Người ta quét vôi mặt trong của bể nước.. Tính diện tích quét vôi biết bể không có nắp.. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 70 lít, vòi thứ hai chảy được 80 lít.. Người ta quét vôi mặt tron
Trang 1ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Chọn (khoanh tròn) đáp án đúng nhất trong các bài tập sau:
Câu 1: Số 0,17 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a) 170% b) 1,7% c) 0,17% d) 17%
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m2 2dm2 = dm2 là:
Câu 3: tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao
8cm là:
Câu 4: Một ô tô đi với vận tốc 51km/giờ Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu mét phút? A 850m/phút B 805m/phút C 510m/phút D 5100m/phút Câu 5: Tìm số mà 20% của nó bằng 112 A 560 B 460 C 580 D 350 Câu 6: 7% của 250 là: A 17 B 17,5 C 18 D 18,5 PHẦN I: TỰ LUẬN Bài 1 : Đặt tính rồi tính: a) 456,74 + 352,48 b) 196,7 – 97,34
c) 67,8 x 1,5 d) 52 : 1,6
Trang 2
Bài 2: Đường AB dài 12 km, Trên đường đi từ A đến B, một người đi bộ được 3 km rồi tiếp tục đi xe máy.Thời gian đi xe máy đến B là 20 phút Tính vận tốc xe máy theo đơn vị km/giờ ?
Bài 3: Một hình thang cĩ đáy lớn 2,5dm, đáy bé bằng53 đáy lớn, chiều cao bằng 80 % đáy lớn Tính diện tích hình thang đó
Bài 4 : Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là : 122,7 Tổng của số thứ hai và số thứ ba là : 133,5 Tổng của số thứ ba và số thứ nhất là : 143,8 Tìm mỗi số ?
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Chọn (khoanh trịn) đáp án đúng nhất trong các bài tập sau: ( 3 điểm) (Mỗi bài 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 ĐA đúng D B C A A B PHẦN II: TỰ LUẬN Bài 1: (2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được (0,5 điểm) Kết quả là : a, 818,22 b, 99,36 c, 101,7 d, 32,5 Bài 2: (2 điểm) Giải Quãng đường người đó đi xe máy là: 0,5 đ 12 - 3 = 9 ( km )
Đổi 20 phút = 1/ 3 giờ 0,25 đ Vận tốc của xe máy là : 0,5 đ 9 :
3 1 = 27 (km/ giờ) 0,5 đ Đáp số: 27 km 0,25 đ Bài 3: (2 điểm) Giải Đổi 2,5 dm =25 cm
Độ dài đáy bé hình thang là: 25 x
5
3
=15 (cm) Chiều cao hình thang là: 25 : 100 x 80 = = 20 (cm)
Trang 4Diện tích hình thang là: (25+ 15) x 20 : 2= 400 cm2
Đáp số: 400 cm2
Bài 4: ( 1 điểm )
Tổng của ba số bằng : ( 122,7 + 133,5 + 143,8 ) ; 2 = 200
Số thứ nhất bằng : 200 – 133,5 = 66,5
Số thứ hai bằng : 200 – 143,8 = 56,2
Số thứ ba bằng : 200 – 122,7 = 77,3
-ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép trừ:
6
1 9
5 − là :
A)
3
4
B)
54
5
C)
18
7
D)
18 13
Câu 2: Bác Hồ sinh năm 1890, tức là vào thế kỉ thứ mấy ?
Câu 3:Diện tích hình tam giác cĩ độ dài đáy 9cm và chiều cao 6 cm là:
Câu 4: Bán kính đường trịn cĩ chu vi bằng 18,84 cm là:
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 20 cm, chiều rộng 15 cm, chiều cao 13
cm Diện tích xung quanh là:
A) 1410cm2 B) 810cm2 C) 1140 cm2 D) 910cm2
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1 : Tính:
a) 48 giờ 16 phút : 8 b) 4 năm 2 tháng + 3 năm 6 tháng
c) 3 năm 6 tháng – 1 năm 10 tháng d) 8 giờ 17 phút × 8
Trang 5
.
Bài 2 : Đặt tính rồi tính a) 57,63 + 48,87 b) 102,56 – 85,48
c) 68,54 × 3,4 d) 91,44 : 3,6
Bài 3 : Tìm x: a) x × 6 = 4,08 + 2,28 b) x : 4 – 8,1 = 10,4
c) 9 2 + y = 1 d) x - 2 1 = 3 5
Bài 4 : Một ca nô đi từ 8 giờ 15 phút đến 10 giờ 45 phút đi được quãng đường 60 km Tính vận tốc của ca nô ?
Trang 6
Bài 5 : Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 dm, chiều rộng 8 dm, chiều cao bằng
trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng Tính thể tích hình hộp chữ nhật ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh mối đáp án đúng 0,4 đ 1- C ; 2- B ; 3- B ; 4) – D ; 5 - B PHẦN II: TỰ LUẬN Bài 1: 1đ Mỗi câu đúng cho 0,25đ Bài 2: 2đ Mỗi bài đúng cho 0,5 đ Bài 3: 2đ Mỗi bài đúng cho 0,5 đ Bài 4: (1,5 đ ) Thời gian ca nô đã đi là: 10 giờ 45 phút – 8 giờ 45 phút = 2 gi ờ 30 phút 2 giờ 30 phút = 2,5 gi ờ ( 0,75 đi ểm) Vận tốc của ca nô là: 60 : 2,5 = 24 (km/giờ) ( 0,5 đ) Đáp số: 24 km/giờ ( 0,25 đ) B ài 5: (1,5 đ) Chi ều cao hình hộp chữ nhật là: ( 10 + 8 ) : 2 = 9 (dm) ( 0,75đ ) Thể tích hình hộp chữ nhật là: 10 × 8 × 9 = 720 (dm3) ( 0,5 đ) Đáp số: 720 dm3 ( 0,25)
-ĐỀ SỐ 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4điểm)
Câu 1 : Cho các phân số ; ; ; có một phân số không bằng phân số còn lại là:
A B C D
Câu 2 : 32% của một số là 6,4 Vậy số đó là :
Trang 7A 1,28 B 12,5 C 12,8 D
Câu 3: 3
4
3
giờ = Phút?
A 235 phút B 195 phút C 215 phút D 225 phút
Câu 4: 18,5 ha = m2
A 18500 m2 B 185000 m2 C 1850 m2 D 185m2
Câu 5
Diện tích phần tô màu sẫm của hình bên là:
A 162cm2 B 81cm2
C 45cm2 D 36cm2 Câu 6 : Một ô tô đi với vận tốc 51 km/giờ Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu mét phút? A 850m/phút B 805m/phút C 510m/phút D 5100m/phút Câu 7 Một lớp cĩ 16 học sinh nam, ít hơn số học sinh nữ là 8 bạn hỏi lớp đĩ cĩ bao nhiêu phần trăm là học sinh nữ? A 0,60 B 50% C 60% D 75%
Câu 8Số nào dưới đây cùng giá trị với 0,500 A 0,5 B 0,05 C 0.005 D 5,0 PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: Tìm x : a) x – 2,751 = 6,3 x 2,4 b) x + 3,5 = 4,72 + 2,28
Câu 2: Quãng đường AB dài 12 km, Trên đường đi từ A đến B, một người đi bộ được 3 km rồi tiếp tục đi xe máy.Thời gian đi xe máy đến B là 20 phút Tính vận tốc xe máy theo đơn vị km/giờ Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 Một thửa ruộng hình thang cĩ đáy lớn dài 120m,
đáy bé bằng 75% đáy lớn Người ta mở rộng đáy 80m2
A
D
18 cm
Trang 8bé thêm 10m, mở rộng đáy lớn thêm 6m thì diện
tích thửa ruộng sẽ tăng thêm 80m2 Tính diện tích
thửa ruộng sau khi đã mở rộng?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
-ĐỀ SỐ 4
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Học sinh chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại trên giấy kiểm tra số thứ tự câu hỏi
và chữ cái đứng trước kết quả trả lời đúng:
Câu 1: Mười lăm đơn vị, chín phần
nghìn được viết là:
Câu 5: Chu vi hình tròn có bán kính 9,5cm
là:
A 29,83cm B 59,66cm C 90,25cm
Câu 2: Cho biểu thức: (n + 3) × 2,1 = 8,4
Giá trị của n trong biểu thức là:
Câu 6: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ
chấm: 8m2 25cm2 = … m2 là:
A.8,25 B 8,025 C 8,0025
Câu 3: 25% của 240 kg là:
Câu 7: Một hình lập phương có chu vi đáy là
16cm thì thể tích là:
A 80cm3 B 64cm2 C 64cm3
Câu 4: Vận tốc của một xe đua là
120km/giờ Quãng đường xe đi liên tục
trong thời gian 12 phút là:
1440km
Câu 8: 5 giờ 45 phút viết dưới dạng hỗn số
là:
A.51
3giờ B 52
3giờ C 53
4giờ
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính và thực hiện phép tính:
a 1 giờ 25 phút + 2 giờ 57 phút b 4 giờ 25 phút - 1 giờ 35 phút c
Trang 9Bài 2: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều cao là 2,5m; chu vi đáy là 2,7m và chiều
rộng bằng một nửa chiều dài Người ta quét vôi mặt trong của bể nước
a Tính diện tích quét vôi (biết bể không có nắp)
b. Người ta mở hai vòi nước chảy vào bể Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 70 lít, vòi thứ hai chảy được 80 lít Hỏi sau bao lâu thì mực nước trong bể bằng 2
3 chiều cao của bể?
Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/giờ, sau đó từ B quay về A với vận tốc
40km/giờ Thời gian đi lâu hơn thời gian về là 40 phút Tính quãng đường AB
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Học sinh chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại trên giấy kiểm tra số thứ tự câu hỏi và chữ cái đứng trước kết quả trả lời đúng:
Câu 1: 25% của 240 kg là:
Câu 5: Một hình lập phương có chu vi đáy là
16cm thì thể tích là:
A 64cm3 B 80cm3 C 64cm2
Câu 2: Vận tốc của một xe đua là
120km/giờ Quãng đường xe đi liên tục
trong thời gian 12 phút là:
Câu 6: 5 giờ 45 phút viết dưới dạng hỗn số
là:
A 53
4giờ B 51
3giờ C.52
3giờ
Câu 3: Mười lăm đơn vị, chín phần
nghìn được viết là:
A 15,009 B 15,9 C 15,09
Câu 7: Chu vi hình tròn có bán kính 9,5cm
là:
A 90,25cm B 29,83cm C 59,66cm
Câu 4: Cho biểu thức: (n + 3) × 2,1 = 8,4
Giá trị của n trong biểu thức là:
A 8,1 B 4,3 C 3,7
Câu 8: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ
chấm: 8m2 25cm2 = … m2 là:
A 8,0025 B 8,25 C 8,025
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính và thực hiện phép tính:
Trang 10a 1 giờ 25 phút + 2 giờ 57 phút b 4 giờ 25 phút – 1 giờ 35 phút
Bài 2: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều cao là 2,5m; chu vi đáy là 2,7m và
chiều rộng bằng một nửa chiều dài Người ta quét vôi mặt trong của bể nước
a Tính diện tích quét vôi (biết bể không có nắp)
b. Người ta mở hai vòi nước chảy vào bể Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 70 lít, vòi thứ hai chảy được 80 lít Hỏi sau bao lâu thì mực nước trong bể bằng 2
3 chiều cao của bể?
Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/giờ, sau đó từ B quay về A với vận tốc
40km/giờ Thời gian đi lâu hơn thời gian về là 40 phút Tính quãng đường AB
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Học sinh chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại trên giấy kiểm tra số thứ tự câu hỏi và chữ cái đứng trước kết quả trả lời đúng:
Câu 1: Cho biểu thức: (n + 3) × 2,1 = 8,4
Giá trị của n trong biểu thức là:
A 8,1 B 3,7 C 4,3
Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ
chấm: 8m2 25cm2 = … m2 là:
A 8,0025 B 8,025 C 8,25
Câu 2: Mười lăm đơn vị, chín phần
nghìn được viết là:
A 15,009 B 15,09 C 15,9
Câu 6: Chu vi hình tròn có bán kính 9,5cm
là:
A 90,25cm B 59,66cm C 29,83cm
Câu 3: Vận tốc của một xe đua là
120km/giờ Quãng đường xe đi liên tục
trong thời gian 12 phút là:
Câu 7: 5 giờ 45 phút viết dưới dạng hỗn số là:
A 53
4giờ B 52
3giờ C 51
3giờ
Câu 4: 25% của 240 kg là:
Câu 8: Một hình lập phương có chu vi đáy là
16cm thì thể tích là:
A 64cm3 B 64cm2 C 80cm3
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính và thực hiện phép tính:
Trang 11a 1 giờ 25 phút + 2 giờ 57 phút b 4 giờ 25 phút – 1 giờ 35 phút
Bài 2: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều cao là 2,5m; chu vi đáy là 2,7m và
chiều rộng bằng một nửa chiều dài Người ta quét vôi mặt trong của bể nước
a Tính diện tích quét vôi (biết bể không có nắp)
b. Người ta mở hai vòi nước chảy vào bể Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 70 lít, vòi thứ hai chảy được 80 lít Hỏi sau bao lâu thì mực nước trong bể bằng 2
3 chiều cao của bể?
Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/giờ, sau đó từ B quay về A với vận tốc
40km/giờ Thời gian đi lâu hơn thời gian về là 40 phút Tính quãng đường AB
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
-ĐỀ SỐ 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Học sinh chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại trên giấy kiểm tra số thứ tự câu hỏi và chữ cái đứng trước kết quả trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân thích hợp điền vào
chỗ chấm: 8m2 25cm2 = … m2 là:
8,0025
Câu 5: Cho biểu thức: (n + 3) × 2,1 = 8,4
Giá trị của n trong biểu thức là:
A 3,7 B 4,3 C 8,1
Câu 2: Chu vi hình tròn có bán kính
9,5cm là:
A 59,66cm B 29,83cm C
90,25cm
Câu 6: Mười lăm đơn vị, chín phần nghìn
được viết là:
Câu 3: 5 giờ 45 phút viết dưới dạng hỗn
số là:
A 52
3giờ B 51
3giờ C 53
4
giờ
Câu 7: Vận tốc của một xe đua là
120km/giờ Quãng đường xe đi liên tục trong thời gian 12 phút là:
Câu 4: Một hình lập phương có chu vi
đáy là 16cm thì thể tích là:
A 64cm3 B 80cm3 C
64cm2
Câu 8: 25% của 240 kg là:
A 40kg B 80kg C 60kg
PHẦN II: TỰ LUẬN
Trang 12Bài 1: Đặt tính và thực hiện phép tính:
a 1 giờ 25 phút + 2 giờ 57 phút b 4 giờ 25 phút - 1 giờ 35 phút
Bài 2: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều cao là 2,5m; chu vi đáy là 2,7m và
chiều rộng bằng một nửa chiều dài Người ta quét vôi mặt trong của bể nước
a Tính diện tích quét vôi (biết bể không có nắp)
b. Người ta mở hai vòi nước chảy vào bể Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 70 lít, vòi thứ hai chảy được 80 lít Hỏi sau bao lâu thì mực nước trong bể bằng 2
3 chiều cao của bể?
Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/giờ, sau đó từ B quay về A với vận tốc
40km/giờ Thời gian đi lâu hơn thời gian về là 40 phút Tính quãng đường AB
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
3 giờ 85 phút
1 giờ 35 phút
3 giờ 82 phút (đổi thành 4 giờ 22 phút)
2 giờ 50 phút
556
75,616
Bài 2: (3 điểm): + Câu a: 1,75 điểm
+ Câu b: 1 điểm + Đáp số: 0,25 điểm
a Nửa chu vi đáy của bể nước là:
2,7 : 2 = 1,35 (m) (0,25 điểm) Chiều rộng của bể nước hình hộp chữ nhật là:
1,35 : (2 + 1)= 0,45 (m) (0,25 điểm) Chiều dài của bể nước hình hộp chữ nhật là:
Chu vi đáy của bể nước hình hộp chữ nhật là:
hoặc 1,35 × 2 = 2,7 (m)
×
−
Trang 13Diện tích xung quanh của bể nước hình hộp chữ nhật là:
Diện tích đáy của bể nước hình hộp chữ nhật là:
0,9 × 0,45 = 0,405 (m2) (0,25 điểm) Diện tích cần quét vôi của bể nước hình hộp chữ nhật là:
6,75 + 0,405 = 7,155 (m2) (0,25 điểm)
Trang 14
-b Thể tích của bể nước hình hộp chữ nhật là:
0,9 × 0,45 × 2,5 = 1,0125 (m 3 ) = 1012,5 (dm 3) = 1012,5 (lít) (0,25
điểm)
hoặc 0,405 ×2,5 = 1,0125 (m 3 ) = 1012,5 (dm 3 ) = 1012,5 (lít)
Số lít nước 2 vòi chảy trong 1 phút là:
Số lít nước chiếm 2
3 chiều cao của bể là:
1012,5 × 2
Thời gian để 2 vòi chảy được 675 lít nước vào bể là là:
675 : 150 = 4,5 (phút) (0,25 điểm)
Đáp số: a 7,155 m 2
b 4,5 phút
Bài 3: (1 điểm)
a Tỉ số giữa vận tốc đi và vận tốc về của ô tô là:
30 : 40 = 30 3
40 = 4
(0,25 điểm)
Trên cùng một quãng đường, thời gian và vận tốc là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau
Tỉ số giữa vận tốc đi và vận tốc về của ô tô là 3
4 nên tỉ số giữa thời gian đi và thời gian về của ô tô là 4
3 Theo bài ra, ta có sơ đồ:
Thời gian đi:
Thời gian về:
(0,25 điểm)
Đổi 40 phút =2
3 giờ Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
2
3 × 4 = 8
3 (giờ)
Độ dài quãng đường AB là:
8
3 × 30 = 80 (km) Đáp số: 80 (km) Đổi 40 phút =2
3 giờ Thời gian ô tô quay về từ B đến A là:
2
3 × 3 = 2 (giờ) (0,25
điểm)
Độ dài quãng đường AB là:
2 × 40 = 80 (km) (0,25
điểm)
Đáp số: 80 (km)
40 phút
hoặc
(0,25 điểm)
Trang 15Kính mời các thầy cô và phụ huynh cùng tham khảo
TUYỂN CHỌN ĐỀ THI và ĐÁP ÁN // KTĐK-TOÁN 5
Violet // ndthu.vn
(Học sinh có cách giải khác phù hợp vẫn đạt điểm tối đa).
NGUYEN DINH THU TRƯƠNG TIEU HOC MY THANH 1