1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 17 trang 16 sgk toán 9 tập 2.

2 3,7K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế. 17. Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế. a) ;                  b) c) Bài giải:a) Từ phương trình (2) ⇔ x = √2 - y√3 (3) Thế  (3) vào (1): ( √2 - y√3)√2 - y√3 = 1                            ⇔ √3y(√2  + 1) = 1 ⇔ y = = Từ đó x = √2 - . √3 = 1. Vậy có nghiệm (x; y) = (1; ) b) Từ phương trình (2) ⇔ y = 1 - √10 - x√2   (3) Thế (3) vào (1): x - 2√2(1 - √10 - x√2) = √5 ⇔ 5x = 2√2 - 3√5 ⇔ x = Từ đó y = 1 - √10 - . √2 = Vậy hệ có nghiệm (x; y) = ; c) Từ phương trình (2) ⇔ x = 1 - (√2 + 1)y  (3) Thế (3) vào (1): (√2 - 1)[1 - (√2 + 1)y] - y = √2 ⇔ -2y = 1 ⇔ y = - Từ đó x = 1 - (√2 + 1)(-) = Vậy hệ có nghiệm (x; y) = (; -)                      

Trang 1

Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế.

17 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế

a) ; b)

c)

Bài giải:

a)

Từ phương trình (2) x =⇔ x = √2 - y√3 (3)

Thế (3) vào (1): ( √2 - y√3)√2 - y√3 = 1

√3y(√2⇔ x = + 1) = 1 y = ⇔ x = =

Từ đó x = √2 - √3 = 1

Vậy có nghiệm (x; y) = (1; )

b)

Từ phương trình (2) y = 1 -⇔ x = √10 - x√2 (3)

Thế (3) vào (1): x - 2√2(1 - √10 - x√2) = √5

5x = 2√2 - 3√5 x =

⇔ x = ⇔ x =

Từ đó y = 1 - √10 - √2 =

Vậy hệ có nghiệm (x; y) = ;

c)

Từ phương trình (2) x = 1 - (√2 + 1)y⇔ x = (3)

Thế (3) vào (1): (√2 - 1)[1 - (√2 + 1)y] - y = √2 -2y = 1 y = -⇔ x = ⇔ x =

Trang 2

Từ đó x = 1 - (√2 + 1)(- ) =

Vậy hệ có nghiệm (x; y) = ( ; - )

Ngày đăng: 09/10/2015, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w