1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG IX PHÂN bố CÔNG SUẤT TRONG hệ THỐNG (POWER FLOW)

17 700 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương IX:PHÂN BỐ CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG POWER FLOW... HỆ THỐNG ĐIỆN... KHẢO SÁT PHÂN BỐ CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN  Hệ thống điện 3 pha cân bằng  Xác định giá trị điện áp, góc p

Trang 1

Chương IX:

PHÂN BỐ CÔNG SUẤT

TRONG HỆ THỐNG

(POWER FLOW)

Trang 2

HỆ THỐNG ĐIỆN

Trang 3

KHẢO SÁT PHÂN BỐ CÔNG SUẤT

TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN

 Hệ thống điện 3 pha cân bằng

 Xác định giá trị điện áp, góc pha của nút

 Xác định dòng công suất trên mỗi nhánh, tổn thất trong lưới

 Phục vụ cho thiết kế, vận hành, khảo sát, tính kinh tế, v.v…

 Hệ thống đơn giản: dùng phương pháp giải tích

 Hệ thống lớn: hệ phương trình điện áp trong hệ thống là hệ phương trình phi tuyến – không thể áp dụng phương pháp giải tích

Trang 4

CÁC LOẠI NÚT TRONG HỆ THỐNG

ĐIỆN

1 Nút nguồn (Bus power)

#i

Gi Gi

i i

V , θ

~

Gi

P : Xác định bằng công suất phát lên hệ thống (hữu hạn)

const

=

=

=

ow) const(unkn

Q

ow)

const(unkn

;

) const(know

) const(know

i

i i

Gi

U

Trang 5

CÁC LOẠI NÚT TRONG HỆ THỐNG

ĐIỆN (tt)

2 Nút phụ tải (Bus load)

#i

Di Di

i i

V , θ

) Q

, (

Q

, Di Bus i Bus i

Di or P

=

=

ow) const(unkn

ow)

const(unkn

;

) const(know Q

) const(know

i

i i

Di

U

Trang 6

CÁC LOẠI NÚT TRONG HỆ THỐNG

ĐIỆN (tt)

3 Nút cân bằng (Reference bus)

Là nút nguồn với công suất lớn nhất trong HTĐ để điều khiển sao cho điện

áp nút cân bằng luôn là hằng số

=

=

ow) const(unkn

Q

ow)

const(unkn

;

) const(know

) const(know

ref

ref ref

U

θ

Trang 7

CÁC LOẠI NÚT TRONG HỆ THỐNG

ĐIỆN (tt)

4 Nút tổng quát

~

#i

Di Di

Gi Gi

i i

V , θ

i i

Di Di

Gi Gi

V

Q P

Q P

θ

, , ,

Chú ý:

Nếu HTĐ có n nút thì tổng số các đại lượng sẽ là 6 x n

Trang 8

MÔ PHỎNG NÚT

Trang 9

MÔ PHỎNG NÚT (tt)

Nút nguồn được nối với n nút trong HTĐ

i

S

#i

1

i

S Si2 Si3  Sin

=

k

ik

S

1

Di Gi

P = −

Di Gi

Trang 10

MÔ PHỎNG DÒNG ĐIỆN NÚT

=

=

k

ik Di

Gi

I

1

const

=

i

V

Trang 11

NÚT TỔNG QUÁT

k

I

Bus #k

kk

I

1

k

I

2

k

I IkI k,k−1 I k,k+ 1 I kn

Bus #1 Bus #2 Bus # Bus #k-1 Bus #k+1 Bus #n

1

1 1 / k

k Z

y =

2

k

y

1 ,k

k

y y k,k+1

kn

y

kk

y

(shunt)

=

= n

k

k k

k Y V

I

1

1

)

=

∗ =

k

k k k

k k

Trang 12

NÚT TỔNG QUÁT (tt)

=

+ +

+

+ +

+ +

+

=

− +

=

+ + +

+ +

+ +

+

=

− +

+

− +

+ +

− +

+

− +

=

+ + +

+ +

+ +

=

n

i

i ki

n kn k

k k k kk k

k k k

k

k kn k

k kk k

k k

k

n kn k

k k k

k k k

k

n k kn k

k k k k

kk k

k k k k

k k

k

kn k

k kk k

k k

k

k

V Y

V Y V

Y V Y V

Y V

Y V Y

V y y

y y

y y

V y V

y V

y V

y V y

V V y V

V y

V y V

V y

V V y V

V y

I I

I I

I I

I

1

1 1 , 1

1 , 2

2 1 1

1 , 1

, 2

1

1 1 , 1 1 , 2

2 1

1

1 1

, 1

1 , 2

2 1

1

1 , 1

, 2

1

) (

) (

) (

) 0 (

) (

) (

) (

KCL

+ + +

− +

+ +

+ + +

− +

+ +

=

+

+

n

k k k

nn n

n n

n

kn kn

k k k

k

n n

n n

n

k

k

k

V

V V V

V V

y y

y y

y

y y

y y y

y

y y

y y y

y y

y y

y

I

I

I

I

I

I

1 1

2 1

2 1 2

1

2 1 2

1

2 1

22 21 21

1 12

1 12

11

1

1

2

1

) (

) (

) (

) (

Trang 13

TÍNH CÔNG SUẤT NÚT

i

S

#i

1

i

S S i2 S i3  S in

i

I

i

V

( )

=

=

=

=

=

=

=

− +

+

=

− +

=

=

=

 +

=

=

=

=

n k

ik ik

ik ik

ik ik

ik ik

k i

ik ik

n k

ik ik

k i

ik ik

n k

j k i ik

ik n

k

j k i

n k

j k ik ik

j i n

k

k ik i

n k

k ik i

i i i

B G

j B

G V

V

jB G

j V

V

jB G

e V V jB

G e

V V

e V jB G

e V V

Y V

V Y V

I V S

ik k

i

k i

1 1

1 1

) (

*

1 1

*

*

* 1

cos sin

sin cos

sin cos

) (

θ θ

θ θ

θ θ

θ θ

θ

θ θ

Dòng công suất được chia làm 2 phần

=

+

=

k

ik ik

ik ik

k i

Di Gi

P

1

sin

=

=

k

ik ik

ik ik

k i Di

Gi

i Q Q V V G B

Q

1

cos

Trang 14

TÍNH CÔNG SUẤT NÚT (tt)

i

i

V

j i

k i

ik ik

Y = +

Bik: susceptances

Yik: Conductances

Trang 15

TÍNH CÔNG SUẤT NÚT (tt)

Bus

Ref

Gen

Bus

Load

bus

Phụ tải sẽ được dự đoán

Công suất tác dụng của máy phát có thể xác định bởi ELD

Trang 16

TÍNH CÔNG SUẤT NÚT (tt)

1.Gauss – Seidel

2.Newton-Raphson Iteration

Trang 17

NHỮNG NỘI DUNG CẦN NHỚ

Ngày đăng: 15/10/2015, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w