1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đặt THỜI GIAN một dải THỜI GIAN

3 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 593,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định dạng mặt trước Dải thời gian cài đặtChế độ hoạt động ngõ ra Chỉ thị Đơn vị thời gian Thời gian cài đặt Max... Sơ đồ kết nốiKích thước Hướng dẫn sử dụng Môi trường Nhiễu Hãy tránh nh

Trang 1

Bộ đặt thời gian Solid State ON delay DIN W48 x H48mm

Đặc điểm

s m h Số

sec (1, 3, 6, 10, 30, 60) min (3, 6, 10, 30, 60) hour (3, 6, 12, 24) Dải thời gian Max

Time-limit SPDT(1c), Instantaneous SPST(1a) Time-limit DPDT(2c)

Time-limit SPDT(1c), Instantaneous SPDT(1c)

Bộ đặt thời gian ON Delay

1 2 ATE

Thông tin đặt hàng

Thông số kỹ thuật

● DIN W48 x H48mm

● Cài đặt thời gian dễ dàng và đơn giản

● Tiết kiệm chi phí

● Cài đặt thời gian dễ dàng

● Dải thời gian rộng

● Nguồn cấp

• ATE : 110/220VAC 50/60Hz

• ATE1, ATE2 : 110VAC, 220VAC 50/60Hz,

12VDC, 24VDC (Tùy chọn)

Model

Chức năng

Dải cài đặt thời gian điều khiển

Nguồn cấp

Dải điện áp cho phép

Công suất tiêu thụ

Thời gian reset

Hoạt động định thời

Ngõ ra

điều

khiển

Tuổi thọ

Relay

Loại tiếp điểm

Công suất tiếp điểm

Cơ khí

Điện

Lỗi lặp lại

Lỗi cài đặt

Lỗi điện áp

Lỗi nhiệt độ

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Độ bền chống nhiễu

Chấn

động

Va

chạm

Cơ khí

Sự cố

Cơ khí

Sự cố

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Trọng lượng

Power ON Delay sec(1, 3, 6, 10, 30, 60), min(3, 6, 10, 30, 60), hour(3, 6, 12, 24)

90 ~ 110% điện áp định mức Khoảng 10VA (240VAC 60Hz), Khoảng 2W (24VDC, 12VDC)

Max 200ms Loại Power ON Start 110/220VAC 50/60Hz 110VAC, 220VAC 50/60Hz, 12VDC, 24VDC (Tùy chọn)

Time limit SPDT(1c), Instantaneous SPST(1a) Time limit DPDT(2c) Time limit SPDT(1c),Instantaneous SPDT(1c)

250VAC 3A tải thuần trở Min 10,000,000 lần Min 100,000 lần (250VAC 3A tải thuần trở)

Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng

hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.

-10 ~ 55°C (ở trạng thái không đông) -25 ~ 65°C (ở trạng thái không đông)

35 ~ 85%RH Khoảng 75g

0.75mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ 0.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút 300m/s² (Khoảng 30G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần 100m/s² (Khoảng 10G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Max ±0.3%

Max ±5% ± 0.05sec Max ±0.5%

Max ±2%

100MΩ (ở 500VDC mega) 2000VAC 50/60Hz trong 1 phút

±2kV nhiễu sóng vuông (độ rộng xung : 1µs) bởi nhiễu do máy móc

Đơn vị Dải thời gian Ngõ ra

Mục

Bộ Đặt Thời Gian Một Dải Thời Gian

Trang 2

Định dạng mặt trước Dải thời gian cài đặt

Chế độ hoạt động ngõ ra

Chỉ thị

Đơn vị thời gian

Thời gian cài đặt Max Dải thời gian

t : Thời gian cài đặt, Rt : Thời gian reset

Trang 3

Sơ đồ kết nối

Kích thước

Hướng dẫn sử dụng

Môi trường

Nhiễu

Hãy tránh những nơi sau đây :

● Nơi mà sản phẩm này có thể hư hỏng do chấn động hoặc

va chạm mạnh

● Nơi có gas ăn mòn hoặc gas dễ cháy và nước, dầu, bụi

bặm tồn tại

● Nơi mà nhiễu điện và điện từ xảy ra

● Nơi có nhiệt độ và độ ẩm cao vượt quá thông số định

mức

● Nơi có độ kiềm và axit mạnh

● Nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp

1) Chúng tôi đã kiểm tra 2kV, độ rộng xung 1µs xung

điện áp giữa các đầu nối và 1kV, độ rộng xung 1µs

nhiễu do máy móc đối với nhiễu điện áp bên ngoài

Hãy lắp đặt tụ điện MP (0.1 ~ 1µF) hoặc dầu cách

điện giữa các đầu nối nguồn khi xung nhiễu điện áp xuất hiện quá mức

2) Khi kiểm tra điện áp điện môi và điện trở cách điện của bảng điều khiển với thiết bị này được lắp đặt sẵn

● Hãy cách ly thiết bị này với mạch của bảng điều khiển

● Hãy làm ngắn mạch tất cả đầu nối của thiết bị này

(Nó ngăn chặn hư hỏng mạch bên trong.)

(Đơn vị : mm)

Socket 8 chân : PG-08 (Được bán riêng) Tham khảo trang B−5

Bảng

Bộ Đặt Thời Gian Một Dải Thời Gian

Ngày đăng: 11/10/2015, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kết nối - BỘ đặt THỜI GIAN một dải THỜI GIAN
Sơ đồ k ết nối (Trang 3)