1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng autocad 2007 bài 9

34 264 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 9- Auto CAD 3D• Specify center point :< Nh p tâm ellip>ậ • Specify distance point to first axis:... Bµi 9- Auto CAD 3D•Specify center point :< Nh p tâm ellip>ậ • Specify distance t

Trang 1

AutoCAD 3D - Bài 9

Điểm nhìn- Các hệ tọa độ-

Vẽ các khối 3D cơ bản

Trang 2

Bài 9- Auto CAD 3D

LÝ DO S D NG MÔ HÌNH 3DỬ Ụ

1 Mô hình 3D c a v t th tr c quan Khi quan sát, làm ủ ậ ể ự

vi c trên mô hình 3D c a v t th nh ang ti p xúc v i v t ệ ủ ậ ể ư đ ế ớ ậ

th th t i u ó thu n l i cho vi c mô hình hoá v t th ể ậ Đ ề đ ậ ợ ệ ậ ể

trong giai o n thi t k đ ạ ế ế

2 Ngoài ra, ta có th t o ra các hình chi u (2D) c a v t th ể ạ ế ủ ậ ể

t mô hình 3D c a nó.ừ ủ

Trang 3

Bµi 9- Auto CAD 3D

Trang 4

Bµi 9- Auto CAD 3D

WCS (World Coordinate System) là h g c, nó m c nh ệ ố ặ đị

trong b n v CAD Bi u tả ẽ ế ượng c a WCS n m góc trái ủ ằ ở

phía dưới và có ch W xu t hi n trên tr c y.ữ ấ ệ ụ

Trang 5

Bµi 9- Auto CAD 3D

UCS (User Coordinate System) là h t a ệ ọ độ do người dùng

Phươ ng tr c z vuông góc m t ph ng xy, hụ ặ ẳ ướ ng sao cho ba

tr c t a ụ ọ độ x,y,z theo th t t o thành tam di n thu n (Khi ứ ự ạ ệ ậ

nhìn ngược hướng z, ph i quay x quanh O góc 900 ngả ược chi u kim ề đồng h thì x trùng hồ ướng y).

Trang 6

Bµi 9- Auto CAD 3D

c a x, y ủ

Trang 7

Bµi 9- Auto CAD 3D

4- Nh p t a ậ ọ độ ụ ươ tr t ng đối: @ dist< angle, z

(kho ng cách, góc trong m t ph ng xy so ả ặ ẳ v i tr c x, cao ớ ụ

z so v i i m cu i cùng).

Trang 8

Bµi 9 - Auto CAD 3D

+ B1B2= 150 và B1B2 //z

Trang 9

Bµi 9- Auto CAD 3D

5- Nh p t a ậ ọ độ ầ ươ c u t ng đối: @ dits < angle1 < angle2

( kho ng cách, góc trong m t ph ng xy so v i x, ả ặ ẳ ớ

góc h p v i mp xy ợ ớ đố ớ đ ểi v i i m cu i cùng).

Trang 10

Bµi 9 - Auto CAD 3D

B2

80 0

B1

A là i m cu i cùng, c n v ti p B2 đ ể ố ầ ẽ ế + AB= AB1= AB2= 100 và AB// x + mp(AB1B2) vuông góc mp (xy)

45 0

Trang 11

Bµi 9- Auto CAD 3D

Ví d : B ng các l nh Line, Trim và các phụ ằ ệ ươ ng pháp nh p

t a ọ độ ủ đ ể c a i m trong CAD 3D, hãy v chóp tam giác ẽ đề u S.OAB có c nh áy b ng 200mm, góc gi a c nh bên và m t ạ đ ằ ữ ạ ặ

Trang 12

Bµi 9- Auto CAD 3D

9.4 CÁC L NH V KH I C B NỆ Ẽ Ố Ơ Ả

  Để ẽ ộ v m t kh iố , th c hi n 1 trong 3 cách sau ự ệ

Menu bar\ Draw\ Modeling\ <Kh i c n v >.ố ầ ẽ

Nh p chu t vào ắ ộ bi u tể ượ ng kh iố trên thanh công cụ

Nh p l nh sau dòng l nh Command ậ ệ ệ

L nh BOX - V kh i h p ch nh t.ệ ẽ ố ộ ữ ậ

Sau khi th c hi n l nh, ự ệ ệ dưới dòng l nh Command có

dòng nh c: Specify first corner or [Center]

Trang 13

Bµi 9- Auto CAD 3D

  CÁC L A CH NỰ Ọ :

Corner : Nh p to ậ ạ độ đ ể i m th nh t c a ứ ấ ủ đườ ng chéo

áy

đ  Khi ó xu t hi n dòng nh c: đ ấ ệ ắ

Specify other corner or [Cube/ Length] V i:

+ corner : nh p vào t a ậ ọ độ ứ th hai c a ủ đườ ng chéo

áy Box Cu i cùng nh p chi u cao Box sau dòng

nh c Specify height or [2point]:

+ Cube (C): Mu n t o kh i l p phố ạ ố ậ ương ( Length- nh p

dài c nh l p ph ng)

+ Length (L): L a ch n chi u dài các c nh c a Box ự ọ ề ạ ủ

(Length theo tr c x, Width theo y, heigth theo z)

Trang 14

Bµi 9- Auto CAD 3D

Center (C): Là ch n tâm kh i Box Khi ọ ố nh p C xu t ậ ấ

hi n dòng nh cệ ắ

+ Specify center : ( Nh p to ậ ạ độ tâm Box)

+ Specify corner or [Cube/ Length]: < Nh p t a ậ ọ

độ đỉnh đố ệ đi di n áy Box> Sau cùng nh p

chi u cao.

( Các l a ch n Cube và Length nh l a ch n ự ọ ư ự ọ

Corner of box )

Trang 15

Bµi 9- Auto CAD 3D

Specify corner or [Cube/ Length] V i:

+ corer : nh p vào t a th hai c a ậ ọ độ ứ ủ đường chéo áy nêm đ

R i nh p chi u cao sau dòng nh c ồ ậ ề ắ Specfy height or

+ N u nhâp C (ch nế ọ Cube ): thì nêm có 3 c nh b ng nhau; ạ ằ

nh p vào chi u dài c nh nêmậ ề ạ

+ N u nh pế ậ L ( Length ) là l a ch n chi u dài các c nh c a ự ọ ề ạ ủ

Trang 16

Bµi 10 – Auto CAD 3D

Center: Là t o kh i nêm b ng cách nh p t a ạ ố ằ ậ ọ độ tâm

Trang 17

Bµi 9- Auto CAD 3D

-N u ch n Axis endpoint giúp ta xác nh nh ế ọ đị đỉ nón

(ta nh p t a ậ ọ độ đỉ nh nón sau dòng nh c ắ Specify apex

point) Vì v y ta có th t o ra nón có ậ ể ạ tr c th ng ụ ẳ

ng , n m ngang, n m nghiêng.

- N u ch n Top radius là v nón c t Khi y ph i ế ọ ẽ ụ ấ ả

nh p vào bán kính áy th hai và chi u cao nón c t.đ ứ ề ụ

Trang 18

Bµi 9- Auto CAD 3D

Elliptical: Kh i nón s có áy là ellip ố ẽ đ

+ Specify endpoint of first axis or [Center] (Nh p i m th ậ đ ể ứ

Trang 19

Bµi 9- Auto CAD 3D

Specify center point :< Nh p tâm ellip>

Specify distance point to first axis: <Nh p nh ậ đỉ

Trang 20

Bµi 9- Auto CAD 3D

+ Specify base radius or [Diameter]: Khi óđ

<Nh p bán kính áy> ậ đ , ho c [nh p D khai ặ ậ để đường kính áy].đ

+ Specify height or [2point \ Axis endpoint ] <Nh p ậ chi u cao> ề

nón .

-N u ch n Axis endpoint giúp ta xác nh nh tr ,ế ọ đị đỉ ụ ta

<nh p t a nh tr > sau dòng nh c ậ ọ độđỉ ụ ắ Specify apex point)

Vì v y ta có th t o ra tr có ậ ể ạ ụ tr c th ng ụ ẳ đứng , n m ngang, n m ằ ằ

nghiêng.

Trang 21

Bµi 9- Auto CAD 3D

Elliptical (E): Kh i tr s có áy là ellip ố ụ ẽ đ

+ Specify endpoint of first axis or [Center] <Nh p nh th ậ đỉ ứ

Trang 22

Bµi 9- Auto CAD 3D

Specify center point :< Nh p tâm ellip>

Specify distance to first axis: <Nh p nh ậ đỉ th

Trang 23

Bµi 9- Auto CAD 3D

Trang 24

Bµi 9- Auto CAD 3D

+ Specify radius or [Diameter]: < Nh p bán kính

[ ho c ặ đườ ng kính D ] c a ủ đườ ng tròn tâm xuy n > ế

n ây xu t hi n dòng nh c:

Đế đ ấ ệ ắ Specify tobe radius or [2P /

Diameter]: <Nh p bán kính ậ đườ ng tròn kinh tuy n> [ ho c ế ặ

các l a ch n ự ọ để xác nh đị đườ ng tròn kinh tuy n] ế 

Trang 25

Bµi 9- Auto CAD 3D

3P: <Nh p to ậ ạ độ đ ể 3 i m thu c ộ đườ ng tròn v tuy n l n ĩ ế ớ

nh t> ấ  Xu t hi n dòng nh c: ấ ệ ắ

+ Specify tobe radius or [2P \ Diameter]: < Nh p bán

kính đườ ng tròn kinh tuy n>, ho c [ Các l a ch n khác ế ặ ự ọ để

xác nh đị đườ ng tròn kinh tuy n ] ế

Trang 26

Bµi 9- Auto CAD 3D

7) CÁC BI N M T Ế Ậ ĐỘ ƯỚ L I VÀ KHUNG DÂY C A MÔ

HÌNH SOLID

  Khi v m t kh iẽ ộ ố , Ta th ường dùng các bi n ế để đ ề i u

khi n s hi n th m t ể ự ể ị ậ độ khung dây và lưới Các bi n ế

này g m có: Isolines, Facetres,Facetratio và Dispsilh.

Bi n Isolines xác nh các ế đị đườ ng bi u di n m t cong ể ễ ặ

c a các solid khi mô hình này ang d ng khung dây ủ đ ở ạ

Trang 27

Bµi 9- Auto CAD 3D

Bi n Facetres nh m t ế đị ậ độ ướ ủ l i c a các m t c a solid ặ ủ

khi th c hi n các l nh: Hide (che c nh khu t), Shade (tô ự ệ ệ ạ ấ

màu), Render (tô bóng).

• Khai báo bi n ế

Command: Facetres  Xu t hi n dòng nh c:ấ ệ ắ

Enter new value for Facetres <0.500>: < Nh p giá tr ậ ị

bi n> ế

Bi n Facetratio i u khi n s các m t hi n th solid ế đ ề ể ố ặ ể ị

d ng tr và côn Khi giá tr c a nó b ng 1 s nâng cao ạ ụ ị ủ ằ ẽ

m t ậ độ ướ l i và t ng ch t lă ấ ượng che khu t c ng nh tô ấ ũ ư

bóng

Trang 28

Bµi 9- Auto CAD 3D

Bi n Dispsilh Bi n này b ng 1 (ON) thì mô hình ang ế ế ằ đ ở

d ng khung dây (ch hi n ạ ỉ ệ đườ ng vi n) Khi v , nên ề ẽ đặt

bi n này b ng 0.ế ằ

Trang 29

Bµi 9- Auto CAD 3D

9.5- L NH EXTRUDE (QUÉT BIÊN D NG 2D)Ệ Ạ

L nh Extrude t o kh i 3D b ng cách ệ ạ ố ằ quét biên d ng

(Profile)2D theo phương tr c z ho c theo m t ụ ặ ộ đường

Trang 30

Bµi 9- Auto CAD 3D

Đường d n (line, arc, circle, pline, spline, elip…) không

Menu bar\ Draw\ Modeling\ Extrude.

Nh p chu t vào ắ ộ bi u tể ượ ng trên thanh công cụ

Nh p l nh Extrude sau dòng l nh Command ậ ệ ệ

Trang 31

Bµi 9- Auto CAD 3D

Sau khi th c hi n l nh:ự ệ ệ

+ Select object to Extrude: <ch n biên d ng 2D > ọ ạ

+ Select height of Extrude or [ Direction/ Path/

Taper angle]:

CÁC L A CH N:Ự Ọ

- height of Extrude <Nh p chi u cao kh i theo ậ ề ố

phương z và kh i có ố độ dày không đổ  i>

- Path < Quét theo đườ ng d n ã nh> ẫ đ đị

- Taper Angle < Chi u dày kh i thay ề ố đổ i Khi ó c n đ ầ

nh p góc vát và chi u cao kh i> ậ ề ố 

Trang 32

Bµi 9- Auto CAD 3D

- Direction < N u mu n ch n phế ố ọ ươ ng b i 2 i m> ở đ ể

Tr c ướ Extrude Extrude v i

Height=120 Extrude v i Hight=120 và

Taper angle= 100.

Extrude v i ớ Direction:A(50,50,0),

B(100,100,100)

Trang 33

Bµi 9- Auto CAD 3D

9.6- L NH REVOLVE (T O KH I TRÒN XOAY)Ệ Ạ Ố

L nh Revolve t o kh i tròn xoay b ng cách ạ ố ằ xoay m t ộ đối

tượng 2D (Profile) quanh m t tr c (Axis) ộ ụ

Trang 34

Bµi 9- Auto CAD 3D

Sau khi th c hi n l nh có dòng nh cự ệ ệ ắ

+ Select object to Revolve: <ch n biên d ng 2D > ọ ạ

+ Sepecify axis start point or define axis by

[ Obiect / X/Y/Z/ < Obiect >:

Ngày đăng: 02/10/2015, 19:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH SOLID - bài giảng autocad 2007   bài 9
HÌNH SOLID (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN