1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tuyển tập đề thi vào ngân hàng

536 1,5K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 536
Dung lượng 16,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số dư bao thanh toán của các tổ chức tín dụng với tất cả các khách hàng a Không bị hạn chế do bao thanh toán được coi như một hình thức cấp tín dụng b Bị hạn chế không vượt quá 100

Trang 1

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 3

BẢNG TỪ VIẾT TẮT VÀ THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH 4

PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM 7

CHƯƠNG 1: TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG 7

A - Kiến thức về Luật 7

B - Kiến thức Nghiệp vụ 41

CHƯƠNG 2: TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 85

CHƯƠNG 3: TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ 92

CHƯƠNG 4: TRẮC NGHIỆM HIỂU BIÊT CHUNG 102

PHẦN 2 – CÂU HỎI TỰ LUẬN 111

CHƯƠNG 1: CÂU HỎI NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG 111

CHƯƠNG 2: CÂU HỎI NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 115

PHẦN 3 – BÀI TẬP 116

CHƯƠNG 1: BÀI TẬP NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG 116

CHƯƠNG 2: BÀI TẬP NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 132

PHẦN 4 – IQ và GMAT 138

I) GMAT (Graduate Management Admission Test) 138

II) IQ (Intelligent Quotient) 146

PHẦN 5 – TIẾNG ANH 177

PHẦN 6 – TIN HỌC 207

PHẦN 7 – VERBAL TEST - NUMERICAL TEST - CLERICAL TEST 227

I VERBAL TEST 227

II NUMERICAL TEST 232

III CLERICAL TEST 239

Trang 2

PHẦN ĐÁP ÁN 247

ĐÁP ÁN PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM 247

CHƯƠNG 1: TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG 247

A - Kiến thức về Luật 247

B - Kiến thức Nghiệp vụ 295

CHƯƠNG 2: TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 343

CHƯƠNG 3: TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ 351

CHƯƠNG 4: TRẮC NGHIỆM HIỂU BIẾT CHUNG 354

ĐÁP ÁN PHẦN 2 – CÂU HỎI TỰ LUẬN 367

CHƯƠNG 1: CÂU HỎI NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG 367

CHƯƠNG 2: CÂU HỎI NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 417

ĐÁP ÁN PHẦN 3 – BÀI TẬP 430

CHƯƠNG 1: BÀI TẬP NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG 430

CHƯƠNG 2: BÀI TẬP NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 447

ĐÁP ÁN PHẦN 4 – IQ VÀ GMAT 451

I) GMAT 451

II) IQ 462

ĐÁP ÁN PHẦN 5 – TIẾNG ANH 495

ĐÁP ÁN PHẦN 6 – TIN HỌC 525

PHỤ LỤC SÁCH 528

PHỤ LỤC 1: CÁC KÝ HIỆU TOÁN HỌC VÀ ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG 528

PHỤ LỤC 2: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA DOANH NGHIỆP (QĐ 48/2009/BTC) 528

PHỤ LỤC 3: BẢNG KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP (QĐ 48/2009/BTC) 530

PHỤ LỤC 4: BÁO CAO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ – PP TRỰC TIẾP (QĐ 48/2009/BTC) 531

PHỤ LỤC 5: BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ – PP GIÁN TIẾP (QĐ 48/2009/BTC) 532

TÀI LIỆU THAM KHẢO 534

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Chắc hẳn rằng có rất nhiều bạn đã từng hoặc đang thi tuyển vào ngân hàng để tìm cho mình một công việc với mức lương cao, một công việc năng động, một môi trường chuyên nghiệp … hay chỉ để thử sức mình Nhưng có những người thành công và cũng có những người chưa thành công Điều này rất dễ hiểu bởi nhân sự đầu vào cho lĩnh vực ngân hàng ngày một đông đảo nên cơ hội chỉ dành cho số ít những người có lòng kiên trì và sự cố gắng

Ngay từ thời sinh viên, việc tìm tài liệu sách báo liên quan đến chuyên ngành tài chính ngân hàng

là một điều khó khăn đối với tôi Sự phát triển của công nghệ thông tin và sự chia sẻ sâu rộng thông tin tài chính ngân hàng ngày càng được mở ra đã dần khắc phục những khó khăn trước kia Mặc dù rất bận với công việc nhưng mỗi ngày tôi đều dành ra một chút thời gian để tìm tòi và viết sách, một cuốn sách mà ban đầu tôi chỉ nghĩ đơn giản tôi viết cho chính mình, cho những điều tôi chưa biết và “tìm hoài không thấy”

Cứ mỗi ngày một vài trang, cuốn sách đã dần hoàn thành và tôi nghĩ có thể có những người khác ngoài tôi cần đến nó Cuốn sách có tựa đề “TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG” được tổng hợp từ hàng trăm đề thi mà tôi đã đọc, đã làm Điều đặc biệt hơn cả trong cuốn sách là đa số các câu hỏi đều được giải đáp cụ thể, bắt nguồn từ những trải nghiệm của tôi, những lời giải mà tôi cho là ngắn gọn và xúc tích nhất

Nội dung của cuốn sách được chia thành 6 phần, cũng giống như khi bạn thi phần thi viết tại các ngân hàng, gồm có:

Phần 1 – Trắc nghiệm

Phần 2 – Câu hỏi tự luận

Phần 3 – Bài tập

Phần 4 – IQ và GMAT Phần 5 – Tiếng Anh Phần 6 – Tin học

Ở trong mỗi phần của cuốn sách, tôi đều phân câu hỏi theo từng nghiệp vụ chuyên môn, gồm có: Nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ kế toán, nghiệp vụ thanh toán quốc tế Cụ thể như phần Mục lục của cuốn sách này

Phần câu hỏi liên quan đến Nghiệp vụ tín dụng là nhiều hơn cả nên được tôi cụ thể hóa thành 2 mục lớn là A – Kiến thức về Luật và B – Kiến thức Nghiệp vụ

Cuốn sách “TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG” được viết trong thời gian ngắn, bởi

“lượng nhân sự ít ỏi”, và cũng là cuốn sách đầu tiên của tôi nên không tránh khỏi những sai sót Mọi ý kiến đóng góp và phản hồi xin các bạn hãy gửi mail về cho tôi theo địa chỉ: legiang127@gmail.com

Trân trọng!

Trang 4

BẢNG TỪ VIẾT TẮT VÀ THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH

A – Bảng từ viết tắt

BCTC Báo cáo tài chính LNTT Lợi nhuận trước thuế

HĐKD Hoạt động kinh doanh TSLĐ Tài sản lưu động

Trang 5

B – Thuật ngữ chuyên ngành

ADB Asian Development Bank: Ngân hàng Phát triển Châu Á

ASEAN Association of Southeast Asia Nations: Hiệp hội các quốc gia Đông

Nam Á

ATM Automated Teller Machine: Máy đọc thẻ tự động

CAMEL Capital – Adequacy – Management – Earnings – Liquidity: Chỉ tiêu

5C trong đánh giá hoạt động của các ngân hàng B/E Bill of Exchange: Hối phiếu

B/L Bill of Lading: Vận đơn đường biển

CIC Credit Information Center: Trung tâm Thông tin Tín dụng

CPI Consumer Price Index: Chỉ số giá tiêu dùng

C/O Certificate of Origin: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ

D/A Document Against Acceptance: Thư tín dụng chứng từ chờ chấp nhận

DDU Delivered Duty Unpaid: Giao chưa nộp thuế

D/P Document Against Payment: Thư tín dụng chứng từ chờ thanh toán

DUSD Demand for Dollar: Cầu Đô la Mỹ

DVND Demand for Vietnam dong: Cầu Việt Nam đồng

FV Future Value: Giá trị tương lai

GDP Gross Domestic Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc nội

GNP Gross National Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc dân

PV Present Value: Giá trị hiện tại

MB Money Basic: Lượng tiền cơ sở

mm Money Multiplier: Số nhân tiền tệ

MS Money Supply: Cung tiền tệ

NCF Net Cash Flow: Dòng ngân lưu ròng (Dòng tiền thuần)

NPV Net Present Value: Giá trị hiện tại ròng (Hiện giá ròng)

INCOTERMS International Commerce Terms: Các điều khoản thương mại quốc tế

Trang 6

IRR Internal Rate of Return: Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (Tỷ suất sinh lời nội

bộ)

ISBP International Standard Banking Practice: Tập quán ngân hàng Tiêu

chuẩn Quốc tế về kiểm tra chứng từ

PI Profitability index:

PP Payback Period: Thời gian hoàn vốn

Rd Require Reserve Rate (RRR): Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Re External Rate: Tỷ lệ dự trữ dư thừa

ROA Return on Assets: Lợi nhuận trên Tổng tài sản

ROE Return on Equity: Lợi nhuận trên Vốn chủ sở hữu

ROI Return on Investments: Lợi nhuận trên Tổng vốn đầu tư

ROS Return on Sales: Lợi nhuận trên Tổng doanh thu

SUSD Supply for Dollar: Cung Đô la Mỹ

SVND Supply for Vietnam dong: Cung Việt Nam đồng

UCP Uniform Customs and Practice for Documentary Credits: Quy tắc

thực hành thống nhất về Tín dụng chứng từ (VD: UCP 500, UCP 600)

URC Uniform Rules for Collection: Quy tắc thống nhất về nhờ thu (VD:

URC 522)

VAT Value Added Tax: Thuế giá trị gia tăng

WACC Weighted Average Cost of Capital: Chi phí sử dụng vốn bình quân

WTO World Trade Organization: Tổ chức Thương mại Thế giới

  

Trang 7

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

Ở phần đầu tiên này có tổng cộng 4 chương Chương 1: Trắc nghiệm nghiệp vụ tín dụng có 400

câu hỏi trắc nghiệm Được phân thành 2 lĩnh vực kiến thức chính: Kiến thức về Luật (170 câu

hỏi) và Kiến thức Nghiệp vụ (230 câu hỏi) Chương 2: Trắc nghiệm nghiệp vụ Kế toán ngân

hàng có 40 câu hỏi Chương 3: Trắc nghiệm nghiệp vụ Thanh toán quốc tế có 55 câu hỏi Và

Phần cuối cùng – Chương 4: Trắc nghiệm hiểu biết chung có 45 câu hỏi Mỗi câu hỏi chỉ được

chọn 1 đáp án đúng duy nhất

Thông thường với mỗi câu hỏi trắc nghiệm bạn có khoảng 60 giây để chọn đáp án Bạn hãy sử dụng ít hơn số thời gian cho phép này để xử lý nhanh các câu hỏi phần trắc nghiệm; tránh bỏ trống câu hỏi nào và dành nhiều thời gian để hoàn thành các phần khác của bài thi

CHƯƠNG 1: TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG

c) Được phép nếu có ủy quyền

d) Không được phép trong mọi trường hợp

2 Nếu đến hạn trả lãi tiền vay mà khách hàng không trả đúng hạn và không được TCTD chấp nhận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lãi và không gia hạn lãi thì TCTD phải xử lý thế nào?

a) Chuyển toàn bộ dư nợ gốc và lãi sang nợ quá hạn

b) Chuyển toàn bộ dư nợ gốc sang nợ quá hạn

c) Chuyển toàn bộ nợ lãi sang nợ quá hạn

3 Trường hợp khách hàng không trả hết nợ gốc đúng thời hạn đã thỏa thuận trong HĐTD và có văn bản đề nghị cho điều chỉnh hạn trả nợ thì TCTD được xem xét gia hạn nợ đối với cho vay ngắn hạn như sau:

a) Bằng 1 chu kỳ SXKD

b) Bằng thời hạn cho vay

c) Tối đa 12 tháng

Trang 8

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

d) Tối đa bằng 1 chu kỳ SXKD nhưng không quá 12 tháng

4 Gia hạn nợ vay được hiểu là:

a) TCTD và Khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ gốc đã thỏa thuận trước đó trong HĐTD

b) TCTD và Khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ gốc hoặc lãi đã thỏa thuận trước đó trong HĐTD

c) TCTD và Khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ lãi đã thỏa thuận trước đó trong HĐTD

d) Cả 3 câu đều sai

5 Thực hiện kiểm tra giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng là:

a) Quyền của TCTD

b) Trách nhiệm của TCTD

c) Cả a và b

6 Quy chế cho vay của TCTD đối với khách hàng không áp dụng khi thực hiện cho vay:

a) Cho vay theo ủy thác của tổ chức, cá nhân

8 Theo Luật các tổ chức tín dụng, các tổ chức sau đây được coi là tổ chức tín dụng:

a) Ngân hàng, Công ty Bảo hiểm

b) Ngân hàng, Công ty tài chính, Công ty Bảo hiểm

c) Ngân hàng, Công ty tài chính, Công ty cho thuê tài chính

d) Ngân hàng, Công ty tài chính, Công ty cho thuê tài chính, Công ty Bảo hiểm

9 Chính sách tiền tệ quốc gia là gì? (Theo luật sửa đổi một số điều Luật NHNN Việt Nam)

Trang 9

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

a) Là một bộ phận chính sách kinh tế - tài chính của Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền b) Nhằm kiềm chế lạm phát

c) Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và nâng cao đời sống của nhân dân

d) Bảo đảm quốc phòng, an ninh và nâng cao đời sống của nhân dân

e) Là một bộ phận của của chính sách kinh tế - tài chính của Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền, kiềm chế lạm phát, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và nâng cao đời sống của nhân dân

10 Theo qui định của Luật các tổ chức tín dụng, đối tượng nào không được vay vốn tại Ngân hàng nơi mình công tác:

a) Cán bộ tín dụng (Cán bộ Quan hệ khách hàng)

b) Cán bộ đầu tư

c) Cán bộ Kinh doanh ngoại tệ

11 Tổng mức cho vay và bảo lãnh của một Ngân hàng thương mại đối với một cá nhân/tổ chức thông thường không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có:

14 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh Ngân hàng theo quy định phải đảm bảo:

a) 7%

b) 8%

c) 9%

d) 10%

15 Thời gian ân hạn của một khoản vay dài hạn là:

a) Thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi

b) Thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc nhưng vẫn phải trả lãi

Trang 10

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

c) Thời gian khách hàng vẫn phải trả nợ gốc nhưng không phải trả lãi

17 Tại Việt Nam , một TCTD có thể thực hiện nghiệp vụ bao thanh toán mà không cần thông báo cho bên mua hàng biết về việc bao thanh toán?

a) Đúng

b) Sai

18 Tổng số dư bao thanh toán của các tổ chức tín dụng với tất cả các khách hàng

a) Không bị hạn chế do bao thanh toán được coi như một hình thức cấp tín dụng

b) Bị hạn chế không vượt quá 100% vốn tự có của TCTD

c) Bị hạn chế không vượt quá 20% tổng tài sản của TCTD

d) Cả 3 đáp án đều sai

19 Đây là một hình thức cấp tín dụng cho bên bán hàng thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát sinh từ việc mua, bán hàng hóa đã được bên bán hàng và bên mua hàng thỏa thuận tại hợp đồng mua bán

a) Hoạt động cho vay thế chấp TS hình thành trong tương lai

b) Hoạt động chiết khấu chứng từ có giá

c) Hoạt động cho vay thế chấp các khoản phải thu

d) Hoạt động bao thanh toán

e) Cả a, c và d

20 Phương án nào đúng trong các phương án sau

a) Thời hạn Bao thanh toán xuất khẩu từng lần tối đa là 360 ngày

b) Thời hạn Bao thanh toán xuất khẩu theo hạn mức tối đa là 360 ngày

c) Thời hạn Bao thanh toán xuất khẩu từng lần tối đa là 360 ngày

d) Thời hạn Bao thanh toán còn lại của mỗi Khoản phải thu tối đa là 180 ngày

21 TCTD có thể thực hiện nghiệp vụ bao thanh toán có truy đòi, có TSĐB đối với một khoản phải thu đã quá hạn thanh toán?

a) Đúng

Trang 11

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

b) Sai

22 Điều kiện để TCTD được NHNN cho phép thực hiện hoạt động bao thanh toán?

a) Khi các TCTD có nhu cầu hoạt động bao thanh toán: Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ cho vay tại thời điểm cuối tháng của 3 tháng gần nhất dưới 5%; Không vi phạm các quy định về an toàn trong hoạt động ngân hàng; Không thuộc đối tượng đang bị xem xét, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc đã bị xử lý trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng nhưng đã khắc phục được hành vi vi phạm

b) Khi các TCTD có nhu cầu hoạt động bao thanh toán

c) Khi các TCTD có tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ cho vay tại thời điểm cuối tháng của 3 tháng gần nhất dưới 5%; Không vi phạm các quy định về an toàn trong hoạt động ngân hàng d) Khi các TCTD không thuộc đối tượng đang bị xem xét, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc đã bị xử lý trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng nhưng đã khắc phục được hành vi vi phạm

23 Hạn mức bao thanh toán được hiểu là tổng số dư tối đa của các khoản phải thu được bao thanh toán trong một khoảng thời gian nhất định của đơn vị bao thanh toán và một bên mua hàng xác định do rủi ro chủ yếu thuộc về bên mua hàng

a) Đúng

b) Sai

24 Số dư các khoản phải thu mà đơn vị bao thanh toán nhập khẩu bảo lãnh cho 01 bên nhập khẩu (01 khách hàng) phải nằm trong giới hạn

a) 30% vốn tự có của đơn vị bao thanh toán nhập khẩu

b) 15% vốn tự có của đơn vị bao thanh toán nhập khẩu

c) Không bị giới hạn

e) Cả 3 đáp án đều sai

25 Theo quy định của Pháp luật, A ủy quyền cho B thực hiện giao dịch thì:

a) B có thể ủy quyền cho người thứ 3

b) B không thể ủy quyền cho người thứ 3

c) B có thể ủy quyền cho người thứ 3 nếu trong ủy quyền của A có quy định cho ủy quyền lại

d) Cả 3 ý trên đều không đúng

26 Ngân hàng thương mại được phép:

a) Kinh doanh nhà đất

Trang 12

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

28 Trường hợp TS cầm cố bị xử lý, bên nhận cầm cố đã có thông báo bằng văn bản về việc

xử lý tài sản cho bên cầm cố và đăng ký thông báo yêu cầu xử lý tài sản tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm Sau bao nhiêu ngày kể từ thời điểm đăng ký thông báo thì bên nhận cầm cố có quyền xử lý tài sản:

a) 7 ngày

b) 7 ngày làm việc

c) 15 ngày

d) 15 ngày làm việc e) Không có đáp án nào đúng

29 Trường hợp TS thế chấp bị xử lý, bên nhận thế chấp đã có thông báo bằng văn bản về việc xử lý TS cho bên thế chấp và đăng ký thông báo yêu cầu xử lý TS tại cơ quan đăng

ký giao dịch bảo đảm Sau bao nhiêu ngày kể từ thời điểm đăng ký thông báo thì bên nhận thế chấp có quyền xử lý tài sản:

a) 7 ngày

b) 7 ngày làm việc

c) 15 ngày

d) 15 ngày làm việc e) Không có đáp án nào đúng

30 Tổ chức hoạt động thương mại tuân theo qui định của:

a) Luật dân sự

b) Luật doanh nghiệp

c) Luật TCTD d) Tất cả các ý trên

31 Giới hạn cho vay tối đa với khách hàng tại TCTD là:

Trang 13

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

a) 10% Vốn tự có của TCTD

b) 15% Vốn tự có của TCTD

c) 20% Vốn tự có của TCTD d) 25% Vốn tự có của TCTD

32 Trong thời gian hiệu lực của hợp đồng tín dụng hạn mức, khách hàng có thể:

a) Rút vốn vay nhiều lần, trả nợ vay nhiều lần

b) Vừa rút vốn vay, vừa trả nợ vay và đảm bảo dư nợ không vượt quá hạn mức tín dụng

c) Rút vốn vay nhiều lần, nhưng sau khi trả nợ vay thì không được rút phần vốn tương ứng với phần đã trả nợ

33 Nếu muốn cho vay một khách hàng có nhu cầu vốn vượt giới hạn về tổng mức cho vay tối đa đối với 1 khách hàng, 1 nhóm khách hàng liên quan, TCTD có thể làm gì ?

a) Xin phép Thủ tướng chính phủ

b) Xin phép Ngân hàng nhà nước

c) Xin phép Bộ tài chính d) Đáp án khác

34 Việc cho vay đối với khách hàng là các TCTD không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế cho vay của các TCTD đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN

a) Đúng

b) Sai

35 Khi cho vay đối với khách hàng thuộc đối tượng hưởng chính sách tín dụng ưu đãi, cho vay các dự án đầu tư thuộc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì các TCTD cũng thực hiện theo các quy định của Quy chế cho vay của TCTD đối với khách hàng ban hành theo quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN?

a) Đúng

b) Sai

36 Thời hạn cho vay được xác định căn cứ vào chu kỳ SXKD, thời gian thu hồi vốn của dự

án đầu tư và khả năng trả nợ của khách hàng?

Trang 14

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

38 Trong mọi trường hợp, số tiền cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.

42 Ngân hàng không cho vay đối với:

a) Thành viên hội đồng quản trị

b) Nhiều nghĩa vụ vay tại một ngân hàng

c) Nhiều nghĩa vụ vay tại nhiều ngân hàng nhƣng vẫn đảm bảo khả năng trả nợ

Trang 15

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

44 Tỷ lệ phí bảo lãnh phải thu theo quy định trong quy chế bảo lãnh NHNN theo tỷ lệ nào trong các phương án sau:

a) Tối đa 1%/năm trên số tiền bảo lãnh

b) Tối đa 1,5%/năm trên số tiền bảo lãnh

c) Không vượt quá 2%/năm trên số tiền bảo lãnh

d) Do TCTD quy định

45 Bên A bán hàng cho bên B, Ngân hàng có thể cung cấp cho bên A các loại bảo lãnh:

a) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, Bảo lãnh bảo hành

c) Cho khách hàng vay để thanh toán

d) Sẽ thanh toán thay khách hàng khi hàng hóa do khách hàng cung cấp cho người thụ hưởng bị hỏng

47 Khi thực hiện nghiệp vụ môi giới tiền tệ, TCTD được phép thu phí môi giới:

a) Theo thỏa thuận giữa các bên

b) Theo thỏa thuận giữa các bên nhưng tối đa không vượt quá 0,02% trị giá của từng món giao dịch

c) Theo thỏa thuận giữa các bên nhưng tối đa không vượt quá 0,03% trị giá của từng món giao dịch

d) Theo thỏa thuận giữa các bên nhưng tối đa không vượt quá 0,02% trị giá của hợp đồng thỏa thuận

48 Anh (chị) hãy cho biết nguyên tắc nào dưới đây chưa đúng với nguyên tắc môi giới theo

QĐ 351/2004/QĐ-NHNN?

Trang 16

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

a) Không đưa ra mức giá có thể làm cho khách hàng hiểu lầm về giá cả thị trường

b) Không thực hiện những hành vi giao dịch làm ảnh hưởng tới lợi ích của khách hàng

c) Không được phép đối xử ưu đãi đối với các khách hàng có quan hệ thân thiết

d) Không tiết lộ thông tin về tên, địa chỉ giao dịch của khách hàng khi chưa được khách hàng đồng ý trong bất cứ trường hợp nào

49 Tổ chức nào trong các trường hợp nào sau đây không thuộc diện khách hàng được môi giới tiền tệ theo QĐ 351/2004/QĐ-NHNN?

a) Các TCTD được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo Luật các TCTD

c) Mua, bán các giấy tờ có giá

d) Giao dịch ngoại hối giao ngay

Trang 17

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

54 Khi nhận được yêu cầu thực hiện hoán đổi ngoại tệ của các NH, Vụ chính sách tiền tệ NHNN

cần đưa ra câu trả lời (chấp nhận hoặc từ chối) trong thời hạn tối đa:

a) 1 ngày làm việc

b) 2 ngày làm việc

c) 3 ngày làm việc d) 7 ngày làm việc

55 Nghiệp vụ hoán đổi tiền tệ giữa NHNN và các ngân hàng tại Quyết định 893/2001/QĐ-NHNN ngày 17/07/2001 nhằm mục đích:

a) Đáp ứng nhu cầu vốn VNĐ của các NHTM

b) Đáp ứng nhu cầu vốn USD của các NHTM

c) Đáp ứng nhu cầu vốn về ngoại tệ của các NHTM

57 Nghĩa vụ bảo lãnh của TCTD được chấm dứt trong trường hợp nào sau đây:

a) Ngày hết hiệu lực trên thƣ bảo lãnh đến hạn

b) Nhận đƣợc thƣ bảo lãnh chính quay về

c) Nhận đƣợc văn bản xác nhận của bên bảo lãnh về việc hoàn thành nghĩa vụ của bên đƣợc bảo lãnh

d) Cả 3 ý trên đều đúng

58 Công ty xây lắp B ký hợp đồng mua xi măng của Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng (VTKTXM)

để thi công các công trình mà công ty thực hiện Công ty VTKTXM yêu cầu công ty xây lắp B cung cấp thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng của một ngân hàng với giá trị bảo lãnh 10% giá trị hợp đồng Đề nghị này của doanh nghiệp đúng hay chưa đúng?

Trang 18

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

60 Theo Bộ Luật dân sự, một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi:

a) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó b) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

c) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

d) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; có

cơ cấu tổ chức chặt chẽ

61 Theo Thông tư số 05/2002/TT-NHNN ngày 27/09/2002 v/v “Hướng dẫn việc cho vay vốn đối với người sản xuất, doanh nghiệp ký kết hợp đồng tiêu thụ nông sản hàng hóa”, người sản xuất,

doanh nghiệp vay vốn để sản xuất giống thủy hải sản không phải thế chấp tài sản khi:

a) Vay vốn dưới 50 triệu đồng

Trang 19

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

c) Bộ Tài nguyên và Môi trường

d) Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường – Bộ Tư pháp – Bộ Xây dựng

64 Theo Luật đất đai 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai thì việc thực hiện đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất phải được:

a) Ghi nhận trong hồ sơ địa chính

b) Ghi nhận trong hồ sơ địa chính và trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

c) Cấp giấy chứng nhận về đăng ký giao dịch bảo đảm

d) Đáp án khác

65 Theo Luật đất đai 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai thì Cơ quan đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện đăng ký thế chấp, bảo lãnh trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, kết quả đăng ký cho bên nhận thế chấp, bên nhận bảo lãnh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

a) 5 ngày làm việc

b) 7 ngày làm việc

c) 10 ngày làm việc d) 15 ngày làm việc

66 Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, hạn mức phải khai báo với Hải quan cửa khẩu khi xuất nhập cảnh đối với ngoại tệ USD tiền mặt là:

a) 4.000 USD trở lên

b) 5.000 USD trở lên

c) 6.000 USD trở lên d) 7.000 USD trở lên

67 Năng lực pháp luật dân sự có được khi nào?

a) Từ khi sinh ra

b) Khi 6 tuổi

c) Khi 18 tuổi d) Làm CMTND

Trang 20

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

69 Tổ chức tín dụng nước ngoài được phép hoạt động kinh doanh tại việt nam dưới hình thức sau:

a) Tổ chức tín dụng liên doanh, 100% vốn nước ngoài

b) Chi nhánh tín dụng nước ngoài tại việt nam

c) Văn phòng đại diện

d) Cả a, b, c

e) a và b

70 Chọn câu trả lời đúng:

a) Tổ chức tín dụng được chiết khấu trái phiếu và các giấy tờ có giá khác

b) Tổ chức tín dụng được chiết khấu trái phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác

c) Tổ chức tín dụng không được chiết khấu trái phiếu và các giấy tờ có giá khác

d) Tổ chức tín dụng không được chiết khấu trái phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác

71 Hạn mức chiết khấu giấy tờ có giá của NHNN đối với NHTM được xác định như sau:

a) Xác định dựa vào lượng giấy tờ có giá được chiết khấu mà NHTM đó nắm giữ

b) Xác định theo dư nợ tín dụng bằng VNĐ của NHTM đó mà tổng tài sản của NHTM đó

c) Xác định theo vốn tự có của NHTM

d) Xác định dựa vào tổng hạn mức chiết khấu trong kỳ của NHNN và vốn tự có, tổng tài sản, dư

nợ tín dụng bằng VNĐ của các NHTM tham gia chiết khấu

72 Trường hợp tại thời điểm thông báo mức chiết khấu, số dư chiết khấu của ngân hàng tại NHNN lớn hơn hạn mức chiết khấu được thông báo, các khoản chiết khấu có kỳ hạn đã được thực hiện trước đó sẽ được xử lý như sau:

a) NHTM phải hoàn trả ngay lập tức số tiền chiết khấu vượt quá hạn mức

b) NHTM phải hoàn trả ngay lập tức số tiền chiết khấu vượt quá hạn mức trong vòng 30 ngày kể

từ ngày có thông báo hạn mức của NHNN c) Các khoản chiết khấu trước đó vẫn được thực hiện theo cam kết

73 Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối được quyết định cho khách hàng là người cư trú vay vốn bằng ngoại tệ với nhu cầu vốn sau:

a) Nhu cầu vay vốn ngân hàng để sản xuất kinh doanh mà khách hàng không có nguồn thu bằng ngoại tệ

Trang 21

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

b) Để thực hiện các dự án đầu tư phục vụ cho sản xuất kinh doanh trong nước

c) Để thực hiện các dự án đầu tư, phương án kinh doanh phục vụ xuất khẩu, thực hiện các dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có nguồn thu ngoại tệ từ xuất khẩu

d) Tất cả nhu cầu vốn trên đều được phép

74 Tổ chức tín dụng được chuyển nợ quá hạn trong trường hợp sau

a) Khoản nợ đến hạn và ngân hàng không chấp nhận gia hạn

b) Khoản nợ mà ngân hàng đánh giá là không có khả năng trả nợ và không gia hạn

c) Câu a và b

d) Không câu nào

75 Mức phạt tiền theo quy định cho hành vi sau: Không thực hiện kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng theo quy định của pháp luật

a) 200 - 300 nghìn đồng

b) 1 - 2 triệu đồng

c) 2 - 6 triệu đồng

d) 3 - 9 triệu đồng e) 5 - 12 triệu đồng f) 10 - 20 triệu đồng

76 Việc đảo nợ hiện nay được thực hiện theo quy định nào:

a) Giám đốc các ngân hàng thương mại

b) Thống đốc ngân hàng nhà nươc

c) Chính phủ và hướng dẫn của ngân hàng nhà nước

77 Thời hiệu khởi kiện theo bộ luật dân sự:

a) Thời điểm lợi ích bị xâm hại

b) Thời điểm quyền và lợi ích bị xâm hại

c) Thời điểm quyền và lợi ích bị xâm hại, trừ trường hợp có quy định khác

d) Thời điểm quyền và lợi ích có thể bị xâm hại

78 Trường hợp một tài sản đảm bảo cho nhiều nghĩa vụ trả nợ, khi xử lí tài sản bảo đảm

để thực hiện một nghĩa vụ trả nợ đến hạn thì các nghĩa vụ khác được xử lý như thế nào:

a) Được coi là đến hạn

b) Được coi là đến hạn và xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi

c) Là nợ bình thường và không xử lý

d) Chuyển nợ quá hạn

Trang 22

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

79 Một tài sản có thể được dùng để đảm bảo cho:

a) Một nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD

b) Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD

c) Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại nhiều TCTD

d) Cả 3 câu trên đều đúng

80 Ngân hàng không nhận Tài sản nào làm đảm bảo?

a) Nhà đất thuộc quyền sở hữu

a) Cho vay ủy thác

b) Cho vay đồng tài trợ

c) Cả a và b d) Không có câu nào đúng

84 Cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm những phương thức sau:

Trang 23

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

a) Điều chỉnh kỳ hạn nợ

b) Gia hạn nợ

c) Khoanh nợ d) Cả a và b

85 Những nhu cầu vốn nào sau đây không được cho vay theo quy định của pháp luật:

a) Để đảo nợ

b) Để thanh toán các chi phí cho việc thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

c) Để mua sắm các tài sản và các chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi

d) Cả b và c

e) Cả a, b và c

86 Những đối tượng không được cấp bảo lãnh:

a) Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) của tổ chức tín dụng;

b) Người thẩm định, xét duyệt cho vay;

c) Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) nếu TCTD không quy định

89 Theo Luật các TCTD 2010 thì nguyên tắc bảo lãnh của NHNN là ?

a) NHNN không bảo lãnh cho tổ chức vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho TCTD vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b) NHNN không bảo lãnh cho cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho TCTD vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Trang 24

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

c) NHNN không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho TCTD vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

90 Một cổ đông là cá nhân được sở hữu tối đa bao nhiêu phần trăm (%) vốn điều lệ của một tổ

chức tín dụng? (Căn cứ theo Luật các TCTD năm 2010)

a) 5%

b) 10%

c) 15%

d) 20%

91 Một cổ đông là pháp nhân được sở hữu tối đa bao nhiêu phần trăm (%) vốn điều lệ của một tổ

chức tín dụng? (Căn cứ theo Luật các TCTD năm 2010)

(Thí sinh hãy điền vào )

93 Tổng mức cho vay và bảo lãnh của TCTD đối với các DN mà TCTD nắm quyền kiểm soát không được vượt quá:

để thực hiện đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh Thời hạn được hỗ trợ lãi suất tối đa

là tháng đối với các khoản vay theo HĐTD được ký kết và giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2010 đến 31/12/2010

a) 12 tháng

b) 18 tháng

c) 24 tháng d) 36 tháng

95 Công ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó.

a) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là cổ phần

b) Cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn về nghĩa vụ nợ

Trang 25

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

c) Cổ đông có quyền tự do chuyển nhƣợng tất cả các loại cổ phần của mình

d) Không hạn chế số lƣợng cổ đông tối đa

97 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi là ngoại tệ kỳ hạn dưới 12 tháng của các NHTM

cổ phần theo quy định tính đến hết tháng 4 năm 2011 là bao nhiêu ?

a) 4%

b) 5%

c) 8%

d) 10%

98 Khác với NHTM, công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ nào sau đây:

a) Cho vay ngắn trung dài hạn cho khách hàng

b) Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng

d) Khách hàng Y và khách hàng Z đều vay trung hạn

100 Theo quy định hiện hành, tỷ lệ trích lập dự phòng của khoản vay được chuyển sang

nợ nhóm 3 là bao nhiêu ?

Trang 26

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

102 Ngân hàng trả nợ thay cho 1 khách hàng với số tiền 500 triệu đồng trong nghiệp vụ bảo lãnh; Bảo lãnh này có tài sản bảo đảm đến nay đã được 200 ngày nhưng Ngân hàng vẫn chưa thu hồi được Ngân hàng phải trích dự phòng rủi ro bao nhiêu?

a) 100 triệu đồng

b) 250 triệu đồng

c) 500 triệu đồng d) 750 triệu đồng

103 Luật NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình TCTD và từng loại tiền gửi với mức nào trong các phương án sau:

a) Từ 0% đến 10% tổng số dƣ tiền gửi tại mỗi TCTD trong từng thời kỳ

b) Từ 10% đến 20% tổng số dƣ tiền gửi tại mỗi TCTD trong từng thời kỳ

c) Từ 0% đến 20% tổng số dƣ tiền gửi tại mỗi TCTD trong từng thời kỳ

104 Theo các quy định hiện hành, yếu tố nào không được tham gia vào tính dự phòng chung?

a) Nợ từ nhóm 1 đến 4

b) Nợ từ nhóm 2 đến 4

c) Cam kết ngoại bảng d) Giá trị L/C

105 Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây:

a) Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không đƣợc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và không đƣợc gia hạn

b) Khi đến kỳ hạn trả nợ lãi mà khách hàng không trả lãi đúng hạn và không điều chỉnh kỳ hạn

nợ lãi hoặc không đƣợc gia hạn nợ lãi

c) Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và lãi (kỳ hạn trả nợ lãi cùng với kỳ hạn trả nợ gốc) mà khách hàng không trả nợ đúng hạn và không đƣợc điều chỉnh kỳ hạn nợ hoặc khách hàng không đƣợc gia hạn nợ gốc và lãi

d) Tất cả các câu trên

Trang 27

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

106 Năm 1989 anh X có lấy vợ là Y, năm 1991 gia đình anh X và chị Y có con là Z Năm

1995 anh X có mua mảnh đất và trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chỉ đứng tên mình anh X Hiện anh X có nhu cầu vay vốn ngân hàng để mở xưởng dệt may và được ngân hàng đồng ý cho vay Hỏi khi ký hợp đồng thế chấp cần những ai ký?

a) X

b) X, Y

c) X, Y, Z d) X, Z

107 Các TCTD thực hiện đảo nợ, khoanh nợ, xóa nợ theo quy định nào của:

a) Tổng Giám đốc TCTD

b) HĐQT TCTD

c) Thống đốc NHNN d) Chính phủ và hướng dẫn của NHNN

108 Theo Luật Kế toán được Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17/6/2003, đối với doanh nghiệp phải lập báo cáo tài chính vào cuối kỳ kế toán năm là:

a) Bảng cân đối kế toán; báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b) Bảng cân đối kế toán; báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c) Bảng cân đối kế toán; báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d) Bảng cân đối kế toán; báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính

109 Theo Luật Doanh nghiệp được Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005, đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên được chia lợi nhuận cho các thành viên khi:

a) Công ty kinh doanh có lãi

b) Công ty kinh doanh có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ thuế

c) Công ty kinh doanh có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật

d) Công ty kinh doanh có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật; đồng thời phải bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản đến hạn trả khác sau khi chia lợi nhuận

110 Điều kiện để một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác?

a) Sở hữu trên 50% vốn điều lệ của công ty đó

b) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm các thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng giám đốc của công ty đó

c) Có quyền quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó

Trang 28

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

112 Cơ quan đại diện trực tiếp chủ sở hữu tại Công ty nhà nước có Hội đồng quản trị là:

a) Hội đồng quản trị công ty

b) Chủ tịch hội đồng quản trị công ty

114 Đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp, nhà cho sinh viên thuê:

a) Chỉ có những dự án có tổng số vốn đầu tƣ trên 15 tỷ đồng mới cần có giấy phép xây dựng b) Chỉ có những dự án có tổng số vốn đầu tƣ trên 30 tỷ đồng mới cần có giấy phép xây dựng c) Không cần xin giấy phép xây dựng

d) Đáp án khác

115 Một giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mang tên hộ gia đình Ông Nguyễn Văn X

42 tuổi Ông Nguyễn Văn X có vợ là bà Y 40 tuổi, con gái là A 16 tuổi, con trai là B 8 tuổi Ông X có nhu cầu vay vốn SHB, khi đi đăng ký hợp đồng thế chấp thì cần những

ai ký.

a) Mình Ông Nguyễn Văn X

b) Mình Ông Nguyễn Văn X và bà Y

Trang 29

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

c) Ông X, bà Y, con gái A

d) Ông X, bà Y, con gái A và con trai B

116 Công ty TNHH 2 thành viên Z có ông A là giám đốc đồng thời là đại diện theo pháp luật đang bị bắt giữ để điều tra án kinh tế Ông B là thành viên còn lại không có giấy ủy quyền của ông A vẫn đại diện cho công ty Z ký kết khế ước nhận nợ tại SHB Nếu là cán

118 Tiêu chuẩn tuyển chọn Giám đốc doanh nghiệp theo các phương án nào sau đây:

a) Có năng lực kinh doanh và tổ chức quản lý công ty, có trình độ đại học, có chuyên môn thuộc lĩnh vực kinh doanh chính của công ty, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh chính của công ty

b) Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết pháp luật và ý thức chấp hành pháp luật, thường trú tại Việt Nam

c) Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết pháp luật và ý thức chấp hành pháp luật, có quốc tịch Việt Nam

d) Hai phương án a và b là đúng

e) Hai phương án a và c là đúng

f) Cả ba phương án trên đều đúng

119 Doanh nghiệp Nhà nước không có HĐQT có quyền huy động vốn dưới các hình thức:

a) Phát hành trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu công ty

b) Vay vốn các cá nhân, tổ chức nước ngoài theo quy định của Chính phủ

c) Có quyền chủ động ký các hợp đồng vay vốn với Ngân hàng, thuê mua tài chính

d) Phương án a và b đúng

e) Phương án a và c đúng

Trang 30

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

f) Phương án a, b và c đều đúng

Từ câu 120 đến câu 124 trích trong đề thi tín dụng tại SHB chi nhánh Đà Nẵng (2009)

120 Một nhóm khách hàng có liên quan khi thuộc các trường hợp sau:

a) Một nhóm khách hàng pháp nhân sở hữu 60% Vốn điều lệ của một khách hàng pháp nhân khác

b) Một khách hàng cá nhân sở hữu 15% Vốn điều lệ của một khách hàng pháp nhân khác

c) Cả a & b đúng

d) Không đáp án nào đúng

121 SHB không được cho vay các trường hợp nào dưới đây theo quy định của pháp luật:

a) Thành viên hội đồng quản trị SHB

b) Bố mẹ, vợ chồng, con cái của Phó Tổng giám đốc SHB

c) Các cổ đông sở hữu trên 10% Vốn điều lệ của SHB

124 Khách hàng có 3 khoản vay tại ngân hàng, trong đó có 1 khoản vay bị quá hạn gốc 1 tháng, 1 khoản vay được điều chỉnh kỳ hạn nợ Theo Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN, ngân hàng sẽ phân loại nợ như thế nào:

Trang 31

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

a) Chuyển tất cả khoản vay của khách hàng sang nhóm nợ dưới tiêu chuẩn

b) Khoản vay bị quá hạn và điều chỉnh kỳ hạn nợ bị xếp vào nhóm nợ cần chú ý, các khoản vay còn lại vẫn nằm trong nhóm nợ đủ tiêu chuẩn

c) Khoản vay bị quá hạn và điều chỉnh kỳ hạn nợ bị xếp vào nhóm nợ dưới tiêu chuẩn, các khoản vay còn lại vẫn nằm trong nhóm nợ đủ tiêu chuẩn

d) Khoản vay bị quá hạn bị xếp vào nhóm nợ nghi ngờ; Khoản vay điều chỉnh kỳ hạn nợ bị xếp vào nhóm nợ dưới tiêu chuẩn, khoản vay còn lại vẫn nằm trong nhóm nợ đủ tiêu chuẩn

125 Theo nghị định của Chính phủ thì gói thầu tư vấn giá trị bao nhiêu thì được chỉ định thầu:

a) Tư vấn đương nhiên được chỉ định thầu không phải đấu thầu

127 Theo quy định của Chính phủ gói thầu hàng hóa, xây lắp bao nhiêu thì được chỉ định thầu?

a) Bao nhiêu cũng phải đấu thầu

b) Dưới 1 tỷ đồng

c) Dưới 2 tỷ đồng

128 Hình thức chào hàng cạnh tranh được áp dụng cho những gói thầu mua sắm hàng hóa thiết

bị có giá trị bao nhiêu?

130 Mục đích của đăng ký giao dịch bảo đảm tiền vay:

a) Đảm bảo tính chân thực của các bên tham gia ký kết

Trang 32

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

a) Bắt buộc theo quy định của pháp luật

b) Tùy các thỏa thuận của ngân hàng và doanh nghiệp

c) Theo thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật quy định việc bắt buộc phải công chứng

d) Tất cả câu trên đều đúng

133 Pháp luật quy định phải thực hiện công chứng trong trường hợp:

a) Hồ sơ bắt buộc đối với mọi doanh nghiệp

b) Hồ sơ bắt buộc đối với các doanh nghiệp có sở hữu cá nhân

c) Hồ sơ nên có và nhiều ngân hàng thường yêu cầu cung cấp

Trang 33

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

d) Không phải là hồ sơ quan trọng, không cần thiết phải cung cấp vì đây là doanh nghiệp đứng ra vay vốn chứ không phải cá nhân người đại diện theo pháp luật

136 Nội dung một hợp đồng tín dụng thường bao gồm điều khoản về:

a) Các điều kiện cho vay

b) Các điều kiện về TSĐB

c) Các cam kết của các bên

d) Cách thức xử lý khi các bên không thực hiện đúng cam kết

c) Là sự bảo đảm bồi hoàn cho người thụ hưởng bảo lãnh nếu có bất kỳ nhược điểm nào trong vận chuyển hàng hóa, xây dựng hoặc bên đối tác không bảo dưỡng máy móc vì bất kỳ lý do nào

d) Là sự đảm bảo của ngân hàng về sự bồi thường trong phạm vi số tiền trong giấy bảo lãnh nếu bên đề nghị bảo lãnh từ chối ký kết hợp đồng mà đã trúng thầu, rút tiền dự thầu trước ngày quy định hoặc không có khả năng chứng tỏ đảm bảo làm việc cho nhà thầu sau khi hợp đồng

Trang 34

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

140 Theo thông tư 19/2010/TT-NHNN, nguồn vốn huy động của TCTD để cấp tín dụng bao gồm:

a) Tiền gửi của cá nhân dưới hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn

b) Tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức, bao gồm cả tiền gửi có kỳ hạn của TCTD khác và chi nhánh ngân hàng nước ngoài

c) 25% tiền gửi không kỳ hạn của các tổ chức kinh tế (trừ các TCTD)

d) Cả a, b và c

141 Thực hiện việc đăng ký giao dịch bảo đảm đối với quyền sử dụng đất, bất động sản gắn liền với đất trong trường hợp bên bảo đảm có tổ chức là:

a) Cục đăng ký Quốc gia giao dịch bảo đảm

b) Sở địa chính hoặc Sở địa chính nhà đất nơi có bất động sản

c) Ủy ban Nhân dân phường, xã, thị trấn nơi có bất động sản

d) Ngân hàng Nhà nước

142 Ngân hàng Bắc Á có giá trị khoản vay của khách hàng A bằng 150 triệu đồng, tài sản bảo đảm là bất động sản có giá trị là 200 triệu đồng và khoản nợ này được xếp vào

nhóm có tỷ lệ dự phòng là 20% (Nhóm 3 theo QĐ 493/NHNN) và 50% tỷ lệ theo quy

định của tài sản bảo đảm có liên quan Theo QĐ 493/NHNN, số tiền dự phòng cụ thể của khoản nợ trên là:

a) 10 triệu

b) 15 triệu

c) 20 triệu d) 25 triệu

143 Chọn phương án trả lời đúng nhất ?

a) TCTD được chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác cho khách hàng

b) TCTD được chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác cho khách hàng c) TCTD không được chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác cho khách hàng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác

144 Tổng số dư bảo lãnh của 1 khách hàng tại TCTD không được vượt quá 15% Vốn tự

có của TCTD ?

a) Đúng

b) Sai

145 Chọn phương án đúng nhất

Trang 35

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

a) TCTD cho các tổ chức vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, dịch vụ, đời sống

b) TCTD cho các các cá nhân vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, dịch vụ, đời sống

c) TCTD cho các các cá nhân, tổ chức vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, dịch vụ, đời sống

d) TCTD cho các các cá nhân, tổ chức vay ngắn hạn nhằm đáp ứng mọi nhu cầu vốn

146 Khách hàng vay có những nghĩa vụ sau đây:

a) Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin, tài liệu này

b) Sử dụng tiền vay đúng mục đích và thực hiện đúng các nội dung khác đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng Trả nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi không thực hiện đúng hợp đồng tín dụng Khách hàng vay có những quyền sau đây: Từ chối các yêu cầu của tổ chức tín dụng không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

147 Hoạt động tín dụng ngân hàng thực chất là hoạt động:

a) Mua quyền sở hữu vốn để bán lại quyền sử dụng vốn

b) Mua quyền sử dụng vốn để bán lại quyền sử dụng vốn

c) Mua quyền sở hữu vốn để bán lại quyền sở hữu vốn

d) Mua quyền sử dụng vốn để bán lại quyền sở hữu vốn

148 Kỳ hạn trả nợ là:

a) Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa TCTD và khách hàng

mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần vốn vay cho tổ chức tín dụng

b) Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng mà tại cuối khoảng thời gian đó khách hàng phải trả toàn bộ vốn vay cho tổ chức tín dụng

c) Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng

d) Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng mà tại cuối khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay cùng tiền lãi cho tổ chức tín dụng

Trang 36

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

149 Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc:

a) TCTD chấp thuận thay đổi kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vay trong phạm vi thời hạn cho vay

đã thỏa thuận trước đó trong Hợp đồng tín dụng mà kỳ hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi b) TCTD chấp thuận kéo dài thêm một thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong Hợp đồng tín dụng

c) Cả 2 đáp án trên đều đúng

d) Không có đáp án nào đúng

150 Trường hợp nào sau đây áp dụng cho vay đồng tài trợ:

a) Nhu cầu xin cấp tín dụng để thực hiện dự án của bên nhận tài trợ vượt giới hạn cho vay hoặc bảo lãnh của TCTD theo quy định hiện hành

b) Khả năng tài chính và nguồn vốn của một TCTD không đáp ứng được nhu cầu cấp tín dụng của dự án

c) Nhu cầu phân tán rủi ro của TCTD

d) Nên nhận tài trợ do nhu cầu huy động vốn từ nhiều TCTD khác nhau

e) Tất cả các câu trên đều đúng

151 Trong các hình thức cấp tín dụng dưới đây, anh (chị) hãy cho biết hình thức nào là hình thức cấp tín dụng đối với đồng tài trợ được quy định trong Quy chế đồng tài trợ của TCTD?

a) Cho vay, cho vay hợp vốn

c) TCTD hoặc Quỹ tín dụng Trung ương

d) TCTD hoặc Chi nhánh TCTD được TGĐ/GĐ TCTD ủy quyền

153 Công ty TNHH E là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được UBND Thành phố

Hà Nội cho thuê đất để xây dựng nhà máy chế biến đồ uống vào thời điểm 01/05/2008

Trang 37

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

Tiền thuê đất đã được trả một lần cho cả thời gian thuê là 30 năm Công ty này có được thế chấp quyền sử dụng đất để vay vốn ngân hàng hay không?

b) Ô tô, xe máy, tàu biển, quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên, tàu cá, quyền tài sản phát sinh

từ quyền tác giả, quyền tài sản đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp

c) Ô tô, xe máy, quyền sử dụng đất, quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên, quyền tài sản phát sinh từ quyền tác giả, quyền tài sản đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp

d) Ô tô, xe máy, máy bay, quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên, quyền tài sản phát sinh từ quyền tác giả, quyền tài sản đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp

155 Nghĩa vụ bảo lãnh của các TCTD chấm dứt trong các trường hợp sau:

a) Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh; TCTD đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết bảo lãnh; Việc bảo lãnh đƣợc hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; Theo thỏa thuận của các bên

b) Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh; TCTD đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết bảo lãnh; Việc bảo lãnh đƣợc hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; Thời hạn của bảo lãnh đã hết

c) Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh; TCTD đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết bảo lãnh; Việc bảo lãnh đƣợc hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; Thời hạn của bảo lãnh đã hết; Bên nhận bảo lãnh đồng ý miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên bảo lãnh hoặc nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt theo quy định của pháp luật; Theo thỏa thuận của các bên

d) Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh; Việc bảo lãnh đƣợc hủy

bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; Thời hạn của bảo lãnh đã hết; Bên nhận bảo lãnh đồng ý miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên bảo lãnh hoặc nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt theo quy định của pháp luật

Trang 38

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

156 Mức cho vay và thời hạn cho vay mua, thuê mua nhà ở thu nhập thấp đối với các đối tượng mua nhà ở thu nhập thấp để trả một lần là:

a) Tối đa 65% giá trị nhà ở thu nhập thấp theo thỏa thuận với chủ đầu tƣ dự án nhà ở thu nhập thấp và thời hạn cho vay tối thiểu là 4 năm

b) Tối đa 65% giá trị nhà ở thu nhập thấp theo thỏa thuận với chủ đầu tƣ dự án nhà ở thu nhập thấp và thời hạn cho vay tối thiểu là 5 năm

c) Tối đa 70% giá trị nhà ở thu nhập thấp theo thỏa thuận với chủ đầu tƣ dự án nhà ở thu nhập thấp và thời hạn cho vay tối thiểu là 5 năm

d) Tối đa 75% giá trị nhà ở thu nhập thấp theo thỏa thuận với chủ đầu tƣ dự án nhà ở thu nhập thấp và thời hạn cho vay tối thiểu là 4 năm

157 Tài sản “Có” được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:

a) Ngày 01/10/2007

b) Ngày 01/11/2007

c) Ngày 01/12/2007 d) Ngày 01/01/2007

159 Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trước ngày

………, đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm, mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm, thì được thế chấp bằng quyền sử dụng đất trong thời hạn đã trả tiền thuê đất, để phục vụ nhu cầu sản xuất, kinh doanh.

a) 01/01/2004

b) 01/04/2004

c) 01/07/2004 d) 01/10/2004

Trang 39

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

160 Ông C mua trả góp 1 chiếc xe ô tô của công ty D, thời hạn hợp đồng trả góp là 2 năm Sau 1 tháng kể từ ngày mua, ông C mặc dù chưa trả hết tiền mua xe cho công ty D vẫn đem xe đến thế chấp tài sản tại ngân hàng E để vay vốn Tài sản thế chấp được ngân hàng tiến hành ký hợp đồng thế chấp tại cơ quan công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan có thẩm quyền Ba tháng sau đó, ông A mất khả năng thanh toán

và ngân hàng tiến hành khởi kiện Theo bạn bên nào sẽ được quyền ưu tiên thanh toán cao nhất trong trường hợp này.

a) Công ty D

b) Ngân hàng E

161 Thuế nào là thuế gián thu?

a) Thuế môn bài

b) Thuế giá trị gia tăng

c) Thuế TNDN

d) Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

162 Đất ở khu công nghiệp (KCN) và đất ở trong hợp đồng thế chấp có điểm gì khác ?

a) Hợp đồng thế chấp đất ở KCN do Ban quản lý KCN xác nhận còn đất ở hợp đồng thế chấp do chính quyền địa phương xác nhận

b) Phí nộp cho nhà nước sử dụng đất ở KCN do Ban quản lý KCN nộp

c) Đất ở khu công nghiệp không cần phải đăng ký giao dịch bảo đảm

163 TCTD khi cho vay Công ty hợp danh cần phải:

a) Kiểm tra năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự của đại diện Công ty và các thành viên góp vốn

b) Kiểm tra năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự của các thành viên hợp danh và các thành viên góp vốn

c) Chỉ kiểm tra năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự của các thành viên hợp danh của Công ty

164 Thành viên hợp danh là:

a) Người sở hữu ít nhất 1 cổ phần đã phát hành từ công ty

Trang 40

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO CÁC NGÂN HÀNG PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM

b) Người quản lý doanh nghiệp

c) Thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh

d) Là thành viên chịu trách nhiệm bằng phần vốn góp của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh

166 Cho thuê tài chính là gì? (Theo luật sửa đổi một số điều Luật các TCTD)

a) Là hoạt động tín dụng trung hạn trên cơ sở hoạt động cho thuê tài chính giữa bên cho thuê là TCTD với khách hàng thuê

b) Là hoạt động tín dụng trung dài hạn trên cơ sở hoạt động cho thuê tài chính giữa bên cho thuê

168 Chiết khấu giấy tờ có giá (GTCG) có thời hạn là phương thức:

a) TCTD chiết khấu GTCG của khách hàng kèm theo cam kết bán lại cho khách hàng vào một thời điểm xác định trong tương lai

b) TCTD chiết khấu GTCG của khách hàng và khách hàng cam kết mua lại GTCG này vào một thời điểm xác định trong tương lai

c) TCTD chiết khấu GTCG của khách hàng và khách hàng bắt buộc phải mua lại những GTCG

đã chiết khấu cho TCTD

Ngày đăng: 02/10/2015, 20:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2) Giáo trình Kế toán Ngân hàng, Học viện Ngân hàng – Tập thể các tác giả: Ths. Đinh Đức Thịnh, Ths. Nguyễn Hồng Yến, Ths. Trịnh Hồng Hạnh, Ths.Nguyễn Bảo Huyền, Ths.Đặng Hồng Trâm. Ths. Nguyễn Minh Phương Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Kế toán Ngân hàng
Tác giả: Ths. Đinh Đức Thịnh, Ths. Nguyễn Hồng Yến, Ths. Trịnh Hồng Hạnh, Ths. Nguyễn Bảo Huyền, Ths. Đặng Hồng Trâm, Ths. Nguyễn Minh Phương
Nhà XB: Học viện Ngân hàng
4) Sách “Tín dụng và Thẩm định Tín dụng Ngân hàng” – TS. Nguyễn Minh Kiều 5) Incorterm 2010 – Các điều khoản thương mại quốc tế năm 2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tín dụng và Thẩm định Tín dụng Ngân hàng
Tác giả: TS. Nguyễn Minh Kiều
2) Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế IASB: www.iasb.org 3) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: www.sbv.gov.vn 4) Thời báo kinh tế Việt Nam: www.vneconomy.vn 5) Bách khoa toàn thƣ mở: http://vi.wikipedia.org/wiki/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Wikipedia tiếng Việt
13) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) năm 2009 14) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Bắc Á (NASB) năm 2009, 2010 Và nhiều đề thi, tài liệu, sách báo, giáo trình tham khảo khác Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) năm 2009
Năm: 2009
1) Giáo trình Nghiệp vụ Ngân hàng Thương Mại, Học viện Ngân hàng Khác
3) Giáo trình Ngân hàng Trung Ƣơng – Chủ biên: PGS-TS. Nguyễn Duệ, NXB Thống Kê 2005 Khác
1) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng Nông Nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) các năm 2009, 2010, 2011 Khác
2) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), Chi nhánh Thăng Long, Chi nhánh Đà Nẵng, Chi nhánh Hà Nội, Chi nhánh Hải Phòng các năm 2008 Khác
3) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Phương Nam (SouthernBank) Khác
4) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) các năm 2009, 2010, 2011 Khác
5) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam (BIDV) năm 2010 6) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) Khác
10) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh vƣợng (VPBank) năm 2007, 2009, 2010 Khác
11) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (Seabank) năm 2009, 2010 Khác
12) Đề thi tuyển dụng vào Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) năm 2009, 2010 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Một số chỉ tiêu kinh doanh chủ yếu của Công ty X  (Đơn vị: Triệu đồng) - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Bảng 1 Một số chỉ tiêu kinh doanh chủ yếu của Công ty X (Đơn vị: Triệu đồng) (Trang 75)
Bảng cân đối kế toán (Đơn vị: tỷ đồng) - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Bảng c ân đối kế toán (Đơn vị: tỷ đồng) (Trang 116)
Hình bảy cạnh, Hình tam giác, Hình lục giác, Hình lập phương, Hình ngũ giác - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Hình b ảy cạnh, Hình tam giác, Hình lục giác, Hình lập phương, Hình ngũ giác (Trang 147)
Hình 1      Hình 2 - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Hình 1 Hình 2 (Trang 156)
Hình còn thiếu là hình nào? - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Hình c òn thiếu là hình nào? (Trang 158)
Hình thức - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Hình th ức (Trang 386)
Bảng theo dõi lãi phải trả của khách hàng A: - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Bảng theo dõi lãi phải trả của khách hàng A: (Trang 445)
Hình phù hợp nhất là hình D - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Hình ph ù hợp nhất là hình D (Trang 463)
33. Hình 7 sai, thay bằng hình B - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
33. Hình 7 sai, thay bằng hình B (Trang 468)
Hướng dẫn: Quy luật của hình 1 là: 85/17 = 5; hình 2 là: 76/19 = 4 - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
ng dẫn: Quy luật của hình 1 là: 85/17 = 5; hình 2 là: 76/19 = 4 (Trang 470)
Hình B là hình hộp chữ nhật  có 2 mặt bên bằng nhau và 4 mặt còn lại cũng bằng nhau đôi một - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
nh B là hình hộp chữ nhật  có 2 mặt bên bằng nhau và 4 mặt còn lại cũng bằng nhau đôi một (Trang 477)
Hình chữ nhật cấp 6 ghép bởi 6 hình chữ nhật cơ sở gồm có 1 hình (2-3-4-6-7-8) - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
Hình ch ữ nhật cấp 6 ghép bởi 6 hình chữ nhật cơ sở gồm có 1 hình (2-3-4-6-7-8) (Trang 490)
Hướng dẫn: Hình  vẽ là  một  hình bát giác đều đƣợc  cấu thành từ 8  hình thang bằng  nhau  và 8 - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
ng dẫn: Hình vẽ là một hình bát giác đều đƣợc cấu thành từ 8 hình thang bằng nhau và 8 (Trang 493)
PHỤ LỤC 2: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA DOANH NGHIỆP (QĐ 48/2009/BTC) - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
2 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA DOANH NGHIỆP (QĐ 48/2009/BTC) (Trang 528)
PHỤ LỤC 3: BẢNG KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP (QĐ 48/2009/BTC) - Tuyển tập đề thi vào ngân hàng
3 BẢNG KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP (QĐ 48/2009/BTC) (Trang 530)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w