Có tập bài này, các bạn học sinh sẽ có thể tự kiểm tra kiến thức của mình sau khi đã học ở trên lớp; các thầy cô có thể dùng làm tư liệu giảng dạy; các bậc phụ huynh có thể dùng để giúp con em mình tự đánh giá kiến thức của bản thân. Tập bài này có thể có nhiều sai sót, hi vọng nhận được sự đóng góp từ mọi người.
Trang 1Bài tập 1 Câu 1: Có 5 phơng châm hội thoại sau:
B Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài tránh lạc đề
C Khi giao tiếp cần tế nhị và tôn trọng ngời khác
Câu 3: Thành ngữ: “ dây cà ra dây muống” dùng để chỉ những cách thức nói nh thế nào?
A Nói ngắn gọn
B Nói rành mạch
C Nói mơ hồ
Câu 4: Em chọn cách nói nào sau đây để thể hiện phơng châm lịch sự trong giao tiếp.
B.Anh hãy mở giúp tôi cái cửa
A1.Bài thơ của anh cha đợc hay lắm
B1.Anh có thể mở giúp tôi cái cửa đợc không?
Câu 5: Hai câu hội thoại trong truyện “Lợn cới áo mới” (Ngữ Văn 6 tập 1).
- Bác có thấy con lợn cới của tôi chạy qua đây không?
- Từ lúc tôi mặc cái áo mới này tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả! Đã khôngtuân thủ phơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng
B Phơng châm về chất
C Phơng châm lịch sự
Câu 6: Câu nói sau “Con rắn dài vừa đúng 20m, rộng 20m” (Trích truyện con rắn vuông) đã không
tuân thủ phơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng
B Phơng châm về chất
C Phơng châm quan hệ
Câu 7: Những thành ngữ sau: “ăn cơm nói đặt, ăn ốc nói mò, ăn không nói có, cãi chày cãi cối,
khua môi múa mép, hứa hơu hứa vợn” liên quan đến phơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng
B Phơng châm cách thức
C Phơng châm lịch sự
D.Thuộc các phơng châm A B C
Câu 9: Từ ngữ nào phù hợp với ô trống trong câu sau:
- Nói trớc lời mà ngời khác cha kịp nói là ( … ) )
A Nói móc
B Nói leo
C Nói mát
D Nói hớt
Câu 10: Hãy chọn những từ ngữ xng hô thích hợp để điền vào chỗ trống trong các lời thoại sau:
Một cụ già gặp một cô giáo trẻ để hỏi về tình hình học tập của cháu mình
(… )… )… )… )) Có thể cho già này biết về tình hình học tập của cháu Thành đợc không?
Các từ (cô, cháu, mày, cô giáo, chị)
Bài tập 2
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Tác phẩm Chuyện ng“ ời con gái Nam Xơng” thuộc thể loại gì?
Trang 2A Nguyễn Dữ B Nguyễn Du.
Câu 4: Tác phẩm Truyện Kiều“ ” của Nguyễn Du có tên gọi nào khác?
A Kim Vân Kiều truyện B Đoạn trờng tân thanh
C Cả hai tên gọi trên
Câu 5: Trình tự tóm tắt tác phẩm Truyện Kiều“ ” dới đây đúng hay sai?
- Phần thứ nhất: Gia biến và lu lạc
- Phần thứ hai: Gặp gỡ và đính ớc
- Phần thứ ba: Đoàn tụ
Câu 6: Đoạn trích “Cảnh ngày xuân” nằm ở phần nào của tác phẩm “Truyện Kiều”?
A Gặp gỡ và đính ớc B Gia biến và lu lạc C Đoàn tụ
Câu 7: Miêu tả sắc đẹp của chị em Thuý Kiều, Nguyễn Du sử dụng bút pháp nghệ thuật gì?
A Bút pháp ớc lệ B Bút pháp tả thực C Kết hợp cả ớc lệ và tả thực
Câu 8: Chọn các từ trong ngọăc đơn (nao nao, thanh thanh, xanh xanh, nho nhỏ, xinh xinh) điền
vào chỗ trống trong hai câu thơ sau cho chính xác
“ … dòng nớc uốn quanh Nhịp cầu … cuối ghềnh bắc ngang ”
Câu 9: Câu nói sau là của nhân vật nào trong tác phẩm “Truyện Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình
Chiểu?
Dốc lòng nhân nghĩa há chờ trả ơn
Câu 10: Truyện Lục Vân Tiên“ ” gắn với loại truyện nào mà em đã học?
Bài tập 3
Câu 1: Bộ phận in nghiêng trong các đoạn trích sau là lời dẫn gì?
(1) Hoạ sĩ nghĩ thầm: Khách tới bất ngờ, chắc cu cậu ch“ a kịp quét tớc dọn dẹp, cha kịp gấp chăn màn ”
A Lời dẫn trực tiếp B Lời dẫn gián tiếp
Câu 2: Hai từ “xuân” trong hai câu thơ sau, từ ngữ nào là nghĩa gốc, từ nào là nghĩa chuyển?
Mùa xuân
“ 1 là tết trồng cây Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân 2”
Câu 3: Từ nào trong các từ sau là từ Hán Việt?
Câu 4: Các từ “kiểm kê”, “yếu điểm” đợc dùng trong các câu sau là đúng hay sai?
- Trong các cuộc họp hôm nay, chúng ta sẽ tiến hành kiểm kê lại tình hình học tập của lớp
- Chúng ta cần loại bỏ các yếu điểm trong học tập
Trang 3A Đúng B Sai.
Câu 5: Các từ sau đều là từ láy, đúng hay sai?
( lom khom, lác đác, nao nao, nho nhỏ, phố phờng, thành thị, son sắt, học hành)
Câu 8: Tác phẩm nào sau đây đợc gọi là “Tập đại thành của ngôn ngữ văn học dân tộc”?
Câu 9: Hai câu thơ sau Nguyễn Du sử dụng để miêu tả ngoại hình của nhân vật nào?
Quá niên trạc ngoại tứ tuần
“
Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao”
Câu 10: Đọc kĩ hai câu thơ:
Nỗi mình thêm tức nỗi nhà
“
Thềm hoa một bớc lệ hoa mấy dòng”
và cho biết: Hai câu thơ miêu tả phơng diện nào của nhân vật?
Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, Tạ lòng, dễ xứng báo ân gọi là.
Vợ chàng quỷ quái tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau.
Kiến bò miệng chén cha lâu,
Ma sâu cũng trả nghĩa sâu cho vừa”
Câu 1: Đoạn trích trên nằm ở phần nào của “Truyện Kiều”
A Gặp gỡ và đính ớc B Gia biến và lu lạc C Đoàn tụ
Câu 2: Nhân vật mà Thuý Kiều gọi là “cố nhân” ở đây là ai?
Câu 6: Từ “cố nhân” trong đoạn trích đồng nghĩa với từ nào?
Câu 7: Trong các cụm từ sau, cụm từ nào là thành ngữ?
A Nghĩa nặng nghìn non
B Quỷ quái tinh ma
C Kiến bò miệng chén
Trang 4Câu 8: Phần trích từ “Nghĩa nặng nghìn non” đến “Mu sâu cũng trả nghĩa sâu cho vừa” đợc dẫn
Câu 2: Lối sống vô cùng giản dị của Hồ Chí Minh đợc thể hiện nh thế nào?
A Nơi ở, nơi làm việc đơn sơ B Trang phục hết sức giản dị
C Ăn uống đạm bạc D Tất cả các ý trên
Câu 3: Trong những cặp câu sau, câu nào trong cặp đó không tuân thủ đúng phơng châm về lợng
trong hội thoại:
A Trâu là một loại gia súc nuôi ở nhà
A1 Trâu là một loại gia súc
B én là một loài chim có hai cánh
B1 én là một loài chim
Câu 4: Hãy chọn từ ngữ để điền vào chỗ trống cho thích hợp.
- Nói một cách hú hoạ không có căn cứ là (… )… )… )… ))
Câu 5: Đọc truyện cời và cho biết phơng châm hội thoại nào không đợc tuân thủ.
Có nuôi đợc không?
Một anh, vợ có thai hơn bảy tháng mà đã sinh con Anh ta sợ nuôi không đợc, gặp ai cũng hỏi Một ngời bạn an ủi
- Không can gì mà sợ Bà tôi sinh ra bố tôi cũng đẻ non trớc hai tháng đấy!
Anh kia giật mình hỏi lại:
Câu 7: Văn bản “ Đấu tranh cho một thế giới hoà bình” đợc bố cục mấy phần:
Câu 8: Văn bản “Tuyên bố thế giới về sự sống còn quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em” đã đề
ra bao nhiêu nhiệm vụ
Câu 9: Qua văn bản “Tuyên bố thế giới về sự sống còn quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em”,
em nhận thức nh thế nào về tầm quan trọng về vấn đề chăm sóc bảo vệ trẻ em:
A Đây là vấn đề liên quan trực tiếp đến tơng lai của một đất nớc, của toàn nhân loại
B Thể hiện trình độ văn minh của một xã hội
C Thể hiện sự quan tâm của cộng đồng quốc tế một cách thích đáng cụ thể toàn diện
Câu 10: Nguyên nhân nào dẫn đến việc không tuân thủ các phơng châm hội thoại.
A Do ngời nói vô ý vụng về thiếu văn hoá giao tiếp
B. Do ngời nói phải u tiên cho một phơng châm hội thoại hoặc một yêu cầu khác quan trọnghơn
C Do ngời nói muốn gây một sự chú ý để ngời nghe hiểu câu nói theo một hàm ý nào đó
D Tất cả các ý trên
Trang 5Bài tập 6
Câu 1: Truyện “Ngời con gái Nam Xơng” của nhà văn nào?
Câu 2: Nhận xét sau nói về tác giả nào?
“Th sinh giết giặc bằng ngòi bút”
Câu 3: Nhận xét sau nói về tác phẩm nào?
Tác phẩm này là một áng “thiên cổ kỳ bút”
A Truyện ngời con gái Nam Xơng
B Truyện Kiều
C Truyện Lục Vân Tiên
Câu 4: Nhân vật “thằng bán tơ” là nhân vật của tác phẩm nào?
C Truyện Lục Vân Tiên
Câu 5: ý nghĩa của các yếu tố truyền kì trong truyện “Ngời con gái Nam Xơng” là gì?
A Làm hoàn chỉnh thêm nét đẹp vốn có của Vũ Nơng
B Tạo nên một kết thúc có hậu cho tác phẩm
C Thể hiện tấm lòng nhân dạo của Nguyễn Dữ
D Tất cả các ý trên
Câu 6: Hình ảnh ngời anh hùng dân tộc Quang Trung- Nguyễn Huệ hiện lên trong hồi thứ 14 của
Hoàng Lê nhất thống chí nh thế nào?
A Là ngời hành động mạnh mẽ quyết đoán
B Là ngời có trí tuệ sáng suốt, sâu xa, nhạy bén
C Là ngời có ý chí quyết thắng và tầm nhìn xa trông rộng
D Là ngời có tài dụng binh nh thần
F Là hình ảnh ngời anh hùng lẫm liệt trong chiến trận
G Tất cả các ý trên
Câu 7: Hai câu thơ nói về nhân vật nào trong truyện Kiều
Làn thu thuỷ nét xuân sơn
“
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh”
A Nhân vật Đạm Tiên B Nhân vật Thuý Vân C Nhân vật Thuý Kiều
Câu 8: Những từ sau: nhẵn nhụi, bảnh bao, tót, cò kè đợc Nguyễn Du sử dụng miêu tả nhân vật nào
trong truyện Kiều:
Câu 9: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
“Nàng rằng: nghĩa nặng nghìn nonLâm tri… ) chàng còn nhớ khôngSâm Thơng chẳng vẹn chữ tòngTại ai,há dám phụ lòng… )”(Từ dùng để điền: ngời cũ, ngời xa, cố nhân, tri ân, tri kỷ)
Câu 10: Hai câu nói sau là của nhân vật nào? (dùng mũi tên nối).
Bài tập 7
Đọc đoạn trích sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đáp án đúng nhất
Gần miền có một mụ nào
“
Đa ngời viễn khách tìm vào vấn danh Hỏi tên, rằng: Mã Giám Sinh“ ”
Hỏi quê rằng: Huyện Lâm Thanh cũng gần“ ”
Quá niên trạc ngoại tứ tuần.
TTiênTiên
Ng ông(2) Dốc lòng nhân nghĩa há dễ chờ trả ơn
Trang 6Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao Trớc thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đa mối rớc vào lầu trong Ghế trên, ngồi tót sỗ sàng”
Câu 1: Đoạn trích trên nằm ở vị trí nào trong tác phẩm “Truyện Kiều”
A Trớc đoạn “Kiều ở lầu Ngng Bích” B Sau đoạn trích “Kiều ở lầu Ngng Bích”
Câu 2: Chủ thể trữ tình trong đoạn trích là ai?
Câu 3: Phơng thức biểu đạt chính trong đoạn trích là?
Câu 4: Chân dung nhân vật Mã Giám Sinh trong đoạn trích đợc khắc hoạ trên những lĩnh vực nào?
A Cách ăn mặc ( ngoại hình ) B Cách nói năng
Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về nhân vật Mã Giám Sinh?
A Là một ngời dàn ông đứng tuổi, giàu có
B Là một ngời có thế lực trong xã hội
C Là ngời quê mùa, không hiểu biết phép tắc xã giao
D Là một gã trai lơ, vô học, thô lỗ
Câu 6: Từ nào trong các từ sau không phải là từ Hán Việt?
Câu 7: Từ Hán – Việt “Viễn khách” có nghĩa nh thế nào?
A Ngời khách phơng xa B Ngời khách có địa vị cao sang
Câu 8: Trong hai câu thơ:
Quá niên trạc ngoại tứ tuần
“
Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao”
Tác giả sử dụng bút pháp nghệ thuật gi?
Câu 9: Lời nói của Mã Giám Sinh trong hai câu thơ:
Hỏi tên rằng Mã Giám Sinh
Hỏi quê rằng huyện Lâm Thanh cũng gần“ ” ”
Đã không tuân thủ phơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng B Phơng châm về chất
C Phơng châm cách thức D Phơng châm lịch sự
Câu 10: Để lột tả bản chất của Mã Giám Sinh, Nguyễn Du đã sử5 dụng thủ pháp đối lập ý nào dới
đây đúng với nhận xét trên?
A Đối lập giữa Mã Giám Sinh và gia đình Kiều
B Đối lập giữa vai trò mà Mã Giám Sinh đang đóng với lời nói, cử chỉ, hành vi của Mã
C Đối lập Mã Giám Sinh với bọn tôi tớ
Câu 11: Mã Giám Sinh là đồng môn với nhân vật nào dới đây?
mối
Câu 12: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A tứ tuần B nhẵn nhụi C bảnh bao D lao xao
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Trang 7Câu 1: Từ “hoa” trong cụm từ “lệ hoa mấy hàng” đợc dùng theo nghĩa nào?
Câu 2: Sự chuyển nghĩa của từ “hoa” trong “lệ hoa” theo phơng thức nào?
Câu 3: Câu thơ “Nét buồn nh cúc, điêu gầy nh mai” sử dụng phơng thức tu từ gì?
A So sánh B Nhân hoá C ẩn dụ D Nói quá
Câu 4: Các lời thoại trong đoạn trích đơc dẫn theo cách nào?
A Cách dẫn trực tiếp B Cách dẫn dán tiếp
Câu 5: Trong các từ sau từ lào không phải từ láy?
A ngại ngùng B đắn đo C dặt dìu D cò kè
Câu 6: Từ nào trong các từ sau không nằm trong trờng từ vựng chỉ tâm trạng.
A thẹn B dày C buồn D gầy
Câu 7: Câu nghi vấn.
Rằng: Mua ngọc đến Lam Kiều“
Sính nghi xin dạy bao nhiêu cho tờng?”
Dùng để làm gì?
C Dùng để phủ định D Dùng để bộc lộ cảm xúc
Câu 8: Lời thoại của Mã Giám Sinh tuy rất hoa mỹ nhng vẫn đảm bảo đợc phơng châm lịch sự trong
hội thoại Vì sao?
A Lời nói đó giả dối, lừa bịp
B Lời nói của hắn mâu thuẫnvới hành vi, cử chỉ của hắn
C Lời nói của hắn mâu thuẫn với những lời thoại khi hắn mới xuất hiện
D Tất cả lí do trên
Bài tập 9
Đọc kĩ đoạn trích sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đầu mỗi đáp án đúng nhất
Ngày xuân con én đ
Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mơi.
Cỏ non xanh tận chân trời Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.
Thanh minh trong tiết tháng ba,
Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh.
Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
Dập dìu tài tử giai nhân.
Ngựa xe nh nớc, áo quần nh nêm Ngổn ngang gò đống kéo lên Thoi vàng vó rắc, tro tiền giấy bay.”
Câu 1: Đoạn trích trên nằm trong tác phẩm nào?
C Truyện Lục Vân Tiên D Một tác phẩm khác
Câu 2: Nội dung chính của đoạn trích là:
A Gợi lên khung cảnh mùa xuân trong sáng, tơi đẹp
B Gợi lên khung cảnh lễ hội mùa xuân đông vui, nhộn nhịp
C Cảnh lễ hội đông vui, nhộn nhịp giữa khung cảnh thiên nhiên trong sáng, tơi đẹp
Câu 3: Đoạn trích tả cảnh lễ hội mùa xuân diễn ra ở thời điểm nào?
Câu 4: Phơng thức biểu đạt chính của đoạn trích là gì?
A Tự sự B Miêu tả C Biểu cảm D Tự sự và miêu tả
Trang 8Câu 5: Từ nào trong các từ sau đây không phải từ Hán – Việt.
Câu 6: Từ Hán – Việt “giai nhân” có nghĩa nh thế nào?
Câu 7: Câu thơ “Ngựa xe nh nớc, áo quần nh nêm” đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
Câu 8: Câu thơ “Gần xa nô nức yến anh” đã sử dụng phép tu từ gi?
bài tập 10
Câu 1: Em hãy sắp xếp lại thứ tự của các tác phẩm sau theo đúng trình tự thời gian mà tác phẩm ra
đời?
A.Truyện Lục Vân Tiên
B.Chuyện ngời con gái Nam Xơng
C.Truyện Kiều
Câu 2: Truyện Kiều“ ” là tên mà Nguyễn Du đặt cho tác phẩm của mình
Câu 3: Trong đoạn trích Chị em Thuý Kiều“ ” Nguyễn Du miêu tả vẻ đẹp của ai trớc?
Câu 4: Đọc kĩ hai câu thơ sau và cho biết trong hai câu thơ đó, cảnh đợc cảm nhận qua con mắt và
tâm trạng của ai?
Nao nao dòng n
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang”
Câu 5: Trong đoạn trích Chị em Thuý Kiều“ ”, Nguyễn Du miêu tả vẻ đẹp của Thuý Kiều trên
những phơng diện nào?
Câu 6: Tấm lòng nhân đạo của Nguyễn Du đợc thể hiện nh thế nào ở đoạn trích “Mã Giám Sinh
mua Kiều”?
A Nỗi đau đớn, xót xa trớc tình cảnh con ngời bị hạ thấp, bị chà đạp
B Sự khinh bỉ, căm phẫn sâu sắc bọn buôn ngời bất nhân, tàn bạo
C Cả hai ý trên
Câu 7: Miêu tả sắc đẹp của chị em Thuý Kiều, Nguyễn Du sử dụng bút pháp nghệ thuật gì?
A Bút pháp ớc lệ B Bút pháp tả thực C Kết hợp cả ớc lệ và tảthực
Câu 8: Chọn các từ trong ngọăc đơn (nao nao, thanh thanh, xanh xanh, nho nhỏ, xinh xinh) điền
vào chỗ trống trong hai câu thơ sau cho chính xác
“ … dòng nớc uốn quanh Nhịp cầu … cuối ghềnh bắc ngang ”
Câu 9: Nhân cách lớn lao của Nguyễn Đình Chiểu thể hiện ở những điểm nào?
A Nghị lực sống và cống hiến cho đời
B Lòng yêu nớc và tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm
C Cả hai điểm trên
Trang 9Câu 10: Nhân vật Lục Vân Tiên (trong “Truyện Lục Vân Tiên”) là nhân vật thể hiện ớc mơ và lí
t-ởng sống của Nguyễn Đình Chiểu Đúng hay sai?
Vũ Trung tuỳ bút Ngô Gia Văn Phái
Hoàng Lê nhất thống chí Nguyễn Đình Chiểu
Truyện Lục Vân Tiên Phạm Đình Hổ
Câu 2: Chi tiết nghệ thuật “cái bóng” là chi tiết trong tác phẩm nào?
A Chuyện ngời con gái Nam Xơng C Truyện Kiều
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng với tính cách Vũ Nơng (trong tác phẩm ”Chuyện ngời con gái
Nam Xơng”)?
A Xinh đẹp, nết na, hiền thục
B Đảm đang tháo vát
C Rất mực hiếu thảo với mẹ chồng
D Một dạ thuỷ chung với chồng, hết lòng vun đắp hạnh phúc gia đình
E Tất cả các ý trên
Câu 4: Thái độ của tác giả Ngô Gia Văn Phái đối với nhân vật Quang Trung – Nguyễn Huệ trong
tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” là thái độ gì?
A Căm giận và phê phán, coi Nguyễn Huệ – Quang Trung là kẻ phản nghịch
B Khâm phục, ngợi ca và tự hào, coi Nguyễn Huệ – Quang Trung là ngời anh hùng dântộc
C Không có thái độ gì
Câu 5: Giá trị nhân đạo của “Truyện Kiều” bao gồm những nội dung cơ bản nào?
A Niềm thơng cảm sâu sắc trớc những đau khổ, bất hạnh của con ngời
B Lên án những thế lực bạo tàn đẵ chà đạp lên quyền sống của con ngời
C Sự trân trọng, đề cao và ngợi ca vẻ đẹp của con ngời
D Tất cả những nội dung trên
Câu 6: Em hãy điền tên tác phẩm vào chỗ trống trong nhận xét sau:
“ … )… )… )… )… ) là đỉnh cao chói lọi nhất của nghệ thuật thi ca tiếng Việt”
Câu 7: Từ “khoá xuân” trong câu thơ “Trớc lầu Ngng Bích khoá xuân” đợc hiểu theo nghĩa nào?
A Khoá kín tuổi xuân B Tớc đoạt tuổi xuân
C Cả hai ý trên đều sai
Câu 8: Đoạn trích “Kiều ở lầu Ngng Bích” tiêu biểu cho phơng diện nào trong bút pháp nghệ thuật
của Nguyễn Du?
A Nghệ thuật tả cảnh B Nghệ thuật miêu tả ngoại hình
C Nghệ thuật tả cảnh ngụ tình
Câu 9: Có ý kiến cho rằng việc Thuý Kiều tha bổng cho Hoạn Th là việc làm đúng, hợp tình, hợp lí.
Theo em ý kiến đó là đúng hay sai?
Trang 10Câu 1: Yêu cầu “Khi giao tiếp cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ” thuộc về
phơng châm hội thoại nào?
E Phơng châm về lịch sự
Câu 2: Có thể điền vào chỗ trống trong câu:
Nói chen vào chuyện của ngời trên khi không đợc hỏi đến là:
Câu 3: Trong câu thơ:
Năm tao bảy tuyết anh hò hẹn
“
Để cả mùa xuân cũng lỡ làng”
Từ “ xuân” đợc dùng với phơng thức chuyển nghĩa nào?
Câu 4: Từ “tuyệt trần” trong câu:
Câu 5: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ Hán – Việt?
Câu 6: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?
Câu 7: Từ “đờng” trong “đờng ra trận mùa này đẹp lắm” và “ngọt nh đờng” nằm trong trờng hợp
nào?
Câu 8: Việc thay thế từ “xuân” cho từ “tuổi” trong câu “Khi ngời ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác
càng cao, sức khoẻ càng thấp” ( Hồ Chí Minh), có tác dụng gì?
A Thể hiện tinh thần lạc quan của tác giả
B Tránh lặp lại với từ “tuổi tác”
C Cả hai tác dụng trên
Câu 9: Cho biểt trong các thành ngữ sau thành ngữ nào có sử dụng các cặp từ trái nghĩa?
A Đầu voi đuôi chuột B Sống Tết chết giỗ C Mèo mả gà đồng
Câu 10: Từ nào không phải là từ tợng thanh?
Câu 11: Từ nào trong các từ sau không phải là từ tợng hình?
Câu 12: Từ “xuân” trong trờng hợp nào dới đây đợc dùng với nghĩa chuyển theo phơng thức hoán
dụ
A Ngày xuân em hãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời nớc non
( Truyện Kiều – Nguyễn Du)B.Khi ngời ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác càng cao, sức khoẻ càng thấp
(Hồ Chí Minh – Di chúc)
Bài tập 13 Câu 1: Bài thơ “Đồng chí” là sáng tác của tác giả nào?
Câu 2: Bài thơ “Đồng chí” ra đời trong hoàn cảnh nào?
A Đầu cuộc kháng chiến chống Pháp
B Cuối cuộc kháng chiến chống Pháp
C Đầu cuộc kháng chiến chống Mĩ
Câu 3: Tình đồng chí, đồng đội của ngời lính cách mạng (trong bài thơ “Đồng chí”), hình thành từ
những cơ sở nào?
A Bắt nguồn sâu xa từ sự tơng đồng về cảnh ngộ xuất thân nghèo khó
Trang 11B Đợc nảy sinh từ sự chung nhiệm vụ sát cánh bên nhau trong chiến đấu.
C Nảy nở và bền chặt trong sự chan hoà và chia sẻ mọi gian lao cũng nh niềm vui
D Tất cả các ý trên
Câu 4: Bài thơ “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” của Phạm Tiến Duật đã đợc tặng giải nhấtcuộc
thi thơ của “Báo văn nghệ” năm 1969 – 1970 Đúng hay sai?
Câu 5: Nhà thơ nào trong các tác giả sau đã trởng thành từ trong phong trào “Thơ mới”?
Câu 6: Hình ảnh “bếp lửa” trong bài thơ “Bếp lửa” của Bằng Việt mang ý nghĩa nào?
Câu 8: Câu thơ “Mặt trời của mẹ, con nằm trên lng” đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
A So sánh B Nhân hoá C ẩn dụ D Hoán dụ
Câu 9: Tình yêu làng sâu sắc của nhân vật ông Hai ( Làng - Kim Lân) đợc thể hiện ở những khía
cạnh cụ thể nào?
A Nỗi nhớ làng da diết
B Đau đớn tủi hổ khi nghe tin làng mình theo giặc
C Sung sớng, hả hê khi tin làng theo giặc đợc cải chính
D Tất cả các biểu hiện trên
Câu 10: Truỵên ngắn “Chiếc lợc ngà” của nhà văn Nguyễn Quang Sáng đợc kể theo lời trần thuật
Lâu la bốn phía vỡ tan,
Đều quăng gơm giáo tìm đờng chạy ngay.
Phong Lai trở chẳng kịp tay
Bị Tiên một gậy thác rày thân vong (Trích Truyện LụcVân Tiên )“ ”
Câu1 : Tác giả đoạn trích trên là ai?
Câu 2: Truyện thơ “Lục Vân Tiên” là một sáng tác bằng loại chữ nào?
A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ quốc ngữ D Một loại chữ khác
Câu 3: Trong đoạn trích tác giả dùng phơng tức biểu đạt chính là gì?
A Tự sự B Miêu tả C Biểu cảm D Lập luận
Câu 4: Nhân vật chính trong đoạn trích là ai?
Trang 12A Vân Tiên B Phong Lai C Triệu Tử Long D.Lâu La.
Câu 5: Nhân vật trong đoạn trích đợc miêu tả chủ yếu qua phơng diện nào?
A Ngoại hình.B Nội tâm C Hành động D Cử chỉ
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về nhân vật Lục Vân Tiên trong đoạn trích?
A Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh con ngờ có sức mạnh thần kì
B Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh một trang hiệp sĩ giang hồ
C Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh một trang anh hùng hảo hán
D Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh một co ngời chân chính, tài ba, dũng cảm, trọng nghĩakhinh tài
Câu 7: Các từ “vô”, “mầy” thuộc lớp từ nào?
A Từ toàn dân B Phơng ngữ C Biệt ngữ xã hội D Từ mợn
Câu 8: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
Câu 9: Câu thơ:
Vân Tiên tả đột hữu xông
“Vân Tiên tả đột hữu xông Khác nào Triệu Tử phá vòng Đơng Dơng ”
Đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
Câu 10: Câu nghi vấn “Thằng nào dám tới lẫy lừng vào đây” dùng để làm gì?
A Hỏi B Phủ định C Đe doạ D.Bộc lộ cảm xúc
Câu 11: Nhân vật Lục Vân Tiên gần gũi với nhân vật nào trong “Truyện Kiều”?
A Kim Trọng B Từ Hải C Thúc Sinh D Vơng Quan
Câu 12: Các lời thoại trong đoạn trích đợc dẫn theo cách nào?
(Huy Cận - Tuyển tập Huy Cận, tập 1, NXB Văn học, 1986)
Câu 1: Chủ thể trữ tình của bài thơ trên là ai?
Câu 2: Phơng thức biểu đạt chính của bài thơ là phơng thức nao?
Câu 3: Tác giả sử dụng bút pháp nghệ thuậtu chủ yếu nào để sáng tạo các hình ảnh thơ?
C Bút pháp lãng mạn
Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về chủ đề của bài thơ?
A Bài thơ là bức tranh tuyệt đẹp về cảnh biển đêm
B Bài thơ là bức tranh tráng lệ và hào hùng về đoàn thuyền đánh cá
C Bài thơ là khúc tráng ca ngợi thiên nhiên đất nớc
D Bài thơ là khúc tráng ca ngợi thiên nhiên đất nớc, ngợi ca lao động và ngời lao động
Câu 5: Từ “đoàn thuyền” trong hai câu thơ:
Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi
“Vân Tiên tả đột hữu xông ”
Và Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời “Vân Tiên tả đột hữu xông ”
Đợc chuyển nghĩa theo phơng thức nào?
A Phơng thức ẩn dụ B Phơng thức hoán dụ
C Phơng thức nhân hoá
Câu 6: Câu thơ “Đêm thở: sao lùa nớc Hạ Long” sử dụng phép tu từ gì?
Câu 7: Câu thơ “Biển cho ta cá nh lòng mẹ – Nuôi lớn đời ta nh buổi nào” thuộc kiểu câu gì?