1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 4 trang 119 SGK hóa học 8

1 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 3,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:... 4.a. Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: - Cacbon đioxit + nước → Axit cacbonic (H2CO3) - Lưu huỳnh đioxit +nước → Axit sunfurơ (H2SO3) - Kẽm + axit clohiđric → Kẽm clorua + H2 - Điphotpho + nước → Axit photphoric (H3PO4) - Đồng (II) oxit + hiđro → Chì (Pb) + H2O b. Mỗi phản ứng hóa học trên đây thuộc loại phản ứng nào? Vì sao? Hướng dẫn giải. a. Phương trình phản ứng. CO2  +   H2O → H2CO3                    (1)                      (kém bền) SO2  +   H2O → H2SO3                    (2)                     (kém bền) Zn  +  2HCl  →  ZnCl2 + H2O             (3) P2O5 + HCl  →  2H3PO4                   (4) CuO  +   H2 →  Cu + H2O                   (5) b. + Phản ứng (1), (2) và (4) là phản ứng kết hợp. + Phản ứng (3) và (5) là phản ứng thế. + Phản ứng (5) là phản ứng oxi hóa khử.

Trang 1

Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

4.a Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

- Cacbon đioxit + nước → Axit cacbonic (H2CO3)

- Lưu huỳnh đioxit +nước → Axit sunfurơ (H2SO3)

- Kẽm + axit clohiđric → Kẽm clorua + H2

- Điphotpho + nước → Axit photphoric (H3PO4)

- Đồng (II) oxit + hiđro → Chì (Pb) + H2O

b Mỗi phản ứng hóa học trên đây thuộc loại phản ứng nào? Vì sao?

Hướng dẫn giải

a Phương trình phản ứng

CO2 + H2O → H2CO3 (1)

(kém bền)

SO2 + H2O → H2SO3 (2)

(kém bền)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2O (3)

P2O5 + HCl → 2H3PO4 (4)

CuO + H2 → Cu + H2O (5)

b + Phản ứng (1), (2) và (4) là phản ứng kết hợp

+ Phản ứng (3) và (5) là phản ứng thế

+ Phản ứng (5) là phản ứng oxi hóa khử

Ngày đăng: 12/10/2015, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w