CHƯƠNG 2 nghiệp vụ huy động vốn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 32.1HUY ĐỘNG TIỀN GỞI
1- LÝ DO G I TI N C A CÁC KHÁCH HÀNG Ở Ề Ủ
2- TI N G I VÀ Ề Ở ĐẶ Đ Ể C I M
Trang 41- LÝ DO GỞI TIỀN CỦA CÁC
Trang 51- LÝ DO GỞI TIỀN CỦA CÁC
Trang 61- LÝ DO GỞI TIỀN CỦA CÁC
KHÁCH HÀNG(TT)
Khách hàng khác nhau m c ích ch y u khác ụ đ ủ ế nhau
S ti n g i có th là thu nh p, v n kinh ố ề ở ể ậ ố
doanh ch thanh toán c a khách hàng ờ ủ
Vi c g i ti n vào ngân hàng ph thu c vào ệ ở ề ụ ộ
nhi u y u t trong ó tính tin c y và ti n l i ề ế ố đ ậ ệ ợ
c ng i g i coi tr ng
Trang 7Chỉ tiêu Năm 2001 Năm 2002 Năm 2003
Số tài khoản
Tỷ trọng(
%)
Số tài khoản
Tỷ trọng (%)
Số tài khoả n
Tỷ trọng(
%)
1 tổng các tài
khoản cá nhân
Trang 82- Các lọai tiền gởi
Trang 9TIỀN GỬI GIAO D CH Ị
TIỀN GỬI GIAO D CH Ị
Là loại tiền gửi mà người gửi đuợc
quyền rút ra, gửi vào bất cứ lúc nào.
Khi gửi, người gửi tiền không nhận được một chứng từ thay ti n nào cả ề nhưng tại thời điểm đó đã hình thành một hợp đồng mặc nhiên trong đó
ngân hàng phải trả tiền cho khách
hàng bất cứ lúc nào.
Trang 10Đặc điểm tiền gởi giao dịch
Là tiền gửi để giao dịch của người gửi
Không có kỳ vọng lợi nhuận mà muốn tìm kiếm một ngân hàng làm tốt nghiệp vụ thu chi của họ
Là nguồn vốn mang tính chất bất ổn định
do đó tỉ lệ dự trữ cao.
ược ghi vào tài khoản tiền gửi thanh Đ
toán, Lãi suất phải trả thấp
Người gửi được rút ra bằng cách phát
hành lệnh thanh toán
Trang 11Tiền gởi giao dịch
TGTT không hưởng lãi
TGTT co ù hưởng lãi
TKTGTT :s dư có và khách hàng chỉ sử ố dụng tài khoản trong phạm vi số dư có
TK vãng lai : có thể có số dư có hoặc số
dư nợ, khách hàng ngoài việc có quyền sử dụng số dư trên tài khoản , còn được sử
dụng một khoản tiền cho vay của ngân
hàng theo thoả thuận trước
Trang 12Tiền gởi giao dịch
Các yếu tố hộ gia đình xem xét khi lựa chọn ngân hàng để mở tài khoản tiền gửi giao
dịch
1 Địa điểm thuận lợi
2 Các loại hình dịch vụ đa dạng
Trang 13Tiền gởi giao dịch
Các yếu tố doanh nghiệp xem xét khi lựa chọn ngân hàng
1 Tình hình tài chính của tổ chức cho vay
2 Khả năng cho vay của ngân hàng
3 Chất lượng của cán bộ ngân hàng
4 Lãi suất cho vay
5 Chất lượng tư vấn tài chính
6 Các dịch vụ quản lý tiền mặt và dịch vụ trong hoạt động
Trang 14Tiền gởi phi giao dịch
Là ti n g i vào ngân hàng v i các m c ích không ề ở ớ ụ đ
Trang 15Đặc điểm của tiền gởi có kỳ
Lãi su t t ng theo k h n ấ ă ỳ ạ
Có nhi u cách tr lãi ề ả
Trang 16Các cách trả lãi tiền gởi
Trả lãi một lần khi đáo hạn
Trả lãi định kỳ
Trả lãi trước
Mức lãi suất ổn định / mức lãi suất theo thị trường
Trang 17Tiền tiết kiệm
Là ti n g i c a dân c , có ngu n g c t lao ề ở ủ ư ồ ố ừ
Trang 18Các hình thức huy động khác
Là ngân hàng chủ động phát hành các
giấy tờ có giá như kỳ phiếu, trái phiếu,
chưng chỉ tiền gởi để huy động vốn trong nền kinh tế.
Đặc điểm: có tính thanh khoản cao; thường có mức sinh lời cao hơn loại tiền gởi cùng kỳ hạn
Trang 19Xử lý tình huống
Ngân hàng TM A phát hành trái phi u th i h n 1 ế ờ ạ
n m,m nh giá là 150 tri u ă ệ ệ đồ ng.hãy xác nh đị
Lãi su t hi u d ng trong tr ấ ệ ụ ườ ng h p NH áp ợ
d ng tr lãi tr ụ ả ướ c v i lãi su t thông báo là 14% ớ ấ
n m? ă
Giá trái phi u khi phát hành trong tr ế ườ ng h p trên ợ
là bao nhiêu?
Trang 21PHẦN 2 CÁC PHƯƠNG
TIỆN THANH TÓAN
1- TÀI KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG 2- SÉC
3- THẺ NGÂN HÀNG
4- CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH
TOÁN KHÁC
Trang 221 TÀI KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG
M tài kh an ở ỏ
Khách hàng là cá nhân
• Giấy chứng minh
• Giấy đăng ký mở tai khoản
• Mẫu chữ ký; số tiền tối thiểu nộp vào
Trang 231 TÀI KHỎAN TẠI NGÂN HÀNG
l nh thông qua các ph ng ti n thanh toán ệ ươ ệ
Có th y quy n cho ng i khác s d ng ể ủ ề ườ ử ụ
Ph i tuân theo nh ng qui nh c a ngân hàng ả ữ đị ủ
Trang 241 TÀI KHỎAN TẠI NGÂN HÀNG
óng tài kh an/ T t toán tài kho n
Trang 26Séc – tiền bảo chứng
C s kinh t ơ ở ế để ờ t séc đượ c b o ả đả m thanh toán là ti n b o ch ng ề ả ứ
Tính ch t ti n b o ch ng ấ ề ả ứ
Trang 27Các yếu tố bắt buộc trên tờ
Trang 2838 High Street Banstead
30-90-44
23 June 2007
J BLACK
CHEQUE
Trang 29MẪU SÉC CỦA VIỆT NAM
(Địa chỉ người thực hiện thanh toán)
(Địa điểm thanh toán)
Phần dành cho nhà cung ứng dịch vụ thanh tốn
Trang 30T ch i thanh tóan séc ừ ố
Trang 31NGHIỆP VỤ CỦA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH
TOÁN
CUNG NG SÉC TR NG Ứ Ắ
NGHI P V B O CHI SÉC Ệ Ụ Ả
THANH TOÁN
Trang 32TỔ CHỨC ĐƯỢC PHÉP CUNG
ỨNG
Ngân hàng nhà nước cung ứng séc trắng cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có mở tài khoản thanh toán tại NHNN
Các ngân hàng cung ứng séc trắng cho các tổ chức, cá nhân được sử dụng tài khoản thanh toán để ký phát séc theo thoả thuận giữa hai bên
Các tổ chức khác được phép làm dịch vụ thanh toán séc cung ứng séc trắng cho các tổ chức, cá nhân được sử dụng tài khoản thanh toán để ký phát séc theo thoả thuận
Trang 33Lập giấy đề nghị Cung ứng Séc
Giao Séc
Cho KH
Kiểm tra Điều kiện
Mở sổ Theo dõi
Trang 34THỦ TỤC BẢO CHI
Người ký phát phải làm thủ tục bảo chi tại
ngân hàng bằng cách lập 2 liên giấy yêu
cầu bảo chi séc kèm theo tờ séc đã ghi đầy đủ các yếu tố.
Ngân hàng phát hành kiểm tra các chứng từ liên quan,
Kiểm tra số dư trên tài khoản người ký phát, phong toả số tiền này bằng cách trích sang một tài khoản riêng,
bảo chi vào nơi quy định trên tờ séc
Sau đó giao tờ séc bảo chi cho khách hàng.
Trang 35Bảng số liệu
100
379734
100 375884
100 354743
Tổng
39
14992 1
38 143755
40 140500
Các phương
tiện TT khác
19 70732
17 63891
14 50170
27 96673
UNC
15
57019
16 61221
19 67400
SÉC
% DS
% DS
% DS
Năm 2000 Năm 1999
Năm 1998
Phương tiện
thanh toán
Đv: tỉ đồng
Trang 363- THẺ NGÂN HÀNG
Lý do s d ng th thanh toán ử ụ ẻ
C s ơ ở để th tr thành ph ẻ ở ươ ng ti n thanh ệ toán
C s kinh t ơ ở ế
C s pháp lý ơ ở
S ch p thu n c a các bên tham gia ự ấ ậ ủ
Trang 38Các bên tham gia trong quan
Trang 39Các bên tham gia trong quan
Trang 41CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH