1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc sinh gio 2010 2011

16 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặc dầu ngời ra kẻ vào ồn ào nhng Đan-tê vẫn đọc đợc hết cuốn sách.” Câu 4 : 1,5 điểm Viết lại đoạn văn sau và đặt dấu chấm, dấu phẩy cho đúng chỗ : Mặt trăng tròn to và đỏ từ từ lên ở

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi bậc Tiểu học

-Môn thi : TIếnG VIệT - lớp 5

Thời gian : 60 phút (không kể thời gian giao đề)

_

Câu 1: ( 3 điểm ) Các từ dới đây có thể chia thành mấy nhóm, căn cứ vào đâu

để chia thành các nhóm nh vậy? Xếp các từ trên theo nhóm đã chia và gọi tên cho mỗi nhóm

Xe máy, lom khom, yêu thơng, lênh khênh, bạn học, mênh mông, khỏe mạnh, mũm mĩm

Câu 2 : ( 2, 5 điểm ) Từ thật thà trong các câu dới đây là danh từ, động từ hay tính từ ? Hãy chỉ rõ từ thật thà là bộ phận gì (định ngữ, bổ ngữ, vị ngữ) trong

mỗi câu sau :

a/ Chị Loan rất thật thà.

b/ Tính thật thà của chị Loan khiến ai cũng mến.

c/ Chị Loan ăn nói thật thà, dễ nghe.

Câu 3 : ( 2 điểm ) Đoạn văn sau có mấy câu, thuộc loại câu gì? Nêu rõ ý

nghĩa của từng cặp từ chỉ quan hệ trong các câu đó

“Một hôm, vì ngời chủ quán không muốn cho Đan-tê mợn một cuốn sách mới nên ông phải đứng ngay tại quầy để đọc Mặc dầu ngời ra kẻ vào ồn ào nhng Đan-tê vẫn đọc đợc hết cuốn sách.”

Câu 4 : ( 1,5 điểm ) Viết lại đoạn văn sau và đặt dấu chấm, dấu phẩy cho

đúng chỗ :

Mặt trăng tròn to và đỏ từ từ lên ở chân trời sau rặng tre đen của làng xa mấy sợi mây còn vắt ngang qua mỗi lúc một mảnh dần rồi đứt hẳn trên quãng đồng rộng cơn gió nhẹ hiu hiu đa lại thoang thoảng mùi hơng thơm mát

( Thạch Lam )

Câu 5 : ( 2 điểm ) Cho ví dụ sau:

“Nơi hầm tối lại là nơi sáng nhất Nơi con nhìn ra sức mạnh Việt Nam”

a) Xác định cặp từ trái nghĩa trong ví dụ trên

b) Trong cặp từ trái nghĩa vừa tìm đợc, từ nào đợc dùng theo nghĩa đen, từ nào

đợc dùng theo nghĩa bóng?

c) Nêu ý nghĩa của hai câu thơ trên

Câu 6 : ( 8 điểm ) Tập làm văn

Ngày xửa ngày xa có hai mẹ con sống bên nhau rất hạnh phúc Một hôm,

ng-ời mẹ bị ốm nặng và chỉ khát khao đợc ăn một trái táo thơm ngon Ngng-ời con đã ra đi

Và cuối cùng, anh đã mang đợc trái táo trở về biếu mẹ

Dựa vào lời tóm tắt trên, em hãy tởng tợng và viết lại tỉ mỉ câu chuyện đi tìm trái táo của ngời con hiếu thảo

* Điểm chữ viết và trình bày toàn bài : 1 điểm

h ớng dẫn chấm môn Tiếng việt - lớp 5 Câu 1:(3,0 điểm) Học sinh trả lời nh sau:

+ Chia thành 4 nhóm, căn cứ vào cấu tạo từ để chia nh vậy.

Trả lời đúng 2 ý trên, tính 1 điểm; Trả lời đúng 1 ý, tính 0,5 điểm.

+ Các từ trên đợc xếp thành 4 nhóm và gọi tên nh sau:

a/ Nhóm từ ghép phân loại: xe máy, bạn học

b/ Nhóm từ ghép tổng hợp: yêu thơng, khỏe mạnh

c/ Nhóm từ láy vần: lom khom, lênh khênh

d/ Nhóm từ láy âm: mênh mông, mũm mĩm

-Gọi tên đúng 1 nhóm, tính 0,25 điểm.

-Xếp đúng 2 từ vào mỗi nhóm, tính 0,25 điểm.

Trang 2

*Học sinh có thể xếp theo cách khác, nếu đúng vẫn tính điểm tối đa.

Câu 2 : ( 2,5 điểm ) Từ thật thà trong các câu trên là tính từ Đúng cả 3 trờng hợp, tính 1 điểm;

trả lời đúng 2 trờng hợp tính 0,5 điểm; trả lời đúng 1 trờng hợp tính 0,25 điểm.

a/ Chị Loan rất thật thà Thật thà : vị ngữ ; đúng, tính 0,5 điểm.

b/ Tính thật thà của chị Loan khiến ai cũng mến Thật thà : định ngữ ; đúng, tính 0,5 điểm.

c/ Chị Loan ăn nói thật thà, dễ nghe Thật thà : bổ ngữ ; đúng, tính 0,5 điểm.

Câu 3 : ( 2,0 điểm )

+ Đoạn văn sau có 2 câu, thuộc câu ghép chính phụ

Trả lời đúng 2 ý trên, tính 1 điểm; Trả lời đúng 1 ý, tính 0,5 điểm.

+ Cặp từ : - Vì - nên : chỉ nguyên nhân-kết quả Đúng, tính 0,5 điểm.

- Mặc dầu-nhng: chỉ đối lập (tơng phản) Đúng, tính 0,5 điểm.

Câu 4 : ( 1,5 điểm ) Viết lại và điền dấu câu nh sau: Mặt trăng tròn to và đỏ từ từ lên ở chân trời,

sau rặng tre đen của làng xa Mấy sợi mây còn vắt ngang qua mỗi lúc một mảnh dần rồi đứt hẳn Trên quảng đồng rộng, cơn gió nhẹ hiu hiu đa lại, thoang thoảng mùi hơng thơm mát.

Đúng 1 dấu, tính 0,25 điểm Đúng 6 dấu, tính 1,5 điểm.

L

u ý : Đặt đúng dấu chấm nhng không viết hoa, không tính điểm.

quá 2 lỗi diễn đạt.

Điểm 5-6: Văn viết khá mạch lạc, sinh động Sai không quá 3 lỗi diễn đạt.

Điểm 3-4: Nắm vững yêu cầu đề ra Văn viết tơng đối trôi chảy, mạch lạc Sai không quá 4 lỗi diễn đạt.

Điểm 1-2: ý nghèo, văn viết nhiều chỗ thiếu mạch lạc Sai không quá 5 lỗi diễn Câu 5 : ( 2

điểm ) a/ Cặp từ trái nghĩa : tối - sáng ; đúng, tính 0,5 điểm.

b/ Tối : đợc dùng theo nghĩa đen Đúng, tính 0,5 điểm.

Sáng : đợc dùng theo nghĩa bóng Đúng, tính 0,5 điểm.

c/ ý nghĩa: (0,5 điểm) Trong khó khăn gian khổ, con ngời tìm thấy đợc sức mạnh của chính mình và của dân tộc.

Câu 6 : ( 8 điểm ) Tập làm văn A/ Yêu cầu chung.

Đề bài thuộc thể loại văn kể chuyện Đề bài đã cho sẵn cốt truyện Nội dung là câu chuyện

đi tìm trái táo của ngời con hiếu thảo Dựa vào tóm tắt truyện đã cho, kết hợp với trí tởng tợng, bài viết phải kể lại câu chuyện cụ thể, sinh động để ngợi ca tình mẹ con, lòng hiếu thảo chiến thắng

đ-ợc tất cả mọi trở ngại và khó khăn.

Văn viết mạch lạc, sinh động Trình bày rõ ràng, chữ viết sạch đẹp Viết đúng chính tả và ngữ pháp.

B/ Yêu cầu cụ thể.

Điểm 7-8: Thể hiện đợc các yêu cầu trên Sai không đạt.

*Điểm chữ viết và hình thức trình bày bài làm ( toàn bài ): 1 điểm

Trang 3

TIếNG VIệT – phần trắc nghiệm

Thời gian kiểm tra: 30 phút (không tính thời gian giao đề)

Phần trắc nghiệm ( 5 điểm )

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:

Cõu 1: Quan hệ từ nào sau đõy cú thể điền vào chỗ trống trong cõu: “Tấm chăm chỉ hiền lành Cỏm thỡ lười biếng, độc ỏc.” ?

a cũn

b là

c tuy

d dự

Cõu 2: “ Vỡ chưng bỏc mẹ tụi nghốo,

Cho nờn tụi phải băm bốo, thỏi khoai.”

Cõu ca dao trờn là cõu ghộp cú quan hệ gỡ giữa cỏc vế cõu?

a quan hệ nguyờn nhõn - kết quả

b quan hệ kết quả - nguyờn nhõn

c quan hệ điều kiện - kết quả

d quan hệ tương phản

Trang 4

Câu 3: Dòng nào dưới đây chứa các từ thể hiện nét đẹp tâm hồn, tính cách của con người ?

a thuỳ mị, nết na, đằm thắm, xinh đẹp, phúc hậu

b thuỳ mị, nết na, đằm thắm, hồn nhiên, phúc hậu

c thuỳ mị, nết na, đằm thắm, thon thả, phúc hậu

d thuỳ mị, nết na, hồn nhiên, đằm thắm, cường tráng

Câu 4: Câu nào dưới đây là câu ghép ?

a Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ

b Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái

c Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi

Câu 5: Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.” ?

a đều ghìm đà, huơ vòi

b ghìm đà, huơ vòi

c huơ vòi

d chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

Câu 6: Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai” ?

a lạc hậu

b mạch lạc

c lạc điệu

d lạc đề

Câu 7: Câu: “Lan cố cắt nghĩa cho mẹ hiểu.” có mấy động từ ?

a 4 động từ

b 3 động từ

c 2 động từ

d 1 động từ

Câu 8: Câu tục ngữ, thành ngữ nào sau đây ca ngợi vẻ đẹp về phẩm chất bên trong của con người ?

a Đẹp như tiên

Trang 5

b Cái nết đánh chết cái đẹp.

c Đẹp như tranh

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 9: Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c mờ mịt, may mắn, mênh mông

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 10: Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh ?

a khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 11: Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a bình yên

b thanh bình

c hiền hoà

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 12: Câu : “Chú sóc có bộ lông khá đẹp.” thuộc loại câu gì?

a Câu kể

b Câu hỏi

c Câu khiến

d Câu cảm

Câu 13: Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, quý, thương, mến, em có thể ghép được bao

nhiêu từ ghép có 2 tiếng?

a 7 từ

b 8 từ

c 9 từ

d 10 từ

Trang 6

Câu 14: Trong câu: “Bạn .úp tớ ận cây bút ùm Hà với ! ”, em điền vào

chỗ chấm những âm thích hợp là:

a 2 âm gi và 1 âm d

b 2 âm gi và 1 âm nh

c 1 âm d và 1 âm nh, 1 âm gi

d 2 âm d và 1 âm gi

Câu 15: Trong các nhóm từ đồng nghĩa sau, nhóm từ nào có sắc thái coi trọng:

a con nít, trẻ thơ, nhi đồng

b trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng

c thiếu nhi, nhóc con, thiếu niên

d con nít, thiếu nhi, nhi đồng

Câu 16: Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại mãi trong tâm hồn chúng em.” là:

a Cái hương vị ngọt ngào nhất

b Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò

c Cái hương vị

d Cái hương vị ngọt ngào

Câu 17: Câu tục ngữ: “Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.” nói lên phẩm chất gì của

người phụ nữ:

a Yêu thương con

b Lòng yêu thương con và sự hy sinh của người mẹ.

c Nhường nhịn, giỏi giang

d Đảm đang, kiên cường và sự hy sinh của người mẹ

Câu 18: Trong các câu sau đây, câu nào có trạng ngữ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian?

a Vì bận ôn bài, Lan không về quê thăm ngoại được

b Để có một ngày trại vui vẻ và bổ ích, chúng em đã chuẩn bị rất chu đáo

c Trong đợt thi đua vừa qua, lớp em đã về nhất.

d Bằng đôi chân bé nhỏ so với thân hình, bồ câu đi từng bước ngắn trong sân

Câu 19: Từ “ai” trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a Ông ta gặng hỏi mãi nhưng không ai trả lời.

b Anh ta đem hoa này tặng ai vậy?

Trang 7

c Anh về lỳc nào mà khụng bỏo cho ai biết cả vậy?

d Cả xúm này ai mà khụng biết chỳ bộ lộm lỉnh đú!

Cõu 20: Cõu nào sau đõy thuộc kiểu cõu kể Ai là gỡ ?

a Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi giú, cảnh tượng thật là dữ dội

b Tấm và Cỏm là hai chị em cựng cha khỏc mẹ.

c Khi đú, nhà bỏc học đó gần bảy chục tuổi

d Mựa thu, tiết trời mỏt mẻ

-Sở giáo dục và đào tạo

Thừa thiên huế

tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng

khoá ngày 14 tháng 6 năm 2008 Môn kiểm tra: Tiếng việt – phần tự luận

Thời gian kiểm tra: 60 phút (không tính thời gian giao đề)

PHẦN TỰ LUẬN:TẬP LÀM VĂN ( 5 điểm )

Đ

ề bài : Tuổi thơ của em gắn liền với mỏi ấm gia đỡnh Ở đú cú những người

luụn chăm súc, vỗ về, dành cho em những gỡ tốt đẹp nhất Hóy tả một người thõn

mà em yờu quý

Trang 8

-Sở giáo dục và đào tạo

Thừa thiên huế

tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng

khoá ngày 14 tháng 6 năm 2008 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn Tiếng việt

PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Học sinh khoanh đỳng một cõu, tớnh 0,25 điểm

PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

A Yờu cầu chung:

1/ Nội dung:

+Văn viết đỳng thể loại văn miờu tả (tả người), cú bố cục chặt chẽ, đảm bảo

đủ 3 phần của một bài văn tả người

+Văn viết lưu loỏt, diễn đạt sinh động, cú hỡnh ảnh, biết sử dụng cỏc biện phỏp nghệ thuật, biết thể hiện tỡnh cảm yờu thương, quý trọng đối với người mà em đang tả Chọn người để tả đỳng theo yờu cầu đề: Người thõn trong gia đỡnh của em 2/ Hỡnh thức:

Bài làm trỡnh bày sạch sẽ, chữ viết đẹp Khụng mắc cỏc lỗi về diễn đạt và lỗi chớnh tả

B Biểu điểm:

Trang 9

+Điểm 4-5: Nắm vững yêu cầu đề ra, đảm bảo các yêu cầu trên Bài viết mạch lạc, sinh động, giàu cảm xúc Biết kết hợp giữa văn tả và văn kể Bố cục rõ ràng, ý sâu sắc, phong phú Sai không quá 2 lỗi diễn đạt

+Điểm 3: Nắm vững yêu cầu đề ra, thể hiện được các yêu cầu trên Bài viết khá mạch lạc, sinh động, có cảm xúc Bố cục rõ ràng, cân đối, ý khá sâu sắc Sai không quá 3 lỗi diễn đạt

+Điểm 1-2: Ý nghèo, bài viết thiếu mạch lạc, sai nhiều lỗi diễn đạt Bố cục không đủ 3 phần

+Điểm 0: Bài viết lạc đề

Trang 10

đề thi tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng

năm học 2006-2007 - Môn Tiếng việt Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A Phần trắc nghiệm (5điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:

Câu 1: Từ nào dới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

A Đồng hơng

B Thần đồng

C Đồng nghĩa

D Đồng chí

Câu 2: Những cặp từ nào dới đây cùng nghĩa với nhau?

A Leo - chạy

B Chịu đựng - rèn luyện

C Luyện tập - rèn luyện

D Đứng - ngồi

Câu 3: Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

A Tin vào bản thân mình

B Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

C Đánh giá mình quá cao và coi thờng ngời khác

D Coi trọng mình và xem thờng ngời khác

Câu 4: Dòng nào dới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng ?

A Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

B Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

C Ghi dấu thanh vào trên hoặc dới chữ cái ghi âm chính của phần vần

D Ghi dấu thanh dới một chữ cái của phần vần

Câu 5: Câu kể hay câu trần thuật đợc dùng để :

A Nêu điều cha biết cần đợc giải đáp

B Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

C Nêu yêu cầu, đề nghị với ngời khác

D Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

Trang 11

Câu 6: Câu nào dới đây dùng dấu hỏi cha đúng ?

A Hãy giữ trật tự ?

B Nhà bạn ở đâu ?

C Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ?

D Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị ?

Câu 7: Câu nào dới đây dùng dấu phẩy cha đúng ?

A Mùa thu, tiết trời mát mẻ

B Hoa huệ hoa lan, tỏa hơng thơm ngát.

C Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đờng

D Nam thích đá cầu, cờ vua

Câu 8: Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vợt lên đứng đầu lớp.”

bổ sung cho câu ý nghĩa gì ?

A Chỉ thời gian

B Chỉ nguyên nhân

C Chỉ kết quả

D Chỉ mục đích

Câu 9: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

A Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran

B ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa

đông

C Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lng con chó to

D Ma rào rào trên sân gạch, ma đồm độp trên phên nứa.

Câu 10: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn

những ngời có công với nớc với dân?

A Muôn ngời nh một

B Chịu thơng, chịu khó

C Dám nghĩ dám làm

D Uống nớc nhớ nguồn

Câu 11: Câu ghép nào biểu thị quan hệ tơng phản trong các câu sau đây?

A Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm

B Tuy Hoàng không đợc khỏe nhng Hoàng vẫn đi học.

C Do đợc dạy dỗ nên em bé rất ngoan

D Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thơng yêu

Câu 12: Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

A Công chúa ốm nặng

B Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

C Nhà vua lo lắng

D Hoàng hậu suy t

Câu 13: Từ “Tha thớt” thuộc từ loại nào?

A Danh từ

B Tính từ

C Động từ

D Đại từ

Trang 12

Câu 14: Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng

đẹp trời trong” có quan hệ với nhau nh thế nào?

A Đó là một từ nhiều nghĩa

B Đó là hai từ đồng nghĩa

C Đó là hai từ đồng âm

D Đó là hai từ trái nghĩa

Câu 15: Cặp từ trái nghĩa nào dới đây đợc dùng để tả trạng thái?

A Vạm vỡ - gầy gò

B Thật thà - gian xảo

C Hèn nhát - dũng cảm

D Sung sớng - đau khổ

Câu 16: Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào

mang nghĩa chuyển?

A Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

B Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

C Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

D Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

Câu 17: Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt nh pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A So sánh

B Nhân hóa

C So sánh và nhân hóa

D Điệp từ

Câu 18: “Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì?

A Mùi thơm ngào ngạt lan xa

B Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng

C Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ

D Mùi thơm lan tỏa đậm đà

Câu 19: Trong các trờng hợp dới đây, trờng hợp nào viết đúng chính tả ?

A Lép Tôn - xtôi

B Lép tôn xtôi

C Lép tôn - xtôi

D Lép Tôn - Xtôi

Câu 20: Câu “Giêng hai rét cứa nh dao:

Nghe tiếng ào mào ống gậy ra ông.”

Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:

A 2 âm tr, 1 âm ch

B 2 âm ch, 1 âm tr

C 1 âm th, 2 âm tr

D 2 âm th, 1 âm tr

B Phần tự luận: tập làm văn (5điểm)

Hãy kể lại một câu chuyện nói về tình bạn ( hoặc tình cảm gia đình, tình nghĩa thầy trò ) đã để lại trong em những tình cảm, cảm xúc khó quên mà em đã từng đợc nghe kể, chứng kiến hay xem ở báo đài

Ngày đăng: 26/09/2015, 11:03

w