Nghiệp vụ chiết khấu 3.. Nghiệp vụ cho vay món Đáp ứng các NC vay vốn phát sinh từng lần, không liên tục do HĐ thời vụ hoặc không có NC vay vốn th.xuyên Số tiền cho vay... Hãy xác địn
Trang 1BÀI GiẢNG CÁC HÌNH THỨC CẤP
TÍN DỤNG
1 Nghiệp vụ cho vay
2 Nghiệp vụ chiết khấu
3 Nghiệp vụ cho thuê tài chính
4 Nghiệp vụ bảo lãnh
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 2Nghiệp vụ cho vay món
1 S ti n cho vay ốn ền cho vay
2 Th i h n cho vayời hạn cho vay ạn cho vay
3 LS cho vay
4 Hoàn tr n vayả nợ vay ợ vay
5 Đ m b o nả nợ vay ả nợ vay ợ vay
1.
2.
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 3Nghiệp vụ cho vay món
Đáp ứng các NC vay vốn phát sinh từng lần, không liên tục (do HĐ thời vụ hoặc không có NC vay vốn th.xuyên)
Số tiền cho vay <= Tổng NC vốn – VTC - Vốn h.động khác
Thời hạn cho vay = Chu kỳ ngân quỹ/ LCTT
Hoàn trả nợ vay (gốc + lãi) : một hoặc nhiều lần,đựơc ấn định cụ thể căn cứ vào chu kỳ ngân quỹ hay LCTT
LS cho vay và PP tính lãi được thỏa thuận hoặc qui định của NH
KH có thể sử dụng TS đảm bảo nợ trực tiếp hoặc gián tiếp
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 4Nghiệp vụ cho vay món(ví dụ)
Ngày15/8/05 DN đề nghị vay vốn mua NVL(sợi) theo
HĐKT đã ký với nhà cung cấp, giá trị hợp đồng 200tr
DN sử dụng VTC 60 tr và các khoản phải trả lưu động10
tr để trang trải,còn lại đề nghị NH cho vay với đảm bảo
nợ bằng thế chấp BĐS trị giá 320tr
KH tiêu thụ sản phẩm (vải) của DN như sau :
1/2/06 : xuất bán120 tr bằng tiền mặt
30/5/06: bán chịu100 tr, thời hạn 1 tháng
Giả sử KH hội đủ tiêu chuẩn được NH chấp nhận cho
vay ngày 20/8/05,LS 1,2%th, tính lãi theo dư nợ thực tế Hãy xác định: Mức cho vay,Thời hạn cho vay, Cách thu hồi nợ và tỷ lệ cho vay theo TS đảm bảo?
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 5Tín dụng hạn mức
Đáp ứng NC vốn lưu động thiếu hụt trong quá trình kinh doanh của KH một cáchlinh hoạt
NH thỏa thuận với KH một giới hạn dư nợ tối đa
(HMTD)trong một thời gian nhất định( thường 1 năm)
Trong quá trình hoạt động, khi cần vay tiền KH được sử dụng dư nợ khộng vựot quá HMTD,hoàn trả khi có tiền
và được tái lập dư nợ một cách tuần hoàn cho đến khi hết thời hạn được duy trì HMTD
KH uy tín,có vòng quay vốn nhanh có nhu cầu vay vốn thường xuyên và có đầy đủ thông cần thiết
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 6Cho vay theo HMTD (PP cân đốiTS-NV)
hàng(1-2-Ngân hàng
HMTD
(3)= 1- % TSLĐ,hoặc (3 = 1- % (1-2),hoặc (3)= 1- TSLĐ # nguồn dài hạn
HMTD = 1 -2- (3)
1.
2.
Trang 7Cho vay theo HMTD (P2cân đối TS-NV)
Giả sử KH đủ tiêu chuẩnTD, Hãy xác định HMTD quí I năm
2008 cho CTy A?Số tiền cho vay tối đa ngày1/1/2008?Biết: CSTD của NH qui định VLĐ ròng tối thiểu 20%TSLĐ
Dư nợ ngắn hạn của Cty đến 31/12 còn 200 tr
HMTD = ………
Số tiền cho vay tối đa đầu quí I : …………
Trang 8Ứng trước thường xuyên(P2 LCTT)
Trang 9Ứng trước thường xuyên-P2 LCTT(ví dụ)
NH thẩm định hồ sơ vay vốn của Công ty TMDV.A, nhận được các thông tin sau:
1.Cuối ngày 31/12/2007 Cty có: Số dư tiền trên TK: 07 tỉ đồng; Dư nợ ngắn hạn 02 tỉ đồng
2.Dự toán LCTT trong quí III của cty (tỷ đồng)
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
Xác định HMTD quí I/2008 thông qua LCTT ?
Trang 11Nghiệp vụ chiết khấu
Trang 12Nghiệp vụ chiết khấu
Ngân hàng nhận lại QSH các TF/ GTCG và trao cho KH
số tiền bằng giá trị tương lai của GTCG trừ tiền chiết
khấu NH đòi tiền con nợ theo GTCG khi đến hạn thanh toán
F : Giá trị tương lai
i : LS chiết khấu năm(NH thông báo)
n : Số ngày chiết khấu
Trang 13Nghiệp vụ chiết khấu (ví dụ)
Ngày 1/2/05 CtyA đề nghị CK
1 Hối phiếu bán chịu trong ngày có MG 300 tr, thời hạn
thanh toán 3 tháng
2 Trái phiếu kho bạc MG 100 tr, thời hạn 2 năm, lãi suất
8% năm, lãnh lãi khi đáo hạn, mà Cty đã giữ được 1 năm
Nếu HP, TP đủ điều kiện CK, LSCK thông báo 12% năm,
NH có thể giao cho A bao nhiêu tiền ?
1.Vn.HF = ………
2.Vn.TP = ………
VN = 1+2
Trang 14Nghiệp vụ chiết khấu (th.hành)
Trang 15Nghiệp vụ cho thuê tài chính
Là phương thức tài trợ bằng tài sản theo hợp
đồng CTTC,trong đó bên cho thuê là chủ sở
hữu TS, cho phép bên thuê sử dụng TS có mục
đích và thời gian xác định Bên thuê chịu trách
nhiệm thanh toán tiền thuê theo các định kỳ
trong suốt thời gian thuê và không được hủy
ngang hợp đồng nhưng có quyền chọn mua,
trả lại, hay tiếp tục thuê TS cho tới khi hết thời gian thuê.
Trang 16Nghiệp vụ cho thuê tài chính
5.Tiền thuê 3.QSD.TS
2b.
Q S H
4b.
DV BD TS
Trang 17Nghiệp vụ cho thuê tài chính
Bên cho thuê: CTCT, NHTM, NHÀ SXMMTB
Bên thuê: DN, CN có NC sử dụng TS vào hoạt động
XSKD, ĐS
TS thuê: BĐS, ĐS hữu hình có giá trị lớn thời gian sử dụng lâu: Cao ốc, Văn phòng, Máy móc thiết bị, PTVT…
Giá trị tài trợ(P) <= Giá trị TS – VTC (VTC có thể =0)
Thời hạn cho thuê(n) >1 năm, tùy thuộc vào: tuổi thọ, mức độ lỗi thời của TS, CS khuyến khích bên thuê chọn mua và khả năng thanh toán của bên thuê
Tiền thuê (F) thanh toán định kỳ (tùy thuộc dòng tiền KH,LN, thu nhập khác từ TS): theo PP hiện giá
P*i*(1+i)n
F = (1+i)n -1
Trang 18 Đảm bảo nợ bằng chính TS cho thuê.
gồm gốc và lãi), Ký quỹ % giá trị tài
trợ(<=30%) nhằm đảm bảo không rút lui sau khi ký và không hủy ngang HĐ.
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 19Đặc trưng của CTTC
Đ c đi m ặc điểm ểm Finace lease Operrating lease
1.QSH tài s n ả nợ vay Bên cho thuê cam k t chuy n ết chuyển ểm
QSH.TS (bán) cho bên thuê Không có cam k tết chuyển này
trên h p đ ng ợ vay ồng 2.Th i h n thuê ời hạn cho vay ạn cho vay Dài, chi m g n h t T.G h u ết chuyển ần hết T.G hữu ết chuyển ữu
d ng TS ụng TS Ng n, chi m m t ph n nh T.G h u d ng TS ỏ T.G hữu dụng TSắn, chiếm một phần ết chuyển ữu ụng TSột phần ần hết T.G hữu
3 M c thu h i v n t TS ức thu hồi vốn từ TS ồng ốn ừ TS
cho thuê G n b ng giá tr TSần hết T.G hữu ằng giá trị TS ị TS Chi m t l nh trên giá ết chuyển ỷ lệ nhỏ trên giá ệ nhỏ trên giá ỏ T.G hữu dụng TS
tr TS ị TS 4.Trách nhi m b o qu n ệ nhỏ trên giá ả nợ vay ả nợ vay
và đóng thu TS ết chuyển Thu c v bên thuêột phần ền cho vay Thu c v bên cho thuêột phần ền cho vay
5 Trách nhi m r i ro TS ệ nhỏ trên giá ủi ro TS M i r i ro TS bên thuê ch u ọi rủi ro TS bên thuê chịu ủi ro TS ị TS Ng i thuê ch ch u r i ười hạn cho vay ỉ chịu rủi ị TS ủi ro TS
ro TS do mình gây nên
6 Tính ch t h p đ ng ất hợp đồng ợ vay ồng Không đ c h y ngang ượ vay ủi ro TS Có th h y ngang ểm ủi ro TS
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 204a YC th.toán
4b.Trả tiền
5.Truy
đòi
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net
Trang 21Nghiệp vụ bảo lãnh
1 HĐgốc: HĐKT, HĐTC, HĐdự thầu, HĐ đặt hàng…
làm phát sinh
2 Hồ sơ YCBL: Đơn,HĐ gốc, HS pháp lý, HS kinh tế, HS
đảm bảo Sau khi thẩm định nếu chấp nhận được,
HĐBL sẽ được ký kết giữa NH với KH.YCBL
3 NH phát hành CKBL cho KH thu hưởng(các bên,mục
đích,số tiền BL, Điều kiện thanh toán,thời hạn hiệu
lực,luật tham chiếu)
4 KH thụ hưởng YC th.toán vì KHBL đã không thực hiện
nghĩa vụ (kiểm tra tính phù hợp,thông báo cho KH
được BL, giải ngân cho KH thụ hưởng)
5 Căn cứ trên HĐBL để truy đòi tiền KH được BL(NH ấn
định thời hạn trả nợ)
http://sinhviennganhang.com & http://ebankvn.net