Bộ môn Kỹ thuật ĐiệnSinh viên thực hiện: CAO MINH VŨ... Bộ môn Kỹ thuật Điện... 1.Nhận xét địa điểm chiếu sángBản vẽ mặt cắt Bộ môn Kỹ thuật Điện... Tính toán chiếu sáng... Tra hệ số sử
Trang 1Bộ môn Kỹ thuật Điện
Sinh viên thực hiện: CAO MINH VŨ
Trang 2
1.Nhận xét địa điểm chiếu sáng
• Chiều dài tuyến đường L= 500m
• Chiều rộng l= 8m
• Có vỉa hè 2 bên mỗi bên 3m
• Lớp phủ mặt đường tương đối sáng
• Đường nội ô thành phố
Bộ môn Kỹ thuật Điện
Trang 31.Nhận xét địa điểm chiếu sáng
Bản vẽ mặt cắt
Bộ môn Kỹ thuật Điện
Trang 42.Chọn cấp chiếu sáng
Đây là loại đường phố chính,khu phố buôn bán nên ta chọn chiếu sáng là cấp D
• U0= 0.4
• Ltb = 2 cd/m2
• U1= 0.7
• G = 4
Bộ môn Kỹ thuật Điện
Theo tiêu chuẩn C.I.E
Trang 5Tính toán chiếu sáng
Trang 6Chọn bóng đèn
Đèn cao áp Hơi Natri 250W
• Model: 250NH
• Hãng sản xuất: Điện Quang
• Đầu đèn: E40
• Phổ ánh sáng 21000K
• Hiệu suất quang: 100 lm/W
• Điện áp: 220V
• Công suất: 50-250W
Trang 74 Chọn chiều cao cột đèn
Bộ môn Kỹ thuật Điện
• Chọn chiều cao cột đèn
H= 8m
• Vị trí cột đèn cách mép
đường 0.5m
• Chọn tầm nhô 2.5m
• l= 8m, H= 8m
• Do H=l nên ta chọn cách
bố trí một bên đường
Trang 84 Phương pháp thiết kế
Phương pháp tỷ số R
R=Etb/Ltb Bê tông Lớp phủ mặt đường
Sạch Bẩn Sáng Trung bình Tối Hè đường Kiểu chụp sâu 11 14 14 19 25 18
Kiểu chụp vừa 8 10 10 14 18 13
Bộ môn Kỹ thuật Điện
R= 14 E tb =28 cd/m 2
Với lớp phủ mặt đường trung bình, bộ đèn chụp vừa
Trang 94 Khoảng cách giữa 2 bộ đèn
e/h max Đèn chụp sâu Đèn chụp vừa Một bên, đối
Bộ môn Kỹ thuật Điện
Để chiếu sáng đồng đều phải phối hợp giữa chiều cao cột đèn và khoảng cách 2 cột đèn liên tiếp
e/h max = 3.5 e max = 3.5 * 8= 28m
Tổng số cột đèn trên tuyến đường: (chọn e= 28m)
18
1 30
500
1
e l P
Trang 104.Hệ số suy giảm quang thông
• Hệ số già hóa V1= 0.9
• Do môi trường sạch có, bộ đèn không loe V2= 0.9
Hệ số suy giảm quang thông:
V= V1* V2= 0.9 * 0.9 = 0.81
Bóng đèn natri cao áp
Bộ môn Kỹ thuật Điện
Trang 114.Tính quang thông của bộ đèn
Bộ môn Kỹ thuật Điện
u
tb
f V
R L
e
l
*
*
*
*
Công thức tính quang thông
Trong đó:
l=8m e=30m
L tb =2cd/m 2 R=14
V= ?
f u = ?
Trang 124 Tra hệ số sử dụng bộ đèn
05 0 2
.
0 10
2
1
h
a
16 0
6
0 10
6
2
f h
a
L
Bộ môn Kỹ thuật Điện
Phía vỉa hè
Hệ số sử dụng của bộ đèn
Phía đường
21 0 16
0 05
.
0
2
f
Trang 134 Tra hệ số sử dụng bộ đèn
Trang 143.Tính quang thông của bộ đèn
Bộ môn Kỹ thuật Điện
lm f
V
R L
e l
u
*
*
*
*
e=30m
L tb =2cd/m 2 R=14
V= 0.81
f u = 0.21
Trang 155 Kiểm tra chỉ số tiện nghi G
• ISL= 3.3
• L tb =2
• P= 34,3 (số lượng đèn trên 1km thiết kế).
P= 4.9 so với G= 4 tạm thời chấp nhận
Trang 165 Vẽ sơ bộ
30m
10m
Từ khoảng cách e =30m ta bố trí
Trang 17Bộ môn Kỹ thuật Điện