1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đáp số môn cung cấp điện

3 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đáp số

Chương 1:

Chương 2:

2.3: P = 34,69kW; Q=19,4kVAr; S=38,79 kVA;

2.4: P = 76,15t+712,48; P2015= 1930,9 kW

Chương 3 :

3.1 Z = 1703,83.106 đ/năm ;

3.2 Z = 24,42.106đ/năm ;

3.3 J = 0,82 A/mm2 ;

3.4 I35-50= 44,08 A ; I50-70= 60,38 A ;

3.5 Z22= 104,15.106 ; Z10= 132,88.106 đ/năm, như vậy phương án 1 là phương án tối ưu

3.6 Ukt =23,74 kV chọn Un=22 kV

3.7 NVP = 69000$ ; B/C = 1,13 ; IRR = 20,7% ; T=4,7 năm

Chương 4:

4.1 P = 100 kW; S = 111,51 kVA; Q = 49,26 kVAr;

4.2 a) S = 993,87 kVA; b) S = 938,16; Sai số: s = 5,61%

4.3

Phương án

I, A

kWh

Z,

106đ/năm

4.4

4.5

4.6.

Phương án

V,

103$

v0,

NPV,

Chương 5:

Trang 2

5.1: Ptt = 274 kW;

5.3 In=40 A; Idc = 64 A;

5.4: In=40 A; Idc = 65 A;

5.5: In.Ap= 75A; Ikđ= 90A

Chương 6:

6.1: Ptt= 26,3 kW; Stt = 34,54 kVA; Qtt=22,39 kVAr;

6.2: a) Ptt= 245,17 kW; b) Ptt = 257,25 kW; ss= 4,7%;

6.3

6.4: Fd=1m2; F2 = 1,1 m2;

6.5:

6.6

6.7: Qb = 320 kVAr; kđl=5,93 kW/kVAr;

6.8:

Chương 7:

7.1: Ptt= max(pn,Pđ

tt) = max( 156,84; 135,60) = 156,84 kW;

7.2: P = 622,67 kW; S = 698,04 kVA; Q = 315,51 kVAr;

7.3: rkt = 5,28 km;

7.4: Skt =280,47 kVA; kmt.kt=1,12;

Trang 3

7.5: Chọn loại đèn Natri cao áp; Số lượng đèn: Nđ=25, công suất 250W, khoảng cách giữa các

Chương 8:

8.1

8.2 Chọn máy biến áp công suất 400 kVA;

ΣРi = 250 kW < Рgh.= 490,83 kW;

và ΣРi = 250 kW < Рcp.= 553,63 kW

8.3 Số lượng đèn 67 công suất mỗi đèn 50W, tiết diện tính toán dây dẫn Ftt=7,88 mm2, chọn cáp

Ngày đăng: 17/10/2015, 12:20

w