ảnh hởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dd NaOH.. Ancol đa chức hòa tan CuOH2 tạo thành dung dịch màu xanh.. Oxi hóa ancol no đơn c
Trang 1GV: Nguyễn Văn Thụ- 0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ
CHUYÊN ĐỀ: RƯỢU-PHENOL
I CTTQ-CẤU TẠO- ĐỒNG PHÂN
1 Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O Kết luận nào sau đây đúng:
A (X) là ankanol C (X) là Glixerol B (X) là ankađiol D (X) là rượu no
2 Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no mạch hở?
A CnH2n+2-x(OH)x B C nH2n+2O C CnH2n+2Ox D CnH2n+1OH
3 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?
A 2 - metyl buten -1 B 3 - metyl buten -1 C 2 - metyl buten - 2 D 3 - metyl buten -2
4 Anken sau: CH3– CH(CH3) – CH=CH2 là sản phẩm loại nước của rượụ nào dưới đây:
A 2-metyl butanol -1 B 2,2-đimetyl propanol -1
C 2-metyl butanol -2 D 3-metyl butanol -1
5 Có những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2n +2 O?
A Rượu no đơn chức B Ete không no C Anđehit no D Xeton
6 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho ba olefin đồng phân?
A Rượu iso-butylic B 2-metyl propanol-2 C Butanol-1 D Butanol-2
7.Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là :
8 Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n vậy công thức phân tử của rượu là:
A C6H15O3 B C4H10O2 C C6H14O3 D C4H10O
9 : Số đồng phân cấu tạo ancol C5H12O khi oxi hoá không hoàn toàn tạo ra anđehit
10 Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, t 0 cao, P cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT?
A) 5 B) 4 C) 2 D) 3
11: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O , thoả mãn tính chất trên là
A 1 B 4 C 3 D 2
12: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân
của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A (CH3)3COH C CH3CH(OH)CH2CH3
B CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
13: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2 , tác dụng
được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol
X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
A C6H5CH(OH)2 B HOC6H4CH2OH C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH
14: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà
phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A 3 B 4 C 5 D 2
15: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no X thu được cũng m gam H2O Biết khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC Số đồng phân cấu tạo của ancol X là
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ-SO SÁNH
Câu 1 Cho các chất: C2H5OH (1); CH3OH (2); C6H5OH (3); H2O (4); p-NO2C6H4OH (5) Thứ tự tính axit
tăng dần là:
A (4)<(2)<(1)<(3)<(5) B (1)<(2)<(4)<(3)<(5)
C (5)<(3)<(4)<(2)<(1) D (2)<(1)<(4)<(3)<(5)
Câu 2: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
Trang 2GV: Nguyễn Văn Thụ- 0977722500 Trường THPT Chuyờn Hoàng Văn Thụ
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z
Cõu 3: Các chṍt sau được sắp xờ́p theo chiều tính axit tăng dần là
A H2SO4, C6H5OH, C2H5OH B C2H5OH, H2SO4 , C6H5OH
III TÍNH CHẤT- ĐIỀU CHẾ- SƠ ĐỒ
1 Chọn phơng án đúng trong các phơng án sau:
A ảnh hởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dd NaOH.
B Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
C Oxi hóa ancol no đơn chức thu đợc anđehit.
D Đun các ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 0C đều thu đợc anken
ứng ?
3 Cho chất HO- - CH2-OH lần lợt tác dụng với Na ; dd NaOH ; dd HBr ; CuO đun nóng Thì có mấy trờng hợp xẩy ra phản ứng ?
đợc với cả Na, NaOH và NaHCO3
5 Hợp chṍt hữu cơ A có CTPT :C4H10O A bị tách H2O tạo ra hụ̃n hợp 3 olefin A là :
A butanol-1 B butanol- 2 C anCol iso butylic D đi etylete
6 Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Mặt khác cho
X tác dụng với Na thì số mol H2 thu đợc đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là:
7 Cho sơ đụ̀ biờ́n hoá sau: X1 → X2 →X3 →X4 →X5.
Biờ́t X3 là ancol đa chức, X4 tham gia phản ứng tráng gương, X5 là axit propanđioic Hóy cho biờ́t CTPT và tờn gọi của X1
A: C3H8, propan B: C3H6, xiclopropan C: C3H6, propen D: C3H4, propin
8 Cho sơ đụ̀: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2B C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
9 Cho các hợp chṍt sau:
(a) HOCH2 -CH2OH (b) HOCH2- CH2 -CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
Các chṍt đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
10: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phõ̉m chính thu được là
A 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en) D 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)
11: Dóy gụ̀m các chṍt đều phản ứng với phenol là:
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
12: Cho các chṍt có cụng thức cṍu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3(R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chṍt tác
dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A X, Y, R, T B X, Z, T C Z, R, T D X, Y, Z, T
13 : Chỉ ra phản ứng sai :
A.CH3CH2Cl + NaOH →t0 CH3CH2OH + NaCl B.CH3CH2Br + KOH CH2 = CH2 + KBr +H2O
.C.CH3CH2Br + Mg ete → CH3CH2MgBr D.CH3CH2Cl + AgNO3 CH3CH2NO3 + AgCl↓
14 o-Cl-C6H4-CH2Cl phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phõ̉m hữu cơ thu được là
t 0
C2H5O H
Trang 3GV: Nguyễn Văn Thụ- 0977722500 Trường THPT Chuyờn Hoàng Văn Thụ
15 Chọn câu trả lời đúng :
A Phenol có khả năng tác dụng với Na2CO3
B Phenol là hợp chất chứa nhân thơm và nhóm - OH
C Phenol có phản ứng với Na ; NaOH và dung dịch nớc Br2
16: Cho các chṍt sau: ancol etylic, phenol, o-xilen, anlylclorua, o-crezol tác dụng với dd NaOH(điều kiợ̀n cần thiờ́t
có đủ) Sụ́ phản ứng xảy ra là:
16 Cho các chṍt lỏng sau đựng riờng rẽ C6H5OH ; C6H6 ; C2H5OH Dựng hoá chṍt nào có thể nhọ̃n biờ́t được 3 chṍt trờn
A H2O B NaOH C dung dịch HCl D dung dịch KMnO4
17 Thuụ́c thử duy nhṍt có thể dựng để nhọ̃n biờ́t 3 chṍt lỏng đựng trong 3 lọ mṍt nhón : Phenol , Stiren ; Rượu
benzylic là:
A Na B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch Br2
18 Có các hợp chṍt chỉ chứa các nguyờn tụ́ C, H, O có khụ́i lượng phõn tử bằng 60đvC Những chṍt nào trong
sụ́ các chṍt đó có thể chuyển hoá theo sơ đụ̀ sau: CxHyOz → CxHy-2 → A1 → B1 → Glixerin
A C2H4O2 B Rượu n-propylic và rượu iso propylic
C Etyl metyl ete D Metyl fomiat
19 Chṍt A mạch hở có cụng thức CxHyCl2 Khi cho tṍt cả các đụ̀ng phõn của A tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH đun nóng thu được hụ̃n hợp sản phõ̉m trong đó có ba ancol có khả năng hũa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Cụng thức phõn tử của A là
20 Đụ́t cháy hoàn toàn 0,1 mol chṍt hữu cơ X là dẫn xuṍt của benzen thu được CO2 có khụ́i lượng nhỏ hơn 35,2 gam Biờ́t rằng a (mol) X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 2a(M) Cụng thức cṍu tạo của X là
A C6H5-CH2OH. B HO-C6H4-CH2OH. C HO-CH2-C6H4-COOH D C6H4(OH)2.
21: Cho sơ đụ̀ chuyển hoá :
C6H5-C≡CH + →HCl X + →HCl Y + 2 NaOH→ Z Trong đó X, Y, Z đều là sản phõ̉m chính Cụng thức của Z là
A C6 H 5 CH(OH)CH 2OH B C6 H 5 CH 2 CH 2OH C C6 H 5 CH(OH)CH 3 D C6 H 5 COCH 3
22: Thuụ́c thử cần dựng để phõn biợ̀t các dung dịch riờng biợ̀t mṍt nhón : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin,
anđehit axetic, ancol etylic là
A Cu(OH)2/dung dịch NaOH B nước brom C AgNO3/dung dịch NH3 D Na.
23: Để phân biệt các chất lỏng gồm: C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH và CH2 = CH - COOH ta dùng hoá chất:
A dung dịch hỗn hợp NaCl và NaOH B dung dịch Br2
C CaCO3 và dung dịch Br2 D quỳ tím ẩm và dung dịch Br2
V TOÁN
1 PHẢN ỨNG CHÁY- PHẢN ỨNG VỚI NATRI
Cõu 1: Khi đụ́t 0,1 mol mụ̣t chṍt X (dẫn xuṍt của benzen), khụ́i lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam.Biờ́t rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Cụng thức cṍu tạo thu gọn của X là
A.C2H5C6H4OH C HOC6H4CH2OH B HOCH2C6H4COOH D C6H4(OH)2
Cõu 2: X là mụ̣t ancol (rượu) no, mạch hở Đụ́t cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2 Cụng thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
Cõu 3: Đụ́t cháy hoàn toàn hụ̃n hợp M gụ̀m hai rượu (ancol) X và Y là đụ̀ng đẳng kờ́ tiờ́p của nhau, thu được
0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hụ̃n hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đờ́n 0,15 mol H2 Cụng thức phõn tử của X, Y là
A C2H6O2, C3H8O2 B C2H6O, CH4O C C3H6O, C4H8O D C2H6O, C3H8O
Cõu 4: Đụ́t cháy hoàn toàn mụ̣t rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lợ̀ sụ́mol tương
ứng là 3:2 Cụng thức phõn tử của X là
A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2
Cõu 6: Đụ́t cháy hoàn toàn mụ̣t rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lợ̀ sụ́ mol tương ứng là 3 : 4.Thể tích khí oxi cần dựng để đụ́t cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cựng điều kiợ̀n) Cụng thức phõn tử của X là
A C3H8O2 B C3H8O3 C C3H4O D C3H8O
Trang 4GV: Nguyễn Văn Thụ- 0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O X tác dụng với
Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X Công thức phân tử của X và giá trị m lần lượt là:
A C3H8O2 và 1,52 B C3H8O2 và 7,28. C C3H8O3 và 1,52. D C4H10O2 và 7,28.
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2
.B C2H5OH và C4H9OH D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 9: Một ancol no đa chức X mạch hở có n nguyên tử cacbon và m nhóm hiđroxyl trong phân tử Cho 7,6g X
phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí bay ra (ở đktc) Biểu thức liên hệ giữa n và m là :
A 7m + 1 = 11n B 7m = 11n + 1 C 7n + 1 = 11m D 7n = 11m + 1.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam Hỗn hợp hai rượu no, đơn chức kê tiêp nhau rồi cho toàn bộ CÓ2, vào 1 lít dung dịch NaOH 0,2M Sau phản ứng nồng độ của dung dịch NaOH còn lại 0,1M ( coi thể tích dung dịch không đổi) Công thức phân tử của hai rượu là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp hai rượu đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, được hỗn hợp khí
và hơi Cho hỗn hợp này lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng nước vôi trong dư thì thấy bình
1 tăng 1,98 gam và bình 2 có 8 gam kết tủa Tính x ?
A 1,66 B 1,6 C 1,62 D 1,8
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 chất: phenol và ancol benzylic tác dụng với Na dư có 448ml khí thoát ra
(đktc) Mặt khác m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa hết 100ml dung dịch nước Br2 0,3M Thành phần % số mol của phenol trong hỗn hợp là:
A: 74,6% B: 22,5% C: 25% D: 32,4%
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm C2H5OH và ancol đồng đẳng A Đốt cháy hoàn toàn cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia Nếu đun nóng hỗn hợp X với H2SO4
đặc ở 170ºC thì thu được hỗn hợp Y chỉ gồm 2 anken A là:
A: metanol B: butan-1-ol hoặc 2-metylpropan-1-ol
C: butan-2-ol D: propan-1-ol hoặc propan-2-ol
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Mặt khác,
nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A 9,8 và propan-1,2-điol C 4,9 và propan-1,3-điol.
B 4,9 và propan-1,2-điol D 4,9 và glixerol.
Câu 15: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C3H5OH và C4H7OH C C3H7OH và C4H9OH
B C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol ancol no X với 0,02 mol ancol no Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1,008 lít H2
Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol ancol X với 0,015 mol ancol Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2 Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 thu được 6,21 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O
Biết thể tích các khi đo ở đktc và các ancol đều mạch hở Công thức 2 ancol X và Y lần lượt là
A C3H6(OH)2 và C3H5(OH)3. B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3.
Câu 17: Cho dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol tác dụng với nước brom (dư) thu
được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử (H=100%) Công thức phân tử của X là
2 PHẢN ỨNG TẠO ETE- PHẢN ỨNG TẠO ANKEN
Câu 1 Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140 oC thu được
m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
Trang 5GV: Nguyễn Văn Thụ- 0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ
A 28,4 gam B 19,04 gam C 53,76 gam D 23,72 gam
Câu 2 Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2
gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là
A C2H5OH và CH3OH B CH3OH và C3H7OH
C C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH D CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
Câu 3: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là
A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O
Câu 4: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là
3 PHẢN ỨNG OXI HÓA TẠO ANDEHIT
Câu 1: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
A 0,92 B 0,32 .C 0,64 D 0,46
Câu 2: Khi oxi hoá 4 gam một ancol đơn chức X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp sản phẩm có khối
lượng 5,6 gam gồm anđehit, ancol dư và nước Vậy X là:
A: ancol isobutylic B: ancol propylic C: ancol metylic D: ancol metylic
Câu 3: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ
khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là
A CH3 -CHOH-CH3 C CH3-CO-CH3
B CH3-CH2-CHOH-CH3 D CH3-CH2-CH2-OH
Câu 4: Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau bằng CuO
dư, nung nóng thu được hỗn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75 X làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch Br21,5M Giá trị của m là
H2O NÕu tݪn hµnh oxi ho¸ hoµn toµn m gam hçn hîp hai ancol trªn b»ng CuO ®un nãng råi cho s¶n phÈm sinh
ra thùc hiÖn ph¶n øng tr¸ng g¬ng th× khèi lîng Ag t¹o ra nhiÒu nhÊt lµ:
Câu 6: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một nửa
lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:
Câu 7: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp khí X Chia X thành 3 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 4,48 lít khí
- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí
- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 21,6 gam Ag
Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn Thể tích khí đo ở đktc.Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là
Câu 8: Cho m gam hơi ancol metylic đi qua một ống sứ chứa CuO đốt nóng, làm lạnh toàn bộ phần hơi đi ra
khỏi ống sứ rồi chia thành 2 phần đều nhau Phần 1 cho phản ứng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá ancol metylic là:
A: 40% B: 33,3% C: 66,67% D: 50%
Câu 9: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm
X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3)
Trang 6GV: Nguyễn Văn Thụ- 0977722500 Trường THPT Chuyờn Hoàng Văn Thụ
trong dung dịch NH3 , được 12,96 gam Ag Hiợ̀u suṍt của phản ứng oxi hoá CH3OH là
A 76,6% B 80,0% C 65,5% D 70,4%
Cõu 10 Hụ̃n hợp X gụ̀m ancol metylic và ancol A no, đơn chức, mạch hở Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu
được 1,68 lít H2 (đo ở đktc) Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO nung nóng rụ̀i cho toàn bụ̣ sản phõ̉m thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam kờ́t tủa Cụng thức cṍu tạo của A là
A C2H5OH. B CH3CH2CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D CH3CH2CH(OH)CH3
Cõu 11: Đụ́t cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no A cần 15,68 lít O2 (đktc) biờ́t tỉ khụ́i hơi của A so với H2 bằng 52. Lṍy 4,16 gam A cho tác dụng với CuO nung nóng dư sau phản ứng thṍy khụ́i lượng chṍt rắn giảm 0,64 gam và thu được chṍt hữu cơ B khụng có khả năng tráng bạc Vọ̃y A là:
4 PHẢN ỨNG LấN MEN- HIỆU SUẤT
Cõu 1 Thủy phõn hoàn toàn mụ̣t lượng mantozơ, sau đó cho toàn bụ̣ lượng glucozơ thu được lờn men thành
ancol etylic thỡ thu được 100 ml ancol 460 Khơi lượng riờng của ancol là 0,8gam/ml Hṍp thụ toàn bụ̣ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muụ́i có khụ́i lượng là :
A 106 gam B 84,8 gam C 212 gam D 169,6 gam
Cõu 2: Từ m gam tinh bụ̣t điều chờ́ được 575ml rượu etylic 100 (khụ́i lượng riờng của rượu nguyờn chṍt là 0,8 gam/ml) với hiợ̀u suṍt cả quá trỡnh là 75%, giá trị của m là:
Cõu 3: Khụ́i lượng của tinh bụ̣t cần dựng trong quá trỡnh lờn men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là
(biờ́t hiợ̀u suṍt của cả quá trỡnh là 72% và khụ́i lượng riờng của rượu etylic nguyờn chṍt là 0,8 g/ml)
A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg
Cõu 4: Cho m gam hụ̃n hợp X gụ̀m hai rượu (ancol) no, đơn chức, kờ́ tiờ́p nhau trong dóy đụ̀ng đẳng tác dụng
với CuO (dư) nung nóng, thu được mụ̣t hụ̃n hợp rắn Z và mụ̣t hụ̃n hợp hơi Y (có tỉ khụ́i hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bụ̣ Y phản ứng với mụ̣t lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
A 7,8 B 8,8 C 7,4 D 9,2
Cõu 5: Cho m gam tinh bụ̣t lờn men thành ancol (rượu) etylic với hiợ̀u suṍt 81% Toàn bụ̣ lượng CO2 sinh ra được hṍp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kờ́t tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thờm được 100 gam kờ́t tủa Giá trị của m là
A 550 B 810 C 650 D 750
Cõu 6: Từ m gam tinh bột điều chế đợc 575 ml ancol etylic 100 (khối lợng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là:
Cõu 7: Thủy phõn hoàn toàn mụ̣t lượng mantozơ, sau đó cho toàn bụ̣ lượng glucozơ thu được lờn men thành ancol etylic
thỡ thu được 100 ml ancol 460 Khụ́i lượng riờng của ancol là 0,8gam/ml Hṍp thụ toàn bụ̣ khí CO2 vào dung dịch NaOH
dư thu được muụ́i có khụ́i lượng là
5 PHẢN ỨNG ESTE – HIỆU SUẤT
Cõu 1: Cho 2 mol axit axetic và 3 mol ancol etylic vào bình cầu để cho phản ứng sau xảy ra:
CH3COOH + C2H5OH ơ → CH3COOC2H5 + H2O Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗn hợp có 1,2 mol este ở nhiệt độ đó, hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là