Loại chốt cắm 8 chân Bộ đặt thời gian Analog Time limit 2c Time limit 1c, Tiếp điểm Instantaneous 1c Loại chốt cắm 11 chân Bộ đặt thời gian Analog Socket yêu cầu : PG-08, PS-08 Socket yê
Trang 1Bộ đặt thời gian Đa chức năng Điện áp tự do DIN W48 x H48mm Đặc điểm
Thông tin đặt hàng
Thông số kỹ thuật
● Thực hiện với dải nguồn cấp rộng
: 100 - 240VAC 50/60Hz / 24 -240VDC,
24VAC 50/60Hz / 24VDC, 12VDC
● Nhiều hoạt động ngõ ra (6 loại chế độ)
● Nhiều dải thời gian (16 loại dải thời gian)
● Thời gian điều khiển rộng (0.05 giây ~ 100 giờ)
● Dễ dàng cài đặt thời gian, dải thời gian, chế độ hoạt động ngõ ra
● Dễ dàng kiểm tra trạng thái ngõ ra bằng chỉ thị LED
Tiếp điểm Time limit 2c hoặc tiếp điểm Time limit 1c với tiếp điểm instataneous 1 bởi việc chọn chế độ hoạt động ngõ ra
Loại chốt cắm 8 chân
Bộ đặt thời gian Analog
Time limit 2c Time limit 1c, Tiếp điểm Instantaneous 1c Loại chốt cắm 11 chân
Bộ đặt thời gian Analog Socket yêu cầu : PG-08, PS-08 Socket yêu cầu : PG-11, PS-11
Model
Chức năng
Dải cài đặt thời gian điều khiển
Độ rộng
tín hiệu
ngõ vào
Min
Ngõ
vào
Hoạt động định thời
Ngõ vào START
Ngõ vào INHIBIT
Ngõ vào RESET
Ngõ vào START
Ngõ vào INHIBIT
Ngõ vào RESET
Ngõ ra
điều
khiển
Loại
tiếp điểm
Công suất
Tuổi thọ
Relay Cơ khíĐiện
Lỗi lặp lại
Lỗi cài đặt
Lỗi điện áp
Lỗi nhiệt độ
Điện trở cách ly
Độ bền điện môi
Độ bền nhiễu
Chấn
động
Va
chạm
Cơ khí
Sự cố
Cơ khí
Sự cố
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Khoảng 100g
Tiêu chuẩn
Trọng lượng
Nguồn cấp
Dải điện áp cho phép
• 100 - 240VAC 50/60Hz / 24 - 240VDC • 24VAC 50/60Hz, 24VDC • 12VDC
90 ~ 110% điện áp định mức
Min 50ms
Loại tín hiệu ON Start Loại nguồn ON Start
Tiếp điểm Time limit DPDT(2c), Tiếp điểm Time limit DPDT(1c) + Tiếp điểm instantaneous DPDT(1c) bởi việc chọn chế độ hoạt động
Time limit DPDT(2c) Time limit SPDT(1c),
Tiếp điểm instantaneous SPDT(1c) 250VAC 3A tải có điện trở Min 10,000,000 lần hoạt động Min 100,000 lần hoạt động (Công suất tiếp điểm định mức)
Ngõ vào không điện áp Trở kháng lúc ngắn mạch : Max 1kΩ
Điện áp dư : Max 0.5V Trở kháng lúc hở mạch : Min 100kΩ
BỘ ĐẶT THỜI GIAN ĐA CHỨC NĂNG
Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng
hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.
0.05 giây ~ 100 giờ
-10 ~ +55°C (ở trạng thái không đông) -25 ~ +65°C (ở trạng thái không đông)
35 ~ 85%RH
0.75mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ 0.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút 300m/s² (Khoảng 30G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần 100m/s² (Khoảng 10G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Max ± 0.2% ± 10ms Max ±5% ± 50ms Max 0.5%
Max ±2%
Min 100MΩ (ở 500VDC mega) 2000VAC 50/60Hz trong 1 phút
±2kV nhiễu sóng vuông (độ rộng xung : 1µs) bởi nhiễu do máy móc
100 - 240VAC / 24 - 240VDC 12VDC
24VAC/DC
Nguồn cấp Ngõ ra Loại chốt cắm Mục
100 - 240VAC / 24 - 240VDC 12VDC
24VAC/DC
Nguồn cấp Ngõ ra
Loại chốt cắm
Mục
Max.100ms Thời gian Reset
Công suất tiêu thụ • 100 - 240VAC : 4.3VA, 24 - 240VDC : 2W• 24VAC : 4.5VA, 24VDC : 2W • 12VDC : 2.5W • 100 - 240VAC : 3.5VA, 24 - 240VDC : 1.5W• 24VAC : 4VA, 24VDC : 1.5W • 12VDC : 1W
Trang 2Sơ đồ kết nối
Kích thước
Bảng
(Đơn vị : mm)
Socket 8 chân : PG-08 (Được bán riêng) Socket 11 chân : PG-11 (Được bán riêng) Tham khảo trang B-5
Bộ Đặt Thời Gian Đa Chức Năng
Trang 3Định dạng mặt trước
Thông số thời gian
Chế độ hoạt động ngõ ra của mỗi model
AT8
(Chế độ A, A1, B, F, F1, I) AT11DN/AT11EN
(Chế độ A, F, F1, C, D, I)
LED ngõ ra [Hoạt động ngõ ra Time limit (ON) : Light ON] Hiển thị chế độ hoạt động
Chọn chế độ hoạt động
LED nguồn / Hoạt động
(Hoạt động định thời : Nhấp nháy
Dừng định thời : LED ON)
Hiển thị dải thời gian
Chọn dải thời gian
(Thay đổi đơn vị
thời gian trên 4 vòng)
Đơn vị thời gian
(sec, min, hour, 10h)
Hãy xoay công tắc dải thời gian và công tắc chế độ hoạt động theo chiều CW (Thuận chiều kim đồng hồ)
Dải thời gian
0.5
1.0
5
10
0.5
1.0
5
10
0.5
1.0
5
10
0.5
1.0
5
10
Đơn vị thời gian Dải cài đặt thời gian
0.05 ~ 0.5sec 0.1 ~ 1.0sec 0.5 ~ 5sec
1 ~ 10sec 0.05 ~ 0.5min 0.1 ~ 1.0min 0.5 ~ 5min
1 ~ 10min 0.05 ~ 0.5hour 0.1 ~ 1.0hour 0.5 ~ 5hour
1 ~ 10hour 0.5 ~ 5hour
1 ~ 10hour
5 ~ 50hour
10 ~ 100hour
POWER ON DELAY
POWER ON DELAY 1
POWER ON DELAY 2
FLICKER (OFF START)
FLICKER 1 (ON START)
INTERVAL
SIGNAL ON DELAY FLICKER (OFF START) FLICKER 1 (ON START) SIGNAL OFF DELAY SIGNAL ON/OFF DELAY INTERVAL
Chế độ hoạt động ngõ ra Chế độ hoạt động ngõ ra
Trang 4Chế độ hoạt động ngõ ra của AT8N
t : Thời gian cài đặt, t > t-a, Rt : Thời gian trở về(Max 100ms)
Khi sử dụng chế độ hoạt động ngõ ra F, F1, nếu thời gian được cài đặt quá ngắn, ngõ ra có thể không làm việc đúng
Hãy cài đặt thời gian ít nhất là trên 100ms
(Ngõ ra
One-shot)
Ngõ ra One-shot được cố định 0.5 giây.
Bộ Đặt Thời Gian Đa Chức Năng
Trang 5Chế độ hoạt động ngõ ra của AT11DN/AT11EN
t = t1 + t2, t > t-a
Lưu ý) 1 Nếu nguồn được tháo ra hoặc đầu nối RESET bị ngắn mạch, bộ đặt thời gian sẽ bị reset
2 Nếu đầu nối INHIBIT bị ngắn mạch trong một chu kỳ thời gian, thời gian sẽ bị dừng
3 Khi sử dụng chế độ hoạt động ngõ ra F, F1, nếu thời gian được cài đặt quá ngắn, ngõ ra có thể làm việc không đúng Hãy cài đặt thời gian ít nhất là trên 100ms
Trang 6Hướng dẫn sử dụng
Chức năng lặp lại (Flicker)
Chế độ INTERVAL
Tình trạng tín hiệu ngõ vào (AT11DN, AT11EN)
Sơ đồ kết nối đầu nối
● Có thể sử dụng một bộ đặt thời gian ATN cho 3 Relay phụ và
2 Bộ đặt thời gian (Chức năng Flicker)
Đơn giản để sử dụng chức năng Flicker với chỉ một Bộ đặt
thời gian ATN
● Công tắc A : Start, Công tắc B : Reset
< Trước đó >
< Trước đó >
< ATN chế độ Flicker >
< Chế độ INTERVAL >
Có thể làm Instantaneous ON và Time limit OFF (Mạch tự giữ)
khi sử dụng chế độ INTERVAL
T : Bộ đặt thời gian T : Bộ đặt thời gian (AT8)
1 Ngõ vào tiếp điểm Relay
Hãy sử dụng công tắc mạ vàng để đảm bảo tiếp xúc tốt và
thời gian nhảy lên ngắn cho ngõ vào tiếp điểm (Điện trở
hở mạch : Trên 100kΩ, Điện trở lúc ngắn mạch : Dưới
1kΩ)
Hãy sử dụng tiếp điểm có chức năng đáng tin cậy
ở 5VDC 0.4mA
2 Ngõ vào transistor NPN collector hở
Hãy sử dụng transistor có đặc tính như dưới đây ;
Vceo : Min 25V
Ic : Min 10mA
Icbo : Max 0.2µA
Điện áp dư : Max 0.5V
3 Ngõ vào NPN chung
Có thể sử dụng loại ngõ ra điện áp như là nguồn tín hiệu ngõ vào thay cho ngõ ra collector hở trong mạch Solid-state (Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện) mà nó có dải điện áp ngõ ra 10-30VDC
Khi tín hiệu H chuyển sang L, Bộ đặt thời gian sẽ khởi động Khi transistor (Q) ở trạng thái ON, hãy tạo điện áp dư dưới 0.5V
1) Hãy nối dây chắc chắn theo chỉ dẫn đấu dây 2) Kết nối nguồn
Kết nối dây nguồn cho series ATN loại nguồn AC, không cần quan tâm đến cực, nhưng hãy cẩn thận khi kết nối nguồn cho loại nguồn DC
Nguồn cấp Loại 8 chân Loại 11 chân Loại AC
Loại DC
Đầu nối Đầu nối Đầu nối
Đầu nối Đầu nối Đầu nối
● Khi tắt nguồn, chú ý đến điện áp cảm ứng (Nếu sử dụng dây nguồn với dây điện áp cao khác hoặc dây năng lượng gần nhau, nó có thể gây điện áp cảm ứng)
● Dao động nguồn phải dưới 10% và nguồn cấp phải ở trong phạm vi điện áp cho phép đối với loại nguồn DC
● Hãy cấp nguồn thật nhanh khi sử dụng công tắc hoặc tiếp điểm relay Nếu không thì nó có thể gây lỗi thời gian hoặc hỏng nguồn reset
3) Tải của ngõ ra điều khiển phải dưới công suất tải định mức
Bộ Đặt Thời Gian Đa Chức Năng
Trang 7Thời gian cài đặt, Dải thời gian, Chế độ hoạt động
Sơ đồ kết nối ngõ vào
Chung
Không được thay đổi dải thời gian hoặc chế độ hoạt động trong
khi đang hoạt động định thời Khi thay đổi nó, hãy tắt nguồn
hoặc cấp tín hiệu reset
1) Bộ đặt thời gian AT11DN/AT11EN là loại biến thế nhỏ, vì thế
hãy kiểm tra theo sơ đồ kết nối tiếp điểm relay bên dưới cho
tín hiệu ngõ vào và transistor
(Hình 1)
< Cảm biến >
Nguồn
Nguồn Nguồn
< Nguồn cấp cho cảm biến bên ngoài >
Mạch chỉnh lưu Biến thếcách ly
Dòng điện rò (Hình 6) (Hình 7)
1) Nếu thiết bị hoạt động trong nhiệt độ cao, nó có thể gây
hư hỏng các linh kiện bên trong (Tụ điện phân cực, ) 2) Hãy sử dụng nó như (Hình 7) trong trình tự không có dòng điện rỉ chạy vào trong bộ đặt thời gian
3) Môi trường Hãy tránh những nơi sau đây : ● Nơi sản phẩm này có thể hư hỏng do chấn động hoặc
va chạm mạnh
● Nơi có gas ăn mòn hoặc gas dễ cháy và nước, dầu, bụi bặm tồn tại
● Nơi nhiễu điện và điện từ xảy ra
● Nơi có nhiệt độ và độ ẩm cao vượt quá thông số định mức
● Nơi có độ kiềm và axit mạnh
● Nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp
2) Khi sử dụng đầu nối như một đầu nối chung của tín hiệu
ngõ vào như (Hình 2), nó có thể gây hư hỏng đến mạch
bên trong của AT11DN/AT11EN, hãy sử dụng đầu nối
để làm đầu nối chung như (Hình 3)
(Hình 2) (Hình 3)
(Hình 4) (Hình 5)
3) Khi sử dụng nhiều hơn một bộ đặt thời gian với một tiếp
điểm hoặc transistor ngõ vào, dòng điện ngắn mạch chạy
qua khi nó được kết nối như (Hình 4) Hãy kết nối pha nguồn
chính xác như (Hình 5)
4) Tín hiệu INHIBIT, START, RESET được cấp bằng cách
ngắn mạch đầu nối ngõ vào , hoặc
Có thể gây hư hỏng mạch bên trong nếu kết nối sai
5) Nếu sử dụng dây nguồn với dây điện áp cao hoặc dây
năng lượng cùng một ống dẫn, nó có thể gây điện áp
cảm ứng Vì thế hãy sử dụng ống dẫn riêng biệt cho
dây nguồn
6) Khi dây ngõ vào (INHIBIT, START, RESET) dài, hãy
sử dụng dây bảo vệ và nó phải được làm ngắn lại