (v) nướng  break out (v) xảy ra bất thình lình  carry (v) mang  complain (v) phàn nàn  complaint (n) lời phàn nàn  contain (v) chứa, đựng  cottage (n) nhà tranh  destroy (v) phá hủy, tiêu hủy  dollar note (n) tiền giấy đôla  embarrassing (a) ngượng ngùng, lúng túng  embrace (v) ôm  escape (v) thoát khỏi  experience (n) trải nghiệm  fail (v) rớt, hỏng  floppy (a) mềm  glance at (v) liếc nhìn  grow up (v) lớn lên  idol (n) thần tượng  imitate (v) bắt chước  make a fuss (v) làm ầm ĩ  marriage (n) hôn nhân  memorable (a) đáng nhớ  novel (n) tiểu thuyết  own (v) sở hữu  package (n) bưu kiện  protect (v) bảo vệ  purse (n) cái ví  realise (v) nhận ra  replace (v) thay thế  rescue (v) cứu nguy, cứu hộ  scream (v) la hét  set off (v) lên đường  shine (v) chiếu sáng  shy (a) mắc cỡ, bẽn lẽn  sneaky (a) lén lút  terrified (a) kinh hãi  thief (n) tên trộm  turn away (v) quay đi, bỏ đi  turtle (n) con rùa  unforgetable (a) không thể quên  wad (n) nắm tiền  wave (v) vẩy tay    GRAMMAR  1. Present simple (Hiện tại đơn)  2. Past simple (Quá khứ đơn)  3. Past progressive (Quá khứ tiếp diễn)  4. Past perfect (Quá khứ hoàn thành) 

Trang 1

PERSONAL EXPERIENCES

VOCABULARY

affect (v) ảnh hưởng

appreciate (v) trân trọng

attitude (n) thái độ

bake (v) nướng

break out (v) xảy ra bất thình lình

carry (v) mang

complain (v) phàn nàn

complaint (n) lời phàn nàn

contain (v) chứa, đựng

cottage (n) nhà tranh

destroy (v) phá hủy, tiêu hủy

dollar note (n) tiền giấy đôla

embarrassing (a) ngượng ngùng, lúng túng embrace (v) ôm

escape (v) thoát khỏi

experience (n) trải nghiệm

fail (v) rớt, hỏng

floppy (a) mềm

glance at (v) liếc nhìn

grow up (v) lớn lên

idol (n) thần tượng

imitate (v) bắt chước

make a fuss (v) làm ầm ĩ

marriage (n) hôn nhân

memorable (a) đáng nhớ

novel (n) tiểu thuyết

own (v) sở hữu

package (n) bưu kiện

protect (v) bảo vệ

purse (n) cái ví

realise (v) nhận ra

replace (v) thay thế

rescue (v) cứu nguy, cứu hộ

scream (v) la hét

set off (v) lên đường

shine (v) chiếu sáng

shy (a) mắc cỡ, bẽn lẽn

sneaky (a) lén lút

terrified (a) kinh hãi

thief (n) tên trộm

turn away (v) quay đi, bỏ đi

turtle (n) con rùa

unforgetable (a) không thể quên

wad (n) nắm tiền

wave (v) vẩy tay

Trang 2

GRAMMAR

1 Present simple (Hiện tại đơn)

2 Past simple (Quá khứ đơn)

3 Past progressive (Quá khứ tiếp diễn)

4 Past perfect (Quá khứ hoàn thành)

Ngày đăng: 21/10/2015, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w