Lớp N, phân lớp d, electron thứ chín thuộc phân lớp này Câu 1.17 Electron chót cùng điền vào cấu hình electron của nguyên tử Na Z = 11 có bộ 4 số lượng tử là: A.. Liên kết p là liên kết
Trang 1CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
-oOo -Câu 1.1 Số proton và nơtron trong hạt nhân:
nguyên tử là:
A 92 proton, 235 nơtron
B.235 proton, 92 nơtron
C 92 nơtron, 143 proton
D 143 nơtron, 92 proton
Câu 1.2 Cho các nguyên tử: Không cùng tên gọi là
các cặp nguyên tử sau:
Câu 1.3 Nguyên tử R có tổng số các hạt các loại là
18 Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện Số thứ tự của Z trong bảng hệ thống tuần
hoàn là:
Câu 1.4 Nguyên tử R có tổng số hạt các loại là
115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 25 hạt Tính số khối và số thứ tự của
R trong bảng HTTH?
Câu 1.5 Ở trạng thái tự nhiên silic chứa 3 đồng vị
Đồng vị Khối lượng
nguyên tử
Hàm lượng,
%
Tính khối lượng nguyên tử trung bình của silic
Câu 1.6 Clo tự nhiên (khối lượng nguyên tử là
35,45) có 2 đồng vị:
Tính hàm lượng % số nguyên tử của mỗi đồng vị?
Câu 1.7 Cho X có 4 số lượng tử của e cuối cùng
như sau: n = 4; l = 0; ml = 0; ms = - ½ Viết cấu hình
e của X, xác định vị trí của X trong bảng HTTH?
Câu 1.8 Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể
chấp nhận được
A n = 3, l = +3, ml = +1, ms = +1/2
B n = 3, l = +1, ml = +2, ms = +1/2
C n = 2, l = +1, ml = -1, ms = -1/2
D n = 4, l = +3, ml = -4, ms = -1/2
Câu 1.9 Trong bốn bộ số lượng tử n, l, ml dưới đây:
1 n = 4, l = 3, ml = 0
2 n = 3, l = 3, ml = -1
3 n = 1, l = 0, ml = 1
4 n = 3, l = 2, ml = -2 Những bộ có thể chấp nhận được là:
Câu 1.10 Một orbital nguyên tử 3d tương ứng với
bộ hai số lượng tử nào dưới đây:
Câu 1.11 Một orbital nguyên tử 5f tương ứng với
bộ số lượng tử nào sau đây:
Câu 1.12 Tương ứng với bộ số lượng tử n=3, l=2,
có tổng cộng
A 1 orbital nguyên tử B 3 orbital nguyên tử
C 5 orbital nguyên tử D 7 orbital nguyên tử Câu 1.13 Người ta xếp một số orbital nguyên tử có
năng lượng tăng dần Cách sắp xếp nào dưới đây là đúng
A 3s < 3p < 3d < 4s
B 2s < 2p < 3p < 3s
C 3s < 3p < 4s < 3d
D 4s < 4p < 4d < 5s
Trang 2Câu 1.14 Một nguyên tử nào đó ở trạng thái bình
thường có thể có cấu hình electron nào dưới đây:
3s 3p 3d
Câu 1.15 Nguyên tử của nguyên tố có số thứ tự
Z = 35 có cấu hình electron tương ứng với:
A (Ne) 3s23p1
B (Ne) 3s23p63d34s2
C (Ne) 3s23p63d104s24p5
D (Ar) 4s24p64d75s2
Câu 1.16 Electron có 4 số lượng tử n = 4, l = 2,
ml =+1, ms = -1/2 (giá trị ml xếp tăng dần) là
electron thuộc:
A Lớp N, phân lớp p, electron thứ hai thuộc phân
lớp này
B Lớp N, phân lớp d, electron thứ sáu thuộc phân
lớp này
C Lớp N, phân lớp f, electron thứ nhất thuộc phân
lớp này
D Lớp N, phân lớp d, electron thứ chín thuộc phân
lớp này
Câu 1.17 Electron chót cùng điền vào cấu hình
electron của nguyên tử Na (Z = 11) có bộ 4 số
lượng tử là:
A n = 2, l = 1, ml = -1, ms = -1/2
B n = 2, l = 1, ml = 0, ms = -1/2
C n = 3, l = 0, ml = 0, ms = +1/2
D n = 3, l = 1, ml = 0, ms = +1/2
Câu 1.18 Với giá trị ml xếp theo thứ tự tăng dần,
electron chót cùng điền vào cấu hình có bộ 4 số
lượng tử: n = 3; l = 1; ml = 0, ms = -1/2 Đó là
nguyên tố nào trong các nguyên tố dưới đây
A Flo (Z = 9) B Lưu huỳnh (Z = 16)
C Clo (Z = 17) D Argon (Z = 18)
Câu 1.19 Electron chót cùng điền vào cấu hình
của nguyên tử R có bộ 4 số lượng tử n = 3, l = 2, ml
=-2, ms = -1/2 Vậy nguyên tố R có số thứ tự Z là:
Câu 1.20 Số electron độc thân của nguyên tố
Fe (Z = 26) là:
Câu 1.21 Số electron độc thân của nguyên tố
Cr (Z = 24) là:
Câu 1.22 Nguyên tố Fe có số thứ tự Z = 26, ion
Fe3+ có cấu hình electron tương ứng là:
A 1s22s22p63s23p63d34s2
B 1s22s22p63s23p63d44s1
C 1s22s22p63s23p63d5
D 1s22s22p63s23p63d4
Câu 1.23 Nguyên tố R thuộc chu kỳ 4, phân nhóm
chính nhóm V (tức nhóm VA) có cấu hình electron như thế nào?
A 1s22s22p6 3s23p63d104s24p3
B 1s22s22p63s23p6 3d104s24p0
C 1s22s22p63s23p6 3d104s24p24d1
D 1s22s22p63s23p6 3d54s1
Câu 1.24 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của
nguyên tố R là: 3s23p4
A R thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA, là phi kim
B R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là kim loại
C R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim
D R thuộc chu kỳ 3 nhóm VIB, là kim loại
Câu 1.25 Nguyên tố R có số thứ tự Z = 28 được
xếp loại là:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p
C Nguyên tố d D Nguyên tố f Câu 1.26 Electron hóa trị của lưu huỳnh (Z = 16) là
những electron thuộc lớp và phân lớp sau đây:
C 2s, 2p và 3s D 2s, 2p, 3s và 3p Câu 1.27 Electron hóa trị của Cu (Z = 29) là những
electron thuộc lớp và phân lớp sau đây:
C 2s, 3p và 3s D 2s, 2p, 3s và 3p Câu 1.28 Cho biết:
Na (chu kỳ 3 nhóm IA);
K (chu kỳ 4 nhóm IA),
Al (chu kỳ 3 nhóm IIIA)
Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử?
Trang 3Câu 1.29 Cho ion A3+ có 20 electron, viết cấu hình
electron của A Hãy cho biết vị trí của A trong
bảng phân loại tuần hoàn?
Câu 1.30 Nguyên tố B thuộc chu kỳ 5, nhóm IIA,
viết cấu hình electron của B?
Câu 1.31 Cho nguyên tố X có z = 26, viết cấu hình
electron của X, X2+, X3+, ion nào bền hơn?
Câu 1.32 Một số nguyên tố có cấu hình electron
như sau:
(A) 1s22s22p1 (B) 1s22s22p6
(C) 1s22s22p63s23p5 (D) 1s22s22p63s23p63d34s2
Xác định vị trí của chúng (chu kỳ, nhóm, phân
nhóm, số thứ tự) trong bảng HTTH Nguyên tố nào
là kim loại, là phi kim, là khí hiếm?
Câu 1.33 Xếp các tiểu phân trong từng nhóm sau
theo thứ tự tăng dần của năng lượng ion hóa:
a K+, Ar, Cl
-b Na, Mg, Al
c C, N, O
d Cu, Ag, Au
Câu 1.34 Xếp các nguyên tố trong từng dãy dưới
đây theo thứ tự tăng dần ái lực với electron
a K, Na, Li
b F, Cl, Br, I
Câu 1.35 Cấu hình electron của ba nguyên tố Ne,
Na và Mg như sau:
Ne 1s22s22p6
Na 1s22s22p63s1
Mg 1s22s22p63s2
Cặp nguyên tố có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất và
I2 lớn nhất theo thứ tự là cặp:
Câu 1.36 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số
electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt mang điện của A là 8 Xác định vị trí
của A và B trong bảng HTTH?
Câu 1.37 Một ion kim loại điện tích +3 có 5
electron trên phân lớp 3d Xác định tên kim loại
Câu 1.38 Tổng số các hạt cơ bản của một nguyên
tử là 34
a Cho biết số thứ tự của nguyên tố trong bảng
HTTH
b Tính số khối của nguyên tử
c Viết cấu hình electron của nguyên tử
d Định vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH Câu 1.39 Cho biết cấu hình electron của các ion
dưới đây, mỗi ion có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng, ion nào có cấu hình electron tương tự khí hiếm? Ca2+, Cr3+, Al3+, Zn2+, S
2-Câu 1.40 Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro
có công thức RH3 Trong oxit cao nhất, nguyên tố R chiếm xấp xỉ 25,93% khối lượng Định tên nguyên tố
Câu 1.41 Nguyên tố R tạo được oxit cao nhất có
khối lượng phân tử 102 Định tên R và công thức phân tử oxit cao nhất của nó?
Câu 1.42 Viết cấu hình electron của từng nguyên
tử hay ion sau Cho biết số electron độc thân của nó:
a Sc (Z = 21)
b Ni2+ (Z = 28)
c Fe (Z = 26)
d Fe3+ (Z = 26)
e Cu (Z = 29)
-oOo -1 Trần văn nghĩa
2 Nguyễn văn hồ
3 Trần hữu đạt
4 Nguyễn lê cường
5 Trần Văn phước
6 Nguyễn Minh Thắng
7 Nguyễn hùng phong
8 Nguyễn tấn đơng
9 Phạm vũ minh hồng
10 Trương đức lợi
11 Bùi trong duy
12 cao lê ngọc hiếu
13 nguyễn khánh duy
14 nguyễn quỳnh bảo hân
15 lý thủ ốn
16 đào mạnh tiến đạt
Trang 4CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HĨA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ
-oOo -Câu 2.1 Viết công thức cấu tạo cho phân tử NF3 biết
rằng nguyên tử Nitơ liên kết với 3 nguyên tử Flo
Câu 2.2 Viết công thức cấu tạo cho ion cacbonat
CO3
2-Câu 2.3 Xếp các liên kết sau đây theo trật tự mức độ
phân cực tăng dần: B-Cl; Na-Cl; Ca-Cl; Be-Cl
Câu 2.4 Xếp các phân tử sau đây theo chiều tăng
dần moment lưỡng cực phân tử: BF3, H2S, H2O
Câu 2.5 Iot (Z = 53) thể hiện đặc tính cộng hóa trị
như thế nào trong các hợp chất?
Câu 2.6 Vì sao nguyên tử N có thể có cộng hóa trị 3
hay 4, nó không thể có cộng hóa trị 5?
Câu 2.7 Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử
trung tâm (gạch dưới) và hình học của mỗi phân tử
sau:
a Hg Cl2
b Al I3
c P F3
Câu 2.8 Cho biết cấu trúc không gian của các phân
tử sau: BeCl2, BCl3, CH4
Câu 2.9 Đối với mỗi phân tử F2O, AlCl3 hãy cho
biết:
a Số cặp electron liên kết, số cặp electron không
liên kết của nguyên tử trung tâm;
b Trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và
hình học của phân tử
Câu 2.10 Viết cấu hình electron của các tiểu phân:
H2, H2, He2, He2
Câu 2.11 Viết cấu hình electron của các phân tử:
Li2, Be2, B2, C2, N2
Câu 2.13 Phát biểu nào dưới đây là sai
A Liên kết ion là loại liên kết bằng lực hút tĩnh điện
giữa hai ion trái dấu
B Liên kết phối trí là loại liên kết cộng hoá trị trong
đó cặp electron chung do hai nguyên tử đóng
góp
C Liên kết hydro là loại liên kết phụ xuất hiện khi
hydro đã liên kết cộng hoá trị chính thức với một
nguyên tử khác có độ âm điện lớn (O, N, F, )
D Liên kết kim loại có trong mạng lưới tinh thể kim
loại
Câu 2.14 Liên kết ion có trong phân tử nào dưới đây:
A Metan
B Amoniac
C Anhydric sunfuric
D Canxi oxit Câu 2.15 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Biết độ
âm điện của từng nguyên tố B (2,04), Na (0,93), Ca (1,00), Be (1,57), độ phân cực của các liên kết B-Cl, Na-Cl, Ca-Cl, Be-Cl được xếp tăng theo dãy:
A BeCl, BCl, CaCl, NaCl
B NaCl, BCl, BeCl, CaCl
C CaCl, BCl, BeCl, NaCl
D BCl, BeCl, CaCl, NaCl Câu 2.17 Phân tử nào dưới đây có moment lưỡng cực
nhỏ nhất
A HF
B HCl
C HBr
D HI Câu 2.18 Chọn phát biểu sai:
A Liên kết cộng hóa trị kiểu s là kiểu liên kết cộng
hóa trị bền nhất
B Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ
chế: cho nhận và ghép đôi
C Liên kết p là liên kết được hình thành trên cơ sở
sự che phủ của các orbital nguyên tử nằm trên trục nối 2 hạt nhân
D Sự định hướng của liên kết cộng hóa trị được
quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm tham gia tạo liên kết
Câu 2.19 Chọn phát biểu sai
Theo lý thuyết liên kết hóa trị (VB) :
A Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự kết
đôi của 2 electron có spin trái dấu, ở đây có sự che phủ của 2 AO
B Liên kết cộng hóa trị càng bền khi mức độ che
phủ của các AO càng lớn
Trang 5C Số liên kết cộng hóa trị của một nguyên tử trong
một phân tử bằng số orbital hóa trị của nó tham gia
che phủ
D Nitơ có 5 liên kết cộng hóa trị trong hợp chất
Câu 2.20 Chọn phát biểu đúng
A Liên kết cộng hóa trị định chỗ là liên kết 2
electron nhiều tâm
B Liên kết cộng hóa trị luôn có tính phân cực mạnh
C Liên kết cộng hóa trị định chỗ là liên kết 2
electron 2 tâm
D Trong liên kết cộng hóa trị các electron là của
chung phân tử và chúng luôn tổ hợp với nhau thành
các orbital nguyên tử
Câu 2.21 Theo lý thuyết VB, các cộng hóa trị mà
selen (Z = 34) có thể biểu lộ là:
A 2
B 2, 4
C 2, 4, 6
D 2, 4, 6, 8
Câu 2.22 Theo lý thuyết VB nguyên tố
Clo (Z = 17) không thể biểu lộ cộng hoá trị nào dưới
đây
Câu 2.23 Theo thuyết liên kết hóa trị (thuyết VB),
số electron hóa trị của Nitơ và số liên kết cộng hóa
trị tối đa mà N có thể tạo thành trong các hợp chất
của nó lần lượt là:
A 3, 3
B 5, 4
C 5, 5
D 5, 3
Câu 2.24 Phát biểu nào dưới đây là sai
A Trước khi tạo liên kết, các orbital nguyên tử có
thể tổ hợp lại cho các orbital nguyên tử mới có năng
lượng, hình dạng, kích thước giống nhau, và phân bố
đối xứng trong không gian: đó là các orbital nguyên
tử lai hóa
B Các orbital nguyên tử lai hóa phải có năng lượng
xấp xỉ nhau
C Các kiểu lai hóa thông thường là: sp, sp2, sp3
D Sự lai hóa không có liên hệ tới hình học phân tử
Câu 2.25 Những đặc điểm nào dưới đây phù hợp với
phân tử NH3:
A Cấu trúc tam giác phẳng, góc hóa trị 120o
B Cấu trúc tứ diện không phân cực
C Cấu trúc tháp, phân cực
D Cấu trúc tứ diện, góc hóa trị 107o
Câu 2.26 Những đặc điểm nào dưới đây là đúng với
phân tử H2O
A Cấu trúc thẳng hàng, không phân cực
B Cấu trúc thẳng góc, không phân cực
C Cấu trúc góc, phân cực
D Cấu trúc góc, không phân cực Câu 2.27 Độ lớn góc liên kết F-B-F trong phân tử
BF3 bằng:
A 180o
B 120o
C 109o28’
D 90o
Câu 2.28 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Theo lý
thuyết MO, các phân tử O2, NO, BN có tính chất thuận từ là do:
A Phân tử có electron không kết đôi
B Phân tử có hai electron không kết đôi
C Phân tử có electron ở trạng thái phản liên kết
D Phân tử có các electron đều kết đôi Câu 2.29 Chọn phát biểu đúng:
Theo thuyết lai hóa các orbital nguyên tử, ta có:
A Sự lai hóa thường không có liên hệ đến cấu trúc
hình học của phân tử
B Lai hóa sp được thực hiện do sự tổ hợp một orbital
s và một orbital p (của cùng một nguyên tử), kết quả xuất hiện 2 orbital lai hóa sp phân bố đối xứng dưới một góc 180o
C Lai hóa sp2 được thực hiện do sự tổ hợp một orbital s và hai orbital p (của cùng một nguyên tử), kết quả xuất hiện 3 orbital lai hóa sp2 phân bố đối xứng dưới một góc 109o28’
D Lai hóa sp3 được thực hiện do sự tổ hợp một orbital s và ba orbital p (của cùng một nguyên tử), kết quả xuất hiện 4 orbital lai hóa sp3 phân bố đối xứng dưới một góc 120o
Trang 6Câu 2.30 Sự thêm electron vào MO* dẫn đến hệ
quả:
A Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết
B Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết
C Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết
D Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết
Câu 2.31 Xét phân tử NO (theo thuyết MO), mệnh
đề nào sau đây sai :
A MO có năng lượng cao nhất chứa electron là MO*
(MO phản liên kết)
B Bậc liên kết của NO bằng 2
C Phân tử NO có tính thuận từ
D Nếu ion hóa NO thành NO+ thì liên kết sẽ bền
hơn
Câu 2.32 Hạt nào dưới đây theo thuyết MO không
tồn tại ở trạng thái bền:
A H2
B Ne2
C N2
D C2
Câu 2.33 Liên kết Na – Cl trong tinh thể NaCl có
các tính chất:
A Không bão hòa, định hướng, phân cực
B Không bão hòa, không định hướng, không phân
cực
C Không bão hòa, không định hướng, phân cực
D Bão hòa, định hướng, phân cực
Câu 2.34 Chất nào dưới đây thuận từ :
A N2
B C2
C O22+
D O2
-Câu 2.35 Biết cacbon có Z = 6, nitơ có Z = 7 Cấu
hình electron của ion CN- là : (z là trục liên kết)
A (ss)2 (ss*)2 (sz)2 (px,y)4
B (ss)2 (ss*)2 (px)2 (sz)2 (py)2
C (ss)2 (ss*)2 (px,y)4 (sz)2
D (ss)2 (ss*)2 (px,y)4 (sz)1 (px*)1
Câu 2.36 Cho các tiểu phân sau: H2 , H2, He2, Li2
Theo lý thuyết MO, tiểu phân có bậc liên kết bằng
0,5 là:
A H2
B H2, He2
C He2, Li2
D H2, He2
Trang 7
-oOo -BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG – PHẦN TỰ LUẬN
-oOo -BÀI TẬP CHƯƠNG III
1.Tính nhiệt đốt cháy của C2H2(k), biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (Kcal/mol) của C2H2(k) , CO2(k) và H2O(l) tương ứng là 54,3 ; -94,1 và -68,32
ĐS : -310,82 Kcal/mol
2 Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 70g CO Biết nhiệt tạo thành của CO và CO2 tương ứng là
-26,42 kcal/mol và -94,05 Kcal/mol
ĐS : -169,08 Kcal
3 Khử 80g Fe2O3(r) bằng Al giải phóng 426,3 Kj, đốt cháy 5,4g Al giải phóng 167,3 Kj Tính Ho
tt(Fe2O3 (r))?
ĐS : -820,4 Kj/mol
4 Khi đốt cháy amoniac xảy ra phản ứng : 4NH3(k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6 H2O(l)
Biết rằng ở 25oC, 1atm , cứ tạo thành 4,89 lít khí N2 thì thoát ra 153,06 Kj nhiệt lượng và
Ho
tt(H2O(l)) = -285,84 Kj/mol Tính Ho
pứ và Ho
tt(NH3 (k))
ĐS : -1530,6 Kj ; -46,11Kj/mol
5 Phản ứng tổng cộng xảy ra trong lò cao là : Fe2O3 (r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2 (k)
Tính Hopứbiết Ho
tt (298) của Fe2O3 (r) , CO(k) , CO2 (k) lần lượt là : -822,16 ; -110,55 ; -393,51 (Kj/mol)
ĐS : -26,72 Kj/mol
6 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : C(r) + H2O(k) CO(k) + H2(k)
H2(k) + 1/2O2 (k) H2O (k) H2 = -57,8 Kcal
ĐS : 31,39 Kcal
7 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : 2KClO3(r) 3/2KClO4(r) + 1/2KCl(r)
KClO4(r) KCl (r) + 2O2 (k) H2 = 33 Kj
ĐS : 49,3 Kj
8 Tính Go của các phản ứng :
Biết Ho
So
298 (J/mol.K) 5,74 130,7 186,3
Biết Ho
So
298 (J/mol.K) 191,5 130,7 192,5
Biết Ho
298 (Kj/mol) - - 90,25
So
298 (J/mol.K) 191,5 205,0 210,7
ĐS : a) -50,72 Kj ; b) -16,35 Kj ; c) 173,1 Kj
Trang 89 Hỗn hợp H2S(k) và O2(k) ở điều kiện chuẩn có bền hay không, giả sử có phản ứng :
H2S(k) + O2(k) H2O(k) + S(r) Biết Ho
298 (Kcal/mol) -4,8 - -57,8
So
298 (Cal/mol.K) 49,10 49,01 45,13 7,62
ĐS : không bền
10. Cho cân bằng phản ứng sau : 2NO2(k) N2O4 (k)
298,s (Kcal/mol) 8,09 2,31
298 (Cal/mol.K) 57,5 72,7 Giả sử H, S không phụ thuộc nhiệt độ, hảy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc G vào nhiệt độ T và từ đó cho biết phản ứng tạo N2O4 ưu tiên xảy ra ở nhiệt độ cao hay thấp Giải thích ?
Ho
tt,298 (Kjl/mol) -393,51 - -110,52
So
a) Tính H, U, S , G của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn (25oC, 1atm)
b) Tính nhiệt độ mà phản ứng tại đó đạt cân bằng ( xem H, S không phụ thuộc nhiệt độ)
ĐS : a) 172,47 Kj; 169,99 Kj; 175,75(J/K) ; 120,1Kj ; b) 981,3oK
Ho
tt,298 (Kjl/mol) - 25,9 - -94,6
So
298, Uo
298, So
298 , Go
298 của phản ứng trên
ĐS : Ho
298 = -241 Kj, phản ứng tỏa nhiệt,
Go
298 = -197,7 Kj, ở đkc phản ứng xảy ra theo chiều thuận
13. Tính Go và nhận xét chiều của phản ứng ở 298 và 1000oK (XemH,S không phụ thuộc nhiệt độ)
Ho
tt,298 (Kjl/mol) - -241,82 -110,52
So
ĐS : Go
298=91,47 Kj ; , Go
1000 = -2,37 Kj
Ho
tt,298 (Kj/mol) -46,2 - 90,4 -285,8
So
Ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nào? Tính nhiệt độ để phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại (xem H, S không phụ thuộc nhiệt độ)
ĐS : Go
298= -252,42 Kj ; T = 1920,8oC
BÀI TẬP CHƯƠNG IV
1.Sự nghiên cứu trên phản ứng 2NO(k) + Cl2(k) 2NOCl (k) cho thấy khi nồng độ NO không đổi, tốc độ phản ứng tăng gấp đôi khi nồng độ Cl2 tăng gấp đôi Khi nồng độ Cl2 không đổi, tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần khi nồng
độ NO tăng gấp đôi Viết phương trình động học của phản ứng và xác định bậc toàn phần
ĐS : v = k [NO]2.[Cl2]
Trang 92 Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng và tính bậc toàn phần của các phản ứng sau, biết rằng các phản ứng
xảy ra trong một giai đoạn
a) I2 = 2I
b) 2HI = H2 + I2
c) NO + O3 = NO2 + O2
3 Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng và tính bậc toàn phần của các phản ứng phức tạp sau, biết rằng các
phản ứng xảy ra qua nhiều giai đoạn
a) 2N2O5 = 4NO2 + O2
Phản ứng diễn ra qua hai giai đoạn nối tiếp nhau : N2O5 = N2O3 + O2 (chậm)
N2O3 + N2O5 = 4NO2 (nhanh) b) H2O2 + 2HI = 2H2O + I2
Phản ứng diễn ra qua hai giai đoạn nối tiếp nhau : H2O2 + HI = H2O + IOH (chậm)
IOH + HI = H2O + I2 (nhanh)
43,05 Kj/mol Hãy so sánh tốc độ phản ứng này ở 30oC và 5oC
ĐS : 4,64
5 Đối với phản ứng
2NOCl(k) 2NO(k) + Cl2 (k) ,
ở 77oC hằng số tốc độ k1 = 8.10-6 mol-1.l.s-1 và ở 127oC hằng số tốc độ k2 = 5,9.10-4 mol-1.l.s-1 Tính năng lượng hoạt hóa E* và hệ số nhiệt độ của phản ứng
ĐS : 100,12 kJ
6 Một phản ứng tiến hành với vận tốc v ở 20oC Hỏi phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu để vận tốc phản ứng tăng lên 1024 lần ? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2
2
ĐS :120oC
7 Ở 150oC một phản ứng kết thúc trong 16 phút Tính xem ở 200oC và 80oC phản ứng này kết thúc trong bao lâu? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng bằng 2,5
ĐS : 0,16 phút và 162,76 giờ
8 Một phản ứng có hệ số nhiệt độ = 3 Hỏi :
a) Khi tăng nhiệt độ từ 50oC đến 70oC thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
b) Cần tăng nhiệt độ từ 25oC lên bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 10 lần
ĐS : 9 lần ; 45,96oC
0,02 s-1 ở 15oC và bằng 0,38s-1 ở 52oC
a) Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng
b) Vận tốc phản ứng trên sẽ tăng bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 15oC đến 25oC
ĐS : a) 14,8 Kcal ; b) 2,4 lần
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1.Tính hằng số cân bằng ở 25oC của các phản ứng :
a) ½ N2 (k) + 3/2H2 (k) = NH3 (k)
Trang 10b) N2(k) + 3H2 (k) = 2NH3(k)
c) NH3(k) = ½ N2(k) + 3/2 H2(k)
Biết Go
tt,298(NH3 (k)) = -16,5 Kj/mol
ĐS : a) 780,35 ; b)6,09.105 ; c) 1,29.10-3
2.Tính hằng số cân bằng Kp3 của phản ứng : 2CO2(k) = 2CO(k) + O2(k)
ĐS : Kp3 = (Kp1)2.(Kp2)
3.Cho phản ứng : I2(k) + H2(k) 2HI (k)
Nồng độ ban đầu của I2 và H2 đều bằng 0,03M Ở một nhiệt độ nào đó khi cân bằng, nồng độ của HI là 0,04M a) Tính nồng độ lúc cân bằng của I2 và H2
b) Tính hằng số cân bằng KC và KP
c) Tính Go của phản ứng ở 298oK
ĐS: [I2] = [H2] = 0,01M; KC = KP =16
4.Cho phản ứng : 2NO(k) + Cl 2 (k) ↔ 2NOCl(k)
Nồng độ ban đầu của NO là 0,5M và của Cl 2 là 0,2M Tính K P , K C của phản ứng biết rằng ở 25 o C khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng có 20% NO đã phản ứng.
ĐS : KC = 0,42 ; KP = 0,017
5 Cân bằng 2SO2 (k) + O2(k) 2SO3(k) được thực hiện trong một bình dung tích 100 lít ở nhiệt độ không đổi 25oC Ban đầu, người ta cho vào bình 8 mol SO2 và 4 mol O2 Áp suất